Về kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức2. Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/9/2020
Ngày dạy: 17/9/2020
Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I/ Mục tiêu tiết dạy
1 Về kiến thức: Hiểu được đẳng thức a b. a b. Biết hai quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai
2 Về kĩ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc, khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong
tính toán và biến đổi biểu thức
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
4 Về năng lực: Phát triển các năng lực tự học, tự quản lý, giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, tính
toán, tư duy
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp (1 phút)Kiểm tra sĩ số lớp (LT báo cáo).
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong khi học bài mới
3 Nội dung tiết dạy (40 phút)
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút)
GV: Phát cho mỗi bàn 1 cặp
biểu thức, yêu cầu: Tính và
so sánh:
16 25 và 16.25
+ Em có nhận xét gì về các
cặp biểu thức?
+ Hs thực hiện tính và so sánh
+ Các số trong dấu căn bậc hai giống nhau
Nhưng 1 biểu thức là căn bậc hai của tích 2 số, 1 biểu thức
là tích của hai căn bậc hai của 2 số đó
Nhận xét:
16 25 4.5 20 16.25 400 20
16 25 16.25
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút)
Hoạt động 1: Định lí (7 phút) + Thông qua HĐ khởi động,
em có thể tổng quát với 2 số a,
b không âm?
- GV giới thiệu: Đây chính là
định lý (SGK/T12)
Ta có thể chứng minh định lý
+ Tổng quát: ab = a b
1 Định lí
* Với hai số a và b không âm,
ta có ab = a b
* Chứng minh định lý (SGK/T12).
Trang 2- Ychs hoạt động theo nhóm
tìm hiểu cách c/m Định lý
- GV chốt: Để chứng minh A
-= B (với A, B không âm), ta
chứng minh A2 = B2
- GV giới thiệu chú ý SGK
- Ychs lấy ví dụ minh họa
+ Hoạt động theo nhóm, đọc kĩ nội dung chứng minh định lý + hs lắng nghe
+ Hs lấy ví dụ minh họa
* Chú ý:Định lí trên có thể mở
rộng cho tích của nhiều số không âm
* Ví dụ :
16.9.100 16 9 100
( 120)
Hoạt động 2: Áp dụng (18 phút)
- GV giới thiệu quy tắc SGK
- Yc hs đọc VD 1 (sgk) và làm
tương tự ?2
- Cho HS làm ?2
- Hai HS lên bảng cùng thực
hiện
- YC hs đọc VD3 trong sgk và
làm tương tự ?3
- Hai HS lên bảng cùng thực
hiện
- GV giới thiệu chú ý SGK
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức sau:
a) 3 27 a a
b) 9a b2 4
+ Yc hs giải thích: Đã vận dụng
kiến thức nào đã học để làm
VD 3?
- Cho HS làm ?4
+ Hs lắng nghe, ghi lại quy tắc
- HS lên bảng trình bày
+ hs đọc ví dụ 3
+ Nêu kiến thức vận dụng trong bài
a) Quy tắc khai phương một tích
+ Quy tắc (sgk)
VD 1: (sgk)
?2: a) 0,16.0,61.225
= 0,16 0,64 225
= 0,4.0,8.15= 4,8 : b) 250.360
=
25.10.36.10 = 25.36.100
= 25 36 100= 5.6.10 =
300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai.
+ Quy tắc (sgk)
VD2: (sgk)
?3: a) 5 20= 5.20= 100
= 10
b) 1,3 52 10=
1,3.52.100
Trang 3(HS hoạt động theo nhóm)
Cho HS thực hiện sau đó cử đại
diện hai nhóm lên bảng trình
bài
* Chốt: Có thể phối hợp linh
hoạt các quy tắc khai phương
và nhân căn bậc hai, cần ghi
nhớ hằng đẳng thức đã học ở
tiết 1
= 13.52= 13.13.4=
2
(13.2) =26
VD 3: (sgk)
?4 : a) 3 12a3 a
= 3 12a3 a= 36a4
= 6a2(vì a³ 0) b) 2 32a ab2 = 64a b2 2
=8 ab = 8ab (vì a³ 0)
* Chú ý: Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và B không
âm ta có
A B = A B
Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:
( )2 2
A = A =A
C D HOẠT ĐỘNG LUYỆN
TẬP - CỦNG CỐ (10 phút)
- Áp dụng quy tắc khai phương
một tích, hãy tính
a) 0,09.64
b) 2 ( 7)4 - 2
- Rút gọn biểu thức sau
- HS1: a) 0,09.64
= 0,09 64= 0,3.8 = 2,4
- HS2:
b) 2 ( 7)4 - 2 =
2 ( 7)
-=
2 2 2
(2 ) ( 7)
-=22.- 7
= 4.7 = 28
- HS: 0,36a2 = 0,36 a2
= 0,6 a = 0,6(- a)= - 0,6a (vì
a< 0)
Bài tập 17a Giải:
a) 0,09.64
= 0,09 64= 0,3.8 = 2,4
b) 2 ( 7)4 - 2 =
2 ( 7)
-= (2 ) ( 7)2 2 - 2 =22.- 7
= 4.7 = 28 Bài tập 19 Rút gọn biểu thức sau
2
0,36a với a < 0
Giải:
Trang 4= 0,6 a = 0,6(- a)= - 0,6a (vì
a< 0)
E HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG (3 phút):
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
IV/ Rút kinh nghiệm
………
………
………