1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tuan 35 - bai luyen tap 8 lop 8 - Nguyen Thanh Binh

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 583,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch pha chÕ dung dÞch nh thÕ nµo?.[r]

Trang 1

quý thÇy c« vÒ dù giê

Trang 2

Những yếu tố nào ảnh h ởng đến độ tan?

Độ tan của 1 chất trong n ớc là gì?

Độ tan của 1 chất trong n ớc (S) là số (g)

chất đó tan trong 100 (g) n ớc để tạo thành

dung dịch bão hoà ở một nhiệt độ xác định Bài 1

Các kí hiệu sau cho chúng ta biết những gì? a) SKNO3 (20 0 C ) = 31,6 (g)

SKNO3 (100 0 C) = 246 (g) b) SCO2 (20 0 C, 1atm) = 1,73 (g)

SCO2 (20 0 C, 1atm) = 0,07 (g)

SKNO3 (20 0 C) = 31,6 (g) cho biết độ tan của

KNO3 ở 200C là 31,6 (g)

Qua bài tập 1a hãy cho biết độ tan của chất rắn trong n ớc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ tăng?

Qua bài tập 1b hãy cho biết độ tan của chất khí trong n ớc thay đổi nh thế nào khi nhiệt độ tăng?

Độ tan của chất rắn trong n ớc phụ thuộc

vào nhiệt độ

Độ tan của chất khí trong n ớc phụ thuộc

vào nhiệt độ và áp suất

Trang 3

1 Độ tan của một chất trong n ớc là gì ?

Những yếu tố nào ảnh h ởng đến độ tan?

2 Nồng độ dung dịch cho biết những gì?

ý nghĩa của nồng độ phần trăm của dung dịch?

Nồng độ phần trăm của dung dịch (C%) cho

biết số (g) chất tan có trong 100 (g) dung dịch

Dung dịch đ ờng 20% nghĩa

là gì?

Dung dịch đ ờng 20% nghĩa là trong 100 (g)

dung dịch đ ờng có hoà tan 20 (g) đ ờng

% 100%

%.

100%

.100%

%

ct dd

dd ct

ct dd

m C

m

C m m

m m

C

Trang 4

Bài 3- Tr151/sgk

Biết SK2SO4(200C) = 11,1 (g)

Hãy tính nồng độ phần trăm của dung

dịch K2SO4 bão hoà ở nhiệt độ này

ở 200C, 100 (g) n ớc hoà tan 11,1 (g) K2SO4 để tạo thành dung dịch bão hoà.

Khối l ợng K2SO4 là 11,1 (g)

Khối l ợng dung dịch K2SO4 là

100 + 11,1 = 111,1 (g)

% ct .100%

dd

m C

m

Trang 5

Bài 3Tr151/sgk

S K2SO4(20 0 C) = 11,1 (g)

Hãy tính nồng độ phần trăm

của dung dịch K2SO4 bão hoà

ở nhiệt độ này

mddK2SO4 = mK2SO4 + mH2O

= 11,1 + 100 = 111,1 (g)

:

2 4

2 4

2 4

11,1 111

111,1 11,11

K SO ddK SO

ddK SO

m C

m

Trang 6

1 Độ tan của một chất trong n ớc là gì ?

Những yếu tố nào ảnh h ởng đến độ tan?

2 Nồng độ dung dịch cho biết những gì?

ý nghĩa của nồng độ mol của dung dịch?

Nồng độ mol của dung dịch (CM) cho biết số mol

chất tan có trong 1 (l) dung dịch

Dung dịch H2SO4 0,5 M nghĩa là gì?

Dung dịch H2SO4 0,5 M nghĩa là trong 1 (l) dung

dịch H2SO4 0,5 M có hoà tan 0,5 mol H2SO4

( )

M

M

M

n

C mol l

V

n C V mol

n

V l

C

Trang 7

Bài 4a-Tr151/sgk

Trong 800ml của một dung dịch có chứa 8 (g) NaOH

a) Hãy tính nồng độ mol của dung dịch này

800(ml) = 0,8 (l)

m

n mol

M

( / )

M

n

V

Trang 8

Bài 4aTr151/sgk

Trong 800ml của một dung dịch có chứa 8 (g)

a) Hãy tính nồng độ mol của dung dịch này

800 ml = 0,8 (l)

Số mol NaOH có trong dung dịch là:

8

40

m

M

0, 2

0,8

M

n

V

Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:

Trang 9

1 Độ tan của một chất trong n ớc là gì ?

Những yếu tố nào ảnh h ởng đến độ tan?

2 Nồng độ dung dịch cho biết những gì?

3 Cách pha chế dung dịch nh thế nào?

Để pha chế dung dịch theo nồng độ cho tr ớc ta cần thực hiện theo 2 b ớc sau:

B ớc1: Tính các đại l ợng cần dùng

B ớc 1: Pha chế dung dịch theo các đại l ợng đã xác định

Trang 10

Th¶o luËn nhãm

Bµi 5 Tr151/sgk

H·y tr×nh bµy c¸ch pha chÕ:

a) 400 (g) dung dÞch CuSO4 4%

b) 300ml dung dÞch NaCl 3M

Trang 11

Bµi 5 Tr151/sgk

H·y tr×nh bµy c¸ch pha chÕ:

a) 400 (g) dung dÞch CuSO4 4%

b) 300ml dung dÞch NaCl 3M

a) Khèi l îng CuSO4 cÇn dïng lµ

Khèi l îng n íc cÇn dïng lµ:

4

16( )

dd CuSO

C m

mmm    g

Trang 12

Bài 5 Tr151/sgk

Hãy trình bày cách pha chế:

a) 400 (g) dung dịch CuSO4 4%

b) 300ml dung dịch NaCl 3M

Khối l ợng n ớc cần dùng là:

*Cách pha chế:

Cân 16 (g) CuSO4 khan cho vào cốc có dung tích 500ml Tiếp theo cân 384 (g) n ớc cất đổ dần vào

cốc và khuấy cho CuSO4 tan hết

Thu đ ợc 400 (g) dung dịch CuSO4 4%

4

16( )

dd CuSO

C m

mmm    g

Trang 13

Bµi 5 Tr151/sgk

H·y tr×nh bµy c¸ch pha chÕ:

a) 400 (g) dung dÞch CuSO4 4%

b) 300ml dung dÞch NaCl 3M

b) Vdd NaCl = 300 (ml) = 0,3 (l)

Sè mol NaCl cã trong 0,3(l) dung dÞch NaCl 3M lµ:

nNaCl = CM V = 3 0,3 = 0,9 (mol) Khèi l îng NaCl cÇn dïng lµ:

mNaCl = n M = 0,9 58,5 = 52,65 (g)

Trang 14

Bài 5 Tr151/sgk

Hãy trình bày cách pha chế:

a) 400 (g) dung dịch CuSO4 4%

b) 300ml dung dịch NaCl 3M

b) Vdd NaCl = 300 (ml) = 0,3 (l)

Số mol NaCl có trong 0,3(l) dung dịch NaCl 3M là:

nNaCl = CM V = 3 0,3 = 0,9 (mol) Khối l ợng NaCl cần dùng là:

mNaCl = n M = 0,9 58,5 = 52,65 (g)

*Cách pha chế

- Cân 52,65 (g) NaCl cho vào cốc có dung tích 500 ml

- Đổ dần n ớc cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 300 ml dung dịch

- Thu đ ợc 300 ml dung dịch NaCl 3M

Trang 15

1 Độ tan của một chất trong n ớc là gì ?

Những yếu tố nào ảnh h ởng đến độ tan?

B ớc1: Tính các đại l ợng cần dùng

B ớc 1: Pha chế dung dịch theo các đại l ợng đã xác định

- Độ tan của 1 chất trong n ớc (S) là số (g) chất đó tan trong 100 (g) n ớc

để tạo thành dung dịch bão hoà ở một nhiệt độ xác định

2 Nồng độ dung dịch cho biết những gì?

- Độ tan của chất rắn trong n ớc phụ thuộc vào nhiệt độ

Độ tan của chất khí trong n ớc phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất

- Nồng độ phần trăm của dung dịch (C%) cho biết số (g) chất tan có

trong 100 (g) dung dịch

- Nồng độ mol của dung dịch (CM) cho biết số mol chất tan có trong 1 (l) dung dịch

3 Cách pha chế dung dịch nh thế nào?

Trang 16

+ Xem tr ớc bài thực hành 7: Pha chế dung dịch theo nồng độ

+ H ớng dẫn làm bài tập 4b/Tr 151/ SGK

-Đổi 200 ml = 0,2 l

-Tính số mol NaOH có trong 0,2 l dung dịch NaOH 0,25M

0,2 0,25 = 0,05 (mol)

-Tính thể tích dung dịch NaOH 0,1M có chứa 0,05 (mol) NaOH 0,05 : 0,1 = 0,5 (l) = 500 (ml)

-Tính thể tích n ớc cần dùng (coi thể tích dung dịch thay đổi không

đáng kể) 500 – 200 = 300 (ml)

Ngày đăng: 13/02/2021, 12:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w