[r]
Trang 3Thứ … ngày … thỏng … năm 20…
Câu 1: Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về tính tình của một ng
ời và đặt câu với từ đó ?
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ
Câu 2:Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về hình dáng của ng ời, vật và đặt câu với từ đó ?
Câu 3 :Tìm 1 từ chỉ đặc điểm về màu sắc của một vật
và đặt câu với từ đó ?
Trang 4LuyÖn tõ vµ c©u TiÕt 16: Tõ chØ tÝnh chÊt C©u kiÓu Ai thÕ nµo ?
Tõ ng÷ vÒ vËt nu«I
* Bµi 1: T×m tõ tr¸i nghÜa víi mçi tõ sau: tèt, ngoan, nhanh, tr¾ng, cao, khoÎ
Tèt - xÊu
Ngoan
Nhanh
Tr¾ng
Cao
KhoÎ
- h
- chËm
- ®en
- thÊp
- yÕu
(b íng bØnh ) (chËm ch¹p )
+ Qua 2 vÝ
dô em cã nhËn xÐt g× ?
+T×m thªm cÆp tõ tr¸i nghÜa kh¸c ?
Trang 5Luyện từ và câu Tiết 16: Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt - xấu ; cao - thấp
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
Chú mèo ấy rất ngoan
Ai ( cái gì , con gì )
- Chú mèo ấy
thế nào ? rất ngoan
Trang 6Luyện từ và câu Tiết 16: Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
Tốt – xấu; cao – thấp
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó
- Cái ghế này rất cao
- Cái ghế kia rất thấp
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
Trang 8* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
1 Gà trống
2 Vịt
3 Ngan ( vịt xiêm)
4 Ngỗng
5 Bồ câu
6 Dê
7 Cừu
8 Thỏ
9 Bò
10 Trâu
Trang 9Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt – xấu ; cao – thấp
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong
cặp từ trái nghĩa đó
- Cái ghế này rất cao
- Cái ghế kia rất thấp
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1 Gà trống
2 Vịt
3 Ngan ( Vịt xiêm )
4 Ngỗng
5 Bồ câu
6 Dê
7 Cừu
8 Thỏ
9 Bò
10 Trâu
Trang 10đẹp - xấu
ngắn - dài chăm chỉ - lười biếng gầy - béo
Trang 11Luyện từ và câu
Tiết 16: Từ chỉ tính chất Câu kiểu Ai thế nào ?
Từ ngữ về vật nuôI
* Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau : Tốt – xấu ; cao thấp
* Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong
cặp từ trái nghĩa đó
- Cái ghế này rất cao
- Cái ghế kia rất thấp
* Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh :
1 Gà trống
2 Vịt
3 Ngan ( Vịt xiêm )
4 Ngỗng
5 Bồ câu
6 Dê
7 Cừu
8 Thỏ
9 Bò
10 Trâu