1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Download Kiểm tra học kỳ 1 bổ túc môn Vật lý 11

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nóB. môi trường chứa các điện tích.[r]

Trang 1

Mụn: Vật lý – 11 (Bổ tỳc) Thời gian: 45 phỳt

Họ tờn:………

Lớp 11….

Học sinh dựng bỳt chỡ tụ kớn ụ đó chọn

Phần trắc nghiệm khách quan (7 đ)

Câu 1 : Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động  = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ù),

mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ù) mắc nối tiếp với một điện trở R2=3 (Ù) Cường độ dũng điện toàn mạch là:

Câu 2 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy

giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

A r2 = 1,6 (m) B r2 = 1,28 (cm) C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,6 (cm)

Câu 3 : Điện phân cực dương tan một dung dịch trong 20 phút thỡ khối lượng cực âm tăng thêm 4 gam

Nếu điện phân trong một giờ với cùng cường độ dũng điện như trước thỡ khối lượng cực âm tăng thêm là

Câu 4 : Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

B khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

C khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Câu 5 : Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:

A khụng mắc cầu chỡ cho một mạch điện kín.

B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

C dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

D sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

Câu 6 : Điện trường là

A môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt

trong nó

B môi trường chứa các điện tích.

C môi trường dẫn điện.

D môi trường không khí quanh điện tích.

Câu 7 : Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

A A = EI B A = UI.

C A = UIt D A = EIt

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là khụng đúng?

A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

B êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

C Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

D Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

Câu 9 : Dũng điện trong chất điện phân là dũng chuyển dời cú hướng của:

A Các ion dương và ion âm dưới tác dụng của điện trường trong dung dịch.

B Cỏc chất tan trong dung dịch.

C Cỏc ion dương trong dung dịch.

Mó đề: 993

Trang 2

D Các ion dương và ion âm theo chiều điện trường trong dung dịch.

Câu 10 : Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân

không Khoảng cách giữa chúng là:

A r = 0,6 (cm) B r = 0,6 (m) C r = 6 (cm) D r = 6 (m).

Câu 11 : Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

B tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

Câu 12 : Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2ỡC ngược chiều một đường sức trong

một điện trường đều 1000 V/m trên quóng đường dài 1 m là

A – 2000 J B 2 mJ C 2000 J D – 2 mJ

Câu 13 : Các kim loại đều:

A dẫn điện tốt như nhau, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

B dẫn điện tốt, có điện trở suất không thay đổi.

C dẫn điện tốt, có điện trở suất theo nhiệt độ giống nhau.

D dẫn điện tốt, có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 14 : Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn là 3000

V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

A 1000 V/m B 5000 V/m C 7000 V/m D 6000 V/m.

3

1, r1

    2, r Phần tự luận (3đ)

Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Suất điện động

V

3

1 

 ; 2 3V

1 Tính cường độ dũng điện chạy qua mạch chính và tính hiệu hiệu điện thế mạch ngoài.

Trang 3

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : vat ly 11- btuc

Mã đề : 112

01 ) | } ~

02 { | } )

03 { | ) ~

04 ) | } ~

05 { ) } ~

06 ) | } ~

07 { | } )

08 { ) } ~

09 ) | } ~

10 { | ) ~

11 { | ) ~

12 { ) } ~

13 { | } )

14 { ) } ~

Ngày đăng: 17/02/2021, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w