1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ

21 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành các ngh ĩ a khác.. + Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc ...[r]

Trang 2

tượng chuyển nghĩa của

từ

Giáo viên: Ngô Thị Thủy Trường THCS Long Biên Năm học 2020 - 2021

Trang 3

1 Ví dụ

Cái gậy có một chân Biết giúp bà khỏi ngã.

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay.

Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa.

Chẳng bao giờ đi cả

ú ch õn?

a Ví dụ 1:

Trang 4

1 Ví dụ

Cái gậy có một chânBiết giúp bà khỏi ngã

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay

Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa

Chẳng bao giờ đi cả

Là chiếc bàn bốn chân

Riêng cái võng Tr ờng SơnKhông chân, đi khắp n ớc

(Vũ Quần Ph ơng)

- Sự vật cú chõn: cỏi gậy, chiếc

compa, cỏi kiềng, chiếc bàn.

- Sự vật khụng cú chõn: cỏi vừng

* Nhận xột :

a Ví dụ 1:

Trang 5

Sự vật có chân: cái gậy, chiếc

compa, cái kiềng, chiếc bàn

a VÝ dô 1:

Trang 6

1 Ví dụ :

Em hãy cho biết nghĩa của một số từ sau?

Bút: đồ dùng để viết, vẽ

Sông cái: sông lớn đổ thẳng ra biển

Tóc thề: tóc của ng ời con gái ch a

dài, mới chấm ngang vai

Tỏi tây: loài rau thuộc loại tỏi, nh ng lớn

hơn tỏi, ăn đ ợc cả lá lẫn củ

Nhận xét

Từ có một nghĩa

Trang 7

1 VÝ dô :

2 Bµi häc

Sau khi t×m hiÓu nghÜa cña c¸c tõ: ch©n, bót, s«ng c¸i, tãc thÒ,

tái t©y, em cã nhËn xÐt g× vÒ nghÜa cña tõ?

=> Tõ cã thÓ cã mét nghÜa hay nhiÒu nghÜa.

Trang 8

1 Ví dụ :

2 Bài học => Từ có thể có một nghĩa hay nhiều nghĩa.

Em lấy ví dụ về từ nhiều nghĩa?

Mũi

Chỉ bộ phận cơ thể ng ời, động vật.VD: Mũi ng ời, mũi hổ

Chỉ bộ phận phía tr ớc của ph ơng tiện giao thông đ ờng thuỷ VD: Mũi tàu, mũi thuyền

Chỉ bộ phận nhọn sắc của vũ khí VD: Mũi dao, mũi lê Chỉ bộ phận của lãnh thổ VD: Mũi Né, mũi Cà Mau

Trang 9

II HiÖn t îng chuyÓn nghÜa cña tõ

Trang 10

- Trong tõ nhiÒu nghÜa cã:

+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hình thành

các ngh a ĩ khác.

+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.

Trang 11

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

Cái gậy có một chân

Biết giúp bà khỏi ngã

Chiếc com-pa bố vẽ

Có chân đứng, chân quay

Cái kiềng đun hàng ngày

Ba chân xoè trong lửa

Chẳng bao giờ đi cả

Bài thơ “Những cái chân” từ chân đ ợc

dùng với nghĩa nào?

Từ “chân” trong bài thơ đ ợc dùng với nghĩa chuyển

Trang 12

- Trong từ nhiều nghĩa có:

+ Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở để hỡnh thành

cỏc ngh a ĩ khỏc.

+ Nghĩa chuyển là nghĩa được hỡnh thành trờn cơ sở của nghĩa gốc.

- Thông th ờng, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định Tuy

nhiên trong một số tr ờng hợp từ có thể đ ợc hiểu đồng thời theo cả

nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển

Trang 13

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

Bài tập Nối cột A với cột B t ơng ứng với các nghĩa của từ “ xuân

Mùa đầu năm vào tháng giêng,

Mùa xuân là tết trồng cây

Làm cho đất n ớc càng ngày càng xuân

Ông ấy năm nay hơn 60 xuân

Tuổi xuân chẳng tiếc sá chi bạc đầu

Trang 14

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

1 Ví dụ :

2 Bài học

3 L u ý

- Giữa các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có cơ sở ngữ nghĩa chung.

VD: Từ “ chân” có điểm chung là bộ phận d ới cùng tiếp xúc với đất

Cần phân biệt từ nhiều nghĩa với từ đồng âm:

Từ đồng âm các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ âm)

Ví dụ: Bàn(1) học của tôi làm bằng gỗ xoan.

Bố tôi đang bàn(2) công việc

Đội tuyển Việt Nam thắng đội tuyển Lào 4 bàn(3)

Bàn(1): Đồ dùng th ờng làm bằn gỗ, mặt phẳng, có chân để bày vật dụng, học tập.

Bàn(2): Trao đổi ý kiến về việc gì đó

Bàn(3) : Lần đ a bóng vào l ới để tính đ ợc thua.

Trang 15

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

Các nghĩa không liên quan

đến nhau (chỉ giống nhau về ngữ âm)

* Từ nhiều nghĩa phải đ ợc đặt trong hoàn cảnh, tình

huống, câu văn cụ thể.

Trang 16

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

III Luyện tập

Bài tập 1: Hãy tìm ba từ chỉ bộ phận cơ thể ng ời và kể ra một số ví

dụ về sự chuyển nghĩa của từ?

đầu

- Phần trên nhất của cơ thể ng ời hay phần tr ớc của thân loài vật, có chứa hệ thần kinh trung ơng, phần lớn giác quan VD : đau đầu, nhức đầu

- Chỉ bộ phận ở trên cùng, đầu tiên VD: đầu danh sách, đầu bảng

- Là bộ phận quan trọng nhất

VD: đầu đàn, đầu đảng

Trang 17

II HiÖn t îng chuyÓn nghÜa cña tõ

Trang 18

II Hiện t ợng chuyển nghĩa của từ

III Luyện tập

Bài tập 3 D ới đây là một số hiện t ợng chuyển nghĩa của từ tiếng

Việt Hãy tìm thêm trong mỗi hiện t ợng chuyển nghĩa đó ba ví dụ

Trang 19

Bµi tËp 4: Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi:

a Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “Bụng”? đó là những nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?

a1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột

a3: Phần phình to ở giữa một số vật VD: Bụng chân

b Nghĩa của từ “ Bụng”

a2: BiÓu t îng cña ý nghÜa s©u kÝn, kh«ng béc lé ra dèi víi ng êi, viÖc nãi chung

Ngh a c a a1ĩ ủNgh a c a a2ĩ ủ

Ngh a c a a3ĩ ủ

- ¨n cho Êm bông:

- Anh Êy tèt bông:

- Ch¹y nhiÒu, bông ch©n rÊt s¨n ch¾c:

Trang 20

- Häc thuéc ghi nhí SGK

- Lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp

- §äc tr íc bµi Ch÷a lçi dïng tõ

Ngày đăng: 13/02/2021, 09:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w