1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI GIẢNG PHÒNG CHỐNG THIẾU VI CHẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO

86 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỷ lệ hấp thu sắt thấp hơn nhiều thức ăn có nguồn gốc động vật.  Chất hỗ trợ hấp thu sắt: Vitamin C.[r]

Trang 1

PHÒNG CHỐNG VI CHẤT VÀ THẤP CÒI ĐỂ GIÚP

TRẺ PHÁT TRIỂN CHIỀU CAO

PGS.TS Bùi Thị Nhung Trưởng khoa Dinh dưỡng Học đường và Ngành nghề

Viện Dinh dưỡng

Trang 2

Suy dinh dưỡng của trẻ <5 tuổi

1985 - 2015

• SDD thể nhẹ cân

• SDD thấp còi

Trang 3

PHÒNG CHỐNG THIẾU VITAMIN A

Trang 4

TÌNH HÌNH THI U VITAMIN A Ế

 Theo k t qu t ng đi u tra vi ch t năm 2009 ế ả ổ ề ấ

c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng t l thi u vitamin A ỷ ệ ế

ti n lâm sàng tr em d ề ở ẻ ướ i 5 tu i là 14,2% ổ

 S li u đi u tra SEANUTS năm 2011 t i 6 t nh ố ệ ề ạ ỉ thành cho th y: T l thi u vitamin A ti n lâm ấ ỷ ệ ế ề sàng là 7,7% và kho ng m t n a tr em ả ộ ử ẻ

(48,9%) có tình tr ng thi u vitamin A gi i h n ạ ế ớ ạ

Trang 5

TÌNH HÌNH THI U VITAMIN A Ti N LÂM SÀNG C A TR Ế Ề Ủ Ẻ

EM D ƯỚ I 5 TU I Ổ (Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ

Thành thị Nông thôn Miền núi

Trang 6

Vai trò c a Vitamin A ủ

• Tăng tr ưở ng: Giúp tr l n lên và phát tri n bình th ẻ ớ ể ườ ng,

thi u vitamin A tr sẽ ch m l n, còi c c ế ẻ ậ ớ ọ

• Th giác: Vitamin A có vai trò trong quá trình nhìn th y c a ị ấ ủ

m t, bi u hi n s m c a thi u vitamin A là gi m kh năng ắ ể ệ ớ ủ ế ả ả nhìn th y lúc ánh sáng y u (quáng gà) ấ ế

• B o v bi u mô: Vitamin A b o v s toàn v n c a các bi u ả ệ ể ả ệ ự ẹ ủ ể

mô, giác m c m t, da, niêm m c, khí qu n, ru t non và các ạ ắ ạ ả ộ tuy n bài ti t Khi thi u vitamin A, bi u mô và niêm m c b ế ế ế ể ạ ị

t n th ổ ươ ng T n th ổ ươ ng giác m c d n đ n h u qu mù lòa ạ ẫ ế ậ ả

• Mi n d ch: Vitamin A tăng c ễ ị ườ ng kh năng mi n d ch c a ả ễ ị ủ

c th ơ ể

Trang 7

HẬU QUẢ THIẾU VITAMIN A

•T

rẻ chậm

lớ

n, c

òi c ọc

•G iảm kh

ả n ăng n hìn th

ấy lúc ánh

ng yếu

•T

ổn thư ơng

gi

ác mạ

c dẫ

n đ

ến

mù lò a

•T

rẻ

dễ mắc

các bện

h n hiễ

m t rù ng

Trang 8

NGUYÊN NHÂN THIẾU VITAMIN A

 S a m là ngu n cung c p vitamin A quan tr ng ữ ẹ ồ ấ ọ

c a tr nh Tr không đ ủ ẻ ỏ ẻ ượ c bú m r t d thi u ẹ ấ ễ ế vitamin A

 Chế độ ăn của trẻ

 Thiếu vitamin A, tiền vitamin A

 Thiếu đạm, dầu mỡ làm giảm hấp thu vitamin A

 Trẻ mắc các bệnh nhiễm trùng

 Trẻ bị suy dinh dưỡng

Trang 9

PHÒNG CHỐNG THIẾU VITAMIN A

- Tăng c ườ ng ăn các th c ph m giàu vitamin A: Gan, ự ẩ

cá, tr ng, s a, rau xanh và c qu có màu vàng, đ ứ ữ ủ ả ỏ

nh đu đ , cà r t, xoài, g c, bí đ , cà chua ư ủ ố ấ ỏ

- Cho thêm d u m vào th c ăn hàng ngày cùa tr ầ ỡ ứ ẻ

- B sung vitamin A d phòng: Ch ổ ự ươ ng trình vitamin A tri n khai trên ph m vi toàn qu c cho các đ i ể ạ ố ố

t ượ ng

Trang 10

- Phòng ch ng nhi m khu n có ý nghĩa quan tr ng ố ễ ẩ ọ

trong phòng ch ng thi u vitamin A ố ế

Trang 11

PHÒNG CHỐNG THIẾU MÁU DINH DƯỠNG

Trang 13

TÌNH HÌNH THI U MÁU C A TR EM D Ế Ủ Ẻ ƯỚ I 5 TU I Ổ

(Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ

Thành thị Nông thôn Miền núi

Trang 14

NGUYÊN NHÂN THI U MÁU Ế

• Ch đ ăn ch a đa d ng ch a đ s t ế ộ ư ạ ư ủ ắ

• Do nhu c u s t: Tr em là l a tu i đang l n ầ ắ ẻ ứ ổ ớ

Trang 15

(Viện dinh dưỡng Quốc Gia ( Bộ Y Tế)

Thiếu Sắt Thiếu Thiếu máu máu

Trang 16

Dấu hiệu lâm sàng:

Biếng ăn, chậm lớn, còi cọc

Biếng ăn, chậm lớn, còi cọc Mệt mỏi, kém Mệt mỏi, kém tập trung tập trung

Móng tay khum hình thìa

Móng tay khum hình thìa

Hoa mắt, chóng mặt, khó thở khi lao động

Hoa mắt, chóng mặt, khó thở khi lao động

Da xanh, Niêm mạc nhợt

Da xanh, Niêm mạc nhợt

DẤU HIỆU CƠ THỂ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT

Trang 17

Ả nh h ưở ng t i năng l c trí tu ớ ự ệ : K t qu h c t p kém do ế ả ọ ậ không t p trung ậ

KHI TRẺ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT…

Trang 19

NGUỒN CUNG CẤP SẮT

 Thức ăn nhiều sắt:

 Thức ăn có nguồn gốc động vật: thịt, cá, trứng… có nhiều sắt dễ được cơ thể hấp thu và sử dụng

 Thức ăn nguồn gốc thực vật như rau, củ và các loại hạt Tỷ lệ hấp thu sắt thấp hơn nhiều thức ăn có

nguồn gốc động vật

 Chất hỗ trợ hấp thu sắt: Vitamin C

Trang 20

Ả nh h ưở ng t i phát tri n th ch t ớ ể ể ấ : tăng nguy c suy ơ dinh d ưỡ ng, tr còi c c, bi ng ăn, ch m l n, gi m s c đ ẻ ọ ế ậ ớ ả ứ ề kháng

KHI TRẺ BỊ THIẾU MÁU THIẾU SẮT…

Trang 22

Th c ph m gi u ch t s t ự ẩ ầ ấ ắ

Trang 23

PHÒNG CHỐNG THIẾU KẼM

CHO TRẺ

Trang 24

Thi u kẽm ế

 H n 300 enzym có kẽm tham gia vào c u trúc ơ ấ

ho c đóng vai trò nh m t ch t xúc tác và các ặ ư ộ ấ

ho t đ ng đi u ch nh ạ ộ ề ỉ

 Trong quá trình phát tri n c a não có các enzym ể ủ

ph thu c kẽm tham gia ụ ộ

 Đi u tra năm 2010 trên 586 tr t 6-75 tháng tu i ề ẻ ừ ổ

c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng: 51,9% tr b thi u kẽm ẻ ị ế

 Nghiên c u t i 3 tr ứ ạ ườ ng ti u h c B c Ninh năm ể ọ ở ắ 2004-2005 cho th y t l thi u kẽm t 35.3- ấ ỷ ệ ế ừ 58.7%

Nguồn: Viện dinh dưỡng, 2010

Trang 25

TÌNH HÌNH THI U KẼM C A TR EM D Ế Ủ Ẻ ƯỚ I 5 TU I Ổ

(Đi u tra c a VDD năm 2014-2015) ề ủ

Thành thị Nông thôn Miền núi

Trang 26

Vai trò c a kẽm ủ

insulin

Trang 27

VAI TRÒ CỦA KẼM

 Giúp trẻ tăng trưởng và phát triển

 Giúp trẻ ăn ngon miệng

 Giúp trẻ tiêu hóa thức ăn tốt hơn

 Giảm tỷ lệ mắc các bệnh nhiễm trùng và giảm thời gian mắc bệnh

Trang 28

Đ i t ố ượ ng có nguy c thi u kẽm ơ ế

• Tr em b suy dinh d ẻ ị ưỡ ng, đ c bi t là suy dinh d ặ ệ ưỡ ng th th p ể ấ còi, tr đ non, tr không đ ẻ ẻ ẻ ượ c bú s a m , tr hay b m c các ữ ẹ ẻ ị ắ

b nh nhi m khu n và ký sinh trùng, tr em tu i h c đ ệ ễ ẩ ẻ ổ ọ ườ ng

• Gi m cung c p ho c thi u kẽm trong kh u ph n: Ch đ ăn ả ấ ặ ế ẩ ầ ế ộ không cân đ i, thi u đ m đ ng v t ố ế ạ ộ ậ

• Tiêu hóa ho c h p th kém (trong b nh tiêu ch y kéo dài, ặ ấ ụ ệ ả

Trang 29

NGUYÊN NHÂN THIẾU KẼM

 Tăng nhu c u kẽm nh ng không đ ầ ư ượ c đáp ng ứ

 Ch đ ăn thi u cân b ng, thi u đ m đ ng v t ế ộ ế ằ ế ạ ộ ậ

ho c kiêng ăn … ặ

 Tiêu hóa ho c h p th kém ặ ấ ụ

 M t kẽm do tiêu ch y c p, b ng, gãy x ấ ả ấ ỏ ươ ng, ch n ấ

th ươ ng, ph u thu t … ẫ ậ

Trang 30

H u qu thi u kẽm ậ ả ế

Khi b thi u kẽm, tr sẽ ăn u ng kém th m chí còn chán ăn th ị ế ẻ ố ậ ườ ng xuyên,

gi m bú S c đ kháng gi m, d b m c các b nh nhi m trùng ả ứ ề ả ễ ị ắ ệ ễ

Tr b thi u kẽm th ẻ ị ế ườ ng tr n tr c khó ng , th c gi c nhi u l n trong đêm ằ ọ ủ ứ ấ ề ầ

Tr thi u kẽm, t bào sẽ ch m phân chia, nh h ẻ ế ế ậ ả ưở ng tr m tr ng đ n s ầ ọ ế ự tăng tr ưở ng Tình tr ng này cũng d n đ n ch m phát tri n chi u cao, ạ ẫ ế ậ ể ề

- T n th ổ ươ ng các bi u mô khác bao g m: viêm l ể ồ ưỡ i, lo n d ạ ưỡ ng móng.

- Gi m v giác, m t c m giác ngon mi ng và gi m l ả ị ấ ả ệ ả ượ ng th c ăn ăn vào ứ

Trang 31

HẬU QUẢ CỦA THIẾU KẼM

 Trẻ giảm bú, ăn uống kém

 Trẻ giảm sức đề kháng, dễ bị mắc các bệnh nhiễm trùng

 Trẻ trằn trọc khó ngủ, thức giấc nhiều lần

trong đêm

 Trẻ chậm lớn, chậm phát triển chiều cao.

Trang 35

 Là vitamin được tổng hợp từ ánh nắng mặt trời khi da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng 90% được tổng hợp khi tiếp xúc với ánh nắng, trong thực phẩm rất thấp chiếm khoảng 10%

 Thiếu vitamin D

 Trẻ dễ bị còi xương, thấp còi

 Trẻ dễ mắc các bệnh nhiễm trùng, cảm cúm…

Trang 36

 23,6% trên t ng s 186 tr t 1-6 tháng tu i t i nông thôn, Hà ổ ố ẻ ừ ổ ạ

N i (nghiên c u c a Vi n Dinh d ộ ứ ủ ệ ưỡ ng - 2010)

 46-58% h c sinh ti u h c c a 6 t nh t i Vi t Nam b thi u ở ọ ể ọ ủ ỉ ạ ệ ị ế

vitamin D, 12-19% có vitamin D huy t thanh th p (nghiên c u ế ấ ứ

c a Vi n Dinh d ủ ệ ưỡ ng – 2011)

Trang 37

VAI TRÒ C A VITAMIN D Ủ

 Vitamin D có vai trò quan tr ng trong đi u ph i chuy n hoá ọ ề ố ể calci, do đó có tác đ ng tr c ti p đ n x ộ ự ế ế ươ ng Thi u vitamin ế

D, tr d có nguy c b còi x ẻ ễ ơ ị ươ ng và th p còi ấ

 Vitamin D đóng vai trò quan tr ng trong h mi n d ch n i t i ọ ệ ễ ị ộ ạ

c a c th : tr em còi x ủ ơ ể ẻ ươ ng th ườ ng thi u peptide ch ng ế ố siêu vi khu n cathelicidin và hay b c m cúm ẩ ị ả

 M t s nghiên c u đã ch ra r ng thi u vitamin D làm tăng ộ ố ứ ỉ ằ ế nguy c m c b nh ung th , tim m ch, cao huy t áp, đái tháo ơ ắ ệ ư ạ ế

đ ườ ng, viêm đ ườ ng ru t, viêm gan, lao ph i, nhi m trùng… ộ ổ ễ Nghiên c u trên tr em Ethiopia cho th y nhóm tr thi u ứ ẻ ấ ẻ ế

vitamin D có nguy c m c b nh viêm ph i lên t i 13 l n so ơ ắ ệ ổ ớ ầ

v i nhóm tr bình th ớ ẻ ườ ng.

Trang 38

Còi x ươ ng do thi u vitamin D ế

Trang 39

Các y u t gây còi x ế ố ươ ng tr ở ẻ

Trang 40

dự phòng theo hướng dẫn của cán bộ y tế

Trang 41

VAI TRÒ C A CANXI Ủ

vi c phát tri n x ệ ể ươ ng, làm ch c x ắ ươ ng,

tr ng trong vi c duy trì ho t đ ng c a c ọ ệ ạ ộ ủ ơ

bào th n kinh, và giúp ti t ch m t s kích ầ ế ế ộ ố

Trang 43

VAI TRÒ C A CANXI Ủ

Canxi có vai trò quan tr ng trong h th ng th n kinh: ọ ệ ố ầ

 Ion canxi có vai trò quan tr ng trong truy n d n ọ ề ẫ

th n kinh Khi c th thi u canxi thì ho t đ ng ầ ơ ể ế ạ ộ

truy n d n th n kinh b c ch , công năng h ng ề ẫ ầ ị ứ ế ư

ph n và công năng c ch c a h th n kinh b suy ấ ứ ế ủ ệ ầ ị

Trang 44

VAI TRÒ C A CANXI Ủ

Vai trò c a canxi trong c b p: ủ ơ ắ

 Thi u canxi kéo dài thì kh năng đàn h i c a c ế ả ồ ủ ơ

Trang 45

M C Đ ĐÁP NG C A KH U PH N Ứ Ộ Ứ Ủ Ẩ Ầ

CALCI C A TR EM Ủ Ẻ

2-5 tuổi 5-11 tuổi 0

Trang 46

T l Ca/P c a kh u ph n ng ỷ ệ ủ ẩ ầ ườ i VN

1985 1990 2000 2010 0.54

Trang 48

B A PH : KHUY N NGH S D NG Ữ Ụ Ế Ị Ử Ụ

Trang 49

Đ n v quy đ i canxi kh u ph n ơ ị ổ ẩ ầ

(1 đ n v ăn c a s a và ch ph m s a t ơ ị ủ ữ ế ẩ ữ ươ ng đ ươ ng 100 mg canxi)

Trang 50

CHƯƠNG TRÌNH SỮA HỌC ĐƯỜNG

QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ:

(QĐ 1430/QĐ-TTg ngày 8/7/2016)

Phê duy t Ch ệ ươ ng trình S a h c đ ữ ọ ườ ng

c i thi n tình tr ng dinh d ả ệ ạ ưỡ ng góp ph n ầ nâng cao t m vóc tr em m u giáo và ti u h c ầ ẻ ẫ ể ọ

đ n năm 2020 ế

Trang 51

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A Ủ

+ Ch t béo (Lipid) c a s a có kho ng ấ ủ ữ ả

29% acid béo không no có m t n i đôi ộ ố

và 6% acid béo không no có nhi u n i ề ố

đôi.

+ Là dung môi hòa tan và tăng kh năng ả

h p thu các vitamin tan trong ch t béo ấ ấ

nh vitamin A, D, E, K ư

Trang 52

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A Ủ

Ch t khoáng ấ

+ S a có nhi u ch t khoáng khác nhau nh canxi, đ ng, ữ ề ấ ư ồ

s t, kẽm, magie, kali, selen ắ

+ S a có hàm l ữ ượ ng canxi cao, 100ml s a cung c p 100- ữ ấ 120mg canxi.

+ Canxi trong s a d ng k t h p v i casein, t s ữ ở ạ ế ợ ớ ỷ ố

canxi/phospho thích h p nên d h p thu ợ ễ ấ

Vitamin

+ S a ch a r t nhi u lo i vitamin nh vitamin nhóm B ữ ứ ấ ề ạ ư (vitamin B1, B3, B5, B6 và B9…), vitamin C, vitamin D, vitamin E và vitamin K Đ c bi t có hàm l ặ ệ ượ ng cao

vitamin A, vitamin B2 và vitamin B12.

Trang 53

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A S A CHUA Ủ Ữ

Trang 54

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A S A CHUA Ủ Ữ

Ít đ ườ ng lactose: Trong s a chua, đ ữ ườ ng lactose đ ượ c lên men chuy n thành acid ể lactic, giúp c th h p thu các ch t dinh ơ ể ấ ấ

d ưỡ ng d dàng h n, thích h p cho ng ễ ơ ợ ườ i không dung n p đ ạ ườ ng lactose.

Vi khu n có ích ẩ : S a chua cung c p cho c th ữ ấ ơ ể

m t l ộ ượ ng l n các vi khu n có l i giúp cân ớ ẩ ợ

b ng h vi khu n đ ằ ệ ẩ ườ ng ru t, b o v h tiêu ộ ả ệ ệ hóa, tăng c ườ ng h p thu các ch t dinh d ấ ấ ưỡ ng.

Trang 55

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A PHÔ MAI Ủ

Trang 56

GIÁ TR DINH D Ị ƯỠ NG C A PHÔ MAI Ủ

Đ m đ dinh d ậ ộ ưỡ ng cao : Phô mai có t t c các ấ ả thành ph n dinh d ầ ưỡ ng t ươ ng t nh s a, ự ư ữ

nh ng đ m đ cao h n Ch t đ m c a phô ư ở ậ ộ ơ ấ ạ ủ mai đã đ ượ c th y phân m t ph n nên h p thu ủ ộ ầ ấ

d dàng h n ễ ơ

Ít đ ườ ng lactose : Phô mai có r t ít đ ấ ườ ng

lactose nên có th s d ng cho ng ể ử ụ ườ i không

dung n p đ ạ ườ ng lactose.

Giàu canxi: Hàm l ượ ng canxi trong phô mai cao

g p 3-6 l n s a và s a chua ấ ầ ữ ữ

Trang 57

M T S NGHIÊN C U V PHÔ MAI Ộ Ố Ứ Ề

Nh ng ph n có thai ữ ụ ữ ăn phô mai trong thai kỳ thì con c a h có s c kh e răng ủ ọ ứ ỏ

t t h n ố ơ

Phô mai không làm tăng nguy c ơ r i lo n ố ạ chuy n hóa đ ể ườ ng máu, m máu ỡ

Phô mai giúp c i thi n ả ệ tình tr ng m t ạ ấ

x ươ ng c a ph n sau mãn kinh, ngăn ủ ụ ữ

ng a loãng x ừ ươ ng và g y x ẫ ươ ng.

1 Tholstrup T Cur Opin Lipidop 2006; 17(1): 1-10

2 Elwod PC, et al Lipids 2010: 45: 925-39

3 Hierpsted J.Et al Am J Clin Nutr 2011; 94(6); 1479-84

Trang 58

Các y u t tăng h p thu và đào th i ế ố ấ ả

U ng nhi u r ố ề ượ u, bia

Ch đ ăn nhi u Phospho ế ộ ề

Ch đ ăn nhi u Protein ế ộ ề

Trang 59

Nghiên c u can thi p: Tr em, tr v thành niên đ ứ ệ ẻ ẻ ị ượ c b sung 300-800 mg Ca ổ

Giảm nguy cơ gãy xương sau

50 tuổi

1 Bonjour et al 2003 cited in Theobald 2005

Trang 60

TH A DINH D Ừ ƯỠ NG

Trang 61

Bi u đ 1 T l th a cân, béo phì tr d ể ồ ỷ ệ ừ ở ẻ ướ i 5 tu i ổ

c a 1 s t nh thành năm 2014 ủ ố ỉ

Nguồn: www.viendinhduong.vn

Trang 62

Nông thôn Thành phố Thành phố trực thuộc TW

Trang 63

THỪA CÂN BÉO PHÌ TĂNG NHANH TRẺ EM TIỂU HỌC

Trang 65

NGUY CƠ BỆNH TẬT

Đái tháo đường không còn là

bệnh của người lớn tuổi mà

đang bị trẻ hóa nhanh chóng do

lối sống thiếu lành mạnh đang

lan rộng trong cộng đồng Cá

biệt, có những bệnh nhân mắc

đái tháo đường khi mới 8 tuổi.

Trang 66

NGUYÊN NHÂN THỪA CÂN, BÉO PHÌ

THỪA CÂN, BÉO PHÌ

Ít hoạt động thể lực

Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao

Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao

Trang 67

B a ph : Năng l ữ ụ ượ ng hay vi ch t? ấ

Xôi đỗ đen lưng bát: 314 Kcal

Bánh giò: 437 Kcal Bánh gối: 196 Kcal Xôi lạc lưng bát: 368 Kcal Bánh bao nhân thịt: 409

Kcal, Ca= 36 mg Bánh chay: 349 Kcal Ca: 21 mg Xôi gấc miệng bát: 483 Kcal Bánh cuốn chả: 353 Kcal,

Ca= 4 mg Bánh trôi: 473 Kcal, Ca= 32 mg Xôi thịt miệng bát: 712 Kcal, Ca: 30 mg Bánh chưng cỡ nhỏ: 282

Kcal Xôi đỗ xanh lưng bát: 296 Kcal Xôi gà miệng bát: 588 Kcal Ca: 31 mg Xôi trứng miệng bát: 679

Kcal, Ca= 94 mg Xôi lạp sườn miệng bát: 657 Kcal, Ca: 39 mg Xôi giò: 478 Kcal, Ca: 19 mg

Trang 68

M N I T NG VÀ Đ KHÁNG INSULIN Ỡ Ộ Ạ Ề

Tế bào mỡ nội tạng làm

tăng tổng hợp yếu tố

hoại tử mô TNF gây

đề kháng insulin

Chế độ ăn có chỉ số đường huyết cao cũng làm tăng tổng hợp TNF

Chế độ ăn có lượng mỡ cao làm tăng tổng hợp tế bào mỡ nội tạng

Trang 69

NGUYÊN NHÂN THỪA CÂN, BÉO PHÌ

THỪA CÂN, BÉO PHÌ

Ít hoạt động thể lực

Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao

Ăn thức ăn nhanh, chế biến sẵn, thức ăn có chỉ số đường huyết cao

Trang 70

B a ph : Năng l ữ ụ ượ ng hay vi ch t? ấ

Xôi đỗ đen lưng bát: 314 Kcal

Bánh giò: 437 Kcal Bánh gối: 196 Kcal Xôi lạc lưng bát: 368 Kcal Bánh bao nhân thịt: 409

Kcal, Ca= 36 mg Bánh chay: 349 Kcal Ca: 21 mg Xôi gấc miệng bát: 483 Kcal Bánh cuốn chả: 353 Kcal,

Ca= 4 mg Bánh trôi: 473 Kcal, Ca= 32 mg Xôi thịt miệng bát: 712 Kcal, Ca: 30 mg Bánh chưng cỡ nhỏ: 282

Kcal Xôi đỗ xanh lưng bát: 296 Kcal Xôi gà miệng bát: 588 Kcal Ca: 31 mg Xôi trứng miệng bát: 679

Kcal, Ca= 94 mg Xôi lạp sườn miệng bát: 657 Kcal, Ca: 39 mg Xôi giò: 478 Kcal, Ca: 19 mg

Trang 71

L ượ ng đ ườ ng có ch a trong n ứ ướ c tăng l c (g) ự

Glu

( g

Fru (g) (g Suc

Lac

( g

(g)

1Viên đường vuông này nặng khoảng 3g

1chai (330ml) có chứa lượng đường

Năng lượng 220kcal

Năng lượng 260kcal

Cơm 1 bát carbohydrate 55g

18 viên đường

vuông

18 個

21.5 個

22 viên đường

Trang 72

NGUYÊN NHÂN THI U VI CH T Ế Ấ

Ch đ ăn ch a cân đ i, đa d ng th c ph m giàu vi ch t dinh d ế ộ ư ố ạ ự ẩ ấ ưỡ ng

Trang 73

 Ch đ nuôi d ế ộ ưỡ ng ch a h p lý: Ch đ ăn ư ợ ế ộ

 Tr thích ăn th c ăn ch bi n s n, th c ăn ẻ ứ ế ế ẵ ứ

 Thi u ho t đ ng th l c ế ạ ộ ể ự

Trang 74

KINH NGHI M D ÁN Ệ Ự

B A ĂN H C Đ Ữ Ọ ƯỜ NG VI T NAM Ở Ệ

Trang 75

DỰ ÁN “BỮA ĂN HỌC ĐƯỜNG”

TẠI M T SỐ TINH THÀNH Ô

Trang 76

NGUYÊN TẮC BỮA ĂN HỌC ĐƯỜNG

Thưc đơn đa dạng về loại đạm đ ng v t và thưc v t: lợn, bò, ô â â

gà, cá, trứng, tôm, mưc, cua, hến, ngao, đ u đỗ… â

Thưc đơn đa dạng về các loại rau củ và phù hợp với trẻ em

Số lượng nguyên li u chế biến cho bữa trưa: ê

 Các loại rau củ: 3-5 loại (để đa dạng các loại rau thưc đơn

có 1 số món như canh rau củ thập cẩm, rau xào thập cẩm, canh rau thập cẩm….)

 Các loại đạm (thịt, cá…): từ 2-3 loại (Ví dụ thưc đơn có 1 món hải sản như canh nấu tôm + bò + gà).

Hạn chế sử dụng thưc phẩm gói và chế biến sẵn (VD: xúc

xích…)

Sử dụng lượng muối vừa phải, không mặn.

Sử dụng sữa cải thiện khẩu phẩn Cacli

Ngày đăng: 13/02/2021, 17:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w