1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Tiết 1 -Bai 1+2 Dac diem cua co the song

33 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 7,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian được nuôi, trồng thì con gà, cây đậu sẽ lớn lên.. Nhưng hòn đá không lớn lên nên hòn đá sẽ không tăng kích.[r]

Trang 2

Tiết 1 - BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Tiết 1 - BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

1 Nhận dạng vật sống và vật không sống.

2.Đặc điểm của cơ thể sống.

3 Sinh vật trong tự nhiên.

4 Nhiệm vụ của sinh học.

MỤC TIÊU

Trang 3

Hãy k tên m t s loài cây, đ ng v t, đ ể tên một số loài cây, động vật, đồ ột số loài cây, động vật, đồ ố loài cây, động vật, đồ ột số loài cây, động vật, đồ ật, đồ ồ

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 4

Vật thể sống :

Vật thể không sống:

Trang 5

Con gà, cây đậu cần thức ăn và nước

để duy trì sự sống

Con gà, cây đậu cần những điều kiện gì để

sống?

Trang 6

- Hòn đá (hay viên gạch, cái bàn,…) không

cần những điều kiện giống như con gà, cây đậu để sống.

Hòn đá (hay viên gạch, cái bàn,…) có cần

những điều kiện giống như con gà, cây đậu để tồn tại không?

Trang 7

Con gà, cây đậu có lớn lên sau một thời

gian được nuôi, trồng không? Trong khi đó hòn đá có tăng kích thước không?

Từ những điều trên, em hãy nêu những điểm khác nhau giữa vật sống và vật

không sống.

Sau một thời gian được nuôi, trồng thì con

gà, cây đậu sẽ lớn lên Nhưng hòn đá không lớn lên nên hòn đá sẽ không tăng kích

thước.

Trang 8

- Vật sống: Lấy thức ăn, nước uống, lớn lên, sinh sản.

- Vật không sống: không lấy thức

ăn, không lớn lên.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

1 Nhận dạng vật sống và vật không sống.

Trang 9

2 Đặc điểm của cơ thể

sống.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 10

Ví dụ Lớn lên Sinh sản chuyển Di

Lấy các chất cần thiết

Loại

bỏ các chất thải

Xếp loại

Vật sống

Vật không sống

Dùng kí hi u + (có) ho c – (không có) đi n vào các c t ệu + (có) hoặc – (không có) điền vào các cột ặc – (không có) điền vào các cột ền vào các cột ột

trong b ng sau sao cho thích h p: ảng sau sao cho thích hợp: ợp:

-

-? Qua b ng so sánh, hãy cho bi t đ c đi m c a c th s ng là gì-? ảng sau sao cho thích hợp: ết đặc điểm của cơ thể sống là gì? ặc – (không có) điền vào các cột ểm của cơ thể sống là gì? ủa cơ thể sống là gì? ơ thể sống là gì? ểm của cơ thể sống là gì? ống là gì?

Trang 11

Đặc điểm của cơ thể sống:

KẾT LUẬN

- Trao đổi chất với môi trường (lấy các chất cần thiết và loại bỏ các chất thải) VD: quang hợp cây lấy khí cacbônic nhả ra khí oxi ;

- Lớn lên (tăng kích thước, khối lượng theo thời gian) VD: cây đậu con  cây đậu;

- Sinh sản (có khả năng tạo ra cơ thể sống mới) VD: cây lúa – hạt – cây lúa non;

- Cảm ứng (tiếp nhận và trả lời kích thích) VD: chạm tay vào lá cây xấu hổ, lá cụp lại.

- Trao đổi chất với môi trường ( lấy các chất cần thiết và loại bỏ các chất thải ) VD: quang hợp cây lấy khí cacbônic nhả ra khí oxi ;

- Lớn lên ( tăng kích thước, khối lượng theo thời gian ) VD: cây đậu con  cây đậu;

- Sinh sản ( có khả năng tạo ra cơ thể sống mới ) VD: cây lúa – hạt – cây lúa non;

- Cảm ứng ( tiếp nhận và trả lời kích thích ) VD: chạm tay vào lá cây xấu hổ, lá cụp lại.

Trang 12

3.Sinh vật trong tự nhiên.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 13

STT Tên sinh v t ật, đồ N i s ng ơi sống ố loài cây, động vật, đồ Kích th (to, trung ước c

bình, nh ) ỏ)

Có kh ả năng di chuy n ể tên một số loài cây, động vật, đồ

Có ích hay có

Trang 14

3.Sinh vật trong tự nhiên

a.Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 15

3 Sinh vật trong tự nhiên

a Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

Con giun đất Con cá chép

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 16

3 Sinh vật trong tự nhiên

a.Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

“Cây” nấm rơm Con ruồi Cây bèo tây

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 18

STT Tên sinh v t ật, đồ N i s ng ơi sống ố loài cây, động vật, đồ

Kích th ước c (to, trung bình, nh ) ỏ)

Có kh ả năng di chuy n ể tên một số loài cây, động vật, đồ

Có ích hay có

h i ại 1

Trang 19

3 Sinh vật trong tự nhiên

a.Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạng, phong phú Chúng sống được ở nhiều nơi, có quan hệ mật thiết với nhau và với đời sống con người.

b Các nhóm sinh vật:

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 21

VI KHU N ẨN

Đ NG V T ỘNG VẬT ẬP 2 TH C V T ẬP 2 ỰC N M ẤM

Trang 22

3.Sinh vật trong tự nhiên

b.Các nhóm sinh vật:

Có 4 nhóm SV phổ biến: Vi khuẩn, Nấm, ĐV, TV

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 23

Vi khu n ẩn N m ất Th c v t ực vật ật, đồ Đ ng v t ột số loài cây, động vật, đồ ật, đồ

D a vào hình d ng, c u t o, ho t đ ng s ng,… ực vật ại ất ại ại ột số loài cây, động vật, đồ ố loài cây, động vật, đồ

+ Đ ng v t: di chuy n ột số loài cây, động vật, đồ ật, đồ ể tên một số loài cây, động vật, đồ

+ Th c v t: có màu xanh ực vật ật, đồ

+ N m: không có màu xanh (lá) ất

+ Vi khu n: vô cùng nh bé ẩn ỏ)

Ng ười ta dựa vào đặc điểm nào để phân i ta d a vào đ c đi m nào đ phân ựa vào đặc điểm nào để phân ặc điểm nào để phân ểm nào để phân ểm nào để phân

lo i gi i sinh v t thành 4 nhóm trên? ại giới sinh vật thành 4 nhóm trên? ới sinh vật thành 4 nhóm trên? ật thành 4 nhóm trên?

Trang 24

4.Nhiệm vụ của sinh học.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 25

4 Nhiệm vụ của Sinh học:

Sinh học

Tìm hiểu, nghiên cứu

Đặc điểm: + Hình thái

+ Cấu tạo + Hoạt động sống + Sự đa dạng của s/v + Mối quan hệ giữa các sinh vật

và giữa sinh vật với môi trường.

 Phục vụ đời sống con người.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 26

4 Nhiệm vụ của Sinh học:

* Sinh học: nghiên cứu:

+ Hình thái;

+ Cấu tạo;

+ Hoạt động sống;

+ Sự đa dạng của sinh vật;

+ Mối quan hệ giữa các sinh vật và giữa sinh vật với môi trường.

 Để sử dụng hợp lý, phát triển, bảo vệ chúng phục vụ đời sống con người.

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 27

4 Nhiệm vụ của Sinh học:

* Nhiệm vụ của Thực vật học: nghiên cứu:

- Ứng dụng của thực vật trong đời sống

Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC Tiết 1 -BÀI 1+2: ĐẶC ĐIỂM CỦA CƠ THỂ SỐNG

NHIỆM VỤ CỦA SINH HỌC

Trang 28

- Vật không sống: không lấy thức

ăn, không lớn lên.

Trang 29

Câu 2 (SGK/6).Trong các dấu hiệu sau đây, theo em những

dấu hiệu nào là chung cho mọi cơ thể sống :

Trang 30

Câu 1 (SGK/9).Kể tên một số sinh vật sống trên

cạn, dưới nước và ở cơ thể người ?

CỦNG CỐ

-Sống trên cạn: con mèo, cây mai…

-Sống dưới nước: cây rong biển, cây lục bình, con cá….

-Sống ở cơ thể người: giun đũa, giun kim…

Trang 31

Câu 2 (SGK/9).Nhiệm vụ của Thực vật học là gì?

Trang 32

Câu 3 (SGK/9).Hãy nêu 3 sinh vật có ích và 3 sinh vật có hại cho người theo bảng sau:

CỦNG CỐ

Ngày đăng: 13/02/2021, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w