Tỷ lệ hấp thu sắt thấp hơn nhiều thức ăn có nguồn gốc động vật. Chất hỗ trợ hấp thu sắt: Vitamin C.[r]
Trang 1PHÒNG CHỐNG VI CHẤT VÀ THẤP CÒI ĐỂ GIÚP
TRẺ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO
PGS.TS Bùi Thị Nhung Trưởng khoa Dinh dưỡng Học đường và Ngành nghề
Viện Dinh dưỡng
Trang 2Suy dinh dưỡng của trẻ <5 tuổi
1985 - 2015
• SDD thể nhẹ cân
• SDD thấp còi
Trang 3PHÒNG CHỐNG THIẾU VITAMIN A
Trang 4TÌNH HÌNH THI U VITAMIN A Ế
Theo k t qu t ng đi u tra vi ch t năm 2009 ế ả ổ ề ấ
c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng t l thi u vitamin A ỷ ệ ế
ti n lâm sàng tr em d ề ở ẻ ướ i 5 tu i là 14,2% ổ
S li u đi u tra SEANUTS năm 2011 t i 6 t nh ố ệ ề ạ ỉ thành cho th y: T l thi u vitamin A ti n lâm ấ ỷ ệ ế ề sàng là 7,7% và kho ng m t n a tr em ả ộ ử ẻ
(48,9%) có tình tr ng thi u vitamin A gi i h n ạ ế ớ ạ
Trang 5TÌNH HÌNH THI U VITAMIN A Ti N LÂM SÀNG C A TR Ế Ề Ủ Ẻ
EM D ƯỚ I 5 TU I Ổ (Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ
Thành thị Nông thôn Miền núi
Trang 6Vai trò c a Vitamin A ủ
• Tăng tr ưở ng: Giúp tr l n lên và phát tri n bình th ẻ ớ ể ườ ng,
thi u vitamin A tr sẽ ch m l n, còi c c ế ẻ ậ ớ ọ
• Th giác: Vitamin A có vai trò trong quá trình nhìn th y c a ị ấ ủ
m t, bi u hi n s m c a thi u vitamin A là gi m kh năng ắ ể ệ ớ ủ ế ả ả nhìn th y lúc ánh sáng y u (quáng gà) ấ ế
• B o v bi u mô: Vitamin A b o v s toàn v n c a các bi u ả ệ ể ả ệ ự ẹ ủ ể
mô, giác m c m t, da, niêm m c, khí qu n, ru t non và các ạ ắ ạ ả ộ tuy n bài ti t Khi thi u vitamin A, bi u mô và niêm m c b ế ế ế ể ạ ị
t n th ổ ươ ng T n th ổ ươ ng giác m c d n đ n h u qu mù lòa ạ ẫ ế ậ ả
• Mi n d ch: Vitamin A tăng c ễ ị ườ ng kh năng mi n d ch c a ả ễ ị ủ
c th ơ ể
Trang 7HẬU QUẢ THIẾU VITAMIN A
•T
rẻ chậm
lớ
n, c
òi c ọc
•G iảm kh
ả n ăng n hìn th
ấy lúc ánh
sá
ng yếu
•T
ổn thư ơng
gi
ác mạ
c dẫ
n đ
ến
mù lò a
•T
rẻ
dễ mắc
các bện
h n hiễ
m t rù ng
Trang 8NGUYÊN NHÂN THIẾU VITAMIN A
S a m là ngu n cung c p vitamin A quan tr ng ữ ẹ ồ ấ ọ
c a tr nh Tr không đ ủ ẻ ỏ ẻ ượ c bú m r t d thi u ẹ ấ ễ ế vitamin A
Chế độ ăn của trẻ
Thiếu vitamin A, tiền vitamin A
Thiếu đạm, dầu mỡ làm giảm hấp thu vitamin A
Trẻ mắc các bệnh nhiễm trùng
Trẻ bị suy dinh dưỡng
Trang 9PHÒNG CHỐNG THIẾU VITAMIN A
- Tăng c ườ ng ăn các th c ph m giàu vitamin A: Gan, ự ẩ
cá, tr ng, s a, rau xanh và c qu có màu vàng, đ ứ ữ ủ ả ỏ
nh đu đ , cà r t, xoài, g c, bí đ , cà chua ư ủ ố ấ ỏ
- Cho thêm d u m vào th c ăn hàng ngày cùa tr ầ ỡ ứ ẻ
- B sung vitamin A d phòng: Ch ổ ự ươ ng trình vitamin A tri n khai trên ph m vi toàn qu c cho các đ i ể ạ ố ố
t ượ ng
Trang 10- Phòng ch ng nhi m khu n có ý nghĩa quan tr ng ố ễ ẩ ọ
trong phòng ch ng thi u vitamin A ố ế
Trang 11PHÒNG CHỐNG THIẾU MÁU DINH DƯỠNG
Trang 13TÌNH HÌNH THI U MÁU C A TR EM D Ế Ủ Ẻ ƯỚ I 5 TU I Ổ
(Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ
Thành thị Nông thôn Miền núi
Trang 14NGUYÊN NHÂN THI U MÁU Ế
• Ch đ ăn ch a đa d ng ch a đ s t ế ộ ư ạ ư ủ ắ
• Do nhu c u s t: Tr em là l a tu i đang l n ầ ắ ẻ ứ ổ ớ
Trang 15(Viện dinh dưỡng Quốc Gia ( Bộ Y Tế)
Thiếu Sắt Thiếu Thiếu máu máu
Trang 16Dấu hiệu lâm sàng:
Biếng ăn, chậm lớn, còi cọc
Biếng ăn, chậm lớn, còi cọc Mệt mỏi, kém Mệt mỏi, kém tập trung tập trung
Móng tay khum hình thìa
Móng tay khum hình thìa
Hoa mắt, chóng mặt, khó thở khi lao động
Hoa mắt, chóng mặt, khó thở khi lao động
Da xanh, Niêm mạc nhợt
Da xanh, Niêm mạc nhợt
DẤU HIỆU CƠ THỂ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT
Trang 17• Ả nh h ưở ng t i năng l c trí tu ớ ự ệ : K t qu h c t p kém do ế ả ọ ậ không t p trung ậ
KHI TRẺ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT…
Trang 19NGUỒN CUNG CẤP SẮT
Thức ăn nhiều sắt:
Thức ăn có nguồn gốc động vật: thịt, cá, trứng… có nhiều sắt dễ được cơ thể hấp thu và sử dụng
Thức ăn nguồn gốc thực vật như rau, củ và các loại hạt Tỷ lệ hấp thu sắt thấp hơn nhiều thức ăn có
nguồn gốc động vật
Chất hỗ trợ hấp thu sắt: Vitamin C
Trang 20• Ả nh h ưở ng t i phát tri n th ch t ớ ể ể ấ : tăng nguy c suy ơ dinh d ưỡ ng, tr còi c c, bi ng ăn, ch m l n, gi m s c đ ẻ ọ ế ậ ớ ả ứ ề kháng
KHI TRẺ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT…
Trang 22Th c ph m gi u ch t s t ự ẩ ầ ấ ắ
Trang 23PHÒNG CHỐNG THIẾU KẼM
CHO TRẺ
Trang 24Thi u kẽm ế
H n 300 enzym có kẽm tham gia vào c u trúc ơ ấ
ho c đóng vai trò nh m t ch t xúc tác và các ặ ư ộ ấ
ho t đ ng đi u ch nh ạ ộ ề ỉ
Trong quá trình phát tri n c a não có các enzym ể ủ
ph thu c kẽm tham gia ụ ộ
Đi u tra năm 2010 trên 586 tr t 6-75 tháng tu i ề ẻ ừ ổ
c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng: 51,9% tr b thi u kẽm ẻ ị ế
Nghiên c u t i 3 tr ứ ạ ườ ng ti u h c B c Ninh năm ể ọ ở ắ 2004-2005 cho th y t l thi u kẽm t 35.3- ấ ỷ ệ ế ừ 58.7%
Nguồn: Viện dinh dưỡng, 2010
Trang 25TÌNH HÌNH THI U KẼM C A TR EM D Ế Ủ Ẻ ƯỚ I 5 TU I Ổ
(Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ
Thành thị Nông thôn Miền núi
Trang 26Vai trò c a kẽm ủ
insulin
Trang 27VAI TRÒ CỦA KẼM
Giúp trẻ tăng trưởng và phát triển
Giúp trẻ ăn ngon miệng
Giúp trẻ tiêu hóa thức ăn tốt hơn
Giảm tỷ lệ mắc các bệnh nhiễm trùng và giảm thời gian mắc bệnh
Trang 28Đ i t ố ượ ng có nguy c thi u kẽm ơ ế
• Tr em b suy dinh d ẻ ị ưỡ ng, đ c bi t là suy dinh d ặ ệ ưỡ ng th th p ể ấ còi, tr đ non, tr không đ ẻ ẻ ẻ ượ c bú s a m , tr hay b m c các ữ ẹ ẻ ị ắ
b nh nhi m khu n và ký sinh trùng, tr em tu i h c đ ệ ễ ẩ ẻ ổ ọ ườ ng
• Gi m cung c p ho c thi u kẽm trong kh u ph n: Ch đ ăn ả ấ ặ ế ẩ ầ ế ộ không cân đ i, thi u đ m đ ng v t ố ế ạ ộ ậ
• Tiêu hóa ho c h p th kém (trong b nh tiêu ch y kéo dài, ặ ấ ụ ệ ả
Trang 29NGUYÊN NHÂN THIẾU KẼM
Tăng nhu c u kẽm nh ng không đ ầ ư ượ c đáp ng ứ
Ch đ ăn thi u cân b ng, thi u đ m đ ng v t ế ộ ế ằ ế ạ ộ ậ
ho c kiêng ăn … ặ
Tiêu hóa ho c h p th kém ặ ấ ụ
M t kẽm do tiêu ch y c p, b ng, gãy x ấ ả ấ ỏ ươ ng, ch n ấ
th ươ ng, ph u thu t … ẫ ậ
Trang 30H u qu thi u kẽm ậ ả ế
Khi b thi u kẽm, tr sẽ ăn u ng kém th m chí còn chán ăn th ị ế ẻ ố ậ ườ ng xuyên,
gi m bú S c đ kháng gi m, d b m c các b nh nhi m trùng ả ứ ề ả ễ ị ắ ệ ễ
Tr b thi u kẽm th ẻ ị ế ườ ng tr n tr c khó ng , th c gi c nhi u l n trong đêm ằ ọ ủ ứ ấ ề ầ
Tr thi u kẽm, t bào sẽ ch m phân chia, nh h ẻ ế ế ậ ả ưở ng tr m tr ng đ n s ầ ọ ế ự tăng tr ưở ng Tình tr ng này cũng d n đ n ch m phát tri n chi u cao, ạ ẫ ế ậ ể ề
- T n th ổ ươ ng các bi u mô khác bao g m: viêm l ể ồ ưỡ i, lo n d ạ ưỡ ng móng.
- Gi m v giác, m t c m giác ngon mi ng và gi m l ả ị ấ ả ệ ả ượ ng th c ăn ăn vào ứ
Trang 31HẬU QUẢ CỦA THIẾU KẼM
Trẻ giảm bú, ăn uống kém
Trẻ giảm sức đề kháng, dễ bị mắc các bệnh nhiễm trùng
Trẻ trằn trọc khó ngủ, thức giấc nhiều lần
trong đêm
Trẻ chậm lớn, chậm phát triển chiều cao.
Trang 35 Là vitamin được tổng hợp từ ánh nắng mặt trời khi da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng 90% được tổng hợp khi tiếp xúc với ánh nắng, trong thực phẩm rất thấp chiếm khoảng 10%
Thiếu vitamin D
Trẻ dễ bị còi xương, thấp còi
Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng, cảm cúm…
Trang 36 23,6% trên t ng s 186 tr t 1-6 tháng tu i t i nông thôn, Hà ổ ố ẻ ừ ổ ạ
N i (nghiên c u c a Vi n Dinh d ộ ứ ủ ệ ưỡ ng - 2010)
46-58% h c sinh ti u h c c a 6 t nh t i Vi t Nam b thi u ở ọ ể ọ ủ ỉ ạ ệ ị ế
vitamin D, 12-19% có vitamin D huy t thanh th p (nghiên c u ế ấ ứ
c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng – 2011)
Trang 37VAI TRÒ C A VITAMIN D Ủ
Vitamin D có vai trò quan tr ng trong đi u ph i chuy n hoá ọ ề ố ể calci, do đó có tác đ ng tr c ti p đ n x ộ ự ế ế ươ ng Thi u vitamin ế
D, tr d có nguy c b còi x ẻ ễ ơ ị ươ ng và th p còi ấ
Vitamin D đóng vai trò quan tr ng trong h mi n d ch n i t i ọ ệ ễ ị ộ ạ
c a c th : tr em còi x ủ ơ ể ẻ ươ ng th ườ ng thi u peptide ch ng ế ố siêu vi khu n cathelicidin và hay b c m cúm ẩ ị ả
M t s nghiên c u đã ch ra r ng thi u vitamin D làm tăng ộ ố ứ ỉ ằ ế nguy c m c b nh ung th , tim m ch, cao huy t áp, đái tháo ơ ắ ệ ư ạ ế
đ ườ ng, viêm đ ườ ng ru t, viêm gan, lao ph i, nhi m trùng… ộ ổ ễ Nghiên c u trên tr em Ethiopia cho th y nhóm tr thi u ứ ẻ ấ ẻ ế
vitamin D có nguy c m c b nh viêm ph i lên t i 13 l n so ơ ắ ệ ổ ớ ầ
v i nhóm tr bình th ớ ẻ ườ ng.
Trang 38Còi x ươ ng do thi u vitamin D ế
Trang 39Các y u t gây còi x ế ố ươ ng tr ở ẻ
Trang 40dự phòng theo hướng dẫn của cán bộ y tế
Trang 41VAI TRÒ C A CANXI Ủ
vi c phát tri n x ệ ể ươ ng, làm ch c x ắ ươ ng,
tr ng trong vi c duy trì ho t đ ng c a c ọ ệ ạ ộ ủ ơ
bào th n kinh, và giúp ti t ch m t s kích ầ ế ế ộ ố
Trang 43VAI TRÒ C A CANXI Ủ
Canxi có vai trò quan tr ng trong h th ng th n kinh: ọ ệ ố ầ
Ion canxi có vai trò quan tr ng trong truy n d n ọ ề ẫ
th n kinh Khi c th thi u canxi thì ho t đ ng ầ ơ ể ế ạ ộ
truy n d n th n kinh b c ch , công năng h ng ề ẫ ầ ị ứ ế ư
ph n và công năng c ch c a h th n kinh b suy ấ ứ ế ủ ệ ầ ị
Trang 44VAI TRÒ C A CANXI Ủ
Vai trò c a canxi trong c b p: ủ ơ ắ
Thi u canxi kéo dài thì kh năng đàn h i c a c ế ả ồ ủ ơ
Trang 45M C Đ ĐÁP NG C A KH U PH N Ứ Ộ Ứ Ủ Ẩ Ầ
CALCI C A TR EM Ủ Ẻ
2-5 tuổi 5-11 tuổi 0
Trang 46T l Ca/P c a kh u ph n ng ỷ ệ ủ ẩ ầ ườ i VN
1985 1990 2000 2010 0.54
Trang 48B A PH : KHUY N NGH S D NG Ữ Ụ Ế Ị Ử Ụ
Trang 49Đ n v quy đ i canxi kh u ph n ơ ị ổ ẩ ầ
(1 đ n v ăn c a s a và ch ph m s a t ơ ị ủ ữ ế ẩ ữ ươ ng đ ươ ng 100 mg canxi)
Trang 50CHƯƠNG TRÌNH SỮA HỌC ĐƯỜNG
QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ:
(QĐ 1430/QĐ-TTg ngày 8/7/2016)
Phê duy t Ch ệ ươ ng trình S a h c đ ữ ọ ườ ng
c i thi n tình tr ng dinh d ả ệ ạ ưỡ ng góp ph n ầ nâng cao t m vóc tr em m u giáo và ti u h c ầ ẻ ẫ ể ọ
đ n năm 2020 ế
Trang 51GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A Ủ
+ Ch t béo (Lipid) c a s a có kho ng ấ ủ ữ ả
29% acid béo không no có m t n i đôi ộ ố
và 6% acid béo không no có nhi u n i ề ố
đôi.
+ Là dung môi hòa tan và tăng kh năng ả
h p thu các vitamin tan trong ch t béo ấ ấ
nh vitamin A, D, E, K ư
Trang 52GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A Ủ
Ch t khoáng ấ
+ S a có nhi u ch t khoáng khác nhau nh canxi, đ ng, ữ ề ấ ư ồ
s t, kẽm, magie, kali, selen ắ
+ S a có hàm l ữ ượ ng canxi cao, 100ml s a cung c p 100- ữ ấ 120mg canxi.
+ Canxi trong s a d ng k t h p v i casein, t s ữ ở ạ ế ợ ớ ỷ ố
canxi/phospho thích h p nên d h p thu ợ ễ ấ
Vitamin
+ S a ch a r t nhi u lo i vitamin nh vitamin nhóm B ữ ứ ấ ề ạ ư (vitamin B1, B3, B5, B6 và B9…), vitamin C, vitamin D, vitamin E và vitamin K Đ c bi t có hàm l ặ ệ ượ ng cao
vitamin A, vitamin B2 và vitamin B12.
Trang 53GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A S A CHUA Ủ Ữ
Trang 54GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A S A CHUA Ủ Ữ
Ít đ ườ ng lactose: Trong s a chua, đ ữ ườ ng lactose đ ượ c lên men chuy n thành acid ể lactic, giúp c th h p thu các ch t dinh ơ ể ấ ấ
d ưỡ ng d dàng h n, thích h p cho ng ễ ơ ợ ườ i không dung n p đ ạ ườ ng lactose.
Vi khu n có ích ẩ : S a chua cung c p cho c th ữ ấ ơ ể
m t l ộ ượ ng l n các vi khu n có l i giúp cân ớ ẩ ợ
b ng h vi khu n đ ằ ệ ẩ ườ ng ru t, b o v h tiêu ộ ả ệ ệ hóa, tăng c ườ ng h p thu các ch t dinh d ấ ấ ưỡ ng.
Trang 55GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A PHÔ MAI Ủ
Trang 56GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A PHÔ MAI Ủ
Đ m đ dinh d ậ ộ ưỡ ng cao : Phô mai có t t c các ấ ả thành ph n dinh d ầ ưỡ ng t ươ ng t nh s a, ự ư ữ
nh ng đ m đ cao h n Ch t đ m c a phô ư ở ậ ộ ơ ấ ạ ủ mai đã đ ượ c th y phân m t ph n nên h p thu ủ ộ ầ ấ
d dàng h n ễ ơ
Ít đ ườ ng lactose : Phô mai có r t ít đ ấ ườ ng
lactose nên có th s d ng cho ng ể ử ụ ườ i không
dung n p đ ạ ườ ng lactose.
Giàu canxi: Hàm l ượ ng canxi trong phô mai cao
g p 3-6 l n s a và s a chua ấ ầ ữ ữ
Trang 57M T S NGHIÊN C U V PHÔ MAI Ộ Ố Ứ Ề
Nh ng ph n có thai ữ ụ ữ ăn phô mai trong thai kỳ thì con c a h có s c kh e răng ủ ọ ứ ỏ
t t h n ố ơ
Phô mai không làm tăng nguy c ơ r i lo n ố ạ chuy n hóa đ ể ườ ng máu, m máu ỡ
Phô mai giúp c i thi n ả ệ tình tr ng m t ạ ấ
x ươ ng c a ph n sau mãn kinh, ngăn ủ ụ ữ
ng a loãng x ừ ươ ng và g y x ẫ ươ ng.
1 Tholstrup T Cur Opin Lipidop 2006; 17(1): 1-10
2 Elwod PC, et al Lipids 2010: 45: 925-39
3 Hierpsted J.Et al Am J Clin Nutr 2011; 94(6); 1479-84
Trang 58Các y u t tăng h p thu và đào th i ế ố ấ ả
U ng nhi u r ố ề ượ u, bia
Ch đ ăn nhi u Phospho ế ộ ề
Ch đ ăn nhi u Protein ế ộ ề
Trang 59Nghiên c u can thi p: Tr em, tr v thành niên đ ứ ệ ẻ ẻ ị ượ c b sung 300-800 mg Ca ổ
Giảm nguy cơ gãy xương sau
50 tuổi
1 Bonjour et al 2003 cited in Theobald 2005
Trang 60TH A DINH D Ừ ƯỠ NG
Trang 61Bi u đ 1 T l th a cân, béo phì tr d ể ồ ỷ ệ ừ ở ẻ ướ i 5 tu i ổ
c a 1 s t nh thành năm 2014 ủ ố ỉ
Nguồn: www.viendinhduong.vn
Trang 62Nông thôn Thành phố Thành phố trực thuộc TW
Trang 63THỪA CÂN BÉO PHÌ TĂNG NHANH TRẺ EM TIỂU HỌC
Trang 65NGUY CƠ BỆNH TẬT
Đái tháo đường không còn là
bệnh của người lớn tuổi mà
đang bị trẻ hóa nhanh chóng do
lối sống thiếu lành mạnh đang
lan rộng trong cộng đồng Cá
biệt, có những bệnh nhân mắc
đái tháo đường khi mới 8 tuổi.
Trang 66NGUYÊN NHÂN THỪA CÂN, BÉO PHÌ
THỪA CÂN, BÉO PHÌ
Ít hoạt động thể lực
Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao
Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao
Trang 67B a ph : Năng l ữ ụ ượ ng hay vi ch t? ấ
Xôi đỗ đen lưng bát: 314 Kcal
Bánh giò: 437 Kcal Bánh gối: 196 Kcal Xôi lạc lưng bát: 368 Kcal Bánh bao nhân thịt: 409
Kcal, Ca= 36 mg Bánh chay: 349 Kcal Ca: 21 mg Xôi gấc miệng bát: 483 Kcal Bánh cuốn chả: 353 Kcal,
Ca= 4 mg Bánh trôi: 473 Kcal, Ca= 32 mg Xôi thịt miệng bát: 712 Kcal, Ca: 30 mg Bánh chưng cỡ nhỏ: 282
Kcal Xôi đỗ xanh lưng bát: 296 Kcal Xôi gà miệng bát: 588 Kcal Ca: 31 mg Xôi trứng miệng bát: 679
Kcal, Ca= 94 mg Xôi lạp sườn miệng bát: 657 Kcal, Ca: 39 mg Xôi giò: 478 Kcal, Ca: 19 mg
Trang 68M N I T NG VÀ Đ KHÁNG INSULIN Ỡ Ộ Ạ Ề
Tế bào mỡ nội tạng làm
tăng tổng hợp yếu tố
hoại tử mô TNF gây
đề kháng insulin
Chế độ ăn có chỉ số đường huyết cao cũng làm tăng tổng hợp TNF
Chế độ ăn có lượng mỡ cao làm tăng tổng hợp tế bào mỡ nội tạng
Trang 69NGUYÊN NHÂN THỪA CÂN, BÉO PHÌ
THỪA CÂN, BÉO PHÌ
Ít hoạt động thể lực
Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao
Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao
Trang 70B a ph : Năng l ữ ụ ượ ng hay vi ch t? ấ
Xôi đỗ đen lưng bát: 314 Kcal
Bánh giò: 437 Kcal Bánh gối: 196 Kcal Xôi lạc lưng bát: 368 Kcal Bánh bao nhân thịt: 409
Kcal, Ca= 36 mg Bánh chay: 349 Kcal Ca: 21 mg Xôi gấc miệng bát: 483 Kcal Bánh cuốn chả: 353 Kcal,
Ca= 4 mg Bánh trôi: 473 Kcal, Ca= 32 mg Xôi thịt miệng bát: 712 Kcal, Ca: 30 mg Bánh chưng cỡ nhỏ: 282
Kcal Xôi đỗ xanh lưng bát: 296 Kcal Xôi gà miệng bát: 588 Kcal Ca: 31 mg Xôi trứng miệng bát: 679
Kcal, Ca= 94 mg Xôi lạp sườn miệng bát: 657 Kcal, Ca: 39 mg Xôi giò: 478 Kcal, Ca: 19 mg
Trang 71L ượ ng đ ườ ng có ch a trong n ứ ướ c tăng l c (g) ự
Glu
( g
)
Fru (g) (g Suc
)
Lac
( g
(g)
1Viên đường vuông này nặng khoảng 3g
1chai (330ml) có chứa lượng đường
Năng lượng 220kcal
Năng lượng 260kcal
Cơm 1 bát carbohydrate 55g
18 viên đường
vuông
18 個
21.5 個
22 viên đường
Trang 72NGUYÊN NHÂN THI U VI CH T Ế Ấ
Ch đ ăn ch a cân đ i, đa d ng th c ph m giàu vi ch t dinh d ế ộ ư ố ạ ự ẩ ấ ưỡ ng
Trang 73 Ch đ nuôi d ế ộ ưỡ ng ch a h p lý: Ch đ ăn ư ợ ế ộ
Tr thích ăn th c ăn ch bi n s n, th c ăn ẻ ứ ế ế ẵ ứ
Thi u ho t đ ng th l c ế ạ ộ ể ự
Trang 74KINH NGHI M D ÁN Ệ Ự
B A ĂN H C Đ Ữ Ọ ƯỜ NG VI T NAM Ở Ệ
Trang 75DỰ ÁN “BỮA ĂN HỌC ĐƯỜNG”
TẠI M T SỐ TINH THÀNH Ô
Trang 76NGUYÊN TẮC BỮA ĂN HỌC ĐƯỜNG
Thưc đơn đa dạng về loại đạm đ ng v t và thưc v t: lợn, bò, ô â â
gà, cá, trứng, tôm, mưc, cua, hến, ngao, đ u đỗ… â
Thưc đơn đa dạng về các loại rau củ và phù hợp với trẻ em
Số lượng nguyên li u chế biến cho bữa trưa: ê
Các loại rau củ: 3-5 loại (để đa dạng các loại rau thưc đơn
có 1 số món như canh rau củ thập cẩm, rau xào thập cẩm, canh rau thập cẩm….)
Các loại đạm (thịt, cá…): từ 2-3 loại (Ví dụ thưc đơn có 1 món hải sản như canh nấu tôm + bò + gà).
Hạn chế sử dụng thưc phẩm gói và chế biến sẵn (VD: xúc
xích…)
Sử dụng lượng muối vừa phải, không mặn.
Sử dụng sữa cải thiện khẩu phẩn Cacli