Caâu 1 : Trình baøy voøng tuaàn hoaøn nhoû vaø voøng tuaàn hoaøn lôùn cuûa nöôùc treân Traùi Ñaát?. ....[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008 MÔN : ĐIA LÝ - KHỐI 10A,B Thời gian : 45 phút
(Học sinh làm bài trên đề thi)
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 6 ĐIỂM ) Chọn ý đúng nhất ghi vào bài làm
1/ Khu vực có gió mùa điển hình trên thế giới là :
a Đông Phi b Tất cả đều đúng c Đông Nam Á d Ấn Độ
2/ Khu vực có mưa nhiều nhất trên thế giới :
a Ôn đới b Chí tuyến c Cực d Xích đạo
3/ Trong số nhân tố của môi trường, nhân tố quyết định sự phân bố của sinh vật là :
a Đất b Địa hình c Khí hậu d Nguồn nước
4/ Sức hút của mặt trăng và mặt trời cùng hướng với nhau làm cho thuỷ triều :
a Lớn nhất b Thấp nhất c Lớn vừa d Bình thường
5/ Đất là một vật thể tự nhiên độc đáo , vì :
a Có tác động mạnh mẽ đến những quá trình diễn ra trong các quyển khác
b Được hình thành do tác động tổng hợp của tất cả nhân tố tự nhiên
c Được hình thành từ vật chất vô cơ và hữu cơ
d Câu b và c đúng
6/ Đất có tuổi già nhất trên thế giới là đất ở :
a Miền cực b Nhiệt đới c Núi cao d Ôn đới
7/ Gọi tuần trăng nghĩa là :
a Thời gian kể từ khi trăng mọc đến trăng tròn
b Mặt trăng chuyển động một vòng xung quanh Trái Đất hết 1 tuần (7 ngày)
c Thời gian kể từ khi trăng tròn đến trăng lặn
d Mặt trăng chuyển động một vòng xung quanh Trái Đất hết gần 30 ngày
8/ Nguyên nhân gây ra tính phi địa lí là :
a Đại dương b Tất cả đều đúng c Lục địa d Độ cao địa hình 9/ Nhân tố quyết định đến chế độ nước sông là :
a Hồ đầm b Địa thế,thực vật
c Băng tuyết d Chế độ nước mưa và nhiệt độ 10/ Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào : a Độ dốc của mặt nước ở nguồn sông b Độ dốc của đáy sông c Độ dốc của mặt nước ở của sông d Độ dốc của lòng sông 11/ Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo: a Bờ tây, bờ đông lục địa b Độ cao c Kinh tuyến d Vĩ tuyến 12/ Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho ; a Khí hậu không bị biến đổi b Đất khỏi bị xói mòn c Lũ quét được tăng cường d Mực nước ngầm không bị hạ thấp II/ TỰ LUẬN : ( 4 ĐIỂM ) Câu 1 : Trình bày khái niệm của lớp vỏ địa lí ( lớp vỏ cảnh quan ) ? Phân biệt lớp vỏ địa lý với lớp vỏ của Trái Đất ( chiều dày , thành phần vật chất ) ?
ĐỀ SỐ I Họ và tên :
Lớp :
Trang 2
Câu 2 : Dựa vào kiến thức đã học , hãy giải thích vì sao miền ven Đại Tây Dương của Tây Bắc châu Phi cùng năm ở vĩ độ như nướic ta, nhưng lại có khí hậu nhiệt đới khô , còn nước ta lại có nhiệt đới ảm mưa nhiều ?
Trang 3
Giáo viên ra đề : ………
Duyệt của tổ chuyên môn : ………
ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008 MƠN : ĐIA LÝ - KHỐI 10A,B Thời gian : 45 phút (Học sinh làm bài trên đề thi) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 6 ĐIỂM ) Chọn ý đúng nhất ghi vào bài làm 1/ Nước sơng chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào : a Độ dốc của đáy sơng b Độ dốc của mặt nước ở nguồn sơng c Độ dốc của lịng sơng d Độ dốc của mặt nước ở của sơng 2/ Gọi tuần trăng nghĩa là : a Mặt trăng chuyển động một vịng xung quanh Trái Đất hết gần 30 ngày b Thời gian kể từ khi trăng trịn đến trăng lặn c Mặt trăng chuyển động một vịng xung quanh Trái Đất hết 1 tuần (7 ngày) d Thời gian kể từ khi trăng mọc đến trăng trịn 3/ Đất là một vật thể tự nhiên độc đáo , vì : a Được hình thành từ vật chất vơ cơ và hữu cơ b Được hình thành do tác động tổng hợp của tất cả nhân tố tự nhiên c Cĩ tác động mạnh mẽ đến những quá trình diễn ra trong các quyển khác d Câu a và b đúng 4/ Sức hút của mặt trăng và mặt trời cùng hướng với nhau làm cho thuỷ triều : a Bình thường b Lớn nhất c Lớn vừa d Thấp nhất 5/ Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho ; a Mực nước ngầm khơng bị hạ thấp b Đất khỏi bị xĩi mịn c Khí hậu khơng bị biến đổi d Lũ quét được tăng cường 6/ Tính địa đới là sự thay đổi cĩ quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo: a Độ cao b Kinh tuyến c Bờ tây, bờ đơng lục địa d Vĩ tuyến 7/ Khu vực cĩ giĩ mùa điển hình trên thế giới là : a Đơng Nam Á b Đơng Phi c Tất cả đều đúng d Ấn Độ 8/ Đất cĩ tuổi già nhất trên thế giới là đất ở : a Nhiệt đới b Núi cao c Miền cực d Ơn đới 9/ Trong số nhân tố của mơi trường , nhân tố quyết định sự phân bố của sinh vật là : a Đất b Địa hình c Khí hậu d Nguồn nước 10/ Nguyên nhân gây ra tính phi địa lí là : a Lục địa b Đại dương c Độ cao địa hình d Tất cả đều đúng 11/ Khu vực cĩ mưa nhiều nhất trên thế giới : a Chí tuyến b Ơn đới c Cực d Xích đạo 12/ Nhân tố quyết định đến chế độ nước sơng là : a Băng tuyết b Hồ đầm c Chế độ nước mưa và nhiệt độ d Địa thế , thực vật II/ TỰ LUẬN : ( 4 ĐIỂM ) Câu 1 : Thế nào là thuỷ triều ? Nguyên nhân hình thành thuỷ triều ? khi nào triều cường, khi nào triều kém ? Tại sao ? ( 2 điểm )
ĐỀ SỐ II Họ và tên :
Lớp :
Trang 4
Câu 2 : Dựa vào kiến thức đã học em hãy nêu tác hại của việc phá rừng ? Phân tích mối quan hệ giữa sinh quyển với các quyển khác trong lớp vỏ địa lí ? ( 2 điểm )
Trang 5
Duyệt của tổ chuyên môn : ………
ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008 MƠN : ĐIA LÝ - KHỐI 10A,B Thời gian : 45 phút (Học sinh làm bài trên đề thi) I/ TRẮC NGHIỆM : ( 6ĐIỂM ) Khoanh tròn ý đúng nhất 1/ Khu vực nhiệt độ cao nhất trên bề mặt trái đất, ở : a/ Xích đạo b/ Chí tuyến c/ Lục địa ở chí tuyến d/ Lục địa ở Xích đạo 2/ Gió mùa là loại gió trong một năm có : a/ Hai mùa thổi cùng hướng b/ Hai mùa thổi ngựơc hướng nhau c/ Mùa hè thổi theo hướng Đông d/ Hướng gió thay đổi theo mùa 3/ Khu vực mưa nhiều nhất trên trái đất là: a/ Cực b/ Ôn đới c/ Chí tuyến d/ Xích đạo 4/ Nhân tố ảnh hưởng đến sự điều hoà của chế độ nước sông là : a/ Địa thế, địa chất b/ Cây cỏ c/ Hồ đầm d/ Tất cả các ý trên 5/ Các ngày có dao động thuỷ triều nhỏ nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng : a/ Tròn b/ Khuyết c/ Không trăng d/ Lưỡi liềm 6/ Đất có tuổi già nhất ở trên thế giới là đất ở miền : a/ Nhiệt đới b/ Miền cực c/ Ôn đới d/ Núi cao 7/ Trong số những nhân tố của môi trường , nhân tố quyết định sự phân bố của sinh vật là : a/ Khí hậu b/ Đất c/ Địa hình d/ Nguồn nước 8/ Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo vĩ độ là : a/ Quan hệ nhiệt và ẩm b/ Ánh sáng và ẩm c/ Độ cao d/ Lượng mưa 9/ Lớp vỏ địa lí được gọi là : a/ Lớp vỏ cảnh quan b/ Lớp vỏ trái đất c/ Lớp vỏ đá của trái đất d/ Tất cả đều đúng 10/ Việc phá rừng đầu nguồn sẽ làm cho : a/ Lũ quét được tăng cường b/ Đất khỏi bị xói mòn c/ Khí hậu khô bị biến đổi d/ Mực nước ngầm không bị hạ thấp 11/ Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo : a/ Vĩ tuyến b/ Kinh tuyến c/ Độ cao d/ Bờ Tây, bờ Đông lục địa 12/ Nguyên nhân gây ra tính phi địa đới là : a/ Độ cao địa hình b/ Độ cao lục địa c/ Đại dương d/ Tất cả điều đúng II/ TỰ LUẬN : ( 4 ĐIỂM ) Câu 1 : Trình bày vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn của nước trên Trái Đất ?
ĐỀ SỐ III Họ và tên :
Lớp :
Trang 6
Câu 2 : Hãy trình bày các đặc điểm cơ bản của gió gió tây ôn đới và gió mùa ?
Trang 7
Duyệt của tổ chuyên môn : ………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008 MƠN : ĐIA LÝ - KHỐI 11A,B - ĐỀ SỐ I I/ TRẮC NGHIỆM ( 6 ĐIỂM ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
1.b.- 2.d.-3.c.- 4.a.-5.d-.6.b.-7.d -8.b.-9.d.- 10.d -11.d.-12.c
II/ TỰ LUẬN ( 4 ĐIỂM )
Câu 1 ( 2 điểm ):
+ lớp vỏ địa lý là lớp vỏ của trái đất , ở đĩ các lớp vỏ bộ phân ( khí quyển, thạch quyển , thuỷ quyển , thổ nhưỡng quyển và sinh quyển xâm nhập và tác động lẩn nhau ( 1 Điểm )
+ Phân biệt( 1 Điểm )
– lớp vỏ trái đất gồm vỏ lục địa và vỏ đai dương : chiều dày từ 5- 70 km thành phần vật chất gồm trầm tích , granit , ba dan ( 0.5Đ)
- Cịn vỏ địa lý với chiều dày 30-35 km , thành phần vật chất cĩ thêm các quyển như khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển ,sinh quyển và thổ nhưỡng quyển ( 0.5Đ)
Câu 2 : ( 2 điểm ):
Vì tây bắc châu phi cĩ khí hậu nhiệt đới khơ vì nằm trong khu vực cao áp thường xuyên , giĩ chủ yếu là giĩ mậu dịch , ven bờ lại cĩ dịng biển lạnh ( 1 Điểm )
Cịn nước ta nằm ở khu vực nhiệt đới giĩ mùa , khơng bị áp cao ngự trị thường xuyên ( 1 Điểm )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008 MƠN : ĐIA LÝ - KHỐI 11A,B - ĐỀ SỐ II
I/ TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
1.c.- 2.a.-3.d-4.b- 5.d.-6.d.-7.c.-8.a-9.c.-10.d-11.d-12.c
II/ TỰ LUẬN (4 ĐIỂM )
Câu 1 : ( 2 điểm )
Thuỷ triều là hiện tượng dao động thương xuyên , cĩ chu kỳ của các khối nước trong các biển và đại dương ( 0.5Đ) Nguyên nhân : do ảnh hưởng súc hút của mặt trăng và mặt trời ( 0.5Đ)
Khi mặt trăng, mặt trời trái đất nằm thẳng hàng khi đĩ sẽ cĩ hiện tượng triều cường vì sức hút của mặt trăng là lớn nhất ( 0.5Đ)
Khi mặt trăng, trái đất và mặt trời nằm vuơng gĩc khi đĩ sẽ cĩ hiện tượng triều kém vì sức hút của mặt trăng là nhỏ nhất ( 0.5Đ)
Câu 2 : ( 2 điểm )
Tác hại của việc phá rừng (1 Đ)
Mất cân bằng sinh thái Lũ quét , xĩi mịn đất ở miền núi , Lũ lụt ở đồng bằng
Mối quan hệ : (1 Đ)
Sinh quyển thay đổi dẫn tới các quyển khác cũng thay đổi theo : như đất bị xĩi mịn , bạc màu , thốt hố …Thực , động vật thu hẹp , tuyệt chủng …Khí hậu thay đổi theo hướng xấu …Sơng ngịi , thuỷ chế thất thường …
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2007-2008
MƠN : ĐIA LÝ - KHỐI 10A,B
ĐỀ III
I/
1/
2/
3/
4/
5/
6/
7/
8/
9/
10/
11/
12/
II/
1/
2/
TRẮC NGHIỆM
C/ Lục địa ở chí tuyến
B/ Hai mùa thổi ngược nhau
D/ Xích đạo
D/ Tất cả các ý trên
B/ Khuyết
A/ Nhiệt đới
A/ Khí hậu
A/ Quan hệ nhiệt và ẩm
A/ Lớp vỏ cảnh quan
A/ Lũ quét được tăng cường
A/ Vĩ tuyến
D/ Tất cả đều đúng
TỰ LUẬN
Vòng tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn :
- Vòng tuần hoàn nhỏ: nước chỉ tham gia hai giai đoạn : nước bốc
Hơi tạo thành mây, mây gặp lạnh tạo thành nước rơi
- Vòng tuần hoàn lớn : nước tham gia ba hoặc bốn giai đoạn Nước biển bốc hơi
tạo thành mây, mây được gió đưa sâu vào đất liền, gặp điều kiện thích hợp
thành mưa hoặc tuyết rơi Nước mưa và tuyết tan chảy thành dòng theo sông
hoặc nước ngầm từ đất liền ra biển, nước biển lại bốc hơi tạo thành mây, hiện
tượng lại tiếp diễn
Hãy trình bày các đặc điểm cơ bản của gió tây ôn đới và gió mùa :
a Gió Tây ôn đới :
- Thổi từ các áp cao chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới Hướng Tây là chủ
yếu (Bán cầu Bắc : Tây Nam, Nam bán cầu : Tây Bắc)
- Thời gian hoạt động quanh năm
- Tính chất của gió : ẩm, mang lại lượng mưa nhiều
b Gió mùa :
- Là loại gió thổi hai mùa ngược hướng nhau với tính chất định kì
- Loại gió này không có tính vành đai
- Phân bố chủ yếu : Ở đới nóng (Ấn Độ, ĐNA …) và phía Đông các lục địa lớn
thuộc vĩ độ trung bình như : Đông Á, Đông Nam Hoa Kì
Có hai loại gió mùa :
6.0
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
4.0 1.5
0,5 1.0
2.5
0,75
0,75
1.0