Tổng quát : Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.[r]
Trang 1GV : Phạm Thị Hiền
Trang 2? Cho biết 430 chia hết cho 2, áp dụng tính chất
chia hết của 1 tổng em hãy thay dấu * bởi các số tự
nhiên có 1 chữ số ( xắp xếp theo thứ tự tăng dần ) vào bảng để tổng 430 + * chia hết cho 2
TRÒ CHƠI “ Ai nhanh hơn”
430 + * 430+ 0 430+ 2 430+ 4 430+ 6 430+ 8
Trang 3§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
1 Nhận xét mở đầu:
Nhận xét:
90 = 9.10 = 9.2.5 nên 90 chia hết cho 2 , cho 5
610 = 61.10 = 61.2.5 nên 610 chia hết cho 2, cho
5
1240 = 124.10 = 124.2.5 nên 1240 chia hết cho 2,
cho 5.
Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5
Trang 42 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Ví dụ: Xét số n = 43*
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 2 ?
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 2 ?
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Giải :Ta viết 43* = 430 + *
- Thay dấu * bởi một trong các số 0; 2; 4; 6; 8 ( số chẵn) thì n chia hết cho 2
- Thay dấu * bởi một trong các số 1; 3; 5; 7; 9 ( số lẻ ) thì n không chia hết cho 2
Kết luận : sgk
Trang 5Tổng quát : Các số có chữ số tận cùng là chữ
số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
?1 Trong các số sau, số nào chia hết
cho 2, số nào không chia hết cho 2 ?
328 ; 1437 ; 895 ; 1234
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Giải : - Các số chia hết cho 2 là : 328; 1234
- Các số không chia hết cho 2 là : 1437; 895
Trang 63 Dấu hiệu chia hết cho 5
Ví dụ: Xét số n = 43*
Giải :Ta viết 43* = 430 + *
- Thay dấu * bởi một trong các chữ số 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 thì n không chia hết cho 5
Kết luận : sgk
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n chia hết cho 5 ?
Thay dấu * bởi chữ số nào thì n không chia hết cho 5 ?
- Thay dấu * bởi một trong các chữ số 0 hoặc 5 thì n chia hết cho 5
Trang 7Tổng quát : Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 5
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
?2 Điền chữ số vào dấu * để được số
chia hết cho 5
37*
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Giải : Thay * bởi các chữ số 0 hoặc 5 ta được
số 370 hoặc 375 chia hết cho 5
Trang 8Tóm tắt kiến thức
-Số chia hết cho 2 có chữ
số tận cùng là chữ số chẵn
- Số chia hết cho 5 có chữ
số tận cùng là 0 hoặc 5
-Số chia hết cho cả 2 và 5
có chữ số tận cùng là 0
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Bài tập áp dụng
BT91sgk: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2,
số nào chia hết cho 5 ?
652; 850; 1546; 785;
6321 Giải : - Các số chia hết cho
2 là : 652; 850; 1546.
- Các số chia hết cho 5 là : 850; 785.
Trang 9Bài tập 92 trang 38
Cho các số: 2141 ; 1345 ; 4620 ; 234
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết
cho 5 ?
a) Số chia hết cho 2 mà không chia hết cho
5 là: 234
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết
cho 2 ?
b) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho
2 là: 1345
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 4620
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5 ?
d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là: 2141
§11.DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Trang 10Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 93, 94, 95 trang 38 sgk
- Chuẩn bị trước bài tập 96, 97 trang 39 sgk để học tốt trong tiết luyện tập