back-geared có bánh răng lùi, có bánh răng đảo chiều back-geared motor động cơ điện liền hộp giảm tốc bánh răng backhand welding sự hàn phải; sự hàn theo phía mu bàn tay backing sự lù
Trang 1CUNG KIM TIẾN
TỪ ĐIỂN
M aritim e d ic tio n a ry
VIỆT & VIỆT ■ A N H
VÌÈTNAMESÊ - ẼNGLISH ،.O.UuU CNỈKICO
(Và một số mỗu câ u thông dụng củ a thủy thù)
٠ -
؟
f .V X
Trang 2CƯNG KIM TIẾN
TỪ ĐIỂN HÀNG HẢI
MARITIME DICTIONARY
ANH VIỆT VÀ VIỆT ANH
ENGLISH-VIETNAMESE AND VIETNAMESE-ENGLISH
NHÀ XUẤT BẢN Đ À N Ẵ N G
Trang 3TỪ Đ IỂN HÀNG HẢI ANH VIỆT vA VIỆT ANH
ENGا ا SH^VاETNAMESE AND V^ETNAMEج E^ENGاﺎﺟ H MAR!T!ME D!CT!ONARY
Cuôìi từ điên hàng hdi Anlì-Việt
18000 thuật ngữ phần Việtễ
،) ١١
١ ا؛جا
١ i(c
\
١ ا ١١ آ
!
A n h tỉuiộc CCIC
tcm v.v
إ
(،
٢ ا'اا
ج ١ ا
4
cl ١ ọn nliiìn^ ÍIÌ
ة اا
4 cô
ذ ٤
؛ 4
١ ا ١ ﻷ ١٠ أ
،)،., ٠ ﺀا
cúi' ìhỉiậì пцГг, klìdi niêm cììínìi
тис tiì dược sắp xếp theo thií tư chil cai ìiếỉìg Anh
ﻢﻟ ١١
أا(
klidi niệm
؛جﻷ ١ ا ١ ا ١
<ﺬﻟاا ١ أا ١
những khen niệm dó hang tìếng Việt
)
4 ( 4
١ ﻢﻠﻐﻟاأة
4
١١ ết siVc c ố đtl
ذ
؛ 4
،
ﻢﺛ
/ 4
'
ة٠ ﻢﻟﺮﻤﺛ
،
dang tren
،)
’ ١
non tre
ﻰﻓﺮﻤﺛ ٠
(
ﻢﺛ،ر
khoa hoc' công nghệ спа nước
ﻖ ﻤﻟ ١ د
iSai
ب ٤ ﻢﺛ
)
،ذ ٠ ﻢﻟ ٠ ﻢﻟ
١٠ ا
Trang 5aback !ùi !ại
abííard
abrasion mài mòn
abrupt dốc dứng
abrupt coast bờ dốc dứng
abrupt slopes sườn dốc dứng
abrupt wave sOng dốc dứng
؛ absolute scale thang tuyệt đố
absolute temperature nhiệt độ
tuyệt dối
absolute velocltv vận tốc, tuyệt dối
absorb hấp thtj
absorbability khả năng hấp thụ absorbing capacity năng suất hấp thụ
absorption coefficient hệ số hấp
thụ
abstract trích yếu
abutment mố cầu abyssal circulation hoàn lưu biển
thẳm
abyssal current dòng biển thẳm abyssal deposit trầm tích biển thẳm
abyssal depth độ sâu vực thẳm abyssal sea biển sâu
abyssal zone vùng biển thẳm
Trang 6accelerator máy gia tốc
acceptance certificate giấy chứng
nhận nghiệm thu
acceptance test thử khi nghiệm
thu
accepted depth độ sâu nhấn chìm
access đường vào
accident tai nạn
accident boat xuồng cấp cứu
accident insurance bảo hiểm tai
nạn
accommodation chỗ ở
accommodation deck boong ở
accost cặp bến
account tài khoản
account day ngày thanh toán
account holder chủ tài khoản
accountant kế toán
accretion bồi cao
accumulated error sai số tích tụ
accumulation curve đường cong
tích phân
accumulator ắc quy
accuracyđộ chính xác
acid-proof chịu a-xít
acker triều lên
acoustic bearing phưomg vị âm
actual error sai số thực
actual height độ cao thực actual load tải trọng có ích actual sea level mức nước biển
Trang 7adiabatic diagram biểu đồ đoạn
nhiệt
adjacent port cảng kế cận
adjacent sea biển tiếp cận
adjusted data số liệu hiệu chỉnh
adjusting device thiết bị điều
advance tiến lên
advance coefficient hệ số tiến
advance freight cước trả trước
advance on bottomry cho vay
cầm tàu
advancing coast bờ tiến advancing wave sóng tiến advection bình lưu
advectỉve fog sương mù bình lưu adverse ngược gió
adverse effect ảnh hưởng bất lợi adverse wind gió ngược
advice giấy báo
aeolỉan deposit trầm tích do gió aerator máy làm thoáng khí aerỉal camera máy ảnh hàng không
aff٠ect tác động
affluent sống nhánh affluent level mức nước thượngnguồn
afflux triều lên
afford cấp cho affreight thuê tàu chở hàng aft phíađuồi
after compass la bàn đuôi tàu after deck boong đuôi
after draft mớn nước đuôi after fender quả đệm phía đuôi after fin cánh đuôi
after hatch miệng hầm đuôi after hold hầm đuồi
11
Trang 8after sail buồm sau
afterbody length chiều dài phần
đuổi
afterdeck boong sau
aftermast cột buồm sau
agonic line đường vô thiên
agreed premium phí bảo hiểm
thoả thuận
agreement hiệp định
ahead flag cờ chạy tiến
ahead reach độ trớn khi chạy tiến
aỉd viện trợ
aim mục đích
aiming line đường ngắm
aỉr không khí
air base đường đáy chụp ảnh
air channel kênh khồng khí
air compression machine máy
air meter máy đo gió
air thermometer nhiệt kế không
alert báo động alga tảo
alienation chuyển nhượng alignment định tuyến alignment bearing phương vị của tuyến ngắm
all marine risk cargo insurance
bảo hiểm hàng hoá mọi rủi ro hàng hải
all risks policy đơn bảo hiểm mọi
rủi ro
Trang 9all round light đèn chإếu sang
mọi phia
all-a-port sang man trai
all.a-standard sang mạn phii؛
alle ٧ hành !ang
allocation phân bổ
allotment phân phối
allowable depth độ sâu cho phép
allowable draft mớn nước cho
alluvial fan quạt bồi tích
almanac niên giám
aloft trên cao
alongside dọc mạn tàu
alongside date ngày cập mạn
alongside transfer chuyển hàn
ngang mạn
alteration bíển dổi
alternating current dOng diện
xoay cliỉều
alternating current generator
máy ph،٩t diện xoay chiều
alternator máy pliát diện xoay
chiều
altimetric data số liệu đo cao
altitude cao độ altitude figure mốc độ cao altitude gauge máy đo độ cao altitude meter máy đo độ cao ambient air không khí xung quanh
ambient condition điểu kiện xung quanh
amendment sửa đổi amount tổng số
amplification factor hệ số khuếch đại
amplifier máy khuếch đại
amplitude biên độ amplitude of oscillation biên độ
anchor capstan tời neo
anchor gear thiết bị neo
anchor pile cọc neo anchor rope cáp neo
13
Trang 10anchorage nơi neo tàu
anchoring thả neo
anemometer máy đo gió
angle closure sai số khép góc
angle observations quan trắc góc
angle of advance góc tiến
angle of altitude góc độ cao
angle of arrival góc tới
angle of attack góc đụng
angle of convergence góc hội tụ
angle of elevation góc nâng
angle of helm góc bẻ lái
angular difference hiệu số góc
angular distance khoảng cách góc
angular error sai số góc
animal động vật announced depth độ sâu thỏng
anti-pitching íĩn cánh chống lắc antipitching tank két chống lắc dọc
Trang 11apparent biêu kiến
apparent altitude độ cao biểu
kiến
apparent current dòng biểu kiến
apparent error sai số biểu kiến
apparent horizon đường chân trời
biểu kiến
apparent pole cực biểu kiến
apparent time thời gian biểu kiến
apparent velocity vận tốc biểu
approach course hành trình tới
appropriation chiếm hữu
approval phê chuẩn
arctic zone vùng bắc cực area diện tích
argument đối sô arm tay đòn
arrangement bồ trí array hệ mạng
arrest bắt giữ
arrester thiết bị hãm arresting gear thiết bị hãm arrival đến cảng
arrow mũi tên
article điều khoản
articulated anchor neo gập
artificial channel kênh đào ascending buoy phao cấp cứu
ascensional circulation hoàn lưu
đi lên
asdic máy thuỷ âm
ashore vào bờ assembly lắp ráp
assessment đánh giá assignee người thừa hưởng
15
Trang 12assignment bổ nhiệm
association hiệp hội
assumed load tải trọng tính toán
assumed longitude kinh độ tính
toán
assurance bảo đảm
aster thiên thể
astern phía sau tàu
astern reach độ trớn khi chạy lùi
astern thrust lực đẩy chạy lùi
astronomical altitude độ cao
atmospheric tide triều khí quyển
atoll đảo san hô
atomic powered ship tàu nguyên
aureole quầng aurora cực quang authorization uỷ quvền authorized agent đại lý được uỷ
quyến
autoboat xuồng máy
automatic alarm báo hiệu tự động
automatic control điểu khiển tự
a\ailable data số liệu hiện có
Trang 13average current dòng trung bình
average depth độ sâu trung bình
average deviation độ lệch trung
bình
average error sai số trung bình
average value giá trị trung bình
avoid tránh
awash ngang mực nước
awash condition điều kiện sóng
trôi
axial acceleration gia tốc dọc trục
axial clearance khe hở hướng trục
axial thrust lực hướng trục
ax؛s trục
axis direction hướng dọc trục
axis light đèn trục luồng
a/Jniuth phưcmg vị
a/JiTiuth angle góc phương vị
a/iniuth bearing hướng phương vị
azimuth circle vòng phương vị azimuth dial vòng phương vị
azimuth error sai số phương vị azimuth finder máy phưcmg vị azimuth indicator cái chỉ báo phương vị
azimuth ring vòng phương vị azimuth scale thang vòng phương vị
azimuthal chart bản đồ phương vị azimuthal observations quan trắc
phương vị
17
Trang 14baby cỡ bé, cỡ nhỏ; đối trọng
baby compressor máy nén cõ
nhỏ, máy nén công suất nhỏ
back lưng, gáy; mặt sau; mặt trái
sau, ngược; lùi; dựa vào
back (ward) motion hành trình
ngược; chuyển đọng ngược; sự lùi
back action phản tác dụng
back anchor neo đậu
back angle góc sau (dao)
back axle trục sau; cầu sau
back azimuth phương vị ngược
back bearing phương vị ngược
back belt đai (chạy) lùi
back board tấm lót
ba<؛k brace , ửữ đỡ bàn máy (máy
khóan dírng) c٩ ٠ ٠ ^
back center mũi tâm sau
back center socket nòng ụ đọng,
back edge cạnh sau, sống lưng
(dao, lưỡi cưa)
back elevation hình chiếu (từ )sau back elevation drawing hình chiếu từ sau
back end đáy
back fire check bộ phận chắn
(lửa) phụt hậu
Trang 15back flash sự phụt ngược; sự
bìmg cháy ngược (cháy bên trong
mỏ liàn)
back gauge cữ chặn saư; cữ chận
hành trình ngược
back gear bộ (bánh răng) biến
tốc; bộ chạy vượt (ináy)
back, gear lever tay gạt bộ biến
tốc sau
back gear ratio tỷ số truyền (của
bộ biến tốc) bánh răng sau
back lash khoảng chạy không;
khe hở
back motion chuyển động lùi
back nut đai ốc chận
back pedaling brake phanh c:hạy
tự do
back pitch khoảng cách giữa hai
dãy (dinh tán); bước mặt đầu (bánh
back pressure áp lực đối, lực cản
thoát (hơi, nước)
back rake mật sau chính; góc
trước (dao); góc nghiêng áọc\
đao chiều (trong máy cưa tròn)
back run quá trình nghịch; sự
chạy lùi, sự quay ngược
back shifting sự trượt ngược back slope mặt nghiêng sau; góc
trước (của dao)
back square ke có đế
back stop cữ chặn sau (máy cắt
tôn)
back strip tấm đệm back turbine tuabin chạy lùi
ựàn tluìy)
back wave sóng phản xạ back(ed) saw cái cưa có sống dầy back(ward) running hành trình
lùi, hành trình ngược
back(ward) stroke lìành trìnlì ngược
backbeach bãi biển sau backboard tấm dựa lưng backbone trụ chính backed-off hớt lưng backfill sự lấp; sự chèn; lấp; chèn
19
Trang 16back-geared có bánh răng lùi,
có bánh răng đảo chiều
back-geared motor động cơ điện
liền hộp giảm tốc bánh răng
backhand welding sự hàn phải;
sự hàn theo (phía) mu bàn tay
backing sự lùi, sự đảo chiều; sự
đỡ; vật đỡ; lớp lót, lóp nền
backing block tấm đệm, gối tựa
backing frame khung kẹp
backing hammer búa đóng gáy
backing wind gió trở chiều
backing ٠ off arbor trục gá hót lưng
backing-off cutter dao (phay) hớt
lưng
backing-off lathe máy tiện hớt
lưng
backing-out nut đai ốc tháo còn
(để tháo trục gá khỏi lỗ côn trục chính máy phay ngang)
backing-out punch dụng cụ đột
tháo (thúc đinh tán ra ngoài lỗ)
back-knife woodworking lathe
máy tiện gỗ có dao sau
backlash khe hở cạnh (răng); hành trình chết; stổn thát của hành trình
backlash khe hở cạnh răng
back-moving spring lò xo phản
hồi
back ٠ off sự hớt lưng
back-off device thiết bị hớt lưng
back-pressure sự đổi áp; sự nghịch áp
back-pressure turbine tuabin
của giá đỡ sau (máy doa)
back-run nghịch, ngược (c|uá
trình); ngược chiểu; đổi chiều; lùi
20
Trang 17backsaw blade lưỡi cưa hình ciiỉ.g
backshơre bãi sau
backstay dây néo sau
welding '
ا
0 back-step method
pliưong pháp hàn lùi
backstep welding sự hàn ngược
back-to-back kề lưng
o
back-to-back test sự thử (íhe
phư^ìg pliáp) tác dụng lẫn nhaiu
)hai máy giống lìhau
(
backup hành trJnh rút lên, hànih
tr١nh ngược lên
backup relay role dự bị
backward creep sự trưOỉi l.ùi
)
cán thép
(
ísự ؛ backward flow dOng ngược
chảy ngược
backward leading vanes cáiìh
٧ề phía sau cong
tri khoang
ا ٧
test sự thử uốn di uốn lại
backwards spring 10 xo phiin hồi
backward-stop dog cữ chạn lui
)het hành trinh chạy khOng
backwash nước xoáy ngược backwater nước vật
backwaves sóng phản xạ baffle tấm chấn, vách chắn; van bướm; phiến dẫn hướng, cánh lấi dòng
baffle plate tấm ngăn, vách ngăn
nước (nồi hơi)
baffle separator máy lọc nước baffle wall vách ngán, vách phản
xạ; van bướm (ống khói)
baffler tấm chắn, vách chắn; van
lưu; bộ giả mâm; đòn điều chính tiết lưu; bộ điều chỉnh dầu do cung cấp
baflling sự tiết lưu (bằng van
bướm) sự thay đổi hướng
bag bao bag cargo hàng hoá đóng bao bag conveyer băng tải bao bag elevator máy nâng bao (túi)
bag filter bộ lọc (kiểu) túi
bag hose ống lọc
bag net lưới túi bag rack giá hành lý baggage hành lý baggage car toa hàng, toa hành lý baggage hold hầm hành lý
21
Trang 18bagger gầu; máy hilt bùn; tàu của
máy đóng bao; thợ đóng bao
bail gầu, gáo, cung, vòng; quai
(cầm)
bailer gàu tát nước
Bailv furnace lò điện nung thép
thỏi, lò Baily
bainite quenching sự tôi lại thép
gió
baked carbon cực than
baked property tính chất sau
khi sấy (thao đúc)
bakelite press máy ép bakêlit
bakelized paper giấy bakêlit
baking varnish sơn dầu sấy khô
balance cái cân; sự cân bằng; lắc;
đối trọng; cân, làm cân
balance area diện lích cân bằng
balance beam đòn cân; đòn thăng
bằng
balance bob đòn cân bằng; cò mổ
balance box hòm đối trọng, đối
trọng hình hộp
balance crane cần trục cân bằng
balance crank tay quay cân bầng balance gate cửa van cân bằng
balance gear bộ cân bằng; bộ
truyền vi sai
balance level nivô, ống thăng bằng balance mass khối lượng cân bằng balance pan bàn cân, đĩa cân
balance pit hõm cân bằng balance pivot điểm tựa của tay
balanced được cân bằng
balanced cable cáp đối xứng
balanced condition of flame
trạng hái cân bằng của ngọn lửa (hàn)
balanced dog cái tốc cân bằng balanced engine động cơ cân
bằng
balanced handle tay gạt có đối
trọng hình cầu
22
Trang 19balanced valve van cân bang, van
balancing arm đòn cân bằng
balancing device thiết bị cân
bằng
balancing disk đĩa cân bằng
balancing hole lỗ cần bằng (đĩa
tua-bin, cơ cấu đồng hồ)
balancing lever đòn (bẩy) cân
bằng
balancing machine máy cân bằng
balancing plate tấm (đê) cân bằng
balancing spring lò xo cân bằng
balancing stand giá cân bằng,
máy cân bằng
balancing way đường tựa để cân
bằng tĩnh (tầm nằm ngang hoặc đĩa
có cạnh sắc để tựa khi tựa cân bằng
vật quay)
Balata belt đai balata
bale kiện (hàng) đóng kiện
baling sự đóng kiện
baling press máy ép đóng gói; máy (ép) đóng bánh
balking sự trục trặc, sự hóc ball quả cầu, bi
ball attachment đồ gá đo hình
cầu
ball bearing ổ bi ball bearing screw vít có bi, cơ
cấu vi bi
ball bearing testing machine
máy thử ổ bi
ball burnishing sự đánh bóng bằng bi thép
ball cage vòng cách (của) bi ball change sự biến tốc bằng (tay
gạt có) khớp cầu
ball check van bi ball chuck mâm cặp (chi tiết)
hình cầu
ball cock van bi
ball collar thrust bearing Ổ bichăn có gờ
ball coupling khớp cầu; khớp bi ball crusher máy nghiền bi
ball cutter dao phay (hình) cầu ball end (ngông) mút cầu; đầu
hình cầu (của tay gạt)
ball float phao hình cầu
23
Trang 20ball grinder máy nghiền bi, máy
mài bi
ball gudgeon ngõng (trục hình)
cầu
ball hammer búa hình cầu
ball handle tay g،ạt hình cầu ١ tay
ball journal ngõng (trục hình) cầu
ball location bearing ổ bi chặn
ball lubricator vịt dầu hình cầu
ball of valve bi van
ball packing đệm bi; đệm hình
cầu
ball pin ngõng hình cầu; chốt đầu
bán nguyệt
ball ping gauge calip nút lìinh cầu
ball pivot ngõng trục cầu
ball pump máy bơm cầu
24
ball race vòng ổ bi
ball race grinding machine máy
mài mặt lăn của vòng ổ bi
ball reamer mũi doa mặt cáu
ball reciprocation bearing ổ bi ball retainer vòng cách ổ bi
ball retainer ring vòng cách ổ bi ball seat đế tựa van cầu
ball shape dạng cầu, hình cầu ball socket khớp nối bi; ổ chặn
đứng hình cầu
ball socket(ed) bearing ổ cầu ball stud chốt đầu chỏm cầu,butông đầu chỏm cầu
ball thrust bearing ổ bi chăn ball- turning chuck mâm cặp tiện
ball-and.roller bearing tester
máy kiểm ổ lăn (bí và dũa)
ball-and.socket bearing ổ cầu ball-and.socket joint khớp cầu,
khớp vạn năng; khớp cacđăng
Trang 21ball-and-socket joint vice ê tồ
bân lề
ball-arm arm tay đòn quả văng
(bộ điều tốc ly tâm)
ballast đồ dằn (thãng bằng); dằn
ballast draft mớn nước có dằn
ballast pump máy bơm nước dằn
ball-forming machine máy dập
bi (lừ phôi thanh); máy ép bi
ball-forming rest xe dao tiện
mạt cầu
ball-grinding machine máy mài
bi
balling sự cầu hoá (grafit)
balling.up sự cầu hoá
căng; sự bay bằng khí cầu
ball-peen hammer búa lồi (hình
band brake phanh đai
band brake clevis chạc siết phanh đai
band chain xích đai, xích dẹt band copper đồng dải
band coupling khớp (trục kiểu) đai
band elevator băng tải, băng nâng
band grinder máy mài đai, máy
đánh bóng bằng đai
band iron thép đai
25
Trang 22band of contact dải tiếp xúc,
đường ãn khớp (bánh răng)
band rope cán dẹt
band saw cưa đai, máy cưa đai
band saw Steel thép làm lưỡi
của dây
band saw table bản cưa đai
band wheel puli phanh đai, puli
band-tiling machine máy cưa đai
band-grỉnding machine máy mài
band-saw (blaze) sharpening
machine máy mài sắc cưa đai
band-saw blade băng lưỡi cưa đai
band-saw brazing machine máy
hàn (lưỡi) cưa đai
band-saw file cái giũa sửa (lưỡi)
bank bờ sông bank account tài khoản ngân hàng
bank charges phí ngân hàng bank line đường bờ
bank of gears dãy bánh răng (trên một trục)
bank of tubes bộ ống (nồi hơi) bank slopes sườn bờ
banked door cửa có ngưỡng (lò
Trang 23bar capacity giới liaii lọt tỉanh
١t()ciia máy c
bar ccntcr!ng yicc êtò định tâm
١c chi tiCt thanh và finh'dùng ch c٤
trii
bar chart biển đổ (dạng) cột
bar cr.ppcr mấy cắt thép thaih
bar cutter mdy cắt (thép) thaih
ng sự kéo thaiìh (kim
bar factng sự tiện mUt tlianh
bar feed sự cấp phoi thanh (: ٢ên
mí؛y tự dộng hoặc máy ٢ơvonye)؛
cơ cấu cấp phoi thanh
bar feeder cơ cấu cấp phoi thanh
(máy tự dộng)
bar fo!der máy nốií tOn (kiểu)
quay
bar frame khung bằng thdp thanh
bar head dầu (vít) có thanh (d٠ể
bar remnant dầu thừa của thanh
(trên máy tiện tự động)
bar rolling sự cán thanh hoặc cán
bar straightener máy nắn thẳng
phôi thanh
bar support trụ đỡ vật liệu
thanh trên máy tự động hoặc máy rơvonve
bar tin thiếc thanh bar welding sự hằn tiếp xúc bằng
(cơ cấu) đòn
bar work sự gia công bằng vật liệu thanh
bar(storage) rack giá xếp vạt liệu
thanh trong kho
barb rìa xờm, bavia; nganh; bạt
Trang 24barbed wire machine máy (tự
động) làm dây thép gai
bar.bending machine máy uốn
thanh
barber gió tuyết lớn
bar-chamfering machine máy
vê đầu phôi thanh
bar-cutting machine máy cắt
(đứt) phôi thanh
bare trần (không lọc)
bare boat charter thuê tàu không
bare electrode điện cực trần; que
hàn trần
bare hull thân vỏ trần
bare pipe ống trơn, ống không ren
bare wire dây trần
bar-end chamfering cutter dao
vát mút thanh
barette file cái giũa (mịn) dẹt ba
cạnh
bargain mạc cả
barge xà lan; xuồng
barge carrier tàu chở sà lan
baric field trường khí áp
barometric height độ cao khí áp barometric method phương pháp
đo cao khí áp
barometric pressure áp lực khí
áp kế
bar-pointing machine máy tóp
đầu phồi thanh
bar-polishing machine máy đánh
barrel controller bộ điều khiển
kiểu tang; tang điều khiển
barrel deburring sự làm sạch rìa
bằng thùng quay
barrel engine động cơ kiểu tang
(không quay tay)
barrel file cái giũa mịn bốn cạnh barrel finishing sự đánh bóng
trong thùng quay
28
Trang 25barrel nipple khớp vặn hai đầu,
ốĩì؟ chẹn hai đầu
barrel nut đai ốc trụ tròn
barrel plating sự mạ trong thiết
bị dạng chuồng
barrel processing sụ ؟ ia công
tronỵ tang quav (íia cỏn؟ chi tiết
thép nhỏ)
barrel spanner lê ống
barrel winch kích để nâng thùng
barreling sự quay mài
barreling machine máy quay
barrier beach bãi chắn
barrier diaphragms màng ngăn
barring engine động cơ khởi
bar-skimming machine máy tiện
thò phôi thanh (không tâm)
bar-tagging machine máy vuốt
phôi thanh
barter trao đổi hàng hoấ
barter agreement hiệp định trao
đổi hàng hoá
Barth key then Barth barycenter trọng tâm base cơ sơ; nền, móng, đế, bệ.
đáy; cơ số; chuẩn; bazơ; thường;không quí (kim loại)
base apparatus thiết bị đođường đáy
base area diện tích đế
base center tâm mốc đưòìig đáy base circle vòng (tròn) cơ sở base cone mặt côn cơ sở (bánh
rãng côn)
base course hành trình cơ bán
base cylinder mặt ٠ ٠trụ cơ sơ(bánh rang)
base data số liệu cơ bản
base direction hướng đường đáy base flange đế ray, thân ray base frame khung bệ
base helix đường xoắn ốc cơ sở base instrument dụng cụ đo
đường đáy
base jaw vấu chính; cam chính base level mức cơ sở
29
Trang 26base line đưòmg chuẩn, đường cơ
bản; trục chính (khi lấy dấu
base line triangle tam giác vị trí
base map bản đồ cơ sở
base metal kim loại gốc (hợp
base plate đế tựa; bệ
base point điểm chuẩn
base pressure áp lực trên nền, áp
lực trên mạt tựa
base speed vận tốc cơ sở
base speeds vận tốc cơ bản
baseline đường chuẩn
basement nền, móng
base-mounted lắp trên bệ, đặt
trên móng
baseness tính thường, tính không
quí (kim loại)
baseplate tấm đế
basic cơ sở, cơ bản (thuộc) bazơ
basic (quality) brass đồng thau
loại tốt (dạng hoặc dải dải chuẩn bị
đo diện tích sắt tây (20,25nr)
basic bronze đồng thanh chịu bazơ
basic buff đĩa đánh bón ٤í bằng
da nhiều lớp
basic circuit sơ đồ nguyên tắc
basic current dòng cơ bản basic flat at root vết bạt ở rãnh,
vát (đáy) rãnh
basic flat at top crest vết bạt ởđỉnh, sự vát đỉnh
basic form of thread piofin lý
thuyết của ren, hình dạng cơ bản của ren
basic frequency tần số cơ bản basic hole lỗ cơ bản (hệ thống
Trang 27basic rack thanh răng gốc; profin
gốc của thanh rãng sinh
basic shaft trục cơ ban (hệ thống
lắp ghép)
basic shaft system hệ trục cơ bản
(láp ghép)
basic Steel thép bazơ, thép Thomas
basic tolerance dung sai cơ bản
basic unit máy chính; bộ phận
chính {ìvây)
basỉc-Bessemer converter lò thổi
Thomas
basicity độ kiềm; tính bazơ
basỉn bể, bổn; cốc; phễu rót (đilc)
basis cơ sở
basis size kích thước danh nghĩa
basket rổ rọ
basket-type nut đai ốc tai hổng
bastard xấu; tạp; thô
bastard cut khía thô, vân thồ
(gi tía)
bastard file cái giũa thô
bastard machine tool máy tổ hợp
basting bay gian đúc
batch mẻ; đoẹí, chuyển; loạt; bộ
batch niter bộ lọc chu kỳ
batch production sự sản xuất
loat
batch sheet phiếu dặt hàng chế
tạo 10 clìi tiết
batching sự phân mẻ; sự phần dợt.;
sự phân lượng
batching device thiết b إ phân mỏ batchmeter thiết bị định lượng bath bể, chậu
bath lubrication sự boi trơn bằng thUng (dẩu)
bathe sự nhúng; sự rửa; nhUng; rửa bathometer dụng cụ lấy mẫu
nước; máy do sâu
bathycurrent dOng biển tẩng sâu bathyseism dộng dất dưới sâu bathysphere cầu lặn do sâu
battery-charging rheostat biến
trở dế nạp acquy
31
Trang 28battery-driven dẫn động bằng ắc
quy, chạy bằng ácquy
battery-operated điều khiển bằng
bayonet frame khung giáp mối
bayonet joint khớp cài; mối
ghép cài; khoá cài
bayonet lock khoá cài
bayonet socket khớp nối có chốt
nhồ; mâm cặp cài
bayonet-type fastener cái khoá
cầu
beach bãi biển
beach bottom đáy gần bờ
beach deposit trầm tích ven bờ
beach zone vùng bãi biển
beachhead bãi đổ bộ
Beacker.s valve cửa van hình
cầu, van Beacker's
beacon đèn hiệu
beacon buoy phao tiêu
beacon course hành trình theo
bead(ĩng) weld mối hàn hẹp; mối hàn góc; mối hàn mặt đầu theo cạnh đáy, ở chỗ tựa
beaded ferrule vòng xếp lớp beaded joint mối hàn nổi, mối
beading tool dụng cụ nong rộng
beak mỏ, mũi (tồn kim loại) beak head mũi đất
beak iron đe hai mỏ
beam dầm, xà; thanh, cần; con lắc; chùm tia
beam callipers thước cập (lớn) beam compasses thước cặp (vẽ)
có đo xích
beam crane cần trục một dám
Trang 29beam divider thước cạp lấy dầu
beam drill mấy khoan cần
beam engine động cơ đòn cán
bằng
beam rotating fatigue test sự thử
độ mỏi uốn mẫu quay
beam strength of tooth độ bền
uốn của răng
beam web cạnh ngang dầm chữT
beamship ngang với sườn tàu
bear dụng cụ đột, máy đột (bằng
tay); đỡ; mang; chịu (đựng)
bear frame bệ hình cung, bệ hình
bearer bill hối phiếu vô danh
bearer frame khung đờ, khung
chịu tải
bearer securities chứng khoán vó
danh
bearing ố trục; mặt tựa, gối đỡ;
sự đỡ; sự mang; sự chịu tải;
bearing bush ống lót ổ trục, ống
đỡ trục
bearing cage vòng cách (của) ổ
lăn
bearing capacity tải trọng nâng;
kim loại khả năng (chịu) tải
bearing cast iron gang chống ma
bearing cup ống bọc ổ (lăn)
bearing disk đĩa tựa, đĩa đệm
bearing edge dầu tựa, chỗ kẹp
(xà); dao tựa
33
Trang 30bearing extractor (cái) vam tháo
ổ (lãn)
bearing failure sự phá huỷ (do)
dập mặt tựa
bearing fillet góc lượn vai trục
bearing flange bích tựa
bearing oil dầu ổ trục
bearing partition vách chịu tải
bearing pedestal giá đỡ ổ
bearing plate đế tựa; bệ
bearing power tải trọng cho phép
(ổ tựa); tải trọng nâng giới hạn
bearing press máy ép tháo ổ trục
bearing pressure áp ỉ ực trên ố
trục
bearing pulley puli đõ
bearing race vòng cách ổ lan
bearing reaction phản lực ổ tựa,
phản lực ổ trục
bearing resistance sức cảnpháp tuyến (khi chuyển động không tự do); sức chống ép vơ
bearing rib vành gờ bearing rod đòn tựa, thanh đỡ
bearing roller con lăn đỡ; bi đũa
(ổ đũa)
bearing roller lapping machine
máy mài nghiền con làn (ổ lăn)
bearing scraper rnũi cạo ổ trực bearing shell thân ổ trục
bearing spring lò xo đỡ, lò xo treo bearing strain sự biến dạng dộp bearing strap vòng kẹp ổ trục bearing strength khả năng chịu
tải; trọng tải; độ bền chèn dập
bearing stress ứng suất chèn dập bearing support than ổ trục bearing support bracket gối đỡ
kiểu cồngxôn
bearing surface mặt tựa; mạt
tiếp xúc; mặt làm việc của ổ trục; mặt dẫn hướng
34
Trang 31heiiring thrust ống lót ổ trục chặn
hearing wrench chìa văn xiết ổ
trục; khuỷu
hearỉnggi/ing nong lỗ ổ
hearing-roller coiling machine
náy xoắn con lãn (ổ lăn)
bearing-iip pulley puli kéo
bed box bệ máy; chân bệ máy
bed casting bệ máy đúc bed clearance chiều sâu dưới sống đáy tàu
bed current dòng dáy bed die khuôn dưới (cố định) bed frame tấm móng, khung đế bed guard vỏ che băng máy (ngăn phoi bụi)
bed knife dao đỡ (cố định); dao dưới
bed plate đế; bàn có rãnh để kẹp phôi; khung, bệ
bedded đã rà (khóp); phân lóp bedding sự mài nghiền, sự rà; nềnmóng
bedding plane mặt phân lóp bedding point chỗ n.àm, chỗ kẹp bedding.in sự rà (khít)
bedplate tấm nền, phiến đế; đế behavior trạng thái
Beilby layer 1ỚỊ3 Bâyby (lớ[:) kim loại nóng chảy khi đánh bóng rồi cứng lại thành lớp không định hình)
bell chuông; loa miệng lọc; chụp bell buoy phao chuông
bell cap chụp hình chuồng bell center mCii nííng tâm rỗng
35
Trang 32beil center punch mui núng định
tâm
bell chuck mâm cặp loe (vạn vít)
bell crank khuỷu (bẩy) gãy góc
bell crank drive truyền động
góc, cơ cấu tay quay trục khuỷu
bell crank governor bộ điều
chỉnh tay đòn-trục khuỷu
bell crusher máy nghiền hình
chuông
bell gear bộ truyền đai
bell housing cacte bánh đà
bell mouth miệng loe
bell mouth center plate lunet có
lỗ côn
bell rope dây chuồng
bell sheave bánh đai
bell trap xifong CO chuông
Bell’s tackle palang Bell (gồm
hai puli cố định và hai puli di
belled hình chuông, hình phễu, loe
Belleville spring lò xo hình đĩa,
bell-shapeđ valve van hìnhchuông
belly đầy gió belly brace cái khoan tì vai bellying sự lồi, sự phình, sự vồng belt băng chuyền
belt (dressing) composition chất
bôi đai
belt (wire) stitching machine
thiết bị khâu (nối) đai (truyền) (bằng dây kim loại)
belt brake phanh đai
belt carrier puli dân đai
belt cement keo dán đai
belt cone bánh đai có bậc
belt contact góc ổm của đai
belt conveyer băng(tải) đai belt creep sự trồi điểm khong
(khí cụ đo)
belt drive dẫn động đai, truyền
động đai
36
Trang 36bending spring lò x o uốn
bending strain sự b iế n d ạ n g u ố n ;
Trang 40bimetallic relay rơ le lư ỡ n g k im
bimetallic thermometer n h iệ t k ế
bin gate cử a b u n k e ; m iệ n g p h ễu
bin hang-up sự treo liệ u tro n g
binder bolt b u lô n g n ố i g h ép ;
b u lô n g đ ầu c h ữ T; b u lô n g k h o á