Iliànli pliđn của c4c phan xưửng V 1؛ cắc bộ pli؛n dược Xíic định b;١ig sản lư.«ig cLia san pliẩm, dặc línli của tjuv trinh cOng, ngliệ, yôu cầu ddi vdi cliíit lượng Síin pliẩin va cdc
Trang 1ى ء غ م
ء ه غ
ف س ج
ش م
Trang 2GS.TS TRẦN ٧ĂN ĐỊCH
TỔ CHỨC SẢN XUẤT Cơ KHÍ
(G iáo trliih íÌLing cho sinh viên Cilc ttường Dại học kỹ thuật)
ا ١
ا lu n ا 1١ ا ١ ا ١1١۵ 'أ
jTRƯỠt)GĐẠ!,4ỌCNH،lĩPA/víG
T H Ư ١л е т7
٠ -
Trang 3L ờ i n o i đ ầ u
١ ﺎﺟ ١ ا
1 vực
ااا ٠ اآ
tlìucit trong -
(.)(.
ا
! khoci
dổttg
١ اﺎﻤﺛ
١ tg co' c lid t lt i trtfbttg vd cqttlt tranlt.()'Itítqclt sdtt xitett t ١
١ tg cd c trtfbttg d q i Itpc k^ tltu ộ t ncim đưc/c()Đ ế sittlt v iítt c()' k ltí tr
١ tg c d c cltitxCat ttgdttlt đ d o tqo cb b d ()n lu ìn g k iíd t tlttfc cdtt t lt iít tỉ.íat đd^', t ١
d ồ n g tlte ١ i d ể c b td i bệtt
١
؛ clti'fc sdtt xitdt c ơ k lt )
٨ إ'(
۴
“ c )
٠
( sttttg tltCm ntbtt lt
٠ r ổ c lttíc sdn “ gidttg d q x vd Itqc t(tp clntttg tb i biíat s()qtt cttdtt g id o ttdttlt
١٠
؛
.
xite.it c(í klt
tt c.e) ttltkíng tltidtt(ce ١ ﻻ
٤ اﺎﺤ ﻟ
te ١ c clte ١ tt teti liệtt '؛
e de ١ tt ١ ةاا
1 1 ()(
'
Id c giei ltt)eitt ttgltíttlt vet sdtt setttg tiếp tint ỉtbi.tỉtg
cltếte.ie (
kicbt elbttg gbp xitt gtrt t(')'i bí) tttbtt Cong nglt
١
؛
l ١ e.tỉt elqe' Nltititg
Ran biíat te)p
اﺀ
^ 0
١
( tltttdt ١ 7
١
\
c vd k )
٠
( ttltd xittit Iteitt Kltoei lt
1
á c g ia '
3
Trang 4Chironji ا
vA NH1KM v ụ CÚA MÔN HỌC(؛
،،
1'
ổ CHÍIC SẢN
1.1 Khái niệm vế tổ chức Síin xnảt
.
tioiig đó có ،ổ chức sản xiii'i'1 cơ khi (
ي ٤ لا
! ا ١ ا'ا ١،١ ì ! l ' ١
؛ '
í ' ổ cl١ức san xu
kiện và ycu tỏ' tác dộng trong t١ná جﻻ
؛ ا
، ciai tổ hợp Cilc ١
! ة
؛ 1١ ذ ٤ اا '
١
!
tiinli Sii
Cílc ki!ihh ngliiộin ll١ụ'c tẻ' dể hoàn thành kc' hoạch theo clií tiCu nhằni
t, văn hda và tinli'،kliởitg ngLing ntng cao !nLic SỔ!1S ctia xã liội VC vật ch٤ thăn
.
١c vổ tổ cliiíc Siin xuất hi một phần rất 4 ٧i،n ti'ọng trong.)Khoa h
học trên thếgỉới, nó dược lltnh thành أة'
khoa liọc kinli td cila cdc nhà kinli
trCìi co scV của những quy Itiật kinli tế khílch quan iroiiií quá trlnli pliííl
ưòi
-I linh thức và phương pliiip tổ cliức cOng việc' ctia nhà nidv trên
ic nguồn \'On sản xuất
؛'I' dụ!ig tdi ưu c
؛S
؛
t lao dộng và t'năng sui١
١
،Các pliưong plidp nâng ca
lảng lợi nhu(in tiCn co S(V sLr tli١
íc Iriện pltdp lioqch tohn kinli
plitOiig plidp mới, gbp pliíín Ittm gihu tliCm mởn klioii liọc níiv
íc ntOn '؛
t cilih'm vị tri trung giíin giữa c '
١
;
c lổ clih'c Siin xu(.)Môn l١
plihi dựa i٧
؛
à kinli te Nhy dqng nội tlting của mỏn li()c n
’
\ أ (،
اة'_
1
' mbn h،.)c kinl
!؛'،
dU(.rc gpi اة
1 أ
VI v(iy 11(.) cỏ
cO SO lý tliuydt de xhy dựng mbn li(.)c tổ
!؛،
' li،.)c kinli Ic ا
! ااة
! c
.
thií.t b i
Trang 5Môn học dầu tiên có quan hộ chạt c!iẽ VỚI mồn học tổ chtíc ^ản xuất !à “cOng nghệ chế tạo máy", nó là cơ sở dể nghiên cứu các vấn đổ kỹ tliuật cùa tổ chức sản xuất.
Gíải quyết những vấn dề về tổ chức sản xuất dOi hỏi nhiềui pliép tinh toán phức tạp dể trCn cơ sở dO có thể chọn dược phươne án ĩối ưu trong nliững diều kiện cụ thể cùa nhà máy VI vậy, các mởn toán họ، (dặc biệt là toán học thống kê) là yếu tố khOng thể tliíếu dối với klioa học về tổ chức sản xuất
Í.3 Kinh nghíệm ciia tổ chức sản xuất tu bản chU nghla.
Ph.I.Taylo là ngườ.i Mỹ dẩu tỉên xây dựng nên học thuyết \;ق tổ cliức sản xuất Những tư tường cliính ti'1 của Ph.I.Taylo về klioa học tổ chức sản xuất bao gồm:
- Thay các pliương pltáp truyổn tliOng và kínli nghỉộm thỏ sơ bằng các pliirơng pháp dựa trên các quy luật khoa học dể thực hiện cOng việc
Như vậy, theo РІі.І.ТауІо, nê'u một pliương pháp làm víệc mới ra dơi thi !lãng suất lao dộng cO thể tăng lèn nliiều lần Ví dụ: cíing một người cOng nliân klii sử dụng phương pháp làm việc mới dă nâng năng suất chuyển gang vào 10 từ 12,5 tấn tới 47 tấn trong một ca làm việc mà khOng sử dụng bất kỳ dộng tác cơ klií liOa nào
- Lựa chọn những cOng nhân cO năng lực dể dào tạo họ trờ thành ngươi làm việc có năng suất cao
- Tliực liiện nguuyên tắc “ hợp tác “ giữa chinh quyền với cOng nhân nhằm nâng cao năng suất lao động
Một chuyên gia về tổ chức sản xuất kliác của Mỹ Ghenry Plio ầ
gặt hái nhíều thành cOng trong chế tạo ó tO giá rẻ Có tliể nói rằng, اﻷ اا 1hàng loạt ý tưởng mới trong tổ chức sản xuất ma ỏ to của Ong dã trơ thàni nổi tíếng cả tliếgiớỉ
ở các nhà máy của minh, Glienry Plio dã ứng dụng nliiổu tlilini tựu klioa học kỹ tliuật vào tổ cliức Síin xuất dây chuyổn mà trước dO di kliOng dược tliực hiện Những biện pliáp mới dó là:
- Lắp lẫn hoàn toàn các clii tiết ١'à các bộ pliận của Silii pliiím Diều này cho pliép các bộ pliận riêng lẻ và các chi tiết cùa ỏ tO có th؛' dược cliế tạo trên các cOng đoạn dộc lập cUa dây chuyền Nguyên tắc lắ? lẫn lioàn toàn dã dược xây dựng trước Ghenry Plio, tuy nliiCn cliíni
Ghenry Pho là ngươi dầu tiên áp dụng nguyên tắc này tiong chế tạ() ('١ tò cùa mlnli
Trang 6(ie
!
٢
' xuất
١ اا
Thực ra nguyên tắc này dă duợc Ph.!.Tay!o dể xuất, nhung chinh Ghenry
i ứng dụng nguvdn lắc này k!iông chỉ dối với một cOng nhân mà
٩uy trinh sản xuất, bao - Tidu chuẩn hóa tất cả các phần tử cUa
gdm nguydii vật hệu, ،!uy trinh cOng nshệ và các !linh tliUc tổ chức
٠ín lliíết kế và c.iuẩn bị sản xuất duọc thực hiện tại một "trung
؛Ph
tăm" của nhà máy trên co sO ứng dụng các nghiên cứu lliực nghiệm tạipliOng tlií noliiệm
،'؛'،،'
ẻ'n bộ klioa liọc kỹ thuặt trong tổ chUc sản xuất clio
؛ủiig dụ!ig t
7plid|i Glieni'y Plio dat du'ợc nliUng thítnh tích dáng kể Nếu nliu tl'ong
tă't Cii các nhà may của Glienry Pho clií sản xuất duọc.؟)
191-1908
(
nhm
1Iriẹu ỏ tO tliì riêng năm 1923 các nhà mảy này dã sản xual dirọc 2 triộu
ỏ tO (sau klii áp ،lụng cdc biện plidp lổ cliù'c Síin xuà't tiên tiGi
Trang 7QUÁ TRÌNH SẢN х и л т vA T ổ CHỨC QUA TRÌNH SAN XUAT
2.1 Kháỉ niệm VC quá trinh sán xuất v à quá trinh công nghệ
.
Quá trinh sản xuất !à t«àn hộ hoíỊt động cổ ích của cnn ngư(',i
l'xui١
n.iằm hiCn nguyê!! vật liệu tliílnh Síìn pháni lioàn lliỉện Quá irìnli Siii١
dược hiểu llieo nghĩa rộng và nghĩa hẹp Tlieo nghĩa I'ộng till quil Ij'lnh
u khai quặng, luyện kim, chế tạo pliOi gia c، ')ng
،
٠
؛sản xuất bao gồm từ kh
co, lắp ráp Còn tlieo ngliĩa liẹp, ví dụ, trong một nhà máy co klií lliì
؛،phoi, gia cOng Vi'، Idp rắp (b
أاا
quá trinh Síìn xuat bao gồm lừ kliâu cliế
giai doi.111 chinh
Giiti đoạn lắp ráp tliực hiện cdc mối glidp cdc clii tiê't lại V(ĩi nliau
đổ tạo tliànli sản pliẩm hoàn thíộn
t là quá trìnli cỏ!ig ngliÇ Nlia'
؛،'Don vị nliO hon quá trìnli sản xu
èp Ιί'،ηι
؛vậy, qud ti'Inli cOng ngliệ là !nột phần của qua Irlnh sản xuat, trrfc l
اﻵ
!
أا-؛.ا
i(؟
thay dổi trgng tliái và línli cliất cùa dối iưọng Síi!i xuat Tliay d
thái và tínli chat bao hàm: thav dổi liìnli ddng, tliiiy dổi kícli thưdrc, Iliaỵdổi tínli chat co lý liOa của vật liệu va thay dổi vỊ Ιι'ί luofig quan giữa с'а
línli
اةذ
،Quá lilnii cOng ngliệ nliiệl luyộn la quá Irlnh làm thay
chat vật lý va liOa liọc của vật liệu clii liat
؛،
kết mối l
ذةاا
1
tirong quan giữa cdc clii tiết tliỏng qua cdc logi
I'a, còn có cac q٧a ti'Inli cbng ngliộ chế tạo plibi nliií ،!u٤
؛Ngoa
q٧a trinh cỏng ngliệ hàn, quá Ιι'ΐιιΐι gia сопц ap
١
)tiình dUc (cOng ngliệ dúc
Trang 8Quá Irìnli công nghệ dược llìực liiện lại các chỗ làm việc Chỗ làm
\'iùc là mội phần của phân xưửng san xuất dược dùns dê ihực hiện côniz
\ icc bàmz mộl lioặc mội nhỏm cỏn؛z nhân ĩa ỉ dây dược bố Irí các loai ciụnt; cụ đổ sá máv cắt gọt thiết bị Iiâns hạ, siá dỡ phới, clii liốl hoặc d(íii \ ị liip ráp
2.2 Khái niệm về quy írình cõng nghệ và nguyên cóng.
Nlui' trên dã nổi, văn kiện công nghệ của qná trình công nahệ diiợc hoàn thành liên tục do inột liav một nhóm cỏns nhân dể gia công một lioặc một sô' chi tic't cùng Itìc (khi không có cỏns nhân nào phục vụ ihi dó là ngiiyên công được lự động hóa hoàn tOíàn)
rùv thuộc vào mức dộ trang bị kỹ thuật, nguyên cõng dược chiara:
- Nguyên công được thực hiện bàng tay (ví dụ: các nguyên công sửa nguội khi lắp ráp hoặc các nguvên công làm sạch phôi trước khi gia cõng)
- Nguyên công bán cư khí Các nauyên công nàv dược thực hiện bang máy nhưng có sự tham aia trực tiếp và liên tục của côna nhân (ví dụ: gia cóng chi tiết trcMi máv tiện với phương pháp chạy dao bằng tay)
- Nguyên côna cư khí (nguyên côna máy) Các nguyên công này dược thực hiẹn bằng mtiv vứi sự tham gia hạn chế của người công nhân (ví dụ: khi gia công chi tiết trên các máy công cụ, người công nhân chỉ thực hiộm các dộng tác như: gá, tháo chi tiết, kiểm tra chi tiết v،à điều khicn máv)
- Nguyên cõna tự độna hứa Các nguvcn công này được thực hiện hoàn lư.àn bằng niáy mà không cứ sự tham gia của cứng nhân hoặc chi cứ
sự tham gia của cóng nhân dưới hình thức giám sát
2.3 Các dạng sán xuất.
(^Liy trinh công nghệ mà la thicl kẽ' phủi dám báo dưực tiến dự chính xác và châ't lượng gia công, dồng thòi phai báo dám dược sản lượng dặt ra Đc dạt dược các chỉ tiêu trên dây thì quy trình còng nghệ phai dược thiết kế thích họp với dạng sán xuất
Tùv theo sản lượng hàng năm và mức dộ ổn dịnh của sản phẩm nià người ta chia ra 3 dạng sản xuất: sản xuất dơn chiếc, sản xuất hàng kìạl và sán xuất hàng khối
2.3 ỉ San xuất đon chiếc.
Sán xuất don chiếc là san xuất có sỏ' lượng sản phẩm hàng nãm rất
ít (ihirừna từ một dcn vài chục chiếc), sán phám không ổn dịnh do chủng
9
Trang 9loại nhiều, chu kl chê'tạo lại khOng dược xác dinh Sản xuất don chíếc có những dặc điểm sau:
- Tại một cliỗ làm việc dưọc giit cOng nltỉều loi.ii chi tiẻt kliíic'nliau
- Gia cOng clii tidt và lắp ráp sản phẩm dược tliực hiện theo tiến trinh cOng ngliệ (quy tiình cOng ngliệ so lược)
- COng nliân pliảỉ có trinh độ tay ngliề cao
- Năng suất lao dộng tliấp và giá thành sản pliẩm cao
Ví dụ dgng Siin xuất don chiếc là cliế tạo Cíic máy hạng nặng hoặc'
các sản phẩm chế thử, các sản pliẩm dưọc chê'tạo tlieo don dặt liíuig
2.3.2 Sản xuất hàng loạt.
Sản xuất hàng loạt là dạng sản xuất có sản lưọng hàng năm kliOng quá ít, sản pliẩm dưọc cliế tạo theo từng loạt với cliu kỳ xác định Siin pliẩm tưong dốỉ ổn định Sản xuất hàng logt có nliững dặc
- Sử tlụng các máy vạn năng và chuyên ،lUng
- S(r dụng nliiéu dồ gi) và dụng cụ chuydn dUng
- Các máy dược bố tri tlieo quy trinh công ngliệ
- Dảm bảo nguyên tắc lắp lẫn hoàn toàn
- COng nliân có trìnli độ trung bìnli
Tùy tlieo sản lư(.rng va mức độ ổn dịnli của sản pliẩm mil ngưò'i la cliiit I'a : sản xuâ'l liàng loạt nhỏ, Síin xuâ't liàng lo؛.،t vừa và sản χυ؛'(ΐ lii'ing lo؛.،t lớn
Sản xuất liàng loạt nhỏ rất gần với sản xuất don chiếc, c(')n san xuất hàng loạt lớn rất gần với sản xuất Iiàng kliốỉ
Trang 10'ιη،ίν сопц cụ chẽ
؛،'
اا ١
؛' cliC' Iiiítc' híiiì cli^' !;.،،) Iii
?.
١ ιι٤ '،
liilng ا ااة ١ iii
؛' I'i-(,iig s
'
gíaii ηΙιΛ'ΐ cỉịiih ؛
ﻵ ( ا 11 sail 111()! klioiiiig
Sản xncít ỉiàtìỊi kh(')i
cổ Síin lượng lất lớn siin
ا '٦
؛
اا ١
.Síiii
Siiii XIIÍI lihng kill
І1ЙП1) Siiii xưất hàng kliối cO
ةاا
plitiii
:Iiliũiis ،lỊc ،liểiii sail tíiìv
-
١p lẫn lioiiii ttiíiim.؛
Đíhim hill) iigiiyCìi tắc l
-Ị ؛
Nínig SLiht lat) t1t)iig cat), giií thíiiili Síiii pliíhmi lm
Cdiig Iihaii dứng Iiiíly ct') Ιΐ'ίηΐι tlộ kliỏiig cat) Iiliiriig thợ tliểư cliliili Iiiiíy l;.ii ct') tilnli độ cat
Ví tin, tli.ưiũ Siiii .xiiíit li(iiig ktidi ct
kCt) clid' ti.ii) vdiig hi, cliC' tgi) cdc lliiCt Imị tlt) lưtliig, Ѵ.Ѵ Sán xiiht lihiig
kiiili tc' tldi vih Siiii lưt.mg clii tiCt (Imt)ặc
ا
؛
اأا
،clií ci') tliC iiia iiiỊ l;.ii liiÇii
')؛
kill
i 1111)1 clií !)lií clit) việc lố cliilc Siiii xư(i'l
؛ Siiii pliliii) thi Ihii, klii 111(1 l(i't c
li(iiig kli،')i tlưt.)c 1ιΐ)(ιιι ІІ.ІІ ν(ι giií tli(iiili 1111)1 tlnii vỊ siiii plilin
.'(),san xư(il li(iiig liiat
iii si) lưiỊng li')'n Siiii plidiii theo cOiis
؛
i kiiili tê' klii cliC t
؛t!ư
Trang 11c - chi plii clio ١ 'iệc th؛،y dổi اừ dang sail xuất 1ا;اا!ا ٤ ذ!ﻻ ار ا
sang dạng sin xuiit hàng khOi:
.؟ /// - giá thànli của một dơn vị sản phẩni tiong sảr١ xuất liàng ،oạt؛
؟ ،///، - giá lliành của một dơn vị sản phẩm trong sản xuă't liàng khối
Diều kiện xác định liiệu ٩uả của sản xuất hàng kltối trước hết là
sản lượng và mức độ chuyên môn hóa cUíi nhà !náy dối với từng lơiỊÌ sản pliẩm cụ thể Điều kiện thícli hợp nhất của sản xuất hàng khỏ'i là clií chố lạo một loại sản pliẩm vOi một kết cấu duy nhất
Tuy nhiCn, với sự phát triển cùa khoa học và kỹ tliuật till kct cấu của sản pliẩm cUng cẩn dược thay dổi dể có châl lượng lioàn أ1ا1ؤاا liOii
Ti'ong những trương liợp nliư vậy ٩uy trìnli cOng ngliệ cũng cẩn dượt' hiệu
chỉnh lại
2.4 Nhịp sản xuất.
Ti'ong sản xuất liàng loạt lớn và liàng kliOi lliưOng sử dụng phương pháp sản xuất dây chuyển dối với cả gia cOng co và lắp ráp Tlieo phươ!ig pliáp này till các Iilià máy dược bố tri tlieo tliứ tự các iiguyCn cOiig sỏ vị tri (cliỗ làm việc) và năng suất pliải dược tínli toán sao clio ddng hộ dc kliOiig nhận I'a liiện tượng tliừa, thiếu clii tiết ỏ các nguydii cOiig Muỏn clio dây chuyền sản xuất dồng bộ thi t!uá irìnli sản xuítt phải luăn Ilicn nliỊp Siiii XLiất Iiliất dinh
Nliịp sản xuất là klioiiiig tliò'i gian lặp lại cliu ky gia cOiig (lio(،c lảp ráp) và tlược tíiili bằng cỏng tliức:
Ví dụ: trong một ngày làm việc 8 giờ, ta có f ’ = 8x60 phút =
480 phút, gia công được 1 6 0 = /؛ chi tiết Như vậy, nhịp san xuãt
Trang 123 = ! — = ﻢﻟphúí Dﺈﺟاا này có imliĩa !؛ lh(ا ١i ^ian của mỗi n«Liycn CÓIÌ؟ !à
!()(,)
3 p!١ú! lioặc là hội S(■ ) 3 اا'ل (ví dụ, ؛ ا (' ٢اا ٤ ةا! ٧ ﺎﺜﻟ ١ công cắl iă!ig cẩn cd 4 indy línn \'iệc nióíi kỊp clin ngn٧Cìi cỏng tiước dd h،’4 VI mỗi n١4y cắt răiic pliiti c؛-؛i một clii lidl nii.it 12 pliLil tú'c l؛i h()i ض cLiii 3).
2.5 'r!i ١ ؛ nh p h ầ í Siin xiiíit C،'I؛، nhà n١áy cư khi
Că'u tạo của một nliíi mẩy co klil bao gồm c4c dơn vị Siln xuă't IІجIΊg bict dược gọi là các pliAii xư،؛ng và cilc bộ ph(in kliilc.
Iliànli pliđn của c4c phan xưửng V 1؛ cắc bộ pli؛)n dược Xíic định b;١i)g sản lư(.«ig cLia san pliẩm, dặc línli của tjuv trinh cOng, ngliệ, yôu cầu ddi vdi cliíit lượng Síin pliẩin va cdc vếu tố sản xưât khác, dồng lh،3i bằng mức độ chuydn mỏn hóa sản xuất va sự liợp tác của nhà máy với các xí ngtiiệp klilc ti'ong ngành cũng nliư ngoài ngànli.
CliuyCn mOn liOa dbi hỏi t(ip trung Síin xuất một kliốí lượng lớn hang lida trong lừng nhà may.
Sự hợp lilc dOi hbi cung cấp phơi các loại va Ciíc thiê't bl kliác từ Cilc nha may cliuvơn mơn lida.
Nơ'u một nha may A dược tliiơt kế sơ nhận phơi dUc từ nha may kliílc tliì trong llilinli pliần của nha may  kliOng nCn cổ pliân xương diic.
Tlilinli phần cUa tliiơt bỊ cung cấp nang lượng ciia một nhà may cUrig rat da d؛.ing, tUy tliuộc vào kliii nang hợp lac với cac xí ngliíệp cOng iigliiCp kliilc dơi V'ới việc cung ca'p năng lượng diộn, ga, liơi, nước, v.v .
'1'rong siin xuất lơn cơ r١ ؛ l nliiểu nha máy dã biơ't h،?p lac vơ,i Cílc nha mav chuvCìi môn liơa dể du'p'c cung Citp Ciíc bộ pli(in cila san pliẩiơ ilui.rc chơ tgo t;.ii nha may cUa inìnli, vi' dụ, các nha inav chơ Igo ỏ tơ và chc t;.io nidy kơo da dặt hang Cilc dộng cơ tỉr Cilc nlià máy klưíc.
^hìn cliung, Ihanli plián cUa một nhà may cơ klií có tliể dược cliia
la các nliơm sau dav:
1 Các phan xương cliuẩn bỊ pliỏi (phan xướng dúc tliép, đúc gang, drlc hợp kini, phan xương rơn, dặp, v.v .)
2 c a c pliíin xưởng gia cỏng (phan xương gia cồng cơ, pliân xướng Iiliiệt luyCn, phan xưỏíig dập nguội, plian xư،’rng gia cOng gỗ, pliân xưcVng
m؛.i, !)han xưởng lap rap, phan xirơng sơn, V.V )
3 Các plian xưcVng phụ (pliân xương tlụng cụ, pliân xưởng sửa cliữa cơ klií, pliân xương sửa chữa điện, pliân xưởng cliế lạo khuOn mẫu, )han xư،’rng tlií ngliiệm, pliân xương chạy thử, V.V )
480
13
Trang 13klio oliif
اااا
'؛.
أا
( 5 Ciit-' triỊlll tuiig t-'à'p Iiitiiii lut.Jiig
p iiirOc).'Ị klií Iiéii, íram ،-ung ،i١
'!
١
i'p litli ép
؛ сч'і'р Iiliiộl, trạm tung c
.
ﺔﻟا
'
١اااا
،
1I1
'(
١ u'6 Cilc cư،i١
7 Các thiết bỊ vệ sinh - kỹ thuật (thiCt hỊ sười ă'm, thiCt hỊ tliỏng
rãnh (
؟
c liộ Ihbng Cỏn
؟ giO tỉươiig t")'ng Clip nưt
8 Các hộ pli(in cliuiig cUii nlià máy (phòng tlií ngliiộm trung tàm ,
' plihng thi ngliiộm công Iigliệ, pliònti tlií ngliiệm tío luO'ng li'ung lăm, ctlc
ỊC, Ѵ.Ѵ (
؛ 1 liệ lliống líCìi
plitii tíiili tlè'n Sự plibi hợp hài liha giữa tliời gian và kliỏng gian cUa tă'l cá ciíc t١ uá trlnli chinh và phụ Đặc tỉiểm và phươntỉ pháp cúa s^r plibi hợp
trontí mpi trương lit.ip till tổ cliiíc Cílc
tlico) một số iiguyCn tác cliting sau olly
:
1 NguyCn tlc' chtiyẻn mòn liOa
.
CliuyCii mỏn litla hi liìiili tliức phản cliiii lat) dộng xS hội cho từng
ộc
؛
1
tíriig cliỗ huii v
؛
ngitnh, từng iilili, lù'ng plidn xirotng, lù'ng cOng dơí.in V
Mức độ cliuyẽn mổn hơa ctia các nlili mdy cơ klií pliụ tliuộc VÍIO
1kht')'i lượng lao dộtiư (llihi gian (aia cỏng) dể cliC tgơ
؛
t!uy mỏ Siln XLiilt V
400 sdii pliltm Ví dti, một mdy pliay gia cỏng trong một ca hiiii việc dược
1,64pliUt (một ca him việc
ا
؛1
١ ا؛ة
clii tidl A vt١i llitti gian gia cỏnư một clii
402phút) Nliư vlv, cá một ca him việc máy clií pliíii tliực
ت
1.64
hi 300X
liiÇn 1110)1 Iiguydii cỏng de gia ctlntí một loai clii tí6't A Nếu nliir trơiiư ni()t
A till col tliC mo’, i'o)ng kliil Iitng
أ
'
ة
؛1
I1 tiia cOng 100 clii
;'؛
ca hui'1 vigc clií C
tiliuyCìi niOii litla của mdy dể co) lliể gia cOng lliCiii 60 clii tiCt B vo',i tliOi
1
40clii lict c \'6'ỉ tlio',! gian gia
!') ؟
3,0 , ctliig một clii tiCl hi
u '
٦
؛
١C' cliuẩii liola kct c
؛ 1 2
^ guyCìi
ứ (lung iisuyCii idc Iiliv clioi plidp Iidiig cao Iidng suit gia cOiig (do ,؟
1 ІІІ.І giíl tliilnh si'iii pliá!n
؛
c tidti cliuẩii liOa) V
،'؛, i'u ci'i٤ i Silii pliáiii dt
؛
cdc k6't c
3 NgoivCii tílc liCu clithln liOa cOns ngliộ
phiii c6 gải'12 dat ﺎﻳ
1 لاة Trong 0|U ií trìtili thiCt kế 0!uy trliili cóng
IƠ nliất vé Ciíc pliươn.a pliiip 2Ìa cOng, Cíi، chc
؛ dược mức độ giOng Iiliau C
1
kct Citu của đổ goí dụns cụ, Ѵ Ѵ
؛ V
do) cOiig Iiíili
Trang 14؛'أا ١ ا
đối
١ ا-;آا
4.NuLiyen tác
!1tắc nàv
ةاا
'
ذ ٧ ج ١
!
،)Tlic
t tư،,iig clỏ'i Iigaiis Ithati (giũ'a CÍỈC'iii xui١
؛'lao cl()i١g của titt Cít c4c bộ pliậtt s
xirbiig lltl giữa ctíc cOitg clogii
١
!phả
ا ١
(
١ ا
٧ ا
'
ا ١
!ii
!
١
(gia cbitg, gỉữii các Iili
؛،
NguvCìi t
.
٠٦
NguyCit tắc Iihy dư،.tc liiCu lít Iiẻii ihtic hiện song song lất cấc pliíin
i!i xuất, cứ nghla là ihànli lập mặt trận 1-ộiig 1'ăỉ
؛ cOng việc ctia c!uá lilnli s
i pliẩin Mạt ti'(،n Cítng |-ộng till cliii kỳ chCtgo
c،4na lổn lưựl lừji2 clii tiCl !nộl lltì cliu kỳ chc' li.10 Siin pliáin này sẽ bồng
thOi giítn lắp ráp Nhưng nếu
\'(
lổng tliOi giiin gia cOng CLia 1000 clii liêt
z so!iư song t(i'l cả Citc chi tíè't của Siln phẩni till chu kỳ Siin xuất
؛
gia côn
nO ch'1 bằng th،','i giiin gia cóng một clii tiẽ'l pliUc
'؛'ا ١
giiini xuỏ'ng clílng kể
i thOi giiiti Itp ixlp stln p lilin
؛' Igp nliíil (có thời gian giii cỏng lớn nliítl) v
ig đưoc thể hiện ỏ pliuong pliilp lập
! ١
،
n tắc gia cỏng song s ة
Nguy
trung ngu٧Cn cOiig IrCìi các indy nliiCu (lao, niUy nliiồu ti-ục cliínli, mtíy
vị tri, caíc niíly bihi lự (lộng Vit calc niitv lổ li،.rp
Nguvêii lác lắp iílp song s،)!ig dược tliể hiện 0 việc phản cliia Siin
ln này dược lắp song song với Iiliau
؛pháni ra nliidu bộ ph(in Cilc bộ ph
rổi s،،u db dciii lắp clidng Igi với !iliau dể tgo thành Síin pliẩiii liohn tliiện
6.NguyCìi tổc tiling clOng
Nguydii tlc tlilrig dOng trong lổ cliú'c Síin xult dược liiểu 11 cần
١ua till Cíi CÌÍC' cOiig đoạn، Igo ra ،!ttlng dường di ngln nlilt của sin plilni
1 nguyCìi cbiig cLia ،]ud Irìnli sln xult kể từ klii clid' tao nguyên v(it liệu
؛
V
clio dốn klii s;i!i plilni dư،.!(.' xuli xườ!ig
NguyC‘!! tlc tiling dbng dưoc ílp dụng trong l.ổ clitíc Siin XLilt clio
nliilu plii.ini vi kliííc nliau: trong một nhl nily, ti'ong một pliln xưởng
,
in Siln x u lt
Nliif v(iy, tlico nguydn tlc Iiily Ihí trong ph
irí của các pliln xtrOng cliínli phiii đlp ứng ydu clu tiling dOiig cUa quá trliili Síiii xull: dbiig vật liệu, bin lliliili plilm và Silii pliliii phli di theo dường Iigln nlili, tiling Iililt ml khOiig dược pliép di chuyển ngược lại
VI v(،y clc pliln xirOiig pliụ vl clc klio cliUa cũng nên bố tri glti các
plilii xưbiig cliíiili
'1'rong pliaiii vi một plilii xưởng till iiguyCn tlc tiling dòng dượctill liiệii ử 11'ìiili tự cila q u l trìiili sln xult (díiiii blo lliứ tự của clc nguyên
Trang 15'
١g clid!(،'!cong) Dưới đây là ví dụ áp dụng nguyên tác tliáng ddng l
mảv chế ti.io ỏ tỏ
ة
Dối với việc' ch
ưi xư،’rng';ộn ơ các bộ phận nliư Síiư: klio chứư v(،t liệư - !)l١
؛ dược tliực h
١g!rbn - bộ pliận dập (cùnư chung với rèn) - bộ pliận luyện !iliiçt (cù
xrrờng
١ﻻ
؛'
ا
١1
؛ - cliung với pliân xướng rbn) - klio cliứí، pliOi rèn, phỏi d(،p
giii cOng bánh răng - ptiăn xường nliiột luyện bdnh rồng - di)y cliuyổii láp ráp hộp số Kill tám bộ phận sản xuâ't dược bố tri nliu vậv tliì kliOi lượng
ا
1٤ dưực loại bỏ nhờ pliưong pháp bO tri
:
١y nhir sau
؛ cách giải quvết ѵа'п đổ n
ﻞﻧ
nguyên tắc tliẳng dOng Có tliể mô
nung (nhiệt luyện) pliOi dưọc b() tri gần máy bUa ở pliiln xirOng rèn va
ة
1
bằnư liệ
ذ٤
لة!ا
pliân xường rèn dược nối với pliân xướng gia cỏng bdnli
thống băng lải treo Máy nhiệt luyện banh !'ăng bằng dOng diện cao tan dược bố tri ờ cOng đoạn gia cOiig co Như vậv, ở cuối cOng doí.ưi gia cOiig
co bílnh răng cO tliổ di chuyển trực tiếp dến dây cliuyển lắp rdp hộp số
iy giilm
؛' chế tạo biínli rang dược rUt ngắn dáng kổ Từ 8 CÓI1ÍÍ doi.ưi n
xuống cbn 5, dO là: klio cliứa vật liÇu - phan xưửns rèn - cbng tloi.in d(ip
va nliiệt luyện (cUng vdi phan xuủng rèn) - plian xưcVnư gia cdng co va nliiệt luyện bílnli I'ăng - day cliuyền lắp 1'ííp liộp số
.
7 NguyCn tắc liên tục
íc ca him việc
؛ Cilc nguyCìi cdng, liong lừng nguvCn cOng va giữa c
ỉc giíín doi.ưi giữa các nguyCn
tục cao ηΐιίι'ΐ
ﺔﻟا
11 cluig cao san xua't tự d()ng lida cO miíc độ
8 Nguyên tile iiliỊp nhang
o sO' lượng Síiii pliani Iiliu '
؛.،
Nguyiin lắc nliỊp nhàng dOi liOi chố l
Iilirr nliau) tiOiig Iiliững khoang tliOi gian Iiliư
16
Trang 16ا ا xu'،'uig
١ ااا،'.
t('،lioiig n١
؛'،\' ni اااا؛،
ااا؛ا اآا
،ا؛،
اةاا ١
،ا؛،اا
،؟!،
ة 1١ أ ١
،' c ا-!اا s;’،n p!،áni ا
1٢ t
؛'،
k!i ا،'،ﺀاا N،')i
،)،!؛،
iiíiuyCìi CỎIIU diu liên CLia
؛، niộ! nhiệm V'ụ lổng thể c.ủa nil
، ا،
ا1 niííy N،') kliỏng clil gi،)'i
١ xư،’^ng phụ i١
؛،
có clií d،')n2 vai tiO giám sdt V
clio quv tilnh
؛ Nguycn lắc tụ' d()،ig liOa dưoc áp dting kliOng cli
máy, clio chuẩn ١
؛ tiìnli qui’،n ІѴ cliLing cUa nh
؛ cdng nghệ m i C،')11 clio ،!LU
t)ị cdng ngliÇ, cli،.) kỉổni tra SLÌn pliám và cli،) CLÌ các liìnli tliiíc pliục vụ nói cliung
.
١a la m()t tiong iiliUtig hướng quan liọng đổ tạo la co sd،'1'i.r ،l()i،g h
n mọi nliii cầu cita
؛'،
١ηι th،')a m،liCn ηΙι ذﺔﻟا
،!؛!' ١c
؛ uyCìi l
l pluii liiÇîi di'،n xu٤
;؛
y lliì tổ clidc s
؛،
1 ' lico Iiguvíin itc n
in cLia clii tiCt lioặc bất kỳ sai
؛ nliững pliC' ph٤ ١
ا ) 1 của thiết )
٠
،،
،(!
’ nliUiig s،.f
nliií vậy tiong u١
؛،' 730
co c
!؛،
١p Ιίοιίΰ một giO
؛ iig suit lắp i
؛،
2 v،')iig dÇm, a
2 x 7 5 0 = 150() Ncu clií 1% vOng dệm
؛ 4 pliUl Từ dd c،s thể kct luận: ngay C
ؤ d،)ns cú' sau
-vậy ,
؛ ٧
١i Siin xuất tự dộng hóa،n tiO ngliidm trọng dối v
،؛
c ة
أ
.sau
i thực' liiộn nguyCn cOng kíCni tra dự pliOng d
Trang 17Chưưng 3
3.1 Thờỉ gian và cáu trUc cUa chu kỳ sán xuií،.
Thời gian của chu kỳ Síin xuà.t (hay là chu kỳ san xuất) là khoang thời gian giữa lúc bắt dầu \'à kill kết tliUc của quá irlnh sản xuất để cliC tạo một sản phẩm (có tliể là phoi, chi tiết, máy) hoặc một loạt S iin pliẩni ThOi gian cùa chu kỳ sản xuất cần duợc tínli tlieo ngày hoặc theo giO
ThOi gian của cliu kỳ sản xuất cần dược xác dịnlt cliính xác do lập
kế hoạcli của nhà máy hoặc pliân xưởng, dể xác dỊnli thOi gian bắt di'iu cùa quá trinh sản xuâ't nếu dặt ra yOu cầu \'ề tliOi gian kết tliúc cUa quá ti'lnh sản xuâ't Giảm ihOi gian của quá trìnli Siin xuất có ý nglila kinli tế quan trọng: thOi gian của cliu kỳ sản xuăl càng ngắn, sO lượng Síin pliẩm tlược cho' li.،o ra trong một don vị tliOi gian càng lớn, hiệu quíi sử tlụng quỹ
co biln cang cao và nhu cầu vé vỏ'n lưu dộng của nhà mảy Cilng thấp
TliOi gian của cliu kỳ sản xuâ't gồm 2 thanh pliần: thời gian ia!n
việc \'à tliOi gian gian đoạn
1 ThOi gian làm việc la tliOi giiin kill mà quy trinh cOng nghộ (các nguyOn cỏ!ig) \'a Cilc cỏ!ig vìộc chuẩn bị (diều chỉnh m ay) dư(.Jc tliực hiện TliOi gian làm việc còn đư،.,'c gql la tliOi gian cOng nghệ TltOi gia!! I١ay
bao gổm tliOi gian nguyOn cOng, thOl gian pliục vu (tliOi gian kíổm tra và tliOi gian vận chuyổn), thOi gian của các qua trìnli tự nliiOn, ví dụ, như tliOi gian làm kliO sản phẩm sau kill son, tliOi gian làm nguội clii tio't
ngoai kliOng klií
2 Tliíri ưian giiln đoqn cO tho؛ dược cliia ra: thíri ei؛in giíín doí.ui giữa các níiLiyOn cOng (trong một ca him vịệc) và thíri gian gitln doqii gitìa Cilc ca him việc
- Tlicifi giiin gian doqn giữa Cílc ngiiyOn cOng liii dược cliia ra: giiln do؛.in tlieo loạt, iíian doiin cliO dợi, giíín đoạn sắp bộ
+ Gián doi.in ihc،) loi.it cO nghla la mỗi ctii tiOt trong loíỊt sau kill dược gia cOng xong ớ một nguyOn cOng bất kỳ dểu phili nằm cliO dOn kill clii tiô't ctidi cUiig ti'ong loi.il ،11 qua nguyOn cOng ،1(5
+ Gián doqn cliO dợi có nghĩa la tliOi gian giíi cOng của các
chơ d،.ri dOn lúc dư،?c gia cOng
+ Gian doqn sắp bộ có ngliĩa la Ciíc pliOi hoặc clii lio't Iiày da dược gia cOng xong nhưng các pho؛ và clii lio't kỊi.(i؟ (cUng dược s؛ip tha!٦h b(5 v،5i cOic pliOi và clii tiOt kia) văn cliư؛i đư،;c gia côi'ig xong Ví d،Ị, kill sap
Trang 18ổ!i sang xưởng gla cỏng cơ hơặc '
n giữa cdc ca là!n việc dư،rc xdc dỊnli bằng che' độ làm
؛.،
-)
ỉ i á n dơ
việc then lỊch (số lượng và llKÌi gian cha ca hini việc) Gián dơạn giữa cdc
Vi'، línli Cii thơi gian
.
iơ clíi l.iê't (hav cltu kỳ Síin xưất chê' lạo clií tiẻ't) bao.CliLi kỳ cìiê' t٤
١n xưởiíg tùy
؛ e!; ph
؛ th
؛ gOin trước lie't cliu kỳ nguyen cOng của !،ai hoặc
tlíưộc vào liê'n trìnlí cOng ngliộ Ví dụ klii clie' tạo clii tiê't lừ phoi dập till
e't này biio gồm cdc chư kỳ ngưyên cOng Ihco cdc
؛
l của clii t
' ١
؛ cliri kỳ Siin xu
in xưửng: 1'en dập, gia cOng cơ, nliiệt liiyện, nliỉệt hóa, thơi giati vận
؛'
ph
cliuyen 7;.،,, thOí gian kiổm tra 7; ,, thơi gian của các quá trinh tự nliiên T,n
) ihíbi gian htin kliO hơặc làm ngưội clii tie't ngoài, kliOng khi), và thOi gian
: gidn doan Nliir vây cliLi kỳ clii lie't ĩ , dirơc xác dỊnli như sau
ا ب ل ,
ا '
ا ¥ا اا ٠ ' ١ ، , ١ ' 'ا ١
V اااأ '
ب ا
ل م ؛ 'ا ا ا
Ở diìy:
7;ﺀ - tliơỉ giitn của nguyên còng rèn dặp;
7:،, - th(')'i sian của cdc nguyen cOng gia công cơ;
7; - tliơi giaii vận cliuyển;
7ذ - thơi giítn k ؛e!n tra;
7;„ - tlibi giiin cUa các quá trinh tự nliiên;
7; ا؛,, - th('ri giíin gián dơíỊii
'٢li(',i gian nguyen cỏng nOi cliung 'ỉ]k được tíiili nl١ư sau: klii t؛.ii nguyèn công nho đó dOiig tliOi có một sỏ' mhy làm viộc till thời gian gia cỏng c؛'i loi.،t clii tiẽ't 7;,., bằng:
! ا
: ĩ
Trang 19/,، - ihời gian từng chiếc (thời gian gia cõng lừng chi tiêt);
C' - số chỗ làm việc của nguycn công.
Nếu giá sử rằng, tại mỗi nguyên công chỉ có một chỗ làm việc
= 1 ) thì thời gian nguyên công của cả loạt chi tiết sẽ là:
Khi xác định thòi gian của chu kỳ nhiều nguyên công cần phải tính mức độ gia công đồng thời (gia công song song) trên nhiều nguyCn cổng khác nhau của quy trình công nghệ Mức độ này phụ thuộc vào phương pháp phối hợp theo thời gian thực hiện nguyên công trong quy trình công nghệ
Có 3 phương pháp phối hợp nguyên công hay 3 dạng di chuydn của đối tượng sản xưất từ nguyên công này sang nguyên công khác:
- Di chuyển nối tiếp
- Di chuyên nối tiếp - song song
- Di chuyến song song
Bản chất cỉia di chuyển nối tiếp là nguyên công liếp theo chí được bắt đầu sau khi nguyên công trước kết thúc (hình 3.1)
Hình 3.1 Thời gian của chu kỳ gia cõng khi di chuyển nổi tiếp.
Từ hình này có thê thấy chu kỳ cúa quá trinh nhiều nguyên cõng (m nguyên công) bằng lổng các chu kỳ một nguyên cóng:
III III
+ » c + ■■· +
(3.-1)
Trang 20()S ؛
’
ﻢﺛ
\'
١ ﻻ
ئ ﻻ ٤ لا
đoạn
لا
؛
ﻢﻟ؛ا ٤
ílióa mãn llil clc ké dciì chu kỳ nguvcii cỏim Ncii dicLi ỉìàv kliỏiìu du'(.c١
giiiuì chu kv sán xuTiì nên áp dpng ch.nia di cdìuyến ndi licp - S()ngs()nu
٠i()p lli)'
٠
(
i li(؟
٦l٠c)i١g Ii٠líc)ìiiz h(.)'p n (aian dc lliự.c liiệii hai nguydiì cdng kC' nhau
chi tícì di c!ua lừng ngiivcn cỏim mà khbng cứ sự gian dogn nào
ياأ\رﺔﻟا ٤ لا
i gian của
؛)'-
“//،·/
ع “- ب٠٠ﺎﻣ
ﻰﺑ
إ
خ ا
٦
·■ · ٠
■ "■ ■ ·.
ﺀع»' ٠
د - ر د - ٠ ٠
د د ٠
ف د
-ﺀ - ﺪ ﺳ -ﺀ ٠ ذ ٠
د ٠
د ^ ٠ -.
٠ ا
Zr
ﺪﺑ ١ -د ٠ ﺀﺀ م؛
٠ د ٠ ٠٠٠
ﺪﺳ ■>
— '٠٠
| -
4
ا ' 1 -
/
1 ١ ا ( ا،اا
اﺎﻤﻟ)'ذ ٢ '
ﻻ ٩٧ ا ٦ời gian của chu ky nguỵèn cOng di chuyến nốl t'ìẽp - song song% 2 T
ذ.
٠
WxrvVv
thnh gốm 2 nguyèn cOng (
؛ gỊan của nguyèn cOng trưởc nhO hon thòi g'xan cùa nguyèn cồng sau
ngay saim Iiíuiycn chng tiep
!ذة!ا
calch ا(آأ ١ ا
!
ا
! ٠ ااا؛
0 اااا!'
١dp!cl١0 p
21
Trang 21ếp - song song cỏ t!i('t
؛chuyển nối t ؛
Từ hlnh 3.2 ta thâ'y dạng d
gian nguyên cOng nhỏ hon so VỚI dạng dl chuyển nối tíếp Ta còn thấy
gian nguvỏn ؛
tlCp - song song thờ ؛
chuyển nố ؛
trong cả hai trường họp d
gian ؛cOng cùa bất kỳ quy trinh gổm hai nguyCn công nào dểu bằng thO
tliOi gian gia ؛
ớn hon cộng vớ
؛nguyên cồng ờ nguyên cOng có thOi gian
gian nhỏ ؛
oại chi tiết dưọc di chuyển ỏ nguyên cOng cO thO
؛Như vậy, dối vớ
)3.3(
\
Τηί=Τ„ί 2 + ρ ί
với so dồ trên hlnh 3.2b ta có:
'؛
Đô
)3.6(
T,lc:T,h\+Ptĩ
ê'p-
à thOi gian giảm dược 0 dạng di chuyển nối t
؛
„ThOi gian τ
song song so với dạng di chuyển nối tiếp
:
:+Đối với so dồ trên hlnh 3.2a
٦١ او.
chung như sau
:
3.9 (
τ - thO
n cOng có chu kỳ ngắn hon:
ة ١i gian ở nguy)- th
n - số chi tiết trong loạt
;
p - số clii tiết (trong loạt gồm „chi tiết) dược di chuyểr
từ nguyên cOng này sang nguyên cOng kliác
chuyển nối tiếp - song song tlOi vOi ؛
1
،Nguyên tắc xây dựng dạng
؛quy trinh cOng ngliệ gồm 2 nguyên cOng có thể dược íip dụng clio bíl.t k
Trang 22Hình 3.3 Thời gian của chu kỳ nguyên công khi dạng di chuyển nối tiếp - song
song (quy trình gồm nhiều nguyên công).
Từ sơ đồ trên hình 3.3 ta thấy thời gian của chu kỳ gia công khi di chuyên nối tiếp - song song bằng hiệu giữa thời gian của chu kỳ nguyên còng khi di chuyển nối tiếp và tổng thời gian trùng khớp T,,T^,X^ (thời gian mà hai nguyên công hoặc ba nguvên công cùng hoạt động):
٠
„(/«->
7tiếp - song song
7 7.„,)-thời gian của chu kỳ gia côim khi di chuyến nốitiếp
X, - thời gian trùng klióp giữa các nguyên công
:Thay các công thức (3.4) và (3.9) vào công thức (3.10) ta có
١
,،
(„(-7
I I
(3.I1)
Dạng di chuyển nối tiếp - song song được áp dụng cho những nguyên cóng có thời gian gia công lớn, số chi tiết trong loạt nhiều hoặc khôi lượng gia công của từng nguyên công riêng biệt lớn
Dạng di chuyển song song có đặc trưng là không có gián đoạn, loạt chi tiết hoặc sản phẩm dược di chuyên sang nguyên công tiếp theo ngay lập tức sau khi kết thúc nguyên công trước (hình 3.4)
23
Trang 23Hình 3.4 Thời gian của chu kỳ gia công khi di chuyển song song
Từ sơ đồ trên hình 3.4 có thế xác định thời gian của chu kỳ nguyên công khi di chuyển song song
-= )
chữ sô /, //, III và IV ký hiệu các chu kỳ nối tiếp) Chỉ có một trường
hợp dược xem là ngoại lệ khi di chuyển song song đó là khi thời gian của các nguyên công hoặc là bằng nhau hoặc là bội số của nhau Trường họp này được gọi là dạng di chuyển theo dây chuyền, nó được áp dụng trong sản xuất dây chuyền liên tục Để thực hiện được dạng di chuyển này cần có:
Trang 242
,Ѵ Ѵ- kh(')i lượ!ig
-Chu kỳ chC'tạ<) sản phẩĩi (máy (
د
Tinh toán cl،u kỳ lắp lílp (còn gọi là so đổ chu kỳ) Khi xây dựng
xác dịnli khoíing tliOi gian của các cOng việc ؛
so dồ cliu kỳ tiước hết pha
٦ng ngliệ, cOng việc vgn chuyển và cồi،g việc kiểm tia.،c
Th،'jí gian của chu kỳ che' tgo Siin pltẩm (mgy) dược xác dịnli theo a!i Ιό'η nhă't cLia clii liCt cliínli (thường la chi lỉết phức tạp nha't) và
!
ة
؛1
،
'؛
cl،ù kỳ láp lilp tinh lỉr thò
Ta ٠٩
ết chinh có tliể dư،Ịc mini، lipa bằng sti đồ tiCn hlnli 3
؛ l
،؛
Cl،،.)!، cl
vào dây chuyền lắp láp
؛1
؛'، y) tiong tiưCnig lictp nàv la 24 I١g
؛؛
ím Tị. (m
؛' pl١
4-
rcíp h “f
)
٠ ﺬﺘﺑ + ﺬﺗ ٠ - ٠ ﻞﺘﺑذ + ت ٠ +
— ﺖﺑ -
٢،-χ
d ể . χ،'،ν d ' p.lt clui kỳ c l ، ết،.io s،’،n p l ١ á ،، i
ا
1
!ا؛ا،
، ا؛ﺀ'أ
chi
ا'ا،(.؛اأ ة
.
:cácli ؛
t có tl،ể dược giíim tlieo l١a
؛"،' 11
xu
،’
Cliu kỳ S
.lliOi gian giii cỏiiư
،!،،
’(؛؛؛
Trang 25Giảm thời gian gia công có Ihể đạt được bằng cách hoàn thiện quy trình công nghệ và tăng tính công nghệ trong kết cấu của sản phẩm.
Hoàn thiện quy trình công nghệ được thực hiện bằng cơ khí hóa
và tự động hóa, dùng chế độ cắt cao, ứng dụng các phương pháp công nghệ tiên tiến, đồng thời áp dụng phương pháp tập trung nguyên công
Tăng tính công nghệ trong kết cấu của sản phẩm có thể đạt được bằng cách thiết kế kết cấu sao cho nó gần với yêu cầu của quy trình công nghệ (gần với kết cấu của chi tiết thành phẩm) Hơn nữa, cần tácli sản phẩm ra thành nhiều cụm để có thể tiến hành lắp ráp song song - một vếu
tố quan trọng để giảm thời gian lắp ráp
Thời gian vận chuyển có thể giảm được bằng cách bô' trí thiếi bị theo nguyên tắc thẳng dòng và cơ khí hóa các hệ thống vận chuyển
Thời gian kiểm tra có thể giảm được bằng cách cơ khí hóa, tự động hóa các nguyên công kiểm tra, áp dụng phương pháp kiểm tra thông
kê và các phương pháp kiểm tra tích cực (kiểm tra trong quá trình gia công)
Thời gian gián đoạn giữa các nguyên công có thể giảm được bang cách chuyển từ gia công nối tiếp sang gia công nối tiếp - song song hoặc song song Để loại trừ hoàn toàn thời gian gián doạn giữa các nguyên công chỉ có thể áp dụng phương pháp gia công theo dày chuyền liên lục (trường hợp đặc biệt của phương pháp di chuyển song song)
Thời gian gián đoạn giữa các nguyên công cũng có thể giảm điiợc bằng cách tổ chức các phân xưởng chuyên môn hóa và bố trí chúng cạnh nhau Điều này cho phép giảm đáng kể quãng dường di chuyến giữa các phân xưởng, có nghĩa là giảm thời gian gián đoạn giữa các nguyên cóng
Cuối cùng, thời gian gián đoạn giữa các ca làm việc có thể giám được bằng chế độ làm việc theo ca Ví dụ, ở các nhà máy chế lạo máv hạng nặng thông thường người ta tổ chức làm việc cả 3 ca (24/24 giờ) để gia công các chi tiết chính Các chi tiết này thường là những chi tiết có hình dạng phức tạp, kích thước khuôn khổ lớn và do đó chúng có thời gian gia công lớn nhất
Trang 26Chưoíns 4
4.1 Cảu trUc sản xuất ti'ia nhà máy.
TiOiig brú kỳ nhà máy cơ khi íàơ dều cO: các phân xưởng chinh, các p!iản xưởng phụ và các bộ ph(،n phục vụ
- Cilc phân xưởng chinh bao gồm: phân xường dúc, phân xường
rèn ،!ập١ phân xương g ؛a cô!ig cơ, phân xương nh؛ệt luyện và pliân xưởng lắịi ráp
- Các phăn xưởng pliụ bao gồ'!n: phăn xưởng dụng cụ, phân xường -là!n mẫu, phân xưởng sửa chữa cơ klií, pliân xưởng sửa cliữa diện Ѵ.Ѵ
- Các bộ pliận phục vụ bao gồm: các klio cliứa, các bộ phận vận chuyển, cdc bộ pliận vệ sinh, y tê'và cdc bộ pliận khác cùa nhà máy
Nhu vậy, các phân xưởng cliínli, các pliân xưởng phụ và các bộ phận phục vụ dược gọi là cấu trUc sản xuất của nhà máy
Klii thiê.t kế cấu trúc của nhà máy cần phai tinh dến các yếu tố saudầy:
- Dặc điểm kê't câ'u và công nghệ của sản phẩm
- Quy mô sản xuất theo từng loại sản pb.ẩm
- Hình tliức chuyên mOn hóa của nhà máy
- Quan hệ hợp tilc của nhà máy với các nhà máy khác
Dặc diể!n kết cấu và cOng ngliệ cùa sản phẩm xác dỊnli tinh chất cha tjiid trinh sản xuất (phương pháp chê' tạo phoi, phương pháp gia cOng co' \’à pliương plíáp lắp rdp) Ví tlụ, vl trong kẻ't cấu của ô tô và máy kéo
tliư(١'ng có các pliản xương dúc V؛'، các phiìn xương I'èn dập
Quy mó shn xuă't của s؛’m pliẩn٦ ảnh hưởng trực tiếp đến cấu trUc cha nhi'، mhy Ví dụ, nC'u tổ cliức phân xư،’,ng dập nguội díing cho quy mô
shn xiiíl lổ'n, thi với quy mỏ shn xuă'l η1١ό, clií cần tổ cliức một cOng đoạn dập nguội nằm trong Ihhnh pliẩn cha phân xưởng rèn dập, nliư vậy cấu trhc sin xuất cha nhh máy SC dơn giíin hon
Cấu trhc s؛'،n xuất pliụ tliuộc r ١؛'t nhiểu vào mức độ chuyên môn
h،١a cha nhà máy Mức độ chuyên mỏn IiOa càng cao till cấu trhc shn xuất chng don giản Nhu hop tác với Cílc nhà máy khhic thi có thể khOng cần dơ'!i !nột sơ plihn XLtởng Ví dụ, nliih máy A nhận phoi dhc cha nhà mhy B
(Iroug kliuO!! kliO hợp thc) till nil ا؛ mhy A khOng cần có plihn xương tlhc
\'à Iiliư vậy cũ!١g kliỏng cần klio cliha mẫu đhc, klio cliứa nguyên vật liệu, klio cliha tlian, Ѵ.Ѵ, do dó cấu trhc s؛l!i xuht cha nhà máy A sẽ dơn gihn hơn
T I
Trang 27Cà'u trúc sản xuất của các n!ià máy cơ klií tl١ ỏng dụng ! ؛،'أ اا ١ C(١ t íiili dến mức độ chuyẻn mỏn hOa dược mô tả trốn hlnh 4 !.
H'm\\ ٩.٦ S ơ dồ cấu trUc sằn xuất
cùa c à c nhà m ày cơ kh؛ phụ th u ộ c vào m ửc độ chuyên mồn hOa.
Thành pliần của các pliân xương pliụ và các bộ phận pliLỊc \'ا.ا p)hụ
thuộc vào yêu cầu cùa quá trinh sản xuất trong cdc phân xưởng chinh
4.2 Hình thức chuyCn mỏn hóa phân xưửng.
Có hai hình thức chuyên mOn hóa phân xưởng:
- Theo dấu hiệu thực hiện quy trinh cồng nghệ
- Theo dấu liiệu chế tạo sản pliẩm
Trang 28؛
؛ Hính thức chuyèn mỏn hOa phihi xưởng thứ n!iất dược g ọ
n niOii hóa cOng nghệ, còn h'i!ih thức chưyẻn mồn hóa sản phẩm ة
؛ ٢ng thực hiộn các quá liình còng ngliệ xác' d')xư
a cOng cơ, nhiệt lưyện ,
؛ dUc, các pliân xương ròn dập, cổc phan xương g
lắp r:'،p, Ѵ.Ѵ Cdc phan xương này thương tồn lại ti'ong các nhà máy cơ khi
có lĩiức độ chu٧ẽn mơn hOa rộng dặc trưng cho các dạng sản xưất dơn chiếc và hàng logl
độ cliuyên môn hóa hẹp (trong sản xuất hàng loạt lớn và hàng khốí) Các phân xưỏiig ờ dây có nliiệm vu chế tạo các clii tiết riêng bíệt lioặc các
10 cựm clti tiết thOng thường với chủng loại hạn chế (ví dụ, xương ch ế tạo
xo ơ nhà máy xe lửa, xương chê' tạo dộng co ơ nhà máy ô tô) Cấu tạo của lilnh thức chưyơn môn hóa Siin phẩm \'ề ngưyên tắc thường dẫn dến các quy írình khép kin, có nghla la t!'ong các phân xưởng tliưOng các cOng V'içc dư(tc phối hợp ở Ciíc giai đoạn khac !iliau và các dạng gia cOng khác Itliai! Ví dự, c tc dạng pltOi hợp dó có thể la pliốí hợp cùa các plíân
ip
؛'xương: chưẩn bị pltOi, gia cOng co và lắp r
Qmí trinh thay dổi lilnli tliiíc cliuyCn môh hóa phân xương tlieo
n tiiệư quy tiình cOng ngliệ tliành chưyẻn môn liOa pliân xương tlieo
phan xưttng theo dấư hiệu sản pliẩm) phải dựa ti'ẻn liai co sơ
:
a't hang loạt V'à hang khối với quy mỏ sản phẩm lớn ؛
Iliat triển Síìn xu
-ig dting công nsliệ !nơi (gia cỏng bằng tia lửa diện, co khi hOa
؛ ú
va lự dộ!ig liOa q٧a trinh sản xưấl
.(
4.3 Câ'u trúc sản xiiâ't ciia phần xương
.
Ca'ư tiúc sản хиа'і cUa plian xitCaig dược hỉểti la tliành pliần và tilnh thức quan hộ cùa các công dogn sản xuất \'à các bộ pliận khác trong, phân xưởng
Cũng tương tự như cliuvơn mõn hoá các phân xương người ta phân biệt liai liìnli thức cliuyơn mơn ItOa trong phan xưởng, dó là
:
íc cộ phận trong pliân Xtrỏng dược chuyên môn hóa theo dâ'u
؛ C
).
hiệu cỏng !Igliệ (cjuy trinh cỏng nghệ
29
Trang 29- Các bộ phận trong phân xưởng được chuyên môn hóa theo dấu hiệu sản phẩm.
Trong trường hợp thứ nhất phân xưởng được chia ra các công đoạn chuyên môn hóa để thực hiện các quy trình công nghệ
Trong trường hợp thứ hai phân xưởng được chia ra các công đoạn chuyên môn hóa theo loại sản phẩm
Các công đoạn trong chuyên mòn hóa công nghệ (theo dấu hiệu công nghệ) được trang bị các thiết bị cùng loại (hình 4.2)
Hình 4.2 Sơ đồ bổ trí thiết bị theo nguyên tắc công nghệ.
Phân xưởng cơ khí trên hình 4.2 có 4 còng đoạn Chi tiết 1 được gia công tuần tự trên máy tiện (nguyên công 1), trên máy phay (nguyên còng 2), trên máy khoan (nguyên công 3) và trên máy bào (nguyên công 4) Trên mỗi máy cùng loại người ta gia còng các chi tiết khác nhau Như vậy, chuyên môn hóa công nghệ các công đoạn của phân xương được đặc
Trang 30loạt nliO và tl،í!i cliicc Dụng chuyên mOn hOa này لﺎﺟ
؛،
ا
!
lrưii،> clio sán XLicít
١g xuvẽn phải điều cliỉnh lại máy Ta cũng!',)có cliu kỳ Siin xuâ't l،',n \'à lhư
2 phitn tícli tuong tự nlttf v(iy ،lỏ'i với clii tiết
gian đế gia cOng
؛ liìiili 4.2 clií tập trung gia cỏng clti tiết 1 (kliỏng cOn thờ
kliiíc loại) Tronu trường hợp níiy xuất hiện khả năng chuyển أ؛ة'ا
Ciíc clti
dổi từ cliuyên môn liOa cỏng ngliệ sang cltuyên mỏn hóa sản phẩm (theo di'i'u hiệu cl١ê' t^o stiin pliẩm) cỏ nghĩa là, cO tliể lliỉết lập công đoạn bao gdm cdc logi máy khdc nliau (máy tiện, máy phay, máy klioan và mdy bào) Tlieo nguyên tắc tiling dOng tliì các máy này phải dược bố tri tuẩn
).
4 2
tự tlieo Ciíc ngưyên cOng (liítili
1 Chi tiê.t
٩٠٦١ ١١
^
١١١ So đổ bố tri mủ\' tlte() nguyên tốc chê' t، ỊO stin phổni.
٦'ừ lập luận trdn dăy ta thlv khả năng lioàn thiện cấu ti'úc Siin xuất
ctia plihii xưOng bằng cách chuyên môn liOa sản phẩm pliụ tliuộc vào sự pliiít triển của sản xult hhng lo)،t và hàng kliOi (số lượng sản phẩm nliiổư) Cliuybn mỏn hda Síin phim 1 0(؛ diềư kiện tliuận lợi clio ứng dụng cOiig
ngli؛ mới, clio pliép trong phgm ví một cỏng doi)ii tích liợp các ٩uy trinh,
vi' tlụ: gia cOng co và tỏi bổ mặt bằng dOng điện cao lần, rCn dập và gia
cOng co, hàn v، ٩ lắp ráp, h؛'in và nliiột Iưyện, v.v
4.4 Hướng phá، triển cUa cấu trúc sản xuất cùa các nhà máy c.rkhí.
Clu Iriíc sản xtill của nlil Iiiíiy là mô hìnli dộng, sự thay dổi của
ااة phụ tliiiộc vào tỉến bộ kv thuật, sự phílt tríển của chuyên môn tiOa và
lioiit động l؛ốn kết g٤ữa clc nhà mly Clu trUc sản xuất của nhà máy co kliícO lliổ phlt triển theo nliữiig liướng sau dây:
- Che tpo phỏi chinh xlc Phoi cliínli xác cho phép tăng hệ số sử duìg vật liệu (liệ sỏ' sử dụng vật l؛ệu 11 tỷ số giữa trọng lưọng của clii tiết iltlitli plilm trln trpiig lượng của pliOi thỏ), gilin khOi lượng gia cOiig
21
Trang 31các اﺎﺟﻻ ٧ ﺔﻟا cOng ا1!ااا nhằm nâng cao độ c!١ ính xác ٧à tuổi bển của chi
tlCt
- Thíết lập các cOng đoạn gia công khép kin và ứng dụng liìnli thức chuyên môn hóa sản phẩm
- Co klií liOa và tập trung nguyên công trong phạm vi ca nhà máy
- Thành lập các nhà máy có quy mô lớn dể tạo diều kiện áp dụng nlianli các tiến bộ kỹ tliuật trong sản xuất và hoàn tliiện liệ thOng quiin lý
S iin xuất
- Tliĩết kế mặt bằng khOng gian của nhà máy llieo các clil tibu sau day:
t Đảm b؛’،o nguyên tắc thẳng dOng và quang dường di chuvbn cUaclii tiẻ.t la ngắn nliất
t Dảm bảo khả nang mờ rộng nhà máy
t Đảm bảo các clii tiết về an toàn và môi trường
Trang 325إذ١ﻻ(»ا١( 'ا
H lY ltN(
١ ل).\
ГО C n iJ C S \N х и л т
ااا ' ١ ااأا
"
ا ' ١ ا
؛ ا ( ι٠
؛'
vé sail ν،ι لاآاااا
5.1
tạo '
اة
1
ا'ا
'
١اا
) 1
ا
clay
آ١
;
اا١
, Sán
izian
',؛
ráp Síin pliáiii tronií một klioitiit tlic
٦ ا
ﻻا
؛
ا
1 kliối lioậc
ﻻاة
;' 1 t
؛،
i't clily C-Ìiciyẻn tlincX' cl;.iiiũ s;'ui xci
؛ ١u S;’iii
с', оііи'сяій
ااا
'
ا'اةاا
؛ 0
١t cloii \'ị)lidt (.1ιο(ιο Iii
Ιο.ιο một sỏ
ااة
0
٦ѵ oliciyOn này )؛
1
chitycn nliicti sdii рікіт
’ \
í , Ί'ΐ'ύιι оІЛу olioivOn Iiily Oitc olii tiồ't olượo gia
؛/
/ \'
ز
، /
- odiig tlioo odiiií ngliỌ Iilidm oo) si’roloing Oiíc tiling liỊ oOiig ng.liệ Iilidni
oli ةااذذ 0 IIÍIV o١ỏi tofo.ing gia ﺔﻟا
' ااأاؤ 0
chnyvn Hen Ί'ΐ'Οιι οΐΛν ’
oluiѵС'п lidii
0 tíiili toelii OỌI tliO '
؛ 1
0
olidm oUa olily oluiyổii mtv أ
( د
.
-Dây 4 ÌÚ 11 (lociii
oluivOii tOi ngoivOn odiig níiy sang Iigiiydii odiig klioto kliỏng ΐοιΛιι llieo iiliỊp
heio olio o!iu'i Irliili Siiii xuilt olưọio liOii tọio pliiii lé.io اذااا
0
اة
0
ì \'(iy '
١
,
ة
11oliiiyíii
آ
5 2 1
5.2.1 SựdốiiỊi hộ αία các η^ζΐινέΐί coni
’
p (.؛ Odiig \'ÌỌ'0 irOìi okiv oluiyOìi lidn 11.10 pliiii oli.ra trOìi 00 so) plidi li
gian của h٤i'l )؛
aỉữii llidi (aian iiíuivOìi odiiu voíi nliỊp olia (ІЛу oliiivOii Tlio
kv lUUiycn odiití 11)10 pill'll tiling lioiỊo 111 І1،)І sd cLia iiìỊpolảy cliuyéii
Trang 33ا'ا , , Сщ - Sỏ" chỗ làm ١'iộc (V Cííc Iiguyẽii cỏ!íg;
/- - nliỊp dày chuyCii 1ﺔﻟا؛ lục (phúl/s؛l!i phẩm)
Sự dổ!ig bộ dưíỊc thực hiện bằng cácli thay dổi c ١؛'u tiUc \'à diổu
kiện tổ chức các ngu٧Cn cỏng Cổ thể phân biột liai giai dogn dồ!i٤ỉ bộ
nguyên cOng (hay đổng bộ ٩uy trinh): dồ!ig bộ sơ lược dược tliực hiện kill
thiCt kê' dây cliuyền và dồng bộ cuối cUng dược thực liiộn khi diẻư chinh lắp dặt dây cliuyền trong diềư kiện pliân xưởng
Sản xuâ't dây chưyền liên tục là liìnli thức tổ cliức Siin xuất ildn tiê'n, dảm bảo chu kỳ sản xuất ngắn nhất, dồng thơi đảm bảơ dư،.tc cở!ig việc tlieo nlilp ơ tất cả các nguyẻn công Sự dồng bộ của cdc nguyCn cớng tạo díều kíện clio việc ứng dụ!ig cơ klií hỏa các cơ c؛i'u vân cliuyể.1
5.2.2 Tinh dây chuyền liên tục.
Những số liệu ban dẩu đổ tínli dây chuyền lièn tục là Síin lượng dầu vào (số sản pliẩm) cùa dây cliuyổn trong một kliOiing tliOi gia!i xdc' dinli (ihdng 4uý, ngày, ca) 7Ѵ„ sản lượng dầu ra N\ của dây chuyể!! cùng liong thời gian dó và các cjuỹ thơi gian tương ứng
Sản lượng dẩu ra hàng ngày Nị (chiếc) dược xác định tlicí) sÌin
lượng dầu vào hàng ngày ΛΛ٥ (chiếc);
í
ở dây:
a - pliần trăm phế pliẩm (ví dụ, các chi tiết chế thử kill
diều cliỉnli máy)
Quỹ thơi gian hàng ngày của dây chuyền ﻢﺑ, (pliUt) có tinh clcn
thờỉ gian gián đoạn dể ngli؛ ngơi 7; tlược xác dỊnli llico cOng lliức:
ở dây:
۶ﻻ- quỹ thời gian lý thuyết của một ca làm việc' (pliilt);
.١' - số ca làm việ trong một ngày ( 1,2 lioặc 3 ca)
Khi tliíết kê'dây chuyền pliải dựa vào nliịp sản xuất (nliịp cLia dí'،y chuyền) Nhịp này pliải dảm bảo hoàn tliànli sản lượng dặt ra Iiong th('ĩi gian: tliáng, ngày, ca, Ѵ Ѵ
Trang 34Nil ip ciia clay cluiycn /٠ dia/c xac cliiih Ihco cc)ng thu'c:
_ (/·;,- '/ : , ).s(l 0 0 - g)/· =
/, - ihdi gian lam vice cua iiguycn edng thii /;
/■ - nhip CLia day chuyen (pliiil)
So cong nhan A c6 linh den klia iiang phuc vu nhicu cho lam vice
dupe ti'nh ihco edng (hue:
i ١+ — l ٤ —
6 dav;
h - phan irain edng nhan can c6 them de du phong cac trirdng hop
nghi phep, dm dau hoac di edng tac;
m - so nguyen edng tren day cluiydn;
- so d id lam vice ma edng nhan ed the phuc vii dupe d nguyen edngIhu /
Toe dp eua bang lai khi lap nip (p, (m/phut) can phai dupe phdi hpp \ Pi nhip eua day ehuyen:
Khi van ehuyen p chi liet theo loat ih'i toe dp eua bang tai dupe
linh theo edim thuc:
33
Trang 35Γ,_ =:اا
ا ١ ا ٠
pr
(5.8)
Tốc độ của băng tải khOng những phải dảm bảo năng suất dt.it la
mà còn phải dảm bảo an toàn và thuận tiện trong (ao dộng Tlico kinli
ngliiệm thl phạm vi của tốc độ hợp lý nằm trong khoảng 0,1 2 بm/phút
Trên dây chuyền sản xuất I؛ên lục thường có hai loại dự trữ chi tiết (hoặc cụm chi tiết), dó là: dự trữ cOng nghệ và dự trữ vận chuyển
Dự trữ cOng nghệ là số chi tiết (hoặc cụm chi tíết) nằm trong ٩i.iá
trìnli gia cOng tại các chỗ làm việc Khi di chuyển chi tiết tlteo chiếc (Ihco
dơn vị) tliì dự ti'ữ cOng nghệ Ζ(.\, (chiê'c) bằng số chỗ làm việc ،', có
Dự trữ vận chuyển 1ة số clii tiết (hoặc cụm chi tiết) nằm tiOng
quá trlnli vận chuyển trên bàng tải Khi di chuyển clii tiê't Ihco chiCc (theo don vỊ) tiực tiếp từ vị tri này sang vl tri kliác thi dự trữ vận cliuyCn Z|■( bằng:
còn klii di chuyển p chi tiết theo loạt, ta có:
Các dây cliuyền sản xuất lỉèn tục dược cliia ra ba loại:
- Dây chuyển sản xuất liCn lục (gọi tắt là dây chuyén liةn tục) v(5i
băng tải làm việc
- Dây chuyền lièn lục với bàng tải phân phối
- Dây chuyền tự dộng hóa
Ngoài ra, trong chế tạo máy hạng nặng lliưOng có dây cliuyển v،)i dối tượng cố định (ứng dụng trong lắp ráp)
5.2.3 Dây chuyền liên tục vói băng tó،' tó،« việc.
Các dây chuyền logi này thương dược sử dụng dể lắp ráp và sửa nguội sản phẩm khi số lượng sản phẩm lớn c l dây các nguyên cỏng
Trang 36đượic thực hiện trực tiếp trcn băng lái, công Iihân dược bố trí làm việc ở ntộtt phía hoặc hai phía của băng tái tlico trình tự cúa các nguyên còng trong quy trình công nghệ Sán phíim trẽn bâng tái đươc gá dật tại các vị
trí có khoảng cách bằng nhau /٠ ٠ (bước của hãng lải)
Vị trí của bãng tái mà tại dó các nauyên công được thực hiện gọi
là vùng làm việc của nguyên công Như vậv chiều dài của vùng làm việc của các neuycn công /,(I (m) dược xác định theo công thức :
(các kí hiệu trong công thức (5.13) đã dược giải thích ở trên)
Tuy nhiên ١ ở các còng thức có ■Sự chênh lệch chút ít về thời gian (do tính toán lý thuyết và do tính chất của công việc) cho nên chiều dài
N ùng làm việc thực tế phải dược bổ sung một doạn Lị (chiều dài bổ sung)
đế các nguyên công dược hoàn thành đúng theo nhịp của dây chuyền
Chiều dài bổ sung Lị w 0,2/(؛ Như vậy, chiều dài của toàn bộ băng tải L
dược tính theo công thức:
L — L q + LịCi - + 0,2/(jC, - l١2/(٠c, (5 14)
Để dảm bảo nhịp làm việc với tốc dộ của bãng lải, giới hạn của các vùng làm việc theo nguvên cống được đánh dấu trên phần cố định của băng tai hoặc trên nền xưởng (hình 5.1)
.//
؛
٠
؛ ٠ ٠١٠ ٠١٠
٠ ٠
L
Hình 5.1 Sơ đồ mặt bằng của dày chuyền liên tục vói băng tải làm việc.
5.2.4 Dáy chuyền liên tục với háng tải phán p h ố i.
Dây chuyền loại này chỉ dược sử dụng để di chuyên đối tượng sản xuất từ vị trí này sang vị trí khác Để thực hiện nguyên công đối tượng sản xuất (chi tiết hoặc bộ phận sản phẩm) được lấy ra khỏi bãng tải và sau
37
Trang 37lại du'،.ĩc di cìiuvCn٦
٠ ة
؛1Dây cliityổn
hệ sả!ì xuhl gih'a
ا ة
؛1i't, cliit kì shn xiiht nhd nliíit \’à indi
؛nh
١g!ệ!i một !igiivCìi cỏ
؛cOng khhc' nliaii \’à dể lhụ'c li
iệc Díéii nhy cO thể đ;.،t
' ١
hí.rp cliínli xhc sd lưọng clii tiết clio chỗ Ihm
١g tiii theo từng doiỊn ridiiií bíệt mỗi doiiii dó
!
؛1
l tới một chỗ
'١
؛íli clitiyển dối tu'ọ!ig shn xu
t thi dổu nliau cha CÍÍC chO Ihm \'iệc
!tặng Trong trương li(.rp nhy tại chc chỗ Ihm
một sO shn phhm Quh ti'inli Ihp rhp diroc cliia ra chc neuydn cOng iưongứng chc chỗ Ihm việc Chc dội cOng nlihn Ihp 1'hp lliực liỉộii ngưvéncỏng cha mlnli theo một nliịp nliht dịnli Thhnh plihn của d()i cóng nliândược xhc dịnli xưả't plihl tU' kliOi lượng cha Ci'،c nưuyên cỏng \'à nliịp chadhy chưyổn Số lư،.rng tram Ihp rhp hhng số lượng nguydn cỏng \'à cliínli
bang số dội cỏng nlitn Dỏi klii dể sila chữa nliững kliư٧d't lật cha Siin
m Ihp rhp dự pliơnư
؛.،
chưyén Iigưííi la d(،l tlidm một \'hi tr plihm, trdn dh٧
5.2.6 Ikìy chuyền tiề íỉộng
.
Dhy diưyển tự dộng rdt da dạng về chư trdc, cỏne ngliộ \'à lilnli
٢ưy nliidn, chc dhy chưyổn tự động cd thế dược cliiíi ra:' lliức lổ clidc
1.Dựa tlieo mức độ chuyCn mỏn lida
Dhy chưyhn gia cởng lừng clii lihl \'à dhv cliưyCn eia c(')ng nliihưclii lihl cLing Ihc
Dhy chiiyCìi cìiuyCii dộng liCn tực \'à dhy cliiivCn chuyCn d(')ng
Trang 38ا'از ١ اا
1kct cùa các
<-)
ا
أ 'آ
؛1
ا
5.'
٧ ا
اا
'
ة
؛1Γιη cluivcii chi
\'
اااذ
'
اا ٢
!Nizoai la llieo đạc
ب ا،('ا ٤ لا
،cil hi
٩
-dây (l،l!،h
2a (
٩ - liìiili ( ذ ٤ لا 11١
، ذ>
ا
! ١
؛ ا 1
،
v cìiuyổii tLi'd،)iiiỊ )؛'،
a) l
1 kcl Сі'іс lliiết liị (cư chu) tự
ااة'
ي ٤ ا (؟!
ا 11
؛1
li
؛
Dãv cliuyéii loiii Iihy I
dộiig vhi chcli di cliuyểii ti'p'c lihp hhii ihihiili plihm từ vị tií Iihy saiig vị tri
kliưhiig Cíícli di cliuyCii lidii thhiih pliẩin đúiig bhiig khưhiig chcìi
dự trhcỏiig Iigliệ (xem mục
2b (
٩ h) Dâv cliuyổn lự dộiiíi lidii lục (Itìiili
i Iihv cdtig baư gổm Iiliững tliiht bị (cư
؛،
i lư
؛ Dây cliuyéii tự độn
Cítii) íiliư trdii Iiliiriig tliực liiệii \'iệc di cliLiyểii từ từ bhii lliàiili plihm tlieo Ixìiig thi Trẻn chc dtly chuvểii iiliLt vậv Iigohi daiig dự trữ cOiig Iigliệ còn
eó di.tiig dự trữ vận chuydii
2c
.(
٩
c) Dhv chuyển tự d()ng di.ing pliễu (liìnli
ột,
؛nliững máy tự dộng 1'iêng b
ذة!اا ٤
Dhy cìiuvổn tự động lư;.،i !ihy
1pĨỗu cb ổ c.liứa vh chc rnhy đu'(.rc nOi
.؟
tl) Dhy cliuyổn tự dộng tlihng ،King - dgng pliễu (lilnli
؛ớ
' ١
Dhy cliuyổn loại nhy gồm một số cỏ!ig dưạn tự dộng dược nốinliau bhng chc plihu chLra lỉán llihnli plihin dư،.ĩc ،11 chuyển the« vị tri Ihni
c ni،)t kliưhiig chcli bhiig kliưhng chcli ítiữa chc mhy
e) Dhy clhuyổii tự d،)ng liCn lục - d;.،ng plihu (liìiili
ig gbm liộ llibng cư chu nliir trCìi،і nhy ct٦
()؛.،
1Dhv cliuyhn lự d،)ne
ilihiii ،11 cliuyhn từ lừ, !nỗi lihiili trliili (birớc
؛
!il،،!'!hg kliítc ،'icliỗ Ih bhii tlihnli
bể rộng) cùa lihii llhíui
(
،؟
di cliuyCii) diing bhng kícli llhirbc kliiiỏn klh
11(،
ở 3 loí.،i dhy clhuyéii cuỏ'i Iigohi chc ،tgiig dự trữ cOng ngliệ vh V
clhuvển còn cO llihiii dự trữ eiữa chc iiguvCii cbiig (do Cítc di.،ng plhỗu cliUa
Các dhy cliLiyền lự dộng có mdi liCìi khi cứng (lilnh
dược iraiig bỊ một cơ chu \'(،η cliuyểii dể lliực liiện viộc ،11 cíưyển bhiitlihiili plihiii tlie،Ị vị tih Ihiii v'iộc tương ứng với Iilhịp của dhy clhuyồn Như
y, nhu Iiitív nho ngừnư liogl d()ng lltì ch ،Ihy clhuyCii bị ،lUhig vh do dO
؛
v
.Iiliig suhl gia cỏiig (liưặc ihp rhp) gihiii
39
Trang 392 5 a)
h)
c)
Ổ 0 O
2
S o đồ c à c dây chuyền lự dộng vOi nhiều phuong an Hèn kẽt cùa
؟،.
HXnVx
؛.
thiết b
١iẽn kết mềm giữa các thiết bl Cíic dây chuyền tự dộng có mốl
u vận chuyến và các phễu chứa ở sau mỗi nguyên'dược trang bị các cơ Cí٦
2d) Phễu.؟
công (hlnh 5.2c) hơặc ơ sau mỗl nhóm nguyên cóng (hlnh
tục cUa cdc thidt bị ngay cả khi một trong s('،
Nhlp cUa dây chuyển tự dộng phụ thuộc
thơi gian gil và tháo tlao, thời giiin gá và thdo clii tiê.t ỏ các nguyèn cỏng١ thời gian vận chuyển clii lidl Cdc loi.،i thời gian Iií'،y phụ lliuộc vào iiết١
.kết cấu cUa lliiếi bi
Trang 40١ức!Nliip của dây cluiycii tự dộ!ig /■,(/ dược xác dỊn!i hầiig cỏiig l
1sau dây
()/
thd
-);
gá và ihdo daơ (phdl
ا
١ ة
11
gá và lliáơ chi
١
!a
-؟.-٩uay tidn (hình gdin c،'ic máy gla cOng \'à co cấu vận chuyển
Hình 5.3 Sơ đổ dãy chuyền tự động gồm các máy vá cơ cấu vận
chuyển quay trOn
; cấc co cấu vận chuyền -
٠١
' ỉ' ,
١
' Ί ,
١
' Ί
ا ١
' 1
càc mày gia cOng - p ١١
Ciíc mdy gỉa cỏng và cdc cơ cí،'u v(،n c!!uyển (máy v(،n chuyển) cO
i !iliau Quá trinh gia còng chi tiê't
dư،.tc thực hiện đổng thơi V(',i quá trinh vận chuyển {Tị
P ị Pi và P ì, cbn Ĩ4 là dưa chi tiCt ra
٧ ا' ٤ اا
! 'cliuyCn phỗi gia cOng clio các
iy cuOi cùng P ({
؛'ngohi sau klii dã dư(.rc' gia cdng xơng (V !n
a!i clii tiết (phỏi) nằm trẽn bàn cùa máy giíi cOng phụ thuộc
؛dliOi g
Ị 111 cLia dụng cụ Klii ch،.)n số tlụng cụ có thể dảm bảo dược thời
41