However, its water quality is degrading gradually.. Results from this study could be used as the scientific bases to propose mitigation measures and management strategies for the river..
Trang 1NGUYỄN THỊ TUYẾT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC SÔNG SÀI GÒN PHỤC VỤ CẤP NƯỚC AN TOÀN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
T H Ch Minh Tháng 12 năm 2010
Trang 2:
………
………
………
1: PGS.TS
………
………
………
2: PGS.TS
………
………
………
, HQG p.H M 14 1 2011
p H :
1 G
2 H 3 G
4 G
5 TS
H
)
H
Trang 3
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ và tên học viên: NGU N TH TU T NAM Phái: N
Ngày, tháng, năm sinh: 02/04/1985 Nơi sinh: Tp HCM
Nội d n và c ơn L ận văn thạc ĩ ã c Hội n ch ên ngành thông qua
CÁN BỘ H ỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ M N KHOA QL CHUYÊN NGÀNH
Họ tên và ch ) QUẢN LÝ CHU ÊN NGÀNH Họ tên và ch )
Họ tên và ch )
Trang 4–
,
,
– –
, ,
cho con
Trang 5
- i -
–
9 trên sông
,
,
)
:
:
2: ,
Trang 6
- ii -
4:
5:
6:
Abstract
Saigon River is the important source for water supply in Hochiminh City (HCMC) However, its water quality is degrading gradually This study was conducted in the dry and rainy season of 2010 in order to assess its pollution standard polluted patterns and risk from these pollutants Results from this study could be used as the scientific bases to propose mitigation measures and management strategies for the river There were nineteen water samples along the Saigon River and its canals as well as the influent and effluent water supply samples from the Tan Hiep water supply treatment plant (WTP) were collected Monitoring water quality parameters include physical, chemical and microbiological parameters such as pH, Conductivity, COD, BOD5, DO, E.Coli, Total Coliforms, NDMA, pharmaceuticals and some selected metals The results show that downstream Saigon River was more polluted than upstream Total Coliform, E.Coli, organic matter, Fe, Mn and
Cd had medium to high risk level, causing adverse effects to health of users as well
as water safety supply Concentrations of NDMA and pharmaceuticals in the Saigon River and effluent sample of Tan Hiep WTP reached the maximum concentration limitation of WHO and had no adverse effects to human health Water after treatment of Tan Hiep WTP is quite good and safe to consumers
Trang 84.15 l l s s S Gò c
l s S Gò ạ
l s S Gò ạ
ồ đ ò s đ s s S Gò 4.19 l ò s ạ ả s s S Gò
ồ đ l ò l s đ s s S Gò 4.25 l s l ò l l ò l s
Trang 102
B ng 3 c sông Sài Gòn B ng 3.2 : Nhu cầ c cung c i v i sông Sài Gòn 3.3: Vị trí quan trắ c m t do S TN&MT t nh Tây Ninh th c hi n B ng 3.4 Vị ểm quan trắc n do S TN&MT ì D c hi n 3.5: Vị trí các tr m quan trắ c m t và th y ă c b o v môi ờng TP.HCM th c hi n 3.6 y )
4.1 ị y
4.2 N
Trang 11
y
y
Trang 12
iii
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn
Tóm tắt luận văn
Danh mục hình ản
Danh mục bảng u
1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Mục t êu ng ên c u 2
1.3 ung ng ên c u 3
1.4 P ạm v ng ên c u 3
1.5 P ương p áp ng ên c u 3
1.5.1 Phương pháp h h p h h i liệ 3
1.5.2 Phương pháp l h á h lư ng nư 3
1.5.3 Phương pháp ph n h nư 4
1.5.4 Phương pháp ánh giá i 5
1.5.6 Phương pháp ánh giá ph n h liệ 5
1.5.7 Phương pháp ng h p i á á 5
1.6 Ý ng ĩa v sản p m của đề t 6
1.6.1 n ph i 6
1 ngh h h 6
1 .3 ngh h i n 6
Trang 13iv
2.1 á n ệm cấp nư c an to n 8
2.2 M n đán g á rủ ro áp ụng c o cấp nư c an to n 9
1 hái niệ li n n n i 9
i án nh lư ng 10
3 i nh lư ng 11
2.3 ác c t êu đán g á c ất ư ng nư c s ng p ục vụ cấp nư c an to n 14
2.3.1 NDMA (N – nitrosodimethylamine) 14
3 á ư h 14
3.3 i l i n ng 19
3 á h i h l 22
3 .1 22
3 ng h n 23
3 .3 i 24
3 ng 24
3 .5 ng ph ph 25
3 p h h ni ơ 25
3 h inh h (BOD) 26
3 i inh li li ng ) 26
2.4 c n ng ệm về đán g á v quản c ất ư ng nư c p ục vụ cấp nư c an to n 27
Trang 14v
3.1 á quát về ưu v c s ng n 29
3.1.1 i iện nhi n 29
3.1.1.1 l nh gi i lư 29
3.1.1 h nh 31
3.1.1.3 h h như ng 31
3.1.1 h h 33
3.1.1.5 h h n 33
3.1 i iện inh h i 36
3.1 .1 n 36
3.1 inh ng lư 36
3.1.3 á h nh ph n h nh ng lư ng i n 39
3.1.3.1 i ng 39
3.1.3 Phư 40
3.1 .3 á ng h nh ng i n 40
3.1 á hi lư ng i n 40
3.2 ng quan về t ngu ên nư c trên s ng n 42
3.2.1 lư ng nư nhi n 42
3.2.2 iện ng h i há ng nư n ng i n 43
3 .1 p nư h h ng nghiệp 43
3 p nư h n ng nghiệp 43
3 .3 ng nh ng nư 43
Trang 15vi
3.3 c trạng quan trắc c ất ư ng nư c ưu v c s ng n 45
3.3.1 iện ng n h lư ng nư lư ng i n 45
3.3.2 n h h h n ng á n l h lư ng nư lư
ng i n 49
3.4 á quát về n má nư c n ệp 50
3.4.1 i i hiệ 50
3.4.2 nh h nh h ng 50
3.4.2 h lư ng nư ng i n i l nư Ph nư p nh á nư n iệp 53
3.4.2.1 h lư ng nư ng i n i l nư Ph 53
3.4.2.2 h lư ng nư p nh á nư n iệp 54
4 Ụ Ụ 54
4.1 ảo sát ấ m u 54
4.2 Đán g á c ất ư ng nư c trên s ng n 57
4.2.1 h i h l 57
4.2.1.1 pH 57
4.2.1.2 n n iện 58
4.2.1.3 59
4.2.1.4 i 60
4.2.1.5 ng 60
4.2.1.6 5 61
4.2.1.7 h inh ư ng 66
Trang 16vii
4.2.2.1 Mangan (Mn) 70
4.2.2.2 (Fe) 75
4.2.2.3 Nhôm (Al) 78
4.2.2.4 i n n i) 80
5 h ng n (Hg) 84
4.2.2.6 n ng ni l i) 85
4.2.2.7 i i h P g) 89
4.2.2.8 n ni i i ) 92
4.2.3 NDMA 96
4.2.4 Dư h 97
5
Ụ Ụ 98
5.1 Đán g á rủ ro c o ngu n nư c của n má nư c n ệp 98
5.1.1 ánh giá i án nh lư ng 98
5.1.1.1 ư l nh á nư n iệp 98
5.1.1.2 ư ng i n (t Ph ư ng n n ) 101
5.1.1.3 ư nh h 103
5.1.2 ánh giá i nh lư ng 105
5.1.2.1 ư l nh á nư n iệp 105
5.1.2.2 ư ng i n 107
5.2 Đề uất g ả p áp quản c ất ư ng nư c s ng n p ục vụ cấp nư c an to n 110
Trang 17viii
5.2.1.2 n l ng n h i inh h 112
5.2.1.3 n l ng n h i n ng nghiệp 113
5.2.1.4 iá ng ng h ệ ng n nư 114
5.2.1.5 ng nư hiệ hơn 114
5.2.1.6 Xây ng ơ h i h ng in 114
5.2.1.7 i i nh á nư n iệp 115
5.2.2 i i pháp l i 115
5.2.2.1 n h nhi h ng nghiệp 115
5.2.2.2 h h hệ h ng h á nư l nư h i h á h h 117
5.2.2.3 ng ng ư ng h ng pháp l h h n l lư
ng i n 118
5.2.2.4 ng ng n nư h h 119
5.2.2.5 i á n ng nh hư ng lư 119
5.2.2.6 hi l p ơ liệ ph n l i ư ng 120
5 Phá i n ng ng h nh h ng n l lư 121
5.2.2.8 i i nh á nư n iệp 122
6 Ậ Ị 123
6.1 ết uận 123
6.2 ến ng ị 124
ệu t am ảo
P ụ ục
Trang 181
CHƯƠNG 1
GI I HI CHUNG
1.1 Đ N Đ
2
3
km3
3
)
,
,
10,000 km2
-
2005
Trang 192
–
, 2008) , t c th i sinh ho lý c a c thành ph th i ra kênh r ch m i ngày là trên 1,2 tri u m3 c th lý khu v c n c th i thẳng ra kênh Nhiêu L c – Th è ra sông Sài Gòn và trôi d n v phía h
ng Nai (1)
cho
1.2 C I NGHI N C Kh o sát nh n di n, các ch t ô nhi
c sông Sài Gòn,
nh xu t các gi i pháp
c c
Trang 203
1.3 N I NG NGHI N C
- Kh o sát l y m t l ng n c sông Sài Gòn
- t l ng n c ph c v m c tiêu c p n )
-
1.4 H I NGHI N C - : M
) (
Minh)
- (31/3) (15/8)
1.5 HƯƠNG H NGHI N C 1.5.1 hương pháp thu thập, tham khảo tài liệu: - Thu th p nh ng tài li u liên quan t nhi u ngu
trình, báo cáo khoa h c, báo, m ng Internet, tài li u v
2008 c cung c p b ng d n, tài li c cung c
- Thu th p d li u, s li u v hi n tr ng t nhiên, tình hình h at ng kinh t - xã h i c sông Sài Gòn t trang web các t nh,
- Thu th p thông tin v tình hình khai thác s d c trên sông Sài Gòn 1 hương pháp u hả át h t ư ng nư -
4.1
Trang 214
- , m
– (10 – 12m)
, y
50cm
20m
- , c (0.5m)
1 hương pháp ph n t h u nư
40C
< 10o
1.1 1.1
Ch ti u Đơn v hương pháp Ghi h 0C Horiba W-23XD
pH - Horiba W-23XD EC mS/m Horiba W-23XD ORP mV Horiba W-23XD DO mg/l Horiba W-23XD % Horiba W-23XD TDS mg/l Horiba W-23XD NTU HACH DR/890 mg CaCO3/l HACH digital titration Ammonia mg/l 4500 NH3 F -APHA 1995 )
COD mg/l 5220C – APHA 1995 4)
Trang 22)
- ng kê s d ng trong thu th p và x lý các s li u v các thông s c sông
Trang 23- Results of water quality monitoring of 4 Southeast Asian
countries – Results of water quality monitoring in Vietnam
2nd Workshop of APN project members on Strategic Policies for Sustainable Urban Water Quality Management in Southeast Asia
- Occurrence of selected metals in the Saigon River and its
programme symposium –
- Assessment of Saigon River water quality for water supply in
Environment and N –
Trang 247
1.6.2 ngh h h
,
1.6.3 ngh th ti n
c
Trang 25ệ , ằ í ầ :
-
- ầ
- ó ố ó ố ố ó ằ , ệ
-
- G ệ ừ ồ , , ữ, ố
Trang 269
í ố , ừ
ó ú ệ ,
r n s c khoẻ ng do hiện diện hoặc s d ng ch t ô nhi m
ng là một công c c s d d ối nguy
hi n s c khoẻ , ng và hệ sinh thái
Trang 28Risk > 10-4: ệ
ừ í ừ ó
í ừ ộ ồ
Trang 30AT: Th m trung bình (ngày)
FI: Phầ c tiêu hóa từ nguồn ô nhi m
K m v i ch , m trung bình AT sẽ bằng v i kho ng th m ED
K m v i ch , m trung bình AT sẽ tính cho toàn bộ ò i sống c i 7
2 : ố í
(dưới 6 tuổi)
Trẻ em (từ 6-12 tuổi) N ười lớn
Trang 31ệ ó , ề ệ (WHO, 2006
ữ , , , ố , ậ ,
Trang 32ộ í ó ố
ộ ề )
ồ ộ – ố ,
ệ ó ề sau
Trang 33ộ , ộ í ệ
ộ ó ố
ệ , ặ , ệ
ó ố ệ ũ ẽ ẻ (ATSDR, 1989)
ặ , ó ệ , í ệ ộ ậ , ó ằ
Trang 3417
et al., 2004) í ậ , 7 , 2010)
ó ậ ồ ặ
- ộ ộ ậ v , ừ ó ậ ồ ặ
- ò ừ ệ ố ,
- ệ ệ , ặ ò , ậ ồ ặ
ề ậ ồ , ố ề ố
Trang 35: (a):US Food and Drug Administration
(b): Drug Information online
Trang 3619
ệ ồ ậ ề Trên ,
í ữ ộ ề ặ
ộ ậ , ề ệ í ậ , ệ
ồ ề ầ , Irene, 2010)
, ữ ầ ậ
ệ ồ
K ầ ề ó
ồ , , , , ộ ố ằ
ồ ộ , ề ầ
ộ , 2008)
2.3.3
Kim lo i nặng là khái niệ ch các kim lo i có nguyên t ng có
ộ í ối v i s sống Kim lo i nặ n v ề ô nhi m môi
ng Nguồn gốc phát th i c a kim lo i nặng có th là t As), hoặc từ
ho ộng c i, ch y u là từ công nghiệp (các ch t th i công nghiệp) và từ nông nghiệp, hàng h i (các ch ph m ph c v nông nghiệp, hàng h i ) Một số khi có nồ ộ vừa ph i thì không có ng x u t i và ộ vật Tuy nhiên, khi có nồ ộ cao chúng l i tr thành ch ộc gây ra một số ộng x u cho con i, , , ồ …
ặ , ố
Trang 37QCVN01/2009 ( ƣớ )
QCVN02/2009 ( ƣớ )
US.EPA ( ƣớ )
Trang 4023
ng từ 0,1 – 10 ộ c làm gi m kh n ền sáng c c, ng t i quá trình quang h p
: ồ ồ ặ ó ò ộ
ố , ộ , ồ , ệ , ệ
ó ề ữ ũ ộ ồ
ậ ồ í í , ặ ữ ồ ậ ũ ữ