Bài 3: Cho tam giác ABC có AM và BN là hai đường trung tuyến, trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA... Bài 2: Hình thang ABCD AB // CD có các tia phân giác của các góc A và
Trang 1NỘI DUNG DẠY THÊM TOÁN 8 HỌC KÌ 1 - 2020-2021BUỔI 1: LUYỆN TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
Bài 1: Cho ABCV vuông tại A, có Cˆ 30= 0 Tia phân giác của ˆB cắt AC tại D Kẻ DK
vuông góc với BC tại K, đường thẳng DK cắt đường thẳng BA tại E Chứng minh rằng:
a) AB KB= .
b) BD CE⊥ .
c) BECV là tam giác gì? Vì sao?
d) KẻAH ⊥BC ( H BC∈ ) Chứng minh rằng: HK = 12KC
Bài 2: Cho ∆ABC cân tại A, đường cao AH Trên tia AC lấy điểm M sao cho AC = CM.
Kéo dài AH cắt BM tại E
a) Chứng minh rằng: HB = HC
b) Chứng minh rằng: ∆EBC cân
c) Hai đường thẳng AB và CE cắt nhau tại K Chứng minh rằng: E là trọng tâm của
AKM
∆ .
d) Chứng minh rằng: AM −AB EM EB> − .
Bài 3: Cho tam giác ABC có AM và BN là hai đường trung tuyến, trên tia đối của tia MA
lấy điểm D sao cho MD = MA
a) Chứng minh ∆AMB = ∆DMC
b) Chứng minh AC = BD và AC // BD
c) DN cắt BC tại I Chứng minh rằng DI = 2.NI và
BCIC3
=
d) Gọi P là trung điểm của DC Chứng minh rằng BC + 2AP > 3AC
Bài 4: Cho D ABC vuông tại A, phân giác CE ( E Î AB) Kẻ EH vuông góc với BC, kẻ
BD vuông góc với tia CE ( H Î CB; D Î CE) Chứng minh rằng:
a) D ACE = D HCE
b) CE là đường trung trực của đoạn thẳng AH
c) BE > AE
d) Gọi M là giao điểm của CA và BD Chứng minh rằng ba điểm M; E; H thẳng hàng
Bài 5: Cho MNP∆ cân tại M, kẻ MH ⊥ NP ( H ∈ NP)
Trang 3Bài 5: Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao? b) Biết AB = 5cm Tính CD
Bài 2: Hình thang ABCD (AB // CD) có các tia phân giác của các góc A và D gặp nhau
tại điểm E thuộc cạnh BC Chứng minh rằng:
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD Đáy nhỏ AB bằng cạnh bên BC và đường chéo AC
vuông góc với cạnh bên AD
a) Tính các góc của hình thang cân;
b) Chứng minh rằng trong hình thang cân đó đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ
Bài 4: Cho hình thang ABCD, biết µA B 90= =µ 0, AB = BC =
1
2 AD
c) Tính chu vi của hình thang nếu AB = 3 cm
Bài 5: Tứ giác ABCD có AD = AB = BC và µA C 180+ =µ 0 Chứng minh rằng
a) Tia DB là tia phân giác của góc D; b) Tứ giác ABCD là hình thang cân
Bài 6: Cho hình thang vuông ABCD có µA D 90= =µ 0, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC và BD = BC
a) Tính các góc của hình thang;
Trang 4b) Biết AB = 3 cm Tính độ dài các cạnh BC, CD.
BUỔI 4: LUYỆN TẬP VỀ NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
HẰNG ĐẲNG THỨC SỐ 1, 2, 3 Bài 1: Tính
a) (1+ 3y)2; (5x + y)2; (x + 0,25)2 b)
2
1 x 2
Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức.
a) A = (3x + 5)(2x – 1) + (4x – 1) (3x + 2) với |x| = 2
b) B = 9x2 + 42x + 49 với x = 1
c) C = 25x2 – 2xy +
21y
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 5a) A = x2 + 5x + 8 b) B = x (x – 6)
c) C = (x + 3y - 5)2 – 6xy + 26
Bài 7:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = (2x – 5)2 - 4(2x - 5)+ 5
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = - (3x + 7)2 + 2(3x + 7) - 17
BUỔI 5: HÌNH THANG CÂN ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC Bài 1: Tính chiều cao của hình thang cân ABCD Biết cạnh bên BC = 25 cm, đáy AB =
10cm; CD = 24 cm
Bài 2: Cho hình thang vuông ABCD, µA D 90= =µ 0 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AD Chứng minh :
Bài 3: Cho ∆ABC, lấy điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho BD = CE.Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm của BE, CD Gọi giao điểm của IK với AB, AC theo thứ tự là G, H Chứng minh rằng AG = AH
Bài 4: Tam giác ABC có AC = 2 AB, đường phân giác AD C/m rằng DC = 2 DB.
Bài 5: Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường phân giác của góc ngoài tại A và D cắt
nhau ở M Đường phân giác của góc ngoài tại B và C cắt nhau ở N
a) Chứng minh MN // CD
b) Tính chu vi của hình thang ABCD, biết MN = 4cm
Bài 6: Cho hình thang ABCD (AB // CD), trong đó đáy CD bằng tổng hai cạnh bên BC
và AD Chứng minh rằng hai tia phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại một điểm thuộc cạnh đáy CD
Trang 6d) Q = x3 + y3 – 2x2 – 2y2 + 3xy( x + y) – 4xy + 3( x + y) + 10 với x + y = 5
Bài 6: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 5x + 7
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = 6x – x2 – 5
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C = (x – 1) (x + 2) (x + 3)(x + 6)
Bài 7: Tìm cặp số (x, y) thoả mãn đẳng thức sau:
a) 3(2x – 1)2 + 7(3y + 5)2 = 0
b) x2 + y2 – 2x + 10y + 26 = 0
BUỔI 7: LUYỆN TẬP VỀ ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG
TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG Bài 1: Cho tam giác ABC có BC= 4cm Gọi D,E theo thứ tự là trung điểm của AC,AB; M
và N theo thứ tự là trung điểm của BE và CD, MN cắt BD ở P ,cắt CE ở Q
a) Tính độ dài đoạn MN;
b) Chứng minh rằng MP = PQ = QN
Bài 2: Cho ∆ABC cân tại A, 2 đường trung tuyến BD và CE cắt nhau tại G Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của BG và CG I và K lần lượt là trung điểm của GM, GN
Trang 7b) Nếu BC=10cm Tính DE + IK
Bài 3: Cho tam giác ABC ,AB>AC Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE =AC Gọi I, D,
F, theo thứ tự là trung điểm của CE, AE, BC.Chứng minh:
a) Tam giác IDF là tam giác cân;
b) ·BAC=2·IDF
Bài 4: Cho ∆ABC, các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở G Gọi I, K theo thứ tự là
trung điểm GB, GC Chứng minh
a) Tứ giác BEDC là hình thang b) DE // IK và DE = IK
Bài 5: Cho hình thang ABCD(AB//CD) và AB < CD Gọi I, K, E lần lượt là trung điểm
của BD, AC, BC Chứng minh rằng:
a) Ba điểm I, E, K thẳng hàng b)
CD ABIK
Trang 8Tính giá trị của biểu thức: B = a4 + b4 + c4
BUỔI 9: LUYỆN TẬP VỀ HẰNG ĐẲNG THỨC VÀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC
THÀNH NHÂN TỬ Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 2a2b - 4ab b) x (y +1) - y (y+1) c) 2x(x 3) 5(3 - x)
Trang 9c) ( x – 1)( x – 2)(1 + x + x2)(4 + 2x + x2) với x = 1.
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
a) A = 4 – x2 + 2x b) B = 4x – x2
c) C = - x2 + 10x - 5 d) D = -2x2 - y2 - 2xy + 4x + 2y +5
BUỔI 10: LUYỆN TẬP VỀ HÌNH THANG ĐƯỜNG TRUNG BÌNH
Bài 1: Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của
BC Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt AC ở K
a, Chứng minh rằng AK = KC; BI = ID
b, Cho AB = 6 cm, CD = 10cm Tính các độ dài EI, KF, IK
Bài 2: Cho hình thang cân ABCD( AB//CD, AB<CD) Gọi O là giao điểm của hai đường
thẳng AD và BC
a C/m: ∆ OAB cân
b gọi I là trung điểm của AB, K là trung điểm của CD
Trang 10C/m: O, I, K thẳng hàng
Bài 3: Cho tam giác đều ABC, trọng tâm G Gọi M là điểm đối xứng với G qua BC.
a) C/m: ∆BGC = ∆BMC
b) Tính các góc của tam giác BMC
Bài 4: Cho hình thang vuông ABCD, A D 90µ = =µ 0 Gọi E là điểm đối xứng với C qua AD,
I là giao điểm của BE với AD
a) C/m: ID là tia phân giác của góc CIE;
b) Tia CI cắt AB ở F C/m: F đối xứng với B qua AD
Bài 5*: Cho góc nhọn xOy và tia phân giác Ot Gọi M là một điểm nằm trong góc đó và
A, B lần lượt là các điểm đối xứng của M qua Ox, Oy
a) C/m : Khi M di động trong góc xOy thì đường trung trực của AB luôn đi qua một điểm cố định
b) Vẽ MH vuông góc với Ot, cắt đương trung trực của AB tại N C/m M và N đối xứng với nhau qua Ot
BUỔI 11: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 1: Phân tích thành nhân tử
Trang 11BUỔI 12: LUYỆN TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TRỤC VÀ HÌNH BÌNH HÀNH
Bài 1: Cho tam giác ABC có trực tâm H Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm đối xứng
với H qua M Tính số đo các góc ABK, ACK
Bài 2: Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC Gọi O là
một điểm bất kì nằm trong tam giác ABC Vẽ điểm M đối xứng với O qua D, vẽ điểm Nđối xứng với O qua E Chứng minh rằng MNCB là hình bình hành
Bài 3: Qua đỉnh C của hình bình hành ABCD kẻ đường thẳng song song với BD, cắt AB ở
E, cắt AD ở F
a) Tứ giác BECD là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng 3 đường thẳng AC, BF, DE đồng quy
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Trên hai cạnh AD và CB ta lấy lần lượt hai điểm E và
F sao cho AE = CF Trên hai cạnh BA và DC ta lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho BM
= DN Chứng minh rằng:
a) Tứ giác EMFN là hình bình hành
Trang 12b) Bốn đường thẳng AC, BD, EF, MN đồng quy.
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của OD, OB Tia AM cắt CD tại E, tia CN cắt AB tại F Chứng minhrằng
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành b) AC, BD, EF đồng quy
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD, AC không vuông góc với BD Kẻ AH ⊥ BD, CK ⊥BD a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành
b) Giả sử AC cắt BD tại O, AH cắt CD tại M, CK cắt AB tại N Chứng minh rằng O là trungđiểm đoạn MN
Bài 7: Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N Theo thứ tự là trung điểm các cạnh BC và
AD, O là giao điểm của AC và BD Chứng minh:
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Ba điểm M, O, N thẳng hàng
BUỔI 13: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
c) 6x2 + 7x - 5
31
4
2x +
f) x4 + 10x3 +25x2 g) 49x3 - 14x2y + xy2
Trang 13Bµi 4: Tính nhanh giá trị của biểu thức
A= x 2 + x + 4
1 với x = 199,5.
BUỔI 14: LUYỆN TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TRỤC VÀ HÌNH BÌNH HÀNH
Bài 1: Cho tam giác ADC, AD <AC Đường trung trực d của cạnh CD cắt AC ở O Trên
tia đối của tia OD lấy điểm B sao OB = OA
a) Chứng minh B đối xứng với A qua đường thẳng d;
b) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD Gọi M,
N lần lượt là trung điểm của OB và OD
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
b) Tia AM cắt BC ở E’, tia CN cắt AD ở F Chứng minh ba đường thẳng AC, BD, EF đồng quy
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC
và AD, O là giao điểm cảu AC và BD Chứng minh:
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành
Trang 14Bài 5*: Cho hình bình hành ABCD Kẻ AE vuông góc với BD, CF vuông góc với BD.
a) Tứ giác AECF là hình gì? Vì sao?
b) AE cắt CD ở I, CF cắt AB ở K Chứng minhAI = CK
c) Chứng BE = DF
BUỔI 15: LUYỆN TẬP VỀ PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁPBài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 15a) x2 + 3x – 18 = 0 b) 8x2 + 30x + 7 = 0
c) x3 – 11x2 + 30x = 0 d) x3 – 5x2 + 8x – 4 = 0
Bài 5: Cho a, x là các số nguyên Chứng minh rằng các biểu thức sau là bình
phương của một số nguyên.
M = (a + 1)(a + 2)(a + 3)(a + 4) + 1
B = x4 – 4x3 – 2x2 + 12x + 9
Trang 16BUỔI 16: LUYỆN TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TÂM HÌNH BÌNH HÀNH
VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
Bài 1: Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BD, CE Gọi H là điểm đối xứng với
B qua D, gọi K là điểm đối xứng với C qua E Chứng minh rằng điểm H đối xứng với điểm K qua điểm A
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lấy các điểm E,F,G,H
sao cho AE = CG, BF = DH
a) Xác định tâm đối xứng của hình bình hành ABCD
b) Chứng minh EFGH là hình bình hành và tìm tâm đối xứng của nó
Bài 3: Chứng minh rằng các tia phân giác của các góc của hình bình hành cắt nhau tạo
thành một hình chữ nhật, và đường chéo của hình chữ nhật này song song với cạnh của hình bình hành
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm M thuộc cạnh huyền BC Gọi D và E là chân
các đường vuông góc kẻ từ M đến AB và AC
a) Xác định dạng của tứ giác ADME
b) Gọi I là trung điểm của DE Chứng minh rằng ba điểm A, I, M thằng hàng
c) Điểm M ở vị trí nào trên BC thì DE có độ dài nhỏ nhất ? Tính độ dài nhỏ nhất đó nếu
AB = 15 cm; AC = 20 cm
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ HD vuông góc với AB, HE
vuông góc với AC, biết D và E lần lượt nằm trên AB và AC
a) Chứng minh rằng: Cµ = ·ADE.
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng: AM ⊥DE
BUỔI 17: LUYỆN TẬP VỀ ĐỐI XỨNG TÂM VÀ HÌNH CHỮ NHẬT
Bài 1: Cho hình chữ nhật ABCD có M là trung điểm của CD, lấy N trên AC sao cho góc
BNM bằng 900 Lấy điểm F đối xứng với A qua N Gọi I là trung điểm của BF C/m rằng a) Tứ giác CINM là hình bình hành
Trang 17Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Gọi M, N lần
lượt là trung điểm của OD, OB Tia AM cắt CD tại E, tia CN cắt AB tại F Chứng minhrằng
a) Tứ giác AMCN là hình bình hành b) AC, BD, EF đồng quy
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, AC không vuông góc với BD Kẻ AH ⊥ BD, CK ⊥BD a) Chứng minh tứ giác AHCK là hình bình hành
b) Giả sử AC cắt BD tại O, AH cắt CD tại M, CK cắt AB tại N Chứng minh rằng O là trungđiểm đoạn MN
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD Kẻ BH ⊥AC (H∈AC) Gọi M, K, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AH, CD, BH Chứng minh rằng:
a) Tứ giác MNCK là hình bình hành
Bài 6: Cho hình chữ nhật ABCD Lấy điểm P tuỳ ý trên đường chéo BD Gọi M là điểm
đối xứng của C qua P
; d) (3x4- 8x3- 10x2+8x 5 : x- ) ( 2+ -x 1)
;e) (2x3- 9x2+19x 15 : x- ) ( 2- 3x 5+ )
;
Bài 5: Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của các biến rồi thực hiện phép chia:
a) (12x2- 14x 3 6x+ - 3+x : 1 4x x4) ( - + 3)
;
Trang 18b) (x5- x2- 3x4+3x 5x+ 3- 5 : 5 x) ( + 2- 3x)
;c) (2x2- 5x3+2x 2x+ 4- 1 :) (x2- x 1- )
;
Bài 6: Cho hai đa thức A = x4- 2x3+x2+13x 11 và B = x2 2x 3.+
Tìm thương Q và dư R sao cho A = B Q + R
Bài 7: Tìm a sao cho đa thức x4- x3+6x2- x a chia hết cho đa thức - ++ x2 x 5
Bài 8: Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n3+10n2- 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1
Bài 9: Tìm giá trị của a đểđa thức f(x) = x4- 9x3+21x2+ +x a chia hết cho đa thức g(x) = x2- x 2-
Bài 10 *: Tìm phần dư trong phép chia đa thức + +1 x x19+x199+x1995 cho -1 x2
Bài 11 *: Đa thức f(x) khi chia cho x – 2 thì dư 5, khi chia cho x – 3 thì dư 7, còn khi chia cho ( x – 2 ) ( x – 3 ) thìđược thương làx2- 1 và còn dư Tìm đa thức f(x)
Bài 12
*: Tìm GTNN của biểu thức
2 2
(14x y2 2+20x y2 3- 8xy :4xy5) (x4- x 14 : x 2- ) ( - )
Trang 19a) Tìm số dư trong phép chia A : B
b) Với giá trị nào của a, b thì A chia hết cho B
Bài 10 *: Chứng tỏ rằng biểu thức sau luôn dương với mọi giá trị của a, b
Bài 11: Cho A =10x2 −7x a+ ; B = 2x - 3
a) Tìm số dư trong phép chia A chia cho B
b) Với giá trị nào của a thì A M B
Bài 12 *: Cho x + y = 3 Tính giá trị của biểu thức A =
x +2xy y+ −4x 4y 1− +
BUỔI 20: ÔN TẬP HÌNH HỌC
Bài 1: Cho tam giác ABC có AC = 2 AB, đường trung tuyến BM Gọi H là chân đường
vuông góc kẻ từ C đến tia phân giác của  Chứng minh rằng ABHM là hình thoi
Bài 2 : Cho ∆ABC, trung tuyến AM, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với A qua M.a) Tứ giác ABDC là hình gì? Chứng minh
b) Gọi E là điểm đối xứng của A qua BC Chứng minh tam giác AED vuông
c) Chứng minh tứ giác BEDC là hình thang cân
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ABDC là hình vuông
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông cân ở A, đường cao AH Kẻ phân giác của các góc
AHB, AHC cắt cạnh AB và AC lần lượt ở D và E
Trang 20a) Tứ giác ADHE là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh DE // BC
Bài 4: Cho ∆ABC vuông ở A (AB < AC), đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng của Aqua H Đường thẳng kẻ qua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ở M và N
a) Tứ giác ABDM là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD
c) Gọi I là trung điểm của MC, Chứng minh HNI 90· = 0
Bài 1: Cho tam giác ABC cân đỉnh A, M là trung điểm của cạnh BC qua M vẽ các đường
thẳng song song với các cạnh AB, AC và cắt các cạnh này theo thứ tự tại E và D Chứng minh tứ giác ADME là hình thoi
Bài 2: Gọi M, N, P, Q là các trung điểm các cạnh của tứ giác ABCD Hai đường chéo AC
và BD phải thoả mãn những điều kiện nào để M, N, P, Q là bốn đỉnh của hình thoi
Bài 3: CMR các trung điểm của các cạnh hình thang cân là các đỉnh của một hình thoi Bài 4: Cho hình bình hành ABCD có D 60µ = o, AB = 2AD Gọi E và F thứ tự là trung
điểm của AB và BC Đường EF cắt DC tại K cắt DA tại I Chứng minh
a) Tứ giác AIBF là hình bình hành b) Tứ giác AIFC là hình chữ nhật
c) Tứ giác EBKC là hình thoi
Bài 5: Cho hình thang ABCD, gọi M, N, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD, DB
a) Chứng minh tứ giác MNEF là hình bình hành
b) Nếu ABCD là hình thang cân thì MNEF là hình gì? Chứng minh?
Bài 6: Chứng minh trung điểm bốn cạnh của một hình chữ nhật là đỉnh của một hình thoi Bài 7: Chứng minh trung điểm các cạnh của một hình thoi là đỉnh của một hình chữ nhật Bài 8: Tứ giác ABCD có toạ độ các đỉnh như sau : A( 0 ; 2 ), B( 3 ; 0 ), C( 0 ; – 2 ),
D(– 3 ; 0) Tứ giác ABCD là hình gì? Tính chu vi của tứ giác đó
Bài 9: