1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1500 CÂU TRẮC NGHIỆM môn SINH LÝ _ NGÀNH Y (theo từng chương - có đáp án FULL)

199 472 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN SINH LÝ DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN SINH LÝ

Trang 1

Trắc nghiệm SLH (20 chương)

Chương 1 - nhập môn sinh lý học

* Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

A Chức năng sinh học

B Cách thức hoạt động của cơ thể

C Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên nhân – hậu quả

D Những hiện tượng bao trùm lên nhiều ngành khoa học khác

E A + B + C + D

E

* Nhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học không đúng:

A Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể

B Những nghiên cứu trên động vật thực nghiệm ít có giá trị ứng dụng trên người

C Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn chức năng trong bệnh học

D Có mối liên quan chặt chẽ với môn sinh lý bệnh

* Mục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:

A Các quá trình chức năng của cơ thể

B So sánh các quá trình xảy ra trên người và động vật

1500 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN SINH LÝ

THEO TỪNG CHƯƠNG - CÓ ĐÁP ÁN FULL

Trang 2

(3) hoạt hóa điều hòa ngược dương tính;

(4) hoạt hóa bộ phận nhân cảm;

(5) giảm điểm chuẩn nhiệt độ

Trang 3

* Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu của cơ hoặc xương.

* Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, nồng độ insulin tăng và nồng độ

glucagon giảm để đưa glucose trở về mức bình thường

A Đúng

B Sai

B

* Hằng tính nội môi (homeostasis) là điều kiện để tạo ra:

A Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh lý

B Những đáp ứng với kích thích từ trong và ngoài cơ thể

C Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất mà vẫn đảm bảo được chức năng của chúng

A

* Hệ thống có chức năng bao bọc, chống đỡ, vận chuyển gồm:

A Da, tóc, cơ, khớp

B Da, cơ, xương, khớp

C Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

Trang 4

* Đặc điểm nào sau không phải là của phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

A Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

B Cung PXCĐK cố định

C Trung tâm ở vỏ não

D Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

A Điều hòa chức năng thông khí phổi

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

Trang 5

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

C

* Trường hợp nhịp tim giảm khi huyết áp tăng là ví dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

D

* Trường hợp nhịp tim tăng khi huyết áp giảm là ví dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

D

* Mục đích của điều hòa ngược âm tính

A Điều hòa hoạt động các mô của cơ thể

B Điều hòa nồng độ các chất trong dịch ngoại bào

C Duy trì sự ổn định nội môi

D Duy trì nhiệt độ hằng định cho sự ổn định các chức năng cơ thể

Trang 6

* Chức năng của carbohydrat màng là:

A Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào

Trang 7

D Tham gia phản ứng miễn dịch

* Tốc độ khuếch tán thuận hóa chậm hơn khuếch tán qua kênh ion vì:

A Trọng lượng phân tử các chất khuếch tán lớn hơn nên vận chuyển chậm

B Không được cung cấp năng lượng

C Cần có thời gian để gắn với chất mang

D Cần có thời gian để tách khỏi chất mang

E Cần có thời gian để tổng hợp chất mang

C D E

* Vận chuyển ion Na+ qua màng:

A Có thể khuếch tán cùng với nước

B Có thể khuếch tán qua kênh

C Có thể vận chuyển qua chất mang

D Có thể khuếch tán qua lớp lipip kép vì kích thước nhỏ

Trang 8

E Có thể được thúc đẩy nhờ vai trò của hormon

A B C E

* Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào:

A Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid

B Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ nước nằm quay mặt ra ngoài

C Lớp lipid kép có tác dụng làm các tế bào dính nhau

D Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

E Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm ở hai phía của màng tế bào

F Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

G Hai đầu ưa nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

H Màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid

I Lớp lipid màng cấu tạo gồm phospholipid và cholesterol với đầu kỵ nước quay vào trong và đầu ưa nước quay ra ngoài

J Cấu trúc cũng có chức năng làm tăng tính linh động của màng tế bào là

phospholipid, cholesterol và glycolipid

K Cấu trúc cũng có chức năng kết dính và nhận tín hiệu là glycoprotein và glycolipid

L Protein màng có cấu trúc ưa nước và kỵ nước rõ ràng thuộc loại protein kênh, protein liên kết

Trang 9

A Di chuyển tế bào đến gần các phân tử hoặc ion được vận chuyển

B Gắn phân tử hoặc ion vào vị trí đặc hiệu

C Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang

D Giải phóng các phân tử hoặc ion từ protein mang

E Thay đổi hình dạng tế bào

C

* Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính thấm của màng, trừ

A Độ dày của màng

B Sự tích điện của màng

C Độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán

D Số kênh protein của màng

E Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán

Trang 10

B

* Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, trừ:

A Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán

B Tăng nhiệt độ

C Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán

D Tăng độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán

E Tăng số kênh protein của màng

Trang 11

* Khi nồng độ chất được vận chuyển bên ngoài màng tế bào tăng, các protein mang

sẽ tăng tốc độ vận chuyển các chất cho đến khi tất cả các vị trí gắn đều bão hòa và được gọi là đạt ngưỡng vận chuyển tối đa (transport maximum (Tm)

Trang 13

A Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với ion Na+

B Ở gần vị trí gắn Na+ có enzym ATPase

C Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với ion K+

D A+C

E A+B+C

E

* Bơm Na+-K+-ATPase hoạt động khi:

A 3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang

B 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

C Enzym ATPase được hoạt hoá

D A+C

E B+C

E

* Vai trò của bơm Na+-K+-ATPase:

A Là nguyên nhân chính tạo điện tích (-) bên trong màng

B Làm cho các điện tích (+) bên trong ít hơn bên ngoài màng

C Làm cho các điện tích (-) bên trong ít hơn bên ngoài màng

D Góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích

E Góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích

A

* Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích cực, trừ:

A Qua kênh Na+

B Qua bơm Na+- K+

C Đồng vận chuyển với glucose

D Đồng vận chuyển với acid amin

C Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán vào trong tế bào

D Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán ra ngoài tế bào

C

* Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột và ống thận theo hìnhthức:

A Vận chuyển tích cực thứ phát

B Khuếch tán đơn thuần

C Khuếch tán được tăng cường

Trang 14

D Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na

D Nhập bào qua receptor

E Di chuyển kiểu amip

D

* Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là:

A Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu

C Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono

D Giải phóng các bọc chứa hormon, protein

D

====================

Chương 4 - điện thế màng và điện thế hoạt động

* Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

A Natri

B Kali

C Calcium

Trang 15

* Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

A Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

B Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV

B Khuếch tán ion Na+

C Bơm Na+ - K+ - ATPase

D Các ion (-) trong màng tế bào

C

* Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

A K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng

Trang 16

B Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng

C Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được

D Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng

Trang 17

* Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện thế màng của một tếbào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion và tính thấm của màng với ion đó

A Đúng

B Sai

A

* Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

A Chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng

B Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

C Bơm Na+/K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

D Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và K+ không thay đổi đáng kể

E Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán K+ ra ngoài

A

* Cổng hoạt hoá của kênh Na+:

A Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

B Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

C Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

D Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

A

* Sắp xếp các hiện tượng: 1 Bắt đầu khử cực màng 2 Cổng K+ bắt đầu mở 3.cổng K+ bắt đầu đóng 4 Cổng Na+ bắt đầu mở 5 Cổng Na+ bắt đầu đóng 6 Tái cực màng

D Hoạt động của bơm Na+-K+

D (cái này tham gia tạo điện thế nghỉ)

* Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

A Hoạt động của bơm Na+ -K+

B Hoạt động của bơm Ca++

C Mở kênh Ca++ -Na+

D Mở kênh Cl-

C

* Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ:

Trang 18

* Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

A Tăng điện thế màng trong nhiều miligiây

B Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

C Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV

D Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV

B

* Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm với natri tăng

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

B

* Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảmnhanh

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

D

* Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng với Kali lớn nhất

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

D

* Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

Trang 19

Chương 5 - chuyển hóa chất và năng lượng

* Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

Trang 20

* Dạng dự trữ của carbohydrat là:

A Glycogen ở gan, glycolipid

B Glycogen ở cơ, glycoprotein

C Glycolipid, glycoprotein

D Glycogen ở gan và cơ

E Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

* Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hoá carbohydrat vì:

A Thoái hoá và tổng hợp carbohydrat đều thông qua glucose

B Là sản phẩm chủ yếu cuối cùng của carbohydrat trong ống tiêu hoá

C 90-95% đường đơn vận chuyển trong máu là glucose

D Toàn bộ quá trình tạo đường mới và phân giải đường ở gan đều qua giai đoạn chuyển hoá của glucose

E Bao gồm cả 4 nguyên nhân trên

E

* Chức năng nào sau không phải của carbohydrat

A Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể

B Tạo hình của cơ thể

* Nhu cầu về các chất carbohydrat, lipid và protein trong cơ thể được tính:

A Trực tiếp qua khẩu phần ăn hàng ngày

Trang 21

B Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

C Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid, và protein

D Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein

E Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể

D

* Điều hoà chuyển hoá carbohydrat trong cơ thể là quá trình:

A Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ

B Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng

C Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành glycogen

D Làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào

E Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới hạn bình thường

B Kích thích phó giao cảm gây tăng đường huyết do giảm bài tiết insulin

C Kích thích giao cảm gây tăng tiết glucagon làm tăng đường huyết

D Khi bị stress, hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết epinephrine, glucagon làm đường huyết tăng

E Trong bữa ăn, hệ phó giao cảm được hoạt hóa kích thích hoạt động cơ học và hoạt động bài tiết dịch

Trang 22

A Đúng

B Sai

A

* Các hormon không làm tăng đường huyết:

A GH của tuyến yên

B T3 - T4 của tuyến giáp

C Cortisol của tuyến vỏ thượng thận

D Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

E Insulin của tuyến tụy nội tiết

E

* Giai đoạn sau hấp thu không xảy ra hiện tượng:

A Glucagon tăng, insulin tăng

B Glucose-6-phosphatase kích thích phân giải glycogen thành glucose ở gan

C Chỉ có các tế bào cơ có khả năng sử dụng năng lượng lấy từ glycogen

D Chỉ có tế bào gan có thể dùng năng lượng lấy từ glycogen

E Một số hormon hoạt động theo chiều hướng tăng tạo đường mới

* Giảm glucose máu có đặc điểm:

A Lượng insulin do tế bào beta bài tiết không đủ

Trang 23

B Có căn nguyên do bị đái tháo đường type I từ trước

C Là một đáp ứng quá mức của tế bào beta dẫn đến quá nhiều glucose trong máu

D Chẩn đoán dựa vào nghiệm pháp gây tăng đường huyết khi đói

E Điều trị bằng chế độ ăn 2 đến 3 bữa giàu carbohydrat trong một ngày

B

* Đái tháo đường type 2 (thể không phụ thuộc insulin) được đặc trưng bởi

A Tổn thương tế bào beta do virus hoặc do cơ chế tự miễn

B Giảm nồng độ insulin trong huyết thanh

C Hay gặp ở người trên 40 tuổi

D Hay gặp ở người trẻ dưới 30 tuổi

E Nồng độ glucagon tăng cao

D Áp suất thẩm thấu tăng gây khát, uống nhiều, đái nhiều

E Cả A, B, C, D đều là biểu hiện của đái tháo đường type 1

E

* Đái tháo đường ở giai đoạn cuối của cả hai thể (giai đoạn nặng) nếu không đượcđiều trị kịp thời thường gây nên các triệu chứng:

A Ăn nhiều, đái nhiều, uống nhiều, gầy nhiều

B Đường huyết tăng cao có khi tới 300 – 1200 mg%

C Đường niệu

D Na trong máu giảm do các thể cetonic bài tiết kéo theo Na

E Hơi thở có mùi aceton

B

* Liên quan giữa ba chuyển hoá carbohydrat, lipid và protein chủ yếu là qua:

A Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P

B Chặng fructose 1-6 diphosphat

C.Hai ngã ba chính là a.pyruvic và acetyl CoA

D Chu trình tạo ure

E Quá trình b oxy hoá các acid béo

Trang 24

* Chức năng sau không phải là của LDL:

A Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên đến gan

B Điều hòa tổng hợp cholesterol ở mô

C Vận chuyển cholesterol vào tế bào cho sự tổng hợp màng và hormon

D Ảnh hưởng đến tổng hợp cholesterol ở tế bào

A

* Các hormon sau làm tăng thoái hóa lipid trừ:

A Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

B Glucagon của tuyến tụy nội tiết

C Insulin của tuyến tụy nội tiết

D GH của tuyến yên

E T3 - T4 của tuyến giáp

* Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:

A Tạo ra áp suất keo của huyết tương

* Các chức năng sau là của protein trừ:

A Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

B Tạo áp suất keo

C Bảo vệ

D Vận chuyển

Trang 25

E Nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp

E

* Nguồn protein cần thiết có trong

A Ngô, dầu thực vật, lúa mì

B Đậu dài, đậu quả, hạt, ngũ cốc

* Thiếu protein ở giai đoạn mất thích nghi gây nên bệnh:

A Đái tháo đường

* ATP là chất giàu năng lượng của cơ thể được tạo thành trong quá trình:

A Thoái hoá các chất carbohydrat, lipid và protein

B Thoái hoá protein là chủ yếu

C Thoái hoá các mẩu acetyl CoA trong chu trình Krebs

D beta Oxy hoá các acid béo

A

* Vai trò của ATP:

A Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

B Vận chuyển năng lượng

C Dữ trữ năng lượng

D Cung cấp năng lượng cho các phản ứng thoái hoá và tổng hợp các chất

E Cung cấp năng lượng, vận chuyển năng lượng và dự trữ năng lượng

E

Trang 26

* Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể :

A Vận cơ

B Điều nhiệt

C Tiêu hoá

D Chuyển hoá cơ cở

E Duy trì trương lực của các cơ

D Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt

E Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý

D

* Năng lượng tiêu hao trong vận cơ:

A Trong vận cơ hoá năng tích luỹ trong cơ bị tiêu hao như sau: 35% chuyển thành công cơ học, 65% toả dưới dạng nhiệt

B Năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo Kcal/1kg cơ thể/giờ

C Cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao càng giảm

D Kỹ năng lao động không ảnh hưởng đến tiêu hao năng lượng

E Tư thế vận cơ càng thoải mái càng ít tiêu hao năng lượng

E

* Về CHCS (chuyển hoá cơ sở)

A CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không suy nghĩ

C Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu hao của cơ thể

D CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện cơ sở

E Đơn vị đo CHCS là Kcal/m2da/24 giờ

D

* Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:

A CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ

B Tuổi càng cao CHCS càng tăng

C Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ

D Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng

A

* Chuyển hoá cơ sở được đo bằng phương pháp:

A Đo trực tiếp bằng phòng nhiệt lượng kế

B Đo gián tiếp qua các thông số tiêu hoá

C Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín

Trang 27

D Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng hở

E Được đo bằng cả phương pháp trực tiếp và gián tiếp

E

* Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở

A Ngừng toàn bộ hoạt động cơ thể

B Nhu cầu năng lượng của cơ thể

C Sự hoạt động của vùng dưới đồi

D Các hormon của tuyến giáp: T3 và T4

E Hormon insulin của tuyến tuỵ

C Cortisol làm tăng tổng hợp protein, tăng chuyển hoá năng lượng

D Hormon giáp làm tăng hoạt động chuyển hoá ở các mô (trừ não, võng mạc, lách, phổi, tinh hoàn)

E Hormon GH làm tăng chuyển hoá năng lượng bằng cách tăng thiêu đốt

* Ở mức tế bào chuyển hoá năng lượng được điều hoà bằng:

A Nồng độ glucose trong máu

B Cơ chế điều hoà ngược thông qua hàm lượng ADP trong tế bào

C Hàm lượng của chất 2,3 DPG trong máu

D Phân áp oxy trong máu

B

* Nguyên nhân chính giảm tiêu thụ Cal ở người già là:

A Giảm chuyển hóa và khối cơ

Trang 28

B Giảm độ thèm ăn

C Mất cân bằng giữa tốc độ chuyển hóa và lượng thức ăn tiêu thụ

D Giảm vận động, tăng tích lũy mỡ

A

====================

Chương 6 - sinh lý điều nhiệt

* Thân nhiệt

A Ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

B Ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hoá học trong cơ thể

C Thay đổi theo nhiệt độ môi trường

D Không thay đổi theo tuổi

E Không thay đổi theo nhịp ngày đêm

* Một số bệnh ảnh hưởng đến thân nhiệt:

A Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng

B Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng

C Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm

D Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng

E Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm

B

Trang 29

* Trong suốt thời kỳ có thai thân nhiệt………

A Không đổi

B Giảm

C Tăng từ 3-4%

D Tăng từ 0,5-0,8oC

D (mức tăng này chỉ xảy ra ở tháng cuối thai kì)

* Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

* Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

D Cả A,B,C

E Cả A,B

D

* Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc:

A Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

B Nhiệt độ của vật phát nhiệt

C Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

D Khoảng cách giữa hai vật

E Màu sắc vật nhận nhiệt

A

* Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:

A Một lít nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí thu của cơ thể 680 kcal (580kcal)

B Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng trong cơ chế chống nóng ở người (ít quan trọng)

C Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường (không phụ thuộc)

D Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở người

E Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường (độ ẩm và gió)

D

* Bilan nhiệt là sự cân bằng giữa với

Trang 30

-A Nhiệt chuyển hóa ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ, nhiệt truyền

B Nhiệt bay hơi nước; Nhiệt chuyển hóa , nhiệt bức xạ, nhiệt truyền

C Nhiệt bức xạ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt chuyển hóa , nhiệt truyền

D Nhiệt truyền; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ, nhiệt chuyển hóa

A

* Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

B

* Trung tâm phản xạ điều nhiệt:

A Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở cầu não

B Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh, nửa sau là trung tâm chống nóng

C Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, nửa sau là trung tâm chống lạnh

D Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự điều hoà của vỏ não

E Các thuốc giảm sốt (aspirin, antipyrin) gây hạ nhiệt bằng cách tác dụng gián tiếp lên trung tâm điều nhiệt (trực tiếp)

C

* Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

Trang 31

* Các đáp ứng nhằm mục đích giảm sinh nhiệt khi cơ thể bị sốt không có:

A Giảm hoạt động cathecholamin

B Tăng thông khí

C Giãn mạch da

D Tăng chuyển hóa cơ bản

D

* Khi vận cơ……… hoá năng tích luỹ trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học,

………… bị tiêu hao dưới dạng nhiệt:

B Sinh nhiệt và toả nhiệt

C Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt

D Tổng hợp ATP và phân giải ATP

E Tổng hợp glucose và thoái hoá glucose

Trang 32

* Định nghĩa sốt:

A Là sự tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt gây ra

B Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra

C Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nên

Chương 7 - Sinh lý máu

* Máu có những chức năng sau trừ

* Hematocrit của một mẫu máu xét nghiệm cho kết quả 41%, có nghĩa là:

A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

D Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

D

* Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độtuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

Trang 33

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

D

* Hemoglobin:

A Là một lipoprotein

B Có thành phần globin giống nhau ở các loài

C Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi một

D Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi a và 2 chuỗi g

E Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

E

* Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ trong cùng độ tuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

D

* Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Độ bão hoà oxy trong máu

B Nồng độ hemoglobin trong máu

C PH máu

D Nhiệt độ máu

B

* HbO2 tăng giải phóng O2 khi:

A Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm

B Phân áp CO2 trong máu giảm

C PH máu giảm

D Nhiệt độ máu giảm

E Phân áp O2 trong máu tăng

Trang 34

* Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng porphyrin và Fe2+

Trang 35

E Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

C

* Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

C Gắn với nhóm -NH2 của globin

D Gắn với Cl-

E Ở dạng NaHCO3

E

* Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

C Gắn với Fe3+ của nhân hem

D Gắn với Fe2+ của nhân hem

E Gắn với Fe2+ của phần globin

* Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

A Tăng phân áp oxy trong máu

B Giảm phân áp CO2 trong máu

C Tăng sản xuất angiotensinogen

Trang 36

A Nằm trong giới hạn bình thường

B Phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể

C Hay gặp trong bệnh lý thiếu máu do thiếu Vit B12 (thiếu máu hồng cầu khổng lồ)

D Là của người hay sống ở độ cao > 2000m

* Cơ quan tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi là:

A Tuỷ của tất cả các xương

B Tuỷ của tất cả các xương dài

C Lách

D Tuỷ của tất cả các xương dẹt

E Gan

D

Trang 37

* Nhận xét nào sau đây về hồng cầu không đúng:

A Là những tế bào không có nhân và ty thể

B Số lượng lớn gấp nhiều lần bạch cầu

C Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12

B (do ái lực của CO với Hem cao gấp 210 lần oxy)

* Cơ chế ngộ độc cacbonmonoxit (CO) là do: CO làm pH máu giảm

Trang 38

* Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi tăng khi lao động nặng kéo dài.

Trang 39

* Hệ thống nhóm máu ABO: Kháng thể anti A và anti B là kháng thể tự nhiên cóngay từ khi mới sinh

Trang 40

A

* Không được truyền nhóm máu B cho:

A Người có nhóm máu AB

A Người có nhóm máu A được truyền máu Rh+ lần đầu

B Bệnh nhân đã được tiêm huyết thanh ngựa (SAT)

C Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần

D Bệnh nhân bị nhiễm HIV

E Bệnh nhân chưa được truyền máu lần nào

D Định lượng huyết cầu tố

E Đếm số lượng tiểu cầu

C

* Sự nguy hiểm của truyền máu có thể do các nguyên nhân sau đây, trừ:

A Truyền nhầm nhóm máu thuộc hệ thống nhóm máu ABO

B Truyền máu Rh+ cho người Rh- lần thứ 2

C Truyền máu không đảm bảo chất lượng

D Truyền máu với khối lượng và tốc độ lớn

E Truyền máu Rh- cho người Rh+ lần thứ 2

E

* Một người đàn ông có nhóm máu A, có 2 người con Khi xét nghiệm thấy huyếttương của một trong hai người con làm ngưng kết hồng cầu của người bố, còn huyết tương người kia không gây ngưng kết Kết luận:

A Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm B

B Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen dị hợp tử nhóm B

C Bố có kiểu gen dị hợp tử nhóm A và mẹ có kiểu gen đồng hợp tử nhóm B

D Bố có kiểu gen đồng hợp tử nhóm A và mẹ có nhóm máu O

C

Ngày đăng: 15/02/2021, 15:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w