1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài giảng điện tử lớp 4 - Môn Toán - 17: Bài: Dấu hiệu chia hết cho 2

5 31 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

a) Ví dụ:

Tính và

nêu kết

quả.

- Các số có đặc điểm gì thì chia hết cho 2?

Dấu hiệu chia hết cho 2

- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.

- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.

b) Dấu

hiệu chia

hết cho

2: Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.

Các số chia hết

cho 2

Các số không

chia hết cho 2

5 : 2 =

10

Toán:

11 5 dư (1)

23 11 (dư 1)

25 12 (dư 1)

17 8 (dư 1)

29 14 (dư 1)

Là các số chẵn

Là các số lẻ

Trang 2

Bài 1: Trong các số 35, 89, 98, 1000, 744, 867,

7536, 84, 683, 5782, 8401:

a Số nào chia hết cho 2?

b Số nào không chia hết cho 2?

98, 1000, 744, 7536, 5782

35, 89, 867, 84 683, 8401

Trang 3

Bài 2:

a Viết bốn số có hai chữ số ,mỗi số đều chia hết cho 2?

b Viết hai số có ba chữ số ,mỗi số đều không chia hết cho 2?

VD: 24, 78, 96, 34, 20, …

VD: 451, 787, 953, 105, 849, …

Trang 4

Bài 3:

số có cả ba chữ số đó.

b Với ba chữ số 3, 5, 6 hãy viết các số lẻ có

ba chữ số , mỗi số có cả ba chữ số đó.

346, 364, 436, 634

365, 563, 635, 635

Trang 5

Bài 4:

a Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:

340, 342, 344, … , ……, 350

b Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:

8347, 8349, 8351, ……., ……., 8357

346 348

8353 8355

Ngày đăng: 13/02/2021, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w