§1. Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn.. Do 0A = 0B neân ñieåm 0 naèm treân ñöôøng trung tröïc cuûa ñoaïn thaúng AB .. Gi¶i[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THANH THÚY
TRƯỜNG THCS LONG BIÊN
NĂM HỌC 2020 - 2021
Trang 2Mặt trống đồng
Sự xác định của đường tròn, các tính chất của đường trònVị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Quan hệ giữa đường tròn
Chủ đề 4
Trang 3CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
Đường tròn tâm O bán kính R là gì?
R O
Đường tròn tâm O bán kính R (R >0) là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
Đường tròn tâm O bán kính R (R >0) là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R
*Kí hiệu: (O ; R)
hoặc (O)
*ĐN (SGK-97)
Trang 41 Nhắc lại về đường tròn
Hãy phân biệt đường tròn với hình tròn?
R O
Trang 5CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
R O
Trang 7CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đường tròn
*Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
*ĐN (SGK-97)
Vậy để chứng tỏ một điểm nằm ở trên, nằm trong hay ngoài một đường tròn em làm thế nào?
Trang 81 Nhắc lại về đường tròn
*Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
*ĐN (SGK-97)
Bài tập 1: Cho (O;R)và một điểm M bất kì Hãy cho biết vị trí của điểm
M đối với (O;R):
R (cm) OM(cm) Vị trí của M đối với (O;R)
M nằm bên trong (O;R)
M nằm bên ngoài (O;R)
M nằm trên (O;R)
Trang 9CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 101 Nhắc lại về đường tròn
*Kí hiệu: (O ; R) hoặc (O)
bên ngoài đường tròn (O), điểm
K nằm bên trong đường tròn (O) Hãy so sánh và OKH OHK
Hình 53
OKH OHK
Trang 11CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính của đường tròn đó, hoặc khi biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn đó.
Trang 12Bán kính
Bán kính Tâm
Trang 13* Moọt ủửụứng troứn ủửụùc xaực ủũnh khi bieỏt bao nhieõu ủieồm cuỷa noự ?
•Cho moọt ủieồm A.
a) Haừy veừ moọt ủửụứng troứn ủi qua ủieồm A
b)Veừ ủửụùc bao nhieõu ủửụứng troứn ủi qua moọt ủieồm ?
Bài 1: Sự xác định đ ờng tròn Tính chất đối xứng
của đ ờng tròn
A
Trang 14qua hai điểm đó b) Có bao nhiêu đường tròn
như vậy ? Tâm của chúng nằm trên đường nào ?
a ) Gọi 0 là tâm của đường tròn đi qua A
và B Do 0A = 0B nên điểm 0 nằm trên
đường trung trực của đoạn thẳng AB
Gi¶i
b) NX: Có vô số đường tròn đi qua A và B
Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường
trung trực của đoạn thẳng AB
Trang 15- Có vô số đường tròn đi qua A và B.
- Tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
Cho hai điểm A và B
a) Vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm của chúng nằm trên đường nào?
? 2
§1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 16- Vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AC.
- Hai đường trung trực cắt nhau tại O nên O là tâm đường tròn qua ba điểm A, B, C
O
Trang 170
Nhận xét: Qua ba điểm không
thẳng hàng , ta vẽ được một và chỉ
một đường tròn
Có thể vẽ được một đường
tròn đi qua ba điểm thẳng
hàng không?
Trang 18b Chú ý : không vẽ được đường
tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng
ThËt vËy: Gäi d 1 ; d 2 Thø tù lµ trung trùc cđa
AB vµ BC G/S cã (O)®i qua ba ®iĨm A;B;C
th× O thuéc d 1 vµ O thuéc d 2 mµ d 1 // d 2 nªn
kh«ng tån t¹i ®iĨm O VËy kh«ng vÏ ® ỵc ®
êng trßn ®i qua ba ®iĨm th¼ng hµng.
Trang 19Đường tròn đi qua ba đỉnh A, B, C của tam giác ABC gọi là
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Khi đó tam giác ABC gọi
là tam giác nội tiếp đường tròn.
Trang 20- Biết tâm và bán kính của
Trang 21Cho ủửụứng troứn ( 0 ) , A laứ moọt ủieồm baỏt kỡ thuoọc
ủửụứng troứn
0
Veừ A’ ủoỏi xửựng vụựi A qua 0 (h.56)
Chửựng minh raống ủieồm A’
cuừng thuoọc ủửụứng troứn ( 0 )
Hỡnh 56
Tiết 17 Bài 1: Sự xác định đ ờng tròn Tính chất
đối xứng của đ ờng tròn
Giải
Vỡ A’ ủoỏi xửựng vụựi A qua 0 ,
neõn ta coự : 0A’ = 0A = R Do
ủoự, A’ thuoọc ủửụứng troứn ( 0 )
43 Taõm ủoỏi xửựng KL: ẹửụứng troứn laứ hỡnh coự taõm
ủoỏi xửựng Taõm cuỷa ủửụứng troứn
laứ taõm ủoỏi xửựng cuỷa ủửụứng troứn
ủoự
Trang 22Cho đường tròn ( 0 ) , AB là một đường kính bất kì và C là một điểm thuộc đường tròn
Vẽ C’ đối xứng với C qua AB ( h.57 )
Chứng minh rằng điểm C’ cũng thuộc
đường tròn ( 0 )
Gi¶i Gọi H là giao điểm của CC’ và AB
H
Nếu H không trùng 0
Thì 0CC’ có 0H vừa là đường cao vừa
là đường trung tuyến nên là tam giác cân
Suy ra 0C’ = 0C = R Vậy C’ thuộc ( 0 )
Trang 23C C’
A
B Hỡnh 57
H B 0
4 Truùc ủoỏi xửựng
ẹửụứng troứn laứ hỡnh coự
truùc ủoỏi xửựng Baỏt kỡ ủửụứng kớnh
naứo cuừng laứ truùc ủoỏi xửựng cuỷa
ủửụứng troứn
Tiết 17 Bài 1: Sự xác định đ ờng tròn Tính chất
đối xứng của đ ờng tròn
Trang 25CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN
Bài 1 (SGK-99)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 12cm, BC = 5cm Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D thuộc cùng một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó.
C D
Trang 26Bài tập 2: Trong các câu sau, câu nào đúng? Câu nào sai?
a) Hai đường tròn phân biệt có thể có hai điển chung.
b) Hai đường tròn phân biệt có thể có ba điểm chung
phân biệt.
c) Tâm của đường tròn ngoại tiếp một tam giác bao giờ
cũng nằm trong tam giác ấy
Trang 27CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN