TÀI LIỆU CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG 250 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN THẦN KINH DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT BỘ MÔN THẦN KINH
Trang 1Câu 252.Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ:
A.Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn
B.Tổn thương thần kinh cơ tự miễn
C.Yếu cơ vân
D.Nữ /nam là 2/1
E.Liên quan đến u tuyến ức
Câu 253.Acetylcholine được tổng hợp ở :
A.Thân tế bào thần kinh
NGÀNH Y (THEO BÀI - CÓ ĐÁP ÁN FULL)
Trang 2Câu 255.Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu: A.Màng trước xinap
B.Khe xinap
C.Từ mô kẽ
D.Đáy nếp gấp màng sau xinap
E.Từ các sợi cơ
Câu 256.Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ: A.Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase
B.Kháng thể kháng Ach khoảng 90%
C.Có sự nối chéo các thụ thể
D.Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể
E.Màng cơ sau xinap bị tổn thương do sự kết hợp bổ thể
Câu 257.Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %:
Trang 3B.Liệt nặng
C.Liệt nhẹ
D.Liệt chủ yếu cơ nuốt
E.Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi
Câu 260.Để quyết định bệnh nhược cơ ở ta hiện nay dựa vào: A.Liệt chue yếu cơ ở vùng đầu
B.Nhai mau mỏi
C.Chỉ tay chân cử động khó khăn
D.Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường E.Nuốt khó khăn
Câu 262.Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm: A.Chẹn beta
B.Quinine
C.Cephalexine
D.Seduxen
E.Hydantoine
Câu 263.Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng:
A.Phẫu thuật có gây mê
B.Có cường giáp đi cùng
C.Nhiểm trùng
Trang 4D.Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh
E.Mãn kinh
Câu 264.Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào:
A.Tăng tiết nước bọt đờm dãi
D.Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường:
E.Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Ossêrman
Trang 5Câu 268.Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờì:
Trang 6Câu 225.Thoái hóa thể nhạt liềm đen trên bao nhiêu % thì gây bệnh Parkinson:
Câu 226.Đặc hiệu trong bệnh Parkinson về giãi phẫu bệnh là:
A.Giảm số lượng nơron chứa sắc tố
B.Tổn thương phần đặc của liềm đen
B.Tăng sự ức chế của GABA lên thể nhạt ngoài
C.Giảm ức chế lên nhân dưói đồi
D.Thụ thể D1 không còn bị kích thích nữa
E.Ức chế của GABA lên thể nhạt trong và phần lưới của liềm đen tăng thêm
Trang 7Câu 229.Đặc tính nào sau đây là cơ bản nhất của run trong bệnh Parkinson:
A.Chủ yếu ở ngọn chi
E.Nhãn cầu còn linh hoạt
Câu 231.Đặc điểm nào sau đây không thuộc tăng trương lực cơ trong bệnh Parkinson: A.Dấu hiệu bánh xe răng cưa
B.Đầu cúi ra trước
C.Lưng cong , gối và khủyu gấp
D.Đàn hồi
E.Có dấu Froment
Câu 232.Đặc điểm nào sau đây không thuộc rối loạn đi trong bệnh Parkinson:
A.Khởi động chậm
B.Đi bước nho
C.Khi đi tay đánh xa
D.Khó vượt qua bậc cửa
E.Dễ ngã
Câu 233.Dấu hiệu nào sau đây không không gặp trong bệnh Parkinson:
Trang 8A.Vẽ mặt lanh lợi
B.Tăng tiết bả nhờn
C.Tiết nhiều nước bọt
D.Bất an
E.Hạ huyết áp tư thế đứng
Câu 234.Bệnh Parkinson khác với run ở người già ở điểm nào:
A.Run chủ yếu chi trên
B.Run ở môi
C.Run ở đầu ít
D.Run tăng khi xúc động
E.Kèm tăng trương lưc cơ
Câu 235.L-dopa được dùng để điều trị tăng trương lực cơ và bất động ngoại trừ khi:
A.Không loạn tâm thần
B.Không loại bỏ nhồi máu cơ tim cấp
C.Không suy tim
D.Không rối loạn nhịp tim
E.Không lóet dạ dày tă tràng
Câu 236.Thuốc nào sau đây không thuọc đồng vận kiểu dopamine:
Trang 9ĐAU DÂY THẦN KINH TỌA
Câu 162.Vùng nào sau đây không thuộc chi phối của S1 về cảm giác:
A.Mặt sau đùi
B.Mặt sau cẳng chân
C.Mặt trước bên cẳng chân
D.Lòng bàn chân
E.Mặt ngoài bàn chân từ ngón chân 2 đến ngón chân 5
Câu 163.Đau dây thần kinh tọa thường gặp ở lứa tuổi:
Trang 10B.Thương hàn
C.Cúm
D.Giang mai giai đoạn III
E.Pott thắt lưng cùng
Câu 166 Nguyên nhân hay gặp nhất trong đau dây thân kinh tọa ở lứa tuổi 30-50:
A.Thoái hóa cột sống thắt lưng cùng
B.Viêm đốt sông thắt lưng cùng do tụ cầu vàng
Câu 168.Hướng lan của đau dây tọa L5:
A.Hông,đùi mặt trong, cẳng chân mặt trong, mắt cá trong, mu bàn chân đến ngón cái
B Hông,đùi mặt ngoài, mặt ngoài cẳng chân , mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái C.Hông,đùi mặt ngoài, mặt sau cẳng chân , mắt cá ngoài, mu bàn chân đến ngón cái D.Hông,đùi mặt ngoài,mặt trước trong cẳng chân,mắt cá ngoài,mu bàn chân đến ngón cái
E Hông,đùi mặt ngoài, mặt ngoài cẳng chân , mắt cá trong, mu bàn chân đến ngón cái Câu 169.Hướng lan của dây tọa S1:
A.Hông, đùi mặt trước trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân , ngón út
B Hông, đùi mặt sau trong, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân , ngón út
Trang 11C Hông, đùi mặt sau, mặt sau cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân , ngón út
D Hông, đùi mặt sau, mặt sau trong cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân , ngón út
E Hông, đùi mặt sau, mặt trước trong cẳng chân, gót chân, lòng bàn chân , ngón út Câu 170.Nghiệm pháp nào sau đây cho phép loại trừ đau dây thần kinh tọa:
A.Lasèque(+) D.Pảtick(+)
B.Bonnet(+) E.Naffriger-Jonnes(+)
C.Néri(+)
Câu 171.Nghiệm pháp Naffriger-Jonnes(+) gợi ý:
A.Thoái háo cột sống gây đè ép rễ
B.Thoái vị đĩa đệm còn vaò ra đượC
C.Lao vùng thắt lưng cùng
D.Trượt đốt sống L4-5
E.Ung thư cột sống thắt lưng cùng
Câu 172.Đau dây thần kinh tọa khi đứng có tư thế sau:
A.Lưng thẳng
B.Nghiêng về một bên
C.Hơi khom lưng
D.Mông 2 bên cân nhau
E.Thường xuyên cúi xuống
Câu 173.Trong điều trị dây thần kinh tọa nên:
A.Nằm nghiêng co người lại
Trang 12A.Nằm nghỉ ngơi
B.Cho thuốc giảm đau
C.Vitamine nhóm B liều cao
E.Thần kinh đùi
Câu 176.Dấu chứng nào sau đây không thuộc viêm cơ đáy chậu:
A.Đau mặt sau trong đùi
B.Chân luôn luôn co
C.Duỗi chân ra đơ đau
D.Mờ bờ cơ đáy chậu khi chụp phim
E.Xoay chân ra ngoài thì đau
Trang 13E.U màng não kề đấm rối mạch mạc
Câu 215.Nguyên nhân nào sau đây gây ứ trệ tuần hoàn nguồn gốc không phải từ tỉnh mạch: A.Tăng huyết áp ác tính
B.Viêm xoang hang
Trang 14C.Bệnh nhân vật vã
D.Tăng áp lực lồng ngực
E.U ở xoang tỉnh mạch hai bên
Câu 216.Dấu hiệu nào sau đây có giá trị nhất trong chẩn đoán tăng áp lực nội sọ:
A.Đau đầu B.Nôn C.Chóng mặt D.Mờ bờ gai thị E.Mạch châm
Câu 217.Đặc điểm nào quan trọng nhất trong tăng áp lực nội sọ:
A.Vị trí đau
B.Cường độ đau
C.Đau tăng nữa đêm về sáng
.Đau tăng khi gắng sức
E.Đau tăng khi ho hay hắt hơi
Câu 218.Trong trường hợp nghi ngờ nào sau đây thì phải xét nghiệm dịch não tủy dù có tăng áp lực nội sọ:
A.Kén sán não
B.Xuất huyết não
C.Xuất huyết màng não
Trang 15B.Đau vùng gáy tăng lên
C.Đàu ưỡn tối đa ra sau
D.Tứ chi duỗi cứng
E.Không còn tỉnh
Câu 221.Xuất hiện dấu nào sau đây cho phép nghỉ tới lọt cực thái dương trong tăng áp lực nội sọ: A.Liệt dây III
B.Tay chân duỗi cứng
C.Nhip tim chậm chuyển thành nhịp nhanh
D.Thở nhanh
E.Thân nhiệt tăng giảm lộn xộn
Câu 222.Trong cấp cứu tăng áp lực nội sọ thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:
A.Tư thế ngữa nâng đầu lên 30°
B.Thuốc an thần kinh để bệnh nhân khỏi bất an
C.Tăng thông khí
D.Tránh di chuyển thay đổi tư thê đột ngột
E.Dùng liều manitol 20% dưới 0,25 g/kg 24 giờ
Câu 223.Liều furosémide (mg/kg ) nào thì hạ nhanh áp lục trong tăng áp lực nội sọ:
A.0,25 D.1,0
B.0,5 E.0,15
C.0,75
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO
1.Trong các bệnh nguyên sau đây bệnh nguyên nào có thể vừa gây tắc mạch vừa gây lấp mạch:
A.Bệnh Moyamoya
B.Bóc tách động
C.Hẹp van hai lá có rung nhĩ
Trang 16@D.Xơ vữa động mạch
E.Nhồi máu cơ tim giai đoạn cấp
2.Bệnh Buerger không gây nhồi máu não:
E.Quá liều thuốc chống đông
4.Nguyên nhân nào sau đây có thể vừa gây nhồi máu não và xuất huyết não:
Trang 17C.Bân manh cùng bín
D.Mất ngôn ngữ vận động khi tổn thương bân cầu ưu
thế @E.Liệt tỷ lệ nửa người
7.Dấu chứng nào sau đây không thuộc tai biến mạch máu não nhánh sau động mạch não giữa:
A.Liệt tỷ lệ giữa chân và tay mặt
B.Không bân manh
C.Không có rối loạn cảm giác nửa người bín liệt
D.Mất ngôn ngữ lời nói
@E.Thất ngôn kiểu Wernicke
8.Tai biến mạch máu não hệ sống nền thì không gây hội chứng Thị -thâp:
10.Yếu tố nào sau đây không gây nặng thím nhồi máu não trong 3 ngày đầu:
A.Rối lọan nước điện giải
B.Nhồi máu lan rộng
Trang 18B.Đau đầu dữ dội trước
E.Siêu đm doppler mạch não
13.Tai biến mạch máu não tiên lượng nặng không phụ thuộc vào khi:
A.Thời gian hôn mí lđu
B.Tỷ số lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao
C.Có phù não
D.Tuổi từ 70 trở lên
@E.Đường máu bình thường
14 Xuất huyết não có thể có các biến chứng sau đây, ngoại trừ :
@A.Tắc mạch phổi
B.Tăng glucose máu
C.Tăng ADH
D.Thay đổi tái phân cực điện tim
E Tăng Na+ máu
15.Xuất huyết trên liều có tiên lượng nặng khi kích thước tổn thương mấy cm:
A.3.1
B.3.6
C.4.1
D.4.6
Trang 19@E 5.1
16.Tế bào não mất chức năng rất nhanh khi bị thiếu máu cục bộ vì:
A.Không có sự dự trữ glucose và oxy
@B.Không sử dụng được ATP
C Duy nhất không dự trữ oxy
D.Không thể hồi phục chức năng được
E.Tăng Ca++ nội bào và phóng thích nhiều glutamate
17.Vùng trung tđm của thiếu máu cục bộ có lưu lượng máu 15 ml/phút/100g não trở xuống:
@E Tăng tiêu thụ glucose
20.Vị trí tai biến mạch máu não hay gặp ở động mạch Heubner:
A.Đúng
B.Sai
21.Loại nguyên nhân xuất huyết não nào sau đây hay gây nhồi máu não thứ phát:
Trang 20A.Tăng huyết áp
@B.Phình động mạch bẩm sinh
C.Quá liều chống đông
D.Bệnh giảm tiểu cầu
E.Viêm mạch
22.Tai biến mạch máu não là:
A.Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ
@B.Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không
do chấn thương
C.Tổn thương mạch não do chấn thương
D.Không thể phòng bệnh có hiệu quả
E.Bệnh không phổ biến
23.Bệnh lý nào sau đây không phải là tai biến mạch máu não:
A.Thiếu máu cục bộ não thoáng qua
B.Chảy máu dưới nhện
@C.Tụ máu ngoài màng cứng
D.Viêm huyết khối tĩnh mạch não
E.Chảy máu vào não thất
24.Xơ vữa động mạch:
@A.Là bệnh nguyên thường gặp nhất của thiếu máu cục bộ não
B.Dễ được phát hiện sớm
C.Phải có đái tháo đường vă tăng huyết áp trước
D.Gây nhồi máu não bằng cơ chế duy nhất là huyết khối
E.Chỉ gây tai biến mạch não
25.Lấp mạch gây nhồi máu não có thể xuất phát từ:
@A Động mạch cảnh bị xơ vữa
Trang 21B.Nội tđm mạc ở tim bình thường
C.Viím tĩnh mạch ngoại biín không kỉm thông nhĩ
D.Động mạch phổi bị tổn thương
E.Buồng tim bín phải không có thông thất hay nhĩ
26.Glucose 20-30% không nín dùng trong nhồi mâu nêo:
@A.Đúng
B.Sai
27.Trong nhũn nêo thuốc chống đông có thể được sử dụng: A.24 giờ sau khởi đầu nếu nhũn nêo nặng
@B.Khi đê chắc chắn loại chảy mâu nêo
C.Thận trọng trong bệnh nguyín viím động mạch
E.Dùng phenobarbital để chống co giật
29.Phẫu thuật điều trị chảy mâu nêo:
A.Lă phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhđn
@B.Nhằm thâo mâu tụ vă điều trị phình mạch
C.Cần được chỉ định sớm cho hầu hết câc trường hợp D.Can thiệp tốt nhất lúc có phù nêo
E.Can thiệp tốt nhất khi có co thắt mạch nêo thứ phât
Trang 2230.Liềìu lượng manitol 20% trong điều trị chống phù nêo trong tai biến mạch mâu nêo với liều mấyg/kg/ngăy:
Trang 236 Thở kiểu Cheyne - Stokes thường gặp trong hôn mí do:
A Đâi thâo đường
B Xơ gan mất bù
@C Urí mâu cao
D Tổn thương cầu nêo
E Tổn thương hănh tủy
7 Loại năo sau đđy không thuộc hôn mí trong đâi thâo đường:
A Hạ đường mâu
B Nhiểm toan xeton
@C Hạ natri mâu
D Tăng thẩm thấu
@E Toan do axit lactic
8 Thở kiểu Cheyne - Stokes không gặp trong hôn mí gì:
A Nhiểm toan
B Nhiểm kiềm
C Ure máu cao
Trang 24D Hôn mí tăng thẩm thấu
D Tổn thương một bín bân cầu nêo
E Tổn thương phần dưới thđn nêo
10 Tăng trương lực cơ kiểu ngoại thâp trong hôn mí do:
A Rượu
B Ure mâu cao
C Hôn mí do đâi thâo đường
12 Hôn mí giai đoạn III gồm câc dấu chứng sau ngoại trừ:
A Không còn đâp ứng bởi kích thích đau
Trang 2513 Theo thang điểm Glasgow, nếu trả lời lộn xộn cho 3 điểm:
18 Trong hôn mí sđu thì 2 nhên cầu có thể ở vị trí sau ngoại trừ:
A Nhên cầu đưa ra ngoăi
@B Không cố định theo trục
Trang 26C Nhên cầu cúi chăo
D Nhên cầu quả lắc
E Nhên cầu thơ thẩn
19 Hôn mí cần phđn biệt với hội chứng năo sau đđy ngoăi trừ:
20 Bệnh lý tđm căn khâc với hôn mí điểm năo sau đđy:
A Gọi hỏi không biết
Trang 27C Thận
@D Cầu nêo -Trung nêo
E Hạ khđu nêo
E Mất liín hệ với môi trường xung quanh
24 Đặc điểm năo sau đđy không thuộc hội chứng khóa trong:
A Liệt tứ chi
B Liệt mặt 2 bín
C Liệt vận nhên ngang
D Vận nhên dọc bình thường
@E Họng thanh môn bình thường
25 Mất phản xạ ânh sâng 2 bín kỉm giên đồng tử lă tổn thương cuống nêo:
27 Hôn mí mă còn chớp mắt lă vùng năo trong nêo còn nguyín vẹn:
A Võ nêo, dưới võ vă nêo giữa
@B Nêo giữa, nêo trung gian, nền nêo thất
C Cuống nêo, võ nêo, tiểu nêo
D Cầu nêo, cuống nêo, võ nêo
E Tiểu nêo, nêo trung gian, võ nêo
Trang 2828 Mất phản xạ đồng tử kĩo dăi bao lđu thì gđy tử vong 91%:
VIÊM RỂ DÂY THẦN KINH
Câu 132 Đặc tính nào sau đây không thuộc multinevrite:
A.Tổn thương phân bố không đều
B.Tổn thương không đối xứng
C.Tổn thương không đồng thời
D.Viêm dây thần kinh rải rác trong thời gian khác nhau
E.Không phải do thiếu máu cục bộ
Trang 29Câu 133 Bệnh nguyên nào sau đây không viêm đa dây thần kinh:
A.Thiếu vitamine B1
B.Ngộ độc rượu mạn
C.Biến chứng thần kinh xa gốc đối xứng tring đái tháo đường
D.Bệnh porphyrie
E.Bệnh phong thần kinh
Câu 134 Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine không gây:
A.Phù
B.Suy tim cung lượng cao
C.Rối loạn cơ tròn
D.Liệt đối xứng
E.Giảm phản xạ gân xương nhất là ở chi dưới
Câu 135.Bằng chứng nào sau đây qyuết định chẩn đoán viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
A.Rối loạn cảm giác đối xứng từ ngọn chân lên
B.Phản xạ giảm hay mất đối xứng
C.Liệt đối xứng mức độ nhẹ hoặc nặng
D.Hồi phục nhanh sau viêm vitamineB1 liều cao
E.suy tim
Câu 136.Trong ngộ độc rượu mạn gây hội chứng Korsakoff thì dấu chứng nào sau đây là không phù hợp:
A.Viêm đa dây thần kinh B.Mất định hướng
C.Bịa chuyện D.Mất trí nhớ xa E.Run
Câu 137.Dấu chứng hay đặc điểm lâm sàng nào sau đây có thể loại trừ viêm đa dây thần kinh: A.Tổn thương đối xứng
B.Rối loạn vận đông hay cảm giác từ ngọn chi lan lên
Trang 30C.Đau khi bóp vào bắp cơ
D.Phù, tái ở các ngọn chi
E.Đau dọc theo dây thần kinh tăng lên khi ho hay hắt hơi
Câu 138.Hội chứng viêm đa dây thần kinh khác với viêm đa dây thần kinh ở điểm nào:
A.Có rối loạn vận đông mức độ khác nhau
B.Có rối loạn cảm giác khác nhau
C.Phân ly đạm tế bào trong dịch não tủy
D.Rối loạn dịnh dưỡng ở ngọn chi
E.Các rối loạn trên xuất phát từ ngọn chi lan lên
Câu 139.Hội chứng Guillain- Barré thường hồi phục sau: A.1 tuần D.6 tuần
C.Ngăn ngừa huyết khối tỉnh mạch
D.Ngăn ngừa bội nhiểm phổi
E.Vitamine nhóm B liều cao
Câu 141.Bệnh lý nào sau đây có điều trị cho hiệu quả nhanh:
A.Viêm đa dây thần kinh do rượu
B.Viêm đa dây thần kinh do thiếu vitamine B1
C.Viêm đa dây thần kinh do SIDA
D.Viêm đa dây thần kinh do đái tháo đườìng
E.Hội chứng Guillain-Barré
Trang 311
BỘ MÔN NỘI THẦN KINH – ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM A:
1- Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu có trong hội chứng đuôi ngựa:
a Liệt mềm
b Giảm / mất phản xạ
c Dấu hiệu tháp
d Teo cơ
e Rối loạn cơ vòng
2- Mất phản xạ gót (Achilles) là do tổn thương rễ nào dưới đây:
a Rễ L3
b Rễ L4
c Rễ L5
d Rễ S1
e Không có câu nào trên là đúng cả
3- Rễ nào dưới đây chi phối phản xạ gối (bánh chè):
a S1
b L4
c L1
d L5
e Không có câu nào ở trên là đúng cả
4- Một bệnh nhân đột ngột bị đau đầu dữ dội, nôn ói, khi khám thấy bệnh nhân không tỉnh táo, cổ cứng và dấu Kernig (+) Trong các bệnh lý nêu dưới đây, bệnh lý nào có nhiều khả năng nhất:
a Đau đầu do căng cơ (đau đầu căng thẳng)
b Đau đầu thành chuỗi
c Đau đầu migraine
d Đau dây V
e Chảy máu khoang dưới nhện
5- Trong các biểu hiện đau đầu sau đây, biểu hiện nào không có trong đau đầu thành chuỗi
(cluster headache):
a Có thể kết hợp với nghẹt mũi
b Luôn luôn đau cả hai bên cùng lúc
c Đau ở vùng ổ mắt, trên ổ mắt và thái dương một bên
d Nếu không điều trị đau sẽ kéo dài 15’ tới 3 giờ là cùng, rồi tự hết cơn đau
e Hay gặp ở nam giới hơn so với nữ giới
6- Những đặc điểm nào sau đây không có trong đau đầu migraine:
a Cơn kéo thường dài một buổi tới vài ngày
b Bệnh nhân cảm thấy khó chịu với ánh sáng và tiếng ồn
c Xét nghiệm máu thường thấy có tăng tốc độ lắng máu (VS)
d Đau có tính chất như nhịp đập của mạch
e Nghỉ ngơi có dịu đau hơn