Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-3.[r]
Trang 1Giải bài tập Lesson One: Words - Unit 3: Do you have a milkshake? - Family & Friends Special
1 Listen, point, and repeat.
2 Listen and chant.
Script:
salad: món ăn làm từ rau củ quả
noodles: mì
pizza: bánh pizza
milkshake: trà sữa
chicken: thịt gà
3 Listen and read.
Script:
1 Do you
milkshake,
Rosy? => Yes,
I do
2 Where's
Billy? => He's
behind the
tree
3 Does he
sandwich? =>
doesn't And
he doesn't
have his
salad
4 Here you
are, Billy =>
Thank you
Trang 25 Billy Do you like the food?
Well… they like the food
They?
6 Sorry, Mom
Bad birds!
It's OK We have more food
Dịch:
1 Con có uống trà sữa không, Rosy?
Vâng, con có
2 Billy đâu rồi?
Em ấy ở sau cây ạ
3 Em ấy ăn sandwich chưa?
Chưa, em ấy chưa ăn ạ Và em ấy không có salad của mình
4 Billy, của em đây
Cảm ơn chị
5 Billy Con ăn đồ ăn chưa?
Vâng…chúng thích đồ ăn
Chúng sao?
6 Xin lỗi, mẹ
Không sao Chúng ta có nhiều đồ ăn
Những con chim tồi tệ
Mời các bạn tiếp tục vào tham khảo các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-3