1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuong I 11 Dau hieu chia het cho 2 cho 5 (1)

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ.. Trả lời:[r]

Trang 1

Bộ môn: TOÁN

Lớp: 6A2

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trả lời:

a Vì 116 4; 212 4 và 20 4 nên A 4

Các tổng sau có chia hết cho 4 không? Vì sao?

a A = 116 + 212 + 20

b B = 102 + 124 + 60

b.Vì 102 4; 124 4 và 60 4 nên B 4

Trang 3

Tiết 20

1 Nhận xét mở đầu:

Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Nhận xét

Ví dụ:

60

= 6 2 5

7290 = 729.2.5 chia hết cho 2, cho 5

chia hết cho 2, cho 5 chia hết cho 2, cho 5

= 6.10

= 25 10

= 729 10

Trang 4

Nếu thay *{1; 3; 5; 7; 9} thì n không chia hết cho 2, vì một số hạng không chia hết cho 2, số hạng còn lại chia hết cho 2

Nếu thay *{0; 2; 4; 6; 8} thì n chia hết cho 2, vì cả hai số hạng đều chia hết cho 2

Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng là

chữ số lẻ thì không chia hết cho 2

Tiết 20

1 Nhận xét mở đầu:

2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

430 + *

Các số có chữ số tận cùng

là các chữ số chẵn thì chia

hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5

Giải:

VÝ dô: XÐt sè n = 43*

Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n chia hÕt cho 2?

Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n kh«ng chia hÕt cho 2?

Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là

chữ số chẵn thì chia hết cho 2

43* =

n =

Trang 5

Tiết 20

2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

Các số có chữ số tận

cùng là các chữ số chẵn

thì chia hết cho 2 và chỉ

những số đó mới chia

hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu:

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2 ??1

328 ; 1437 ; 895 ; 1234

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5

Trả lời

Các số chia hết cho 2 là:

Các số không chia hết cho 2 là:

328 ; 1234

1437; 895

Trang 6

Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là

0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Tiết 20

2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

Các số có chữ số tận

cùng là các chữ số chẵn

thì chia hết cho 2 và chỉ

những số đó mới chia

hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu:

3 Dấu hiệu chia hết cho 5:

Ví dụ: Xét số n = 59*

Nếu thay *{0; 5} thì n chia hết cho

5, vì cả hai số hạng đều chia hết cho 5

Nếu thay *{1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9} thì n không chia hết cho 5, vì một

số hạng không chia hết cho 5, số hạng còn lại chia hết cho 5

Kết luận 2: Số có chữ số tận cùng

khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5

Các số có chữ số tận cùng

là 0 hoặc 5 thì chia hết cho

5 và chỉ những số đó mới

chia hết cho 5

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5

Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5

Giải: n = 59* = 590 + *

Trang 7

Tiết 20

2 Dấu hiệu chia hết cho 2:

Các số có chữ số tận cùng

là các chữ số chẵn thì chia

hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu:

3 Dấu hiệu chia hết cho 5:

Các số có chữ số tận cùng

là 0 hoặc 5 thì chia hết cho

5 và chỉ những số đó mới

chia hết cho 5.

Các số có chữ số tận cùng

là 0 đều chia hết cho 2 và

chia hết cho 5.

?2

Điền chữ số vào dấu * để được số 37* chia hết cho 5.Trả lời:

Với *  {0; 5} thì 37* 5

Bµi tËp 1:( Bµi 91trang38sgk)

Trong c¸c sè sau, sè nµo chia hÕt cho 2,

sè nµo chia hÕt cho 5 ? 652; 850; 1546; 785; 6321 Các số chia hết cho 2 là:

Giải

Các số chia hết cho 5 là:

652 ; 850 ;1546

850 ; 785

Trang 8

c Số chia hết cho cả 2 và 5 ?

a.Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:

b.Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

b Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

a Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

Tiết 20

2.Dấu hiệu chia hết cho 2

Các số có chữ số tận

cùng là các chữ số

chẵn thì chia hết cho

2 và chỉ những số đó

mới chia hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu:

3.Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận

cùng là 0 hoặc 5 thì

chia hết cho 5 và chỉ

những số đó mới chia

hết cho 5.

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5.

Bài tập 2:( bài 92 trang 38 sgk)

Cho các số: 2141; 1345; 4620; 234 Trong các số đó:

Giải

c Số chia hết cho cả 2 và 5 là:

234 1345 4620

Trang 9

Tiết 20

2.Dấu hiệu chia hết cho 2

Các số có chữ số tận

cùng là các chữ số

chẵn thì chia hết cho

2 và chỉ những số đó

mới chia hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu

3.Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận

cùng là 0 hoặc 5 thì

chia hết cho 5 và chỉ

những số đó mới chia

hết cho 5.

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5.

Bài tập 3:( bài 131 trang 18 sbt )

Dùng cả ba chữ số 6, 0, 5, hãy ghép thành các số tự

nhiên có ba chữ số thoả mãn một trong các điều kiện: a.Số đó chia hết cho 2

b.Số đó chia hết cho 5 c.Số đó chia hết cho cả 2 và 5.

a Các số chia hết cho 2 là: 650; 560; 506 b.Các số chia hết cho 5 là: 650; 560; 605

c Các số chia hết cho cả 2 và 5 là: 650; 560.

Trả lời

Hoạt động nhóm

Trang 10

Tiết 20

2.Dấu hiệu chia hết cho 2

Các số có chữ số tận

cùng là các chữ số

chẵn thì chia hết cho

2 và chỉ những số đó

mới chia hết cho 2

1 Nhận xét mở đầu

3.Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận

cùng là 0 hoặc 5 thì

chia hết cho 5 và chỉ

những số đó mới chia

hết cho 5.

Các số có chữ số tận

cùng là 0 đều chia hết

cho 2 và chia hết cho 5.

Bµi tËp 4( Bµi 93 trang 38 sgk )

Tæng ( hiÖu) sau cã chia hÕt cho 2 kh«ng? Cã chia hÕt cho 5 kh«ng? a) 136 + 420

b) 625 - 450 c) 1.2.3.4.5.6 + 42

d) 1.2.3.4.5.6 - 35

Trang 11

Sơ đồ tư duy

Trang 12

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2; chia hết cho 5;chia hết cho cả 2 và 5

- Làm bài tập : Bài 97; 99; 100 (Trang 38 sgk )

Bài 128; 131 (Trang 18 sbt )

…;

Ngày đăng: 13/02/2021, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w