1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1200 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC _ NGÀNH Y DƯỢC (có đáp án 250 câu)

200 349 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 3,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG 600 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT BỘ MÔN SINH HỌC

Trang 1

SINH HỌC DI TRUYỀN PHÂN TỬ

Trang 2

ĐÁP ÁN SINH HỌC DI TRUYỀN PHÂN TỬ

Trang 3

DI TRUY N PHÂN T

1 V ị trí các cacbon trong cấu trúc của đư ng đ ôxyribô trong 1 nuclêôtit được thêm

d ấu phẩy vì:

A Phân t ử axit photphoric không có nguyên tử cacbon.

B Để đánh dấu chiều của chuỗi pôlynuclêôtit.

C Để phân biệt với các vị trí của nguyên tử C và N trong cấu trúc dạng vòng của bazơ nitric.

D M ục đích phân biệt đư ng đêôxyribô và đư ng ribô.

E M ục đích xác định vị trí gắn axit photphoric và bazơ nitric.

2 Trong quá trình hình thành chu ỗi pôlypeptit, nhóm photphat của nucleotit sau sẽ

g ắn vào nuclêôtit trước vị trí:

A Cacbon th ứ 3 của đư ng đềôxyribô.

B Nhóm photphat.

C Bazơ nitric.

D Oxy c ủa đư ng đềôxyribô.

E Cacbon th ứ nhất của đư ng đềôxyribô.

3 S ự đa dạng của phân t axit đ ôxyribônuclêic được quy t định b i:

A S ố lượng của các nuclêôtit.

B Thành ph ần của các loại nuclêôtit tham gia.

A 1’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

B 5’ của nuclêôtit trước và 3’ của nuclêôtit sau.

C 5’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

D 3’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau.

5 S ự b n vững và đặc thù trong cấu trúc không gian xoắn kép của ADN được đảm

b ảo b i:

A Các liên k ết photphodieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi pôlynuclêôtit.

B Liên k ết giữa các bazơ nitric và đư ng đêôxyribô.

C S ố lượng các liên kết hyđrô hình thành giữa các bazơ nitric của 2 mạch.

D S ự kết hợp của ADN với prôtêin histôn trong cấu trúc của sợi nhiễm sắc.

E S ự liên kết giữa các nuclêôtit.

6 S ự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của ADN được đảm bảo b i:

A Tính b ền vững của các liên kết photphodieste.

B Tính y ếu của các liên kết hyđrô trong nguyên tắc b sung.

C C ấu trúc không gian xoắn kép của ADN.

Trang 4

E Đư ng kính của phân tử ADN

7 ADN có c ấu trúc không gian xoắn kép dạng vòng khép kín được thấy :

E Tất cả các tế bào nhân sơ

9 Thông tin di truy n được mã hoá trong ADN dưới dạng:

A Trình tự của các axit photphoric quy định trình tự của các nuclêôtit

B Trình tự của các nucleotit trên gen quy định trình tự của các axit amin

C Nguyên tắc b sung trong cấu trúc không gian của ADN

D Trình tự của các đềôxyribô quy định trình tự của các bazơ nitric

10 Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzym ADN pôlymeraza tác động theo cách sau:

A Dựa trên phân tử ADN cũ để tạo nên 1 phân tử ADN hoàn toàn mới, theo nguyên

A Phát triển theo hướng từ 3’ đến 5’(của mạch mới).

B Phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’(của mạch mới).

C Một mạch mới được t ng hợp theo hướng từ 3’ đến 5’ còn mạch mới kia phát triển theo hướng từ 5’ đến 3’

D Hai mạch mới được t ng hợp theo hướng ngẫu nhiên, tuỳ theo vị trí tác dụng của enzym

12 Đoạn Okazaki là:

Trang 5

B Một phân tử ARN thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen

C Các đoạn ADN mới được t ng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của ADN cũ trong quá trình nhân đôi

D Các đoạn ARN ribôxôm được t ng hợp từ các gen của nhân con

E Các đoạn ADN mới được t ng hợp trên cả 2 mạch của phân tử ADN cũ trong quá trình nhân đôi

13 S ự nhân đôi của ADN trên cơ s nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

A Đảm bảo duy trì thông tin di truyền n định qua các thế hệ

B Sao lại chính xác trình tự của các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN, duy trì tính ch ất đặc trưng và n định của phân tử ADN qua các thế hệ

C Góp phần tạo nên hiện tượng biến dị t hợp

D A và B đúng

E A, B và C đều đúng

14 Định nghĩa nào sau đây v gen là đúng nhất:

A Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin cho việc t ng hợp một prôtêin quy định tính trạng

B Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm t ng hợp một trong các loại ARN

ho ặc tham gia vào cơ chế điều hoà sinh t ng hợp prôtêin

C Một đoạn của phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà sinh t ng hợp prôtêin như gen điều hoà, gen kh i hành, gen vận hành

D Một đoạn của phân tử ADN chịu trách nhiệm t ng hợp một trong các loại ARN thông tin, v ận chuyển và ribôxôm

E Là một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền

15 Ch ức năng nào dưới đây của ADN là không đúng:

A Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể

B Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh t ng hợp prôtêin

C Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền n định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

D Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá

E Mang các gen tham gia vào cơ chế điều hoà sinh t ng hợp prôtêin

16 Phát bi ểu nào dưới đây không đúng:

A Các đoạn Okazaki sau khi được t ng hợp sẽ gắn lại với nhau thành một mạch liên

t ục dưới tác dụng của enzym ADN ligaza

B Sợi dẫn đầu là mạch đơn được t ng hợp liên tục trong quá trình nhân đôi từ một

m ạch của ADN mẹ trên đó enzym ADN pôlymeraza di chuyển theo chiều tác động

c ủa các enzym tháo xoắn và phá vỡ liên kết hyđrô

C Sự nhân đôi có thể diễn ra nhiều điểm trên ADN

D Do kết quả của sự nhân đôi, 2 ADN mới được t ng hợp từ ADN mẹ theo nguyên

t ắc bán bảo toàn

Trang 6

m ạch của ADN mẹ, trên đó enzym ADN pôlymeraza di chuyển theo chiều các enzym tháo xo ắn và phá vỡ liên kết hyđrô

17 Hi ện tượng hoán vị gen xảy ra do:

A Đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa các NST

B Hiện tượng lặp đoạn do trao đ i chéo bất thư ng giữa 2 NST tương đ ng

C Hiện tượng tiếp hợp và trao đ i chéo của cặp NST tương đ ng kì đầu lần phân bào 1 c ủa giảm phân

D Hiện tượng phân ly ngẫu nhiên của các NST trong cặp đ ng dạng của kì sau lần phân bào 1 phân bào gi ảm nhiễm

E Đột biến đảo đoạn NST

18 Phát bi ểu nào dưới đây là không đúng:

A Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ s cho sự nhân đôi của NST

B Phân tử ADN đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhi ễm

C Các liên kết photphođieste giữa các nuclêôtit trong chuỗi là các liên kết bền vững

do đó tác nhân đột biến phải có cư ng độ mạnh mới có thể làm ảnh hư ng đến cấu trúc ADN

D Việc lắp ghép các nuclêôtit theo nguyên tắc b sung trong quá trình nhân đôi đảm

b ảo cho thông tin di truyền được sao lại một cách chính xác

E Không phải chỉ có mARN mà tARN và rARN đều được t ng hợp từ các gen trên ADN

19 M ột đoạn mạch đơn của phân t ADN có trình tự các nuclêôtit như sau: …ATG XAT GGX XGX A… Trong quá trình tự nhân đôi ADN mới được hình thành t đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự:

A …ATG XAT GGX XGX A…

A Số lượng, thành phần các loại ribônuclêôtit trong cấu trúc

B Số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribônuclêôtit và cấu trúc không gian của ARN

C Thành phần và trật tự các loại ribônuclêôtit

D Cấu trúc không gian của các loại ARN

E Số lượng các loại ribônuclêôtit

21 Mô t ả nào sau đây là đúng nhất v tARN:

A tARN là một pôlyribônuclêôtit có số ribônuclêôtit tương ứng với số nuclêôtit trên

m ỗi mạch của gen cấu trúc

Trang 7

m ột đầu tự do còn một đầu mang axit amin

C tARN là một pôlyribônuclêôtit g m từ 80 đến 100 ribônuclêôtit cuốn xoắn một đầu trên cơ s nguyên tắc b sung thực hiện trên tất cả các ribônuclêôtit của tARN,

m ột đầu mang axit amin và một đầu mang bộ ba đối mã

D tARN là một pôlyribônuclêôtit g m từ 80 đến 100 ribônuclêôtit cuốn xoắn một đầu, có đoạn các bazơ liên kết theo nguyên tắc b sung và có những đoạn không b sung t ạo nên các thuỳ tròn Một đầu tự do mang axit amin đặc hiệu và một thuỳ tròn mang b ộ ba đối mã

E tARN có dạng mạch đơn hay cuộn xoắn một đầu với số ribônuclêôtit từ 160 đến

1300, nh ững tARN này sẽ kết hợp với những prôtêin đặc hiệu để tạo nên các tiểu

ph ần ribôxôm

22 C ấu trúc không gian của ARN có dạng:

A Mạch thẳng

B Xoắn kép tạo b i 2 mạch pôlyribônuclêôtit

C Xoắn đơn tạo nên 1 mạch pôlyribônuclêôtit

D Có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ thuộc vào giai đoạn phát triển của ARN

E Có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại ARN

23 S ự hình thành chuỗi pôlyribônuclêotit được thực hiện theo cách sau:

A Nhóm HO- vị trí 3’ của ribônuclêôtit trước gắn vào nhóm phôtphat vị trí 5’của ribônuclêôtit sau

B Nhóm HO- vị trí 3’ của ribônuclêôtit sau gắn vào nhóm phôtphat vị trí 5’của ribônuclêôtit trước

C Phát triển chuỗi pôlynuclêôtit từ 5’ đến 3’ hoặc từ 3’ đến 5’ một cách ngẫu nhiên

D Phát triển chuỗi pôlyribônuclêôtit từ đầu 3’đến 5’

E B và D đúng

24 S ự tổng hợp ARN được thực hiện:

A Theo nguyên tắc b sung trên 2 mạch của gen

B Theo nguyên tắc b sung và chỉ trên một mạch của gen

C Trong nhân đối với mARN còn tARN, rARN được t ng hợp ngoài nhân

D Trong hạch nhân đối với rARN, mARN được t ng hợp các phần còn lại của nhân

và tARN được t ng hợp tại ti thể

E Trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

25 Ch ọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp t 1 gen có đoạn

m ạch bổ sung với mạch gốc là: “AGX TTA GXA”

A AGX UUA GXA

B UXG AAU XGU

C TXG AAT XGT

D AGX TTA GXA

E TXG AAT XGT

Trang 8

A K ỳ trung gian

B K ỳ đầu của nguyên phân

C K ỳ sau của nguyên phân

D K ỳ cuối của nguyên phân

E K ỳ giữa của nguyên phân

27 Trên m ạch tổng hợp ARN của gen, enzym ARN pôlymeraza đã di chuyển theo chi u:

A T ừ 5’ đến 3’

B T ừ 3’ đến 5’

C Chi ều ngẫu nhiên

D T ừ giữa gen tiến ra 2 phía

E T ất cả đều sai

28 N ội dung nào dưới đây là đúng:

A mARN mang thông tin cho vi ệc t ng hợp 1 loại prôtêin, hoạt động của ARN có thể kéo dài qua nhi ều thế hệ tế bào

B rARN k ết hợp với các prôtêin đặc hiệu để hình thành nên sợi nhiễm sắc

C tARN đóng vai trò vận chuyển axit amin, có thể sử dụng qua nhiều thế hệ tế bào và 1 tARN có th ể vận chuyển nhiều loại axit amin

D mARN mang thông tin cho vi ệc t ng hợp một loại prôtêin, có th i gian t n tại trong

t ế bào tương đối ngắn

E tARN th ực hiện vận chuyển các axit amin đặc hiệu, th i gian t n tại của tARN trong

E ADN trong nhân

31 S ự giống nhau trong cấu trúc của ADN và ARN là:

A Trong c ấu trúc của các đơn phân có đư ng rib«

B C ấu trúc không gian xoắn kép

C Đều có các loại bazơ nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

D C ấu trúc không được biểu hiện trên cơ s nguyên tắc b sung

Trang 9

32 Nh ững tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của mã di truy n:

A Tính ph bi ến

B Tính đặc hiệu

C Tính thoái hoá

D Tính bán b ảo t n

Tính liên t ục trong trình tự của các mã bộ ba

33 Mã di truy n trên mARN được đọc theo:

A M ột chiều từ 5’ đến 3’

B M ột chiều từ 3’ đến 5’

C Hai chi ều tuỳ theo vị trí xúc tác của enzym

D Chi ều ứng với vị trí tiếp xúc của ribôxôm với mARN

A AUA AUG UGA

B UAA UAG UGA

C AUA UAG UGA

D AAU GAU GUX

E UAA UGA UXG

36 Hi ện tượng sao chép ngược là hiện tượng:

A Được gặp một số loại virut

B X ảy ra chủ yếu vi khuẩn

C ARN làm m ẫu để t ng hợp ADN

D Prôtêin được dùng để làm mẫu để sao ra gen đặc hiệu

Trang 10

38 Hi ện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:

A M ột bộ ba mã hoá cho nhiều axit amin

B Các b ộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau

C Các mã b ộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên bộ ba mã mới

D Nhi ều mã bộ ba mã hoá cho cùng một axit amin

E Các mã b ộ ba không tham gia vào quá trình mã hoá cho các axit amin

39 Trong và sau quá trình gi ải mã di truy n, ribôxôm sẽ:

A Tr l ại dạng rARN sau khi hoàn thành việc t ng hợp prôtêin

B B ắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã UAG

C Trượt từ đầu 3’ đến 5’ trên mARN

D Tách thành 2 ti ểu phần sau khi hoàn thành giải mã

E Ch ỉ tham gia giải mã cho một loại mARN

40 ARN v ận chuyển mang axit amin m đầu ti n vào ribôxôm có bộ ba đối mã là:

A Ty th ể và lưới nội sinh chất

B T ế bào chất và lưới nội sinh chất

C B ộ Gôngi và lưới nội sinh chất

D Lyzôxôm và th ể vùi

E Trung th ể và thoi vô sắc

43 Quá trình gi ải mã k t thúc khi:

A Ribôxôm r i kh ỏi mARN và tr lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé

B Ribôxôm di chuy ển đến mã bộ ba AUG

C Ribôxôm g ắn axit amin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlypeptit

D Ribôxôm ti ếp xúc với một trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

E Ribôxôm ti ếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA

Trang 11

A Tr ực tiếp đến ribôxôm để phục vụ cho quá trình giải mã

B Đến ribôxôm dưới dạng ATP hoạt hoá

C Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nh ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu để

t ạo nên phức hợp [axit amin-tARN], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzym đặc hiệu

D Được gắn với tARN nh enzym đặc hiệu tạo thành phức hệ axit amin tARN để phục

v ụ cho quá trình giải mã ribôxôm

E K ết hợp với tiểu phần bé của ribôxôm để tham gia vào quá trình giải mã

45 Trong quá trình gi ải mã, axit amin đ n sau sẽ được gắn vào chuỗi pôlypeptit đang được hình thành:

A Khi ti ểu phần lớn và bé của ribôxôm tách nhau

B Trước khi tARN của axit amin kế trước tách khỏi ribôxôm dưới dạng tự do

C Khi ribôxôm đi khỏi bộ ba mã kh i đầu

D Khi ribôxôm di chuy ển bộ ba mã tiếp theo

E Gi ữa nhóm cacbôxyl kết hợp với nhóm amin của axit amin kế trước để hình thành

m ột liên kết peptit

46 Trong cơ thể, prôtêin luôn luôn được đổi mới qua quá trình:

A T ự nhân đôi

B T ng h ợp từ mARN sao ra từ gen trên ADN

C T ng h ợp trực tiếp từ mạch gốc của gen

D Sao mã c ủa gen

E Điều hoà sinh t ng hợp prôtêin

49 Trong quá trình t ổng hợp ARN:

A 1 đoạn ADN tương ứng với 1 gen sẽ được tháo xoắn

B Quá trình t ng h ợp ARN được thực hiện trên một mạch của gen

C Nhi ều phân tử ARN có thể được t ng hợp từ cùng một gen

D Sau khi t ng h ợp ARN, đoạn ADN đóng xoắn lại

Trang 12

50 Trong phân t ARN nguyên t ắc bổ sung được thực hiện giữa:

A A và U b ằng 3 liên kết hyđrô; G và X bằng 2 liên kết hyđrô

B A và T b ằng 2 liên kết hyđrô; G và X bằng 3 liên kết hyđrô

C A và T b ằng 3 liên kết hyđrô; G và X bằng 2 liên kết hyđrô

D A và U b ằng 2 liên kết hyđrô; G và X bằng 3 liên kết hyđrô

E A và G b ằng 2 liên kết hyđrô; T và X bằng 3 kiên kết hyđrô

51 M ột gen có số nuclêôtit là 3000, khi gen này thực hiện 3 lần sao mã đã đòi hỏi môi trư ng cung cấp bao nhiêu ribonuclêôtit:

52 M ột gen thực hiện 2 lần sao mã đã đòi hỏi môi trư ng cung cấp ribônuclêôtit các

lo ại A= 400; U=360; G=240; X= 480 Số lượng t ng loại nuclêôtit của gen:

Trang 13

56 C ấu trúc không gian bậc 2 của prôtêin được giữ vững bằng:

3 Tái sinh 4 Gi ải mã

5 Sinh t ng h ợp ADN 6 Tái bản

59 S ự khác nhau trong cấu trúc của ADN trong và ngoài nhân là:

A ADN ngoài nhân có c ấu trúc xoắn kép mạch vòng còn ADN trong nhân có cấu trúc

xo ắn kép dạng thẳng

B ADN trong nhân có s ố lượng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân

C ADN trong nhân có nuclêôtit lo ại T, còn ADN ngoài nhân T được thay bằng U

D ADN trong nhân có c ấu trúc không gian dạng B, ADN ngoài nhân có cấu trúc không gian d ạng Z

61 S ự giống nhau giữa 2 quá trình nhân đôi và sao mã là:

A Đều có sự xúc tác của ADN pôlymeraza

B Th ực hiện trên toàn bộ phân tử ADN

Trang 14

D Trong m ột chu kỳ tế bào có thể thực hiện được nhiều lần

62 Trong quá trình sao mã c ủa 1 gen:

A Ch ỉ có thể có 1 mARN được t ng hợp từ gen đó trong chu kỳ tế bào

B Có th ể có nhiều mARN được t ng hợp theo nhu cầu của prôtêin tế bào

C Nhi ều tARN được t ng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình giải mã

D Nhi ều rARN được t ng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm

ph ục vụ cho quá trình giải mã

E T ừ gen đó đã t ng hợp nên phân tử prôtêin tương ứng

63 Khi gen th ực hiện 5 lần nhân đôi, số gen con được cấu tạo hoàn toàn t nguyên

li ệu do môi trư ng nội bào cung cấp là:

A Thông tin v ề cấu trúc của ADN qua các thế hệ để duy trì tính đặc trưng của ADN

B Thông tin v ề trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN qua quá trình nhân đôi

C Thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin trong tế bào và do đó quy định mọi tính tr ạng và tính chất của cơ thể

D Quy định th i điểm nhân đôi của ADN và do đó quyết định sự sinh sản của tế bào và phát tri ển của cơ thể

E Quy định th i điểm và vị trí t ng hợp các loại ARN cũng như chi phối cơ chế điều hoà sinh t ng h ợp prôtêin

65 Thông tin di truy n được truy n đạt tương đối ổn định qua nhi u th hệ t bào là

nh :

A Ho ạt động sao mã của ADN

B Cơ chế tự sao của ADN

C Ho ạt động nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

D B và C đúng

E A, B và C đúng

66 Gen là m ột đoạn ADN làm nhiệm vụ:

A Gen c ấu trúc mang thông tin quy định 1 loại prôtêin

B Tham gia vào cơ chế điều hoà sinh t ng hợp prôtêin qua vai trò của các gen điều hoà,

kh i động, vận hành

C T ng h ợp các ARN vận chuyển

D T ng h ợp các ARN ribôxôm

E T ất cả đều đúng

Trang 15

A Ch ất liệu di truyền được duy trì n định qua các thế hệ

B Đặt cơ s cho sự nhân đôi của NST

C T ạo điều kiện cho sự xuất hiện đột biến gen do sai sót trong quá trình nhân đôi

D A, B và C đúng

E A và B đúng

68 Sau khi k t thúc ho ạt động nhân đôi của ADN đã tạo nên:

A 2 ADN m ới hoàn toàn

B 1 ADN m ới hoàn toàn và 1 ADN cũ

C 2 ADN m ới, mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới được t ng hợp

D 2 ADN theo ki ểu bán bảo toàn

E C và D đúng

69 Trong quá trình nhân đôi, enzym ADN pôlymeraza:

A Di chuy ển cùng chiều trên 2 mạch của phân tử ADN mẹ

B Di chuy ển ngược chiều nhau trên 2 mạch của phân tử ADN

C Di chuy ển theo sau các enzym xúc tác cho quá trình tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hyđrô

D G ắn các đoạn Okazaki lại với nhau

70 Enzym nào không tham gia quá trình t ự sao của ADN:

71 Chi u xo ắn của mạch pôlinuclêôtit trong cấu trúc của phân t ADN:

A T ừ trái qua phải

B T ừ phải qua trái

C Ngược chiều kim đ ng h

D Thu ận chiều kim đ ng h

B Quá trình sao mã không bao gi có sai sót nên không gây h ậu quả gì

C T ự sao nếu lắp ráp sai sẽ di truyền cho thế hệ sau, có thể ảnh hư ng xấu đến sức sống

c ủa cơ thể

D mARN t n t ại trong một th i gian ngắn, ADN t n tại trong một th i gian dài

Trang 16

A Th ể Barr là hình ảnh của NST X không hoạt động

B Th ể Barr là hình ảnh của NST Y không hoạt động

C Th ể Barr là hình ảnh của NST X hoạt động

D Th ể Barr là hình ảnh của NST Y hoạt động

74 Quá trình t ự sao của vi khuẩn được thực hiện b i bao nhiêu đơn vị sao chép?

A 1 đơn vị sao chép

B 2 đơn vị sao chép

C 3 đơn vị sao chép

D Nhi ều đơn vị sao chép

75 Thành ph ần nào có trong một operon:

76 K t lu ận nào là sai khi nói v vật chất di truy n:

A V ật chất di truyền nằm trong nhân và các bào quan ti thể, lục lạp của sinh vật nhân chu ẩn; trong vùng nhân của các tế bào nhân sơ

B M ột trong những tính chất của vật chất di truyền là truyền đạt thông tin di truyền

C V ật chất di truyền của sinh vật là ADN hoặc ARN

D V ật chất di truyền có tính bền vững tuyệt đối

77 Ý ki n nào trong các ý ki n sau là đúng khi nói v cấu trúc không gian của mạch nuclêôtit trong không gian:

A Chi ều xoắn từ trái sang phải (ngược chiều kim đ ng h )

B Kho ảng cách giữa 2 mạch là 20 Ao

C Các bazơ đứng đối diện nhau giữa 2 mạch đơn liên kết với nhau luôn luôn theo nguyên t ắc b sung

78 Công th ức nào sau đây là công thức của nhà bác học Sacgap (với N: là tổng số nuclêôtit c ủa gen)

A 2A + 2A = N

B A + G = T + X

C A+T >T+X

D S ố liên kết hoá trị D-P trong cả ADN là 2(N-1)

79 S ố nucleotit môi trư ng nội bào cung cấp hoàn toàn mới cho quá trình tự sao của ADN được tính theo công thức: (N: số nucleotit của gen, x là số lần tự sao)

A N(2x - 1)

B N.2x - 1

Trang 17

D N.(2x – 2)

80 Đặc tính của mã di truy n là:

A Thông tin trên mã di truy ền được đọc theo từng cụm ba nuclêôtit một cách liên tục không ng ắt quãng

B Thông tin được đọc theo một chiều

C Mang tính thoái hoá

D Mang tính ph bi ến

E Các sinh v ật khác nhau không thể dùng chung một loại thông tin

G C ả A, B, C,D

81 Khái ni ệm v gen đã được MenĐen tìm ra khi thực hiện lai tạo trên đậu Hà Lan:

A Là 1 đoạn ADN có chức năng di truyền

B Là nhân t ố di truyền qui định tính trạng

C Là 1 đoạn NST mang thông tin di truyền

D Là các phân t ử ADN nằm trong nhân tế bào

82 Đoạn ADN quấn quanh một nuclêôxôm được xác định là:

C ADN s ợi đơn vòng

D ADN s ợi đơn thẳng

85 M ột mạch đơn của ADN xoắn kép có tỉ lệ như sau:

(A + G)/(T + X) = 0,40 thì trên s ợi bổ sung tỷ lệ đó là:

Trang 18

86 M ột gen có số lượng nuclêôtit là 6800 Số lượng chu kỳ xoắn của gen theo mô hình Watson - Crich là:

3 Nguyên li ệu tái bản

4 S ố lượng đơn vị tái bản

88 Gi ả s có một đơn vị tái bản của sinh vật nhân chuẩn có 30 phân đoạn Okazaki,

s ẽ cần bao nhiêu đoạn mồi cho một đợt tái bản của chính đơn vị tái bản đó:

A 30 C 32 E 62

B 31 D 60

89 Trong m ột đơn phân của ADN nhóm phôtphat gắn với gốc đư ng tại vị trí:

A Nguyên t ử cacbon số 1 của đư ng

B Nguyên t ử cacbon số 2 của đư ng

C Nguyên t ử cacbon số 3 của đư ng

D Nguyên t ử cacbon số 4 của đư ng

E Nguyên t ử cacbon số 5 của đư ng

90 Đâu là điểm khác nhau cơ bản nhất giữa tổng hợp ADN và tổng hợp mARN?

Trang 19

A Đột biến vùng kh i động nhưng không ảnh hư ng đến chức năng của gen này

B Đột biến gen cấu trúc

C Đột biến gen điều hoà (I) cho ra sản phẩm không nhận diện được chất cảm ứng

D Đột biến gen qui định enzim sao mã

93 Trong NST, các phân t histon liên k t b ằng:

A M ối liên kết đ ng hoá trị

B M ối liên kết hyđrô

C M ối liên kết photphođieste

D M ối liên kết tĩnh điện

94 M ột t bào sinh tinh trùng của ong đực (đơn bội) phát sinh giao t bình thư ng

t ạo nên số loại tinh trùng là:

Trang 20

B G ốc đư ng

C M ột loại bazơ nitric

D C ả A và B

E C ả B và C

99 N ội dung chủ y u của nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN là:

A Hai bazơ cùng loại không liên kết với nhau

B Purin ch ỉ liên kết với primiđin

C M ột loại bazơ lớn (A, G) được bù với một bazơ bé (T, X) và ngược lại

D Lượng (A + G) luôn bằng (T + X)

E T ỷ lệ (A + T)/(G + X) đặc trưng đối với mỗi loài sinh vật

100 M ột gen có chi u dài phân t 10200 A0, số lượng nuclêôtit A chi m 20%, lượng liên k t hyđrô có trong gen là:

B Thành ph ần của các loại nuclêôtit

C Trình t ự phân bố của các loại nuclêôtit

D C ả A và B

E C ả A, B và C

103 Lý do nào khi n cho th ực khuẩn thể tr thành đối tượng nghiên cứu quan trọng

c ủa Di truy n học?

A D ễ chủ động khống chế môi trư ng nuôi cấy

B Sinh s ản nhanh, dễ quan sát qua hình thái khuẩn lạc

C V ật chất di truyền đơn giản

D D ễ bảo quản trong phòng thí nghiệm trong th i gian dài

E T ất cả đều đúng

104 Trong t ổng hợp prôtêin, ARN vận chuyển (tARN) có vai trò:

A V ận chuyển các axit amin đặc trưng

B Đối mã di truyền để lắp ráp chính xác các axit amin

C G ắn với các axit amin trong môi trư ng nội bào

D C ả A và B

Trang 21

A M ột gen cấu trúc và một gen điều hoà

B M ột nhóm gen cấu trúc và một gen vận hành

C M ột gen cấu trúc và một gen kh i động

D M ột nhóm gen cấu trúc, 1 gen vận hành, 1 gen kh i động, 1 gen điều hoà

106 c ấp độ phân t , cơ ch nào giải thích hiện tượng con có những tính trạng

gi ống bố mẹ?

A Quá trình nhân đôi ADN

B S ự t ng hợp prôtêin dựa trên thông tin di truyền của ADN

C Quá trình t ng h ợp ARN

D C ả A, B và C

107 Vì sao nói mã di truy n mang tính thái hoá?

A M ột bộ mã hoá nhiều axit amin

B M ột axit amin được mã hoá b i nhiều bộ ba

C M ột bộ mã hoá một axit amin

D Do có nhi ều đoạn ARN vô nghĩa

E Có nhi ều bộ ba không mã hoá axit amin

108 B ản chất của mã di truy n là gì:

A Thông tin quy định cấu trúc của các loại prôtêin

B Trình t ự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự các axit amin trong prôtêin

C 3 ribônuclêôtit tron g mARN quy định 1 axit amin trong prôtêin

D M ật mã di truyền được chứa đựng trong phân tử ADN

E Các mã di truy ền không được gối lên nhau

109 C ấu trúc đặc thù của mỗi prôtêin do y u tố nào quy định?

A Trình t ự các ribônuclêôtit trong mARN

B Trình t ự các nuclêôtit trong gen cấu trúc

C Trình t ự axit amin trong prôtêin

D Ch ức năng sinh học của prôtêin

110 S ự tổng hợp ARN xảy ra kì nào của quá trình phân bào?

A Kì đầu nguyên phân hoặc giảm phân

B Kì trung gian c ủa nguyên phân hoặc giảm phân

C Kì gi ữa nguyên phân hoặc giảm phân

D Kì sau nguyên phân ho ặc giảm phân

E Kì cu ối của nguyên phân hoặc giảm phân

111 Quá trình t ổng hợp ARN xảy ra bộ phận nào của t bào?

A Nhân

B Nhi ễm sắc thể

C Nhân con

D Eo th ứ nhất

Trang 22

112 Trong nguyên phân hình thái NST nhìn th ấy rõ nhất :

A Cu ối kì trung gian

B Kì đầu

C Kì gi ữa

D Kì sau

113 V ới Di truy n học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:

A S ự hình thành trung tử và thoi vô sắc

B S ự tan rã của màng nhân và hoà lẫn nhân vào chất tế bào

C S ự nhân đôi, sự phân li và t hợp của NST

D S ự phân đôi các cơ quan tử và sự phân chia nhân

E S ự thay đ i hình thái NST theo chu kỳ xoắn

114 Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của một nuclêôxôm?

A 8 phân t ử histon liên kết với các vòng xoắn ADN

B 8 phân t ử histon tạo thành một octame, bên ngoài quấn 1 3/4 vòng ADN, g m 146

c ặp nuclêôtit

C Phân t ử ADN quấn 1 ¾ vòng quanh khối cầu g m 8 phân tử histon

D M ột phân tử ADN quấn 1 ¾ vòng quanh khối cầu g m 8 phân tử histon

E M ột phân tử ADN quấn quanh octame g m 8 phân tử histon

115 B ộ phận nào của ADN là nơi tích tụ nhi u rARN?

116 T bào lưỡng bội của một loài sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên đó

có 2 c ặp gen dị hợp, sắp x p như sau Ab/aB Khi giảm phân bình thư ng có thể hình thành nh ững loại giao t :

A AB và ab (liên k ết gen hoàn toàn)

Trang 23

t ạo ra tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?

2 ADN d ạng xoắn đơn

3 C ấu trúc ARN vận chuyển

4 Trong c ấu trúc prôtêin

B Th ực hiện các phép lai giống

C Phân tích các k ết quả các thế hệ lai

D Phân tích để xác định độ thuần chủng

E Lai thu ận nghịch để xác định vai trò của bố mẹ

123 Định luật di truy n phản ánh đi u gì?

A T ại sao con giống bố mẹ

B Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng thế hệ con

C T ỉ lệ kiểu gen theo một quy luật chung

D T ỉ lệ kiểu hình có tính trung bình cộng

Trang 24

A Trong t ế bào sôma của mỗi loài sinh vật lượng ADN n định qua các thế hệ

B Trong t ế bào sinh dục lượng ADN chỉ bằng 1/2 so với lượng ADN tế bào sôma

C ADN h ấp thụ tia tử ngoại bước sóng 260 mm phù hợp với ph gây đột biến mạnh

D Các phân t ử axit đêôxiribônuclêôtit

E Các phân t ử axit nuclêic

129 Thành ph ần nào dưới đây là vật chất di truy n cấp độ t bào?

130 M ỗi đơn phân cấu tạo nên phân t ADN gồm có:

A M ột phân tử axit photphoric, một phân tử đư ng pentôzơ, một nhóm bazơ nitric

B M ột phân tử bazơ nitric, một phân tử đư ng ribôzơ, một phân tử axit photphoric

C M ột nhóm photphat, một nhóm nitric, một phân tử đư ng C4H10C5

D M ột bazơ nitric, một phân tử photpho, một phân tử đư ng đêôxiribôzơ

Trang 25

phôtphoric

131 Trong m ột phân t ADN mạch kép sinh vật nhân chuẩn, số liên k t photphođieste giữa các nucleotit được tính bằng: (N là số nuclêôtit trong phân t ADN)

D S ố mối liên kết hyđrô giữa các cặp bazơ nitric

E B ản chất của các bazơ nitric

133 ARN và ADN sinh v ật nhân chuẩn có những đặc điểm khác nhau v cấu tạo là:

1 Thành ph ần hoá học của đơn phân

2 Nguyên t ắc b sung

3 ADN là m ạch kép còn ARN là mạch đơn

4 ADN có nhi ều nhân, ARN có nhiều tế bào chất

5 ADN quy định t ng hợp ARN

134 Trong c ấu trúc bậc 2 của ADN, những bazơ nitric-dẫn xuất của purin chỉ liên

k t v ới bazơ nitric dẫn xuất của pirimiđin là do:

A Để có sự phù hợp về độ dài giữa các khung đư ng photphat

B M ột bazơ lớn phải được bù bằng một bazơ bé

C Đặc điểm cấu trúc của từng cặp bazơ nitric và khả năng tạo thành các liên kết hyđrô

D Ph ải tạo cấu trúc ADN n định

135 HiÖn nay các nhà khoa h ọc đã phát hiện ra các dạng ADN là a, b, c, z….các

d ạng này phân biệt nhau đặc điểm nào:

A S ố cặp bazơ nitric trong một vòng xoắn

B Độ nghiêng so với trục và khoảng cách giữa các cặp bazơ nitric

C Chi ều xoắn của cấu trúc bậc hai

D Đư ng kính của phân tử ADN

Trang 26

136 Gi ả s một phân t mARN của sinh vật nhân chuẩn đang tham gia tổng hợp prôtêin có s ố ribônuclêôtit là 1000 Hỏi rằng gen quy định mã hoá phân t mARN có

độ dài là bao nhiêu?

B Nhóm photphat g ắn với C5'- OH và kết thúc b i C5'-OH của đư ng

C Nhóm photphat g ắn với C5'-OH và kết thúc b i OH gắn với C3' của đư ng

D C5'-OH và k ết thúc b i nhóm photphat C3' của đư ng

E Bazơ nitric gắn với C5' kết thúc b i nhóm C3'-OH của đư ng

139 Các nghiên c ứu lai ADN và giải trình tự ADN đã phát hiện sinh vật nhân chu ẩn có các đặc điểm sau đây:

1 L ặp lại nhiều lần bằng những đoạn ngắn

2 Là nh ững bản sao đơn

3 C ả phân tử ADN là những đoạn lặp lại liên tiếp

4 L ặp lại những đoạn vừa, phân tán khắp NST

A B ảo toàn

B Bán b ảo toàn

Trang 27

D Không liên t ục

141 Gi ả s thí nghiệm Meselson- Stahl (dùng N15 đánh dấu phóng xạ để chứng minh ADN tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn) ti p tục đ n th hệ thứ ba thì tỷ lệ các phân t ADN có ch ứa N15 là:

143 Có s ự tạo thành các phân đoạn Okazaki E.coli là do:

A Tính ch ất 2 cực đối song song của phân tử ADN

B Chi ều hoạt động tái bản của enzim ADN– pôlimeraza là 5'-3'

C ADN có nguyên t ắc t ng hợp kiểu phân tán

D S ự có mặt của enzim nối ligaza

E C ả A và B

144 S ự tái bản ARN virut ký sinh trong t bào động vật diễn ra theo nguyên tắc:

A Bán b ảo toàn

B Gián đoạn một nửa

C V ừa phân tán vừa bảo toàn

D B ảo toàn nguyên vẹn

E Phiên mã ngược

145 NST được coi là cơ s vật chất của tính di truy n cấp độ t bào là vì:

A Có ch ứa ADN là vật chất mang thông tin di truyền

B Có kh ả năng tự nhân đôi

C Có kh ả năng phân li t hợp trong giảm phân, thụ tinh đảm bảo sự n định bộ NST

A Nguyên phân, gi ảm phân, thụ tinh

B S ự tự nhân đôi và phân cắt đơn giản của vật chất di truyền

C Ba quá trình: bi ến nạp, tải nạp, tiếp hợp

D Quá trình truy ền nhân tố giới tính

E S ự phân cắt cơ thể một cách ngẫu nhiên

Trang 28

147 Sinh v ật giao phối, bộ NST được ổn định t th hệ này sang th hệ khác là nh :

A NST có kh ả năng tự nhân đôi

B NST có kh ả năng phân li

C Quá trình nguyên phân

D Quá trình gi ảm phân, thụ tinh

E C ả A, B, C và D

148 Nhân t bào được coi là bào quan giữ vai trò quy t định trong di truy n Vậy

y u t ố nào sau đây giúp thực hiện được chức năng quan trọng đó:

A Màng nhân C Nhân con

B D ịch nhân D Thoi vô sắc

E Ch ất nhiễm sắc

149 Ký hi ệu "bộ NST 2n" nói lên:

A NST luôn t n t ại thành từng cặp tương đ ng trong tế bào x«ma

B C ặp NST tương đ ng trong tế bào có 1 ADN từ bố, 1ADN từ mẹ

C NST có kh ả năng nhân đôi

D ADN t n t ại dạng kép trong tế bào

E NST có kh ả năng phân chia khi phát sinh giao tử

150 Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:

1 X ảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau

2 Không có trao đ i chéo và có trao đ i chéo

3 S ự tập trung các NST kì giữa nguyên phân và kì giữa của giảm phân I

4 Là quá trình n định vật chất di truyền nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi 1/2

151 Trong nguyên phân tính đặc trưng của bộ NST thể hiện rõ nhất :

A Cu ối kì trung gian

Trang 29

D Giãn xo ắn và co xoắn của NST

E Ki ểu tập trung của NST kì giữa của giảm phân I

154 Các cơ ch di truy n xảy ra với một cặp NST thư ng là:

1 T ự nhân đôi NST trong nguyên phân, giảm phân

2 Phân li NST trong gi ảm phân

3 T h ợp tự do của NST trong thụ tinh

4 Liên k ết hoặc trao đ i chéo trong giảm phân

5 Trao đ i chéo bắt buộc kì đầu trong phân bào

A Có 2 l ần phân bào mà chỉ có một lần phân đôi của NST

B Có s ự tạo thành 4 tế bào con và có bộ NST giảm đi 1/2

C Có s ự tiếp hợp và trao đ i chéo của các crômatit khác ngu n trong cặp NST tương

A S ự chia đều chất nhân cho 2 tế bào con

B S ự tăng sinh khối tế bào sôma giúp cơ thể lớn lên

C S ự nhân đôi đ ng loạt của các cơ quan tử

D S ự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

Trang 30

bình thư ng, NST kép tồn tại:

A Kì gi ữa của nguyên phân

B Kì sau c ủa nguyên phân

C Kì đầu của giảm phân I

D Kì đầu của giảm phân II

158 S ự phân li của các NST kép trong cặp NST tương đồng xảy ra trong kì nào của

gi ảm phân?

A Kì sau c ủa phân bào I

B Kì cu ối của phân bào I

C Kì gi ữa của lần phân bào II

D Kì sau c ủa lần phân bào II

E Kì cu ối của phân bào II

159 V ới Di truy n học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:

A S ự hình thành trung tử và thoi vô sắc

B S ự tan rã của màng nhân và hoà lẫn nhân vào bào chất

C S ự nhân đôi, sự phân li và t hợp của NST

D S ự phân đôi các cơ quan tử và sự phân chia nhân

E S ự thay đ i hình thái của NST

160 Trên NST, tâm động có vai trò đi u khiển quá trình:

A T ự nhân đôi của NST

B V ận động NST trong phân bào

C B ắt cặp của các NST tương đ ng

D Hình thành trung t ử

E Hình thành thoi tơ vô sắc

161 Trong gi ảm phân hiện tượng trao đổi chéo xảy ra :

A Kì sau I C Kì t rước II

E Chu ỗi 10 nuclêôxôm

163 M ột trong các vai trò của histon trong NST của sinh vật nhân sơ là:

A B ảo vệ ADN khỏi bị phân đoạn b i enzym phân cắt

B Cung c ấp năng lượng để tái bản ADN

C Liên k ết theo nguyên tắc b sung

Trang 31

E Tham gia tích c ực vào quá trình truyền thông tin di truyền

164 Ch ức năng của các phân t histon trong NST của sinh vật nhân chuẩn là:

A Cu ộn xoắn ADN và giữ chặt trong NST

B n định cấu trúc và điều hoà hoạt động của gen

C Là ch ất xúc tác cho quá trình phiên mã

D Cung c ấp năng lượng để tái bản ADN trong nhân

165 Thành ph ần hoá học chính của NST gồm:

A ADN và prôtêin d ạng histon

B ADN và prôtêin d ạng phi histon

C ADN và prôtêin d ạng histon và phi histon cùng một lượng nhỏ ARN

D ADN và prôtêin cùng các enzym tái b ản

E ADN, ARN và prôtêin d ạng histon

166 Trong t bào, ADN và prôtêin có nh ững mối quan hệ sau đây:

1 ADN k ết hợp với prôtêin theo tỷ lệ tương đương tạo thành sợi cơ bản

2 Các s ợi cơ bản lại kết hợp với prôtêin tạo thành sợi nhiễm sắc

3 Gen (ADN) mang mã g ốc quy định trình tự axit amin trong protein

4 Prôtêin enzym (ADN pôlimeraza III) có vai trò quan tr ọng quá trình t ng hợp ADN

5 Prôtêin đóng vai trò chất ức chế hoặc kích thích gen kh i động

6 Enzym tham gia quá trình t ng h ợp đoạn m i trong tái bản ADN

Hãy ch ỉ ra đâu là những mối quan hệ giữa prôtêin và ADN trong cơ chế di truyền?

B Trình t ự sắp xếp của gen trên NST

C Tr ạng thái phiên mã của gen

D K ết quả sự phiên mã của gen

E C ả A, B, C và D

168 T m ột hợp t của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên ti p thì số tâm động có

kì sau c ủa đợt nguyên phân ti p theo là bao nhiêu?

A 128 C 256

B 160 D 64

E 72

Trang 32

là chóp r ễ vì:

A D ễ chuẩn bị và xử lý mẫu

B B ộ NST có kích thước lớn, dễ quan sát

C Để phân biệt vùng đ ng nhiễm sắc và vùng dị nhiễm sắc

D Có nhi ều tế bào đang các th i kỳ phân chia

170 Để xác định chất nhiễm sắc giới tính ngư i, ngư i ta thư ng lấy mẫu t bào:

A Nước ối C Niêm mạc miệng

B Tóc D H ng c ầu

E B ạch cầu

171 Alen là:

A M ột trạng thái của một gen

B M ột trạng thái của một lôcut

C Hai tr ạng thái của một lôcut

D Hai tr ạng thái của hai lôcut

172 C ặp gen alen là:

A Hai alen c ủa cùng một gen

B Hai gen tái t h ợp dễ dàng

C C ặp gen nằm hai vị trí khác nhau

D Hai gen không b sung cho nhau v ề chức phận

E G m hai alen c ấu trúc giống nhau

173 Khi hai alen trong m ột cặp gen giống nhau thì cơ thể mang cặp gen đó gọi là:

174 Tính tr ạng trung gian là tính trạng xuất hiện cơ thể mang kiểu gen dị hợp do:

A Gen tr ội gây chết trạng thái dị hợp

B Gen l ặn gây chết trạng thái đ ng hợp

C Gen tr ội trong cặp gen tương ứng lẫn át không hoàn toàn gen lặn

D M ỗi tính tác động không hoàn toàn thuận lợi

175 Điểm khác nhau cơ bản v bản chất giữa alen trội và alen lặn:

A V ề trình tự, số lượng, thành phần các nuclêôtit

B Quy định kiểu hình khác nhau

C Alen tr ội lấn át hoàn toàn hoặc không hoàn toàn alen lặn

D C ả A và B

176 Ki ểu gen là:

Trang 33

B T ập các gen trên NST của tế bào sinh dưỡng

C T ập hợp các gen trên NST giới tính XY

D T ập hợp các gen trên NST giới tính X

177 Ki ểu hình là:

A T ập hợp các tính trạng và đặc tính của cơ thể

B K ết quả tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trư ng

C S ự biểu hiện ra ngoài của kiểu gen

D M ột vài tính trạng cần quan tâm

178 Gen là:

A M ột đoạn phân tử ADN mang thông tin về một phân tử prôtêin

B M ột đoạn của đại phân tử axit nuclêic mang thông tin cấu trúc về một hoặc một số chu ỗi prôtêin

C M ột đoạn của phân tử ARN thông tin

D M ột đoạn của vật chất di truyền đảm nhiệm một chức năng sinh hoá

E M ột đoạn của đại phân tử axit nuclêic mang thông tin cấu trúc hoặc điều hoà di truyền

179 C ặp gen không alen là cặp gen:

A B sung cho nhau v ề chức phận

B Tái t h ợp dễ dàng

C Thu ộc 2 lôcut khác nhau

D Cùng qui định 1 loại tính trạng

180 V ốn gen là:

A Toàn b ộ thông tin di truyền có trong tất cả các gen của một quần thể

B Toàn b ộ các gen của kiểu gen

C T ất cả các alen của các gen có các cá thể trong quần thể

D Toàn b ộ các gen của loài

181 T bào lưỡng bội của 1 loài sinh vật mang 1 cặp NST tương đồng trên đó có 2

c ặp gen dị hợp, liên k t gen hoàn toàn, sắp x p như sau AB/ab Khi giảm phân bình thư ng có thể hình thành những loại giao t :

182 M ột t bào sinh tinh trùng chứa các gen trên 2 cặp NST có kiểu gen: Aa BD

Th ực t khi giảm phân bình thư ng có thể tạo nên số giao t là bd

A 2 lo ại

B 4 lo ại

C 8 lo ại

Trang 34

185 ë ngô 2n = 20 NST, trong quá trình gi ảm phân có 5 cặp NST tương đồng, mỗi

c ặp xảy ra trao đổi chéo 1 chỗ thì số loại giao t được tạo ra là:

A 210 lo ại C 215 loại

B 212 lo ại D 213 loại

186 Cơ ch dẫn đ n sự hoán vị gen trong giảm phân là:

A S ự nhân đôi của NST

B S ự phân li NST đơn dạng kép trong từng cặp tương đ ng kép

C S ự tiếp hợp NST và sự tập trung NST kỳ giữa

D S ự tiếp hợp và trao đ i chéo của các cromatit kì đầu I

187 Đặc điểm nào dưới đây tạo nên tính phân cực của các mạch polinuclêôtit?

A Đối song song và xoắn phải đặc thù

B Đối song song và tỷ lệ (A + T)/(G + X) đặc thù

C Đối song song và kết cặp bazơ đặc thù

D Đối song song và tỷ số (A + T)/(G + X) = 1

Trang 35

C Không th ể tự kh i đầu t ng hợp được

D Khi thì dùng s ợi này làm khuôn, lúc thì dùng sợi khác làm khuôn

191 Phát bi ểu nào dưới đây KHÔNG đúng:

A Trong quá trình gi ải mã ribôxom dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi pôlypeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxyl

B Trình t ự của các axit amin trong chuỗi pôlypeptit phản ứng đúng trình tự của các mã

192 N ội dung nào dưới đây là không đúng:

A vi khu ẩn, sau khi được t ng hợp các prôtêin nhóm formyl vị trí axit amin m đầu

do đó hầu hết prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêthyônin

B Trong quá trình gi ải mã tế bào có nhân, tARN mang axit amin m đầu là mêthyônin đến ribôxom để bắt đầu quá trình giải mã

C Sau khi hoàn thành quá trình gi ải mã, ribôxom r i khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để

ph ục vụ cho lần giải mã khác

T ất cả các prôtêin hoàn chỉnh được thấy tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng mêthyônin

E Axit amin m đầu cho quá trình giải mã vi khuẩn là formylmêthônin

193 Ho ạt tính của nhiễm sắc thể là khả năng …của ADN:

A T ự sao C Giải mã

B Sao mã D A và B

Trang 36

Câu 4: Tác nhân gây bệnh cúm, chó dại, sởi, quai bị, là do loài

virus nào gây nên?

C Nitavirus và Herpesvirus

D Hepatitis A, B, C, D,…

Câu 5: Đại diện cơ bản của nhóm cơ thể sống có cấu tạo tế bào với

nhân chƣa hoàn chỉnh là?

A Vi khuẩn và tảo lam

B Giới thực vật và giới động vật

D Côn trùng

Trang 37

Câu 6: Virus được phát hiện năm 1892 bởi D.I Ivanopski, khi

nghiên về bệnh đớm của loài thực vật nào?

A Cây nha đam

B Cây bã đậu

C Cây thuốc lá

D Cây cần sa

Câu 7: Loại siêu vi khuẩn kí sinh trong tế bào vi khuẩn do các nhà

khoa học người Pháp là Herlle phát hiện năm 1917 Chúng rất phổ

biến trong tự nhiên, đặc biệt phong phú trong ruột người và động

vật Siêu vi khuẩn trên tên là gì?

A Thực thể khuẩn

B Thể ăn khuẩn

C HIV

D Virus

Câu 8: Khi nghiên cứu về bệnh khảm thuốc lá do virus gây ra,

người ta làm thí nhiệm sau: Trộn vỏ prôtein của chủng virut A và lõi

axit nucleic của chủng virut B thu được chủng virus lai AB có vỏ

chủng A và lõi của chủng B Cho virus lai nhiễm vào cây thuốc lá

thì thấy cây bị bệnh Phân lập từ cây bệnh sẽ thu được virut thuộc:

A Chủng A và B

C Chủng A

D Chủng B

Câu 9: Trong tự nhiên, một số virus sau khi thâm nhập vào vật chủ,

hệ gen của chúng gia nhập vào tế bào vật chủ Hệ gen này được

nhân lên cùng với sự nhân lên của hệ gen tế bào chủ Chúng không

làm tan tế bào vật chủ mà cùng tồn tại trong một thời gian dài Hiện

tượng này được gọi là?

A Hiện tượng sinh biến

B Hiện tượng hòa tan

C Hiện tượng thẩm thấu

D Hiện tượng sinh tan

Câu 10: Virus gây hiện tượng sinh tan, được gọi là?

A Virus ôn đới

Trang 38

B Virus lành tính

C Virus ôn hòa

D Virus sinh biến

Câu 11: HIV là một loại Retrovirus có một lớp vỏ bọc, vỏ bọc này

là tác nhân gây ức chế hệ miễn dịch của người?

Câu 13: Vào năm 1665, lần đầu tiên Rober Hook đã quan sát thế

giới sinh vật bằng kính hiển vi tự tạo có độ phóng đại 30 lần Ông đã

quan sát mô bần ở thực vật và thấy rằng cấu trúc của chúng có dạng

các xoang rỗng có thành bao quanh và đặt tên là Cella Những quan

sát của Rober Hook đã đặt nền móng cho một môn khoa học mới, đó

Câu 14: Cấu trúc nào của tế bào nhân sơ có tác dụng bảo vệ vi

khuẩn khỏi các tác động bên ngoài (như sự khô hạn và sự tấn công

của bạch cầu) và nguồn dự trữ dinh dưỡng cho tế bào?

A Vỏ nhày (capsule)

B Vách tế bào (cell wall)

C Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane)

D Tế bào chất (cyloplasm)

Câu 15: Ở một số loại vi khuẩn thuộc họ Mycoplasma (thuộc tế bào

nhân sơ), lớp ngoài cùng của tế bào là gì?

Trang 39

A Vách tế bào (cell wall)

B Vỏ nhày (capsule)

C Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane)

D Tế bào chất (cyloplasm)

Câu 16: Người đầu tiên đề xướng phương pháp nhuộm để phân biệt

hai nhóm vi khuẩn Gram (+) và Gram (-) là H.C.Gram, một nhà sinh

vật học người Đan Mạch Theo phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn

Gram (+), vi khuẩn Gram (-) lần lượt bắt màu sắc nào sau đây?

A Màu tím và màu cam

B Màu hồng và màu đỏ

C Màu cam và màu hồng

D Màu tím và màu đỏ

Câu 17: Cho các chức năng sau:

i Ngăn cách tế bào với môi trường, giúp tế bào trở thành một

D Màng chất nguyên sinh (cytoplasmic membrane)

Câu 18: Đặc điểm quan trọng tạo nên sự khác biệt với tế bào nhân

thực là tế bào chất của tế bào nhân sơ?

A Có cấu tạo keo, chứa 80% là nước

B Không có bào quan

C Số lượng riboxom tương đối lớn, chiếm 70% trọng lượng

khô của tế bào vi khuẩn

D Nằm rải rác trong tế bào chất

Câu 19: Vai trò của thể nhân là gì?

A Chứa đựng thông tin di truyền và trung tâm điều khiển mọi

hoạt động sống của tế bào

Trang 40

B Cả A và C đều đúng

C Thực hiện quá trình trao đổi chất, thông tin giữa tế bào và

môi trường

D Cả A và C đều sai

Câu 20: Đặc điểm nào khiến nhiều loài vi khuẩn gây bệnh có thể

sống bám trên vật chủ, chủ yếu là nhờ chúng bám dính vào giá thể?

A Khuẩn mao

B Lông

C Xúc tu

D Vỏ nhày

Câu 21: Theo hệ thống phân loại của R.H.Whittaker, các sinh vật

trên Trái Đất được phân thành 5 giới?

A Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật và Thực vật

B Khởi sinh, Nguyên sinh, Trung sinh, Động vật và Thực vật

C Thái cổ, Trung sinh, Nguyên sinh, Động vật và Thực vật

D Cổ đại, Thái Nguyên, Trung sinh, Nguyên sinh và Hiện đại

Câu 22: Giới sinh vật có cấu tạo cơ thể từ tế bào nhân sơ là?

A Giới Nấm (Fungi)

B Giới Thực vật (Platae)

C Giới Khởi sinh (Monera)

D Giới Nguyên sinh (Protista)

Câu 23: Trong tế bào nhân thực, các bào quan thuộc hệ màng trong

Ngày đăng: 15/02/2021, 08:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w