- Đặc điểm môi trường đới nóng, đới ôn hòa, môi trường hoang mạc và môi trường đới lạnh - Sự thích nghi của động thực vật với các kiểu môi trường.. Thái độ:[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS VIỆT HƯNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I
MễN: ĐỊA LÍ 7 Năm học : 2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phỳt
Ngày làm bài:
i trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)
Chọn đỏp ỏn đỳng bằng cỏch ghi lại chữ cỏi đứng đầu mỗi cõu trả lời đỳng vào giấy kiểm tra.
( mỗi cõu đỳng 0,5 điểm)
Cõu 1 (0,5đ) Đặc điểm chung của khớ hậu hoang mạc là :
a Lượng mưa rất nhiều, nhiệt độ cao c Rất khụ hạn, chờnh lệch nhiệt độ ngày và đờm lớn
b Lạnh và cú tuyết rơi d Ấm ẩm, mưa nhiều
Câu 2 (0,5đ) Các cây công nghiệp chủ yếu ở đới nóng là:
a Cà phê, bông, ngô c Cà phê, cao su, bông, dừa, lạc, mía
b Cà phê, chè, ngô, lạc d Cao su, lạc, chè, khoai
Câu 3 (0,5đ) Theo em, Việt Nam thuộc mụi trường địa lớ nào:
a Mụi trường đới núng c Mụi trường đới ụn hũa
b Mụi trường đới lạnh d Mụi trường hoang mạc
Câu 4 (0,5đ) ý nào dới đây là hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc?
a.Chăn nuôi du mục c Trồng trọt trong cỏc ốc đảo
b.Khai thác dầu khí, khoáng sản d Du lịch
Câu 5 (1đ) Chọn đỏp ỏn đỳng nhất bằng cỏch ghi lại từ hoặc cụm từ thớch hợp đó cho dưới
đõy vào giấy kiểm tra : 2- 3 tháng, thực vật, -10 o C, mùa hạ, mựa đụng.
“ ở gần cực khí hậu lạnh quanh năm, muà hạ chỉ dài …(1) Nhiệt độ trung bình luôn d
-ới …(2) Đất đóng băng quanh năm, ….(3)….chỉ phát triển đợc vào…(4)…ngắn ngủi trong những thung lũng kín gió, khi lớp băng trên mặt tan đi”
II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Cõu 6 (3đ) :
a.Tại sao núi đới lạnh là vựng hoang mạc lạnh của Trỏi Đất?
b.Tớnh chất khắc nghiệt của khớ hậu ở mụi trường đới lạnh ảnh hưởng như thế nào tới dõn cư
xó hội nơi đõy?
Cõu 7(2,5đ) : Hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc là gỡ ? Biện phỏp đang được sử dụng
để hạn chế quỏ trỡnh hoang mạc mở rộng trờn thế giới ?
ĐÁP ÁN CHI TIẾT VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm khỏch quan : mỗi cõu đỳng 0,5 đ
Cõu 8(1,5đ) : Phõn tớch biểu đồ nhiệt độ và
lượng mưa dưới đõy? Cho biết nú thuộc kiểu
mụi trường nào?
Trang 2(Trả lời thiếu hoặc thừa đáp án không cho điểm)
Câu 5(1đ) : mỗi ý đúng 0,25đ
(1) 2-3 tháng ; (3) thực vật
(2) - 10oC; (4) mùa hạ
II.Tự luận (7 điểm)
Câu 6: (3đ)
a Đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất vì môi trường đới lạnh có nhiều nét tương đồng với môi trường hoang mạc: (0,5đ)
+ Lượng mưa rất ít, dưới 500mm, rất khô hạn (0,5đ)
+ Khí hậu rất khắc nghiệt: quanh năm lạnh giá, biên độ nhiệt năm và ngày rất lớn Mùa hạ cũng là ngày ở cực và mùa đông cũng là đêm ở cực (1đ)
+ Có rất ít người sinh sống, động - thực vật nghèo nàn (0,5đ)
b Ảnh hưởng: dẫn cư thưa thớt, thiếu nhân lực để phát triển kinh tế xã hội…(0,5đ)
Câu 7(2,5đ):
- Hoạt động kinh tế cổ truyền là:
+ Chăn nuôi du mục và trồng trọt trong các ốc đảo (1đ)
+ Buôn bán và vận chuyển hảng hóa qua hoang mạc bằng lạc đà (0,5đ)
- Biện pháp hạn chế sự phát triển của hoang mạc mở rộng:
+ Khai thác nước ngầm bằng giếng khoan sâu hay bằng kênh đào (0,5đ)
+ Trồng cây gây rừng để chống cát bay và cải tạo khí hậu (0,5đ)
Câu 8(1,5 đ)
- Nhiệt độ
+ Nhiệt độ trung bình 10,8oC (0,25đ)
+ Các tháng có nhiệt độ cao (mùa hè): từ tháng 5-> T10 : nhiệt độ >10oC
+ Các tháng có nhiệt độ thấp (mùa đông): từ tháng 11-> T4: nhiệt độ >10oC (0,25đ)
-> Mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm (0,25đ)
- Lượng mưa:
+ Lượng mưa trung bình 1.126 mm (0,25đ)
+Mưa nhiều vào thu đông, mưa quanh năm (0,25đ)
=> Môi trường ôn đới hải dương (0,25đ)
BGH duyệt Tổ chuyên môn Người ra đề
Chu Thị Trúc Đinh Thị Huế
MÔN: ĐỊA LÍ 7 Năm học : 2016-2017
Trang 3Thời gian làm bài: 45 phỳt
Ngày làm bài: / / 2016
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: Kiểm tra lại các đơn vị kiến thức đã học về:
- Đặc điểm mụi trường đới núng, đới ụn hũa, mụi trường hoang mạc và mụi trường đới lạnh
- Sự thớch nghi của động thực vật với cỏc kiểu mụi trường
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng:
- Phân tích về các mối quan hệ địa lý
- Rèn khả năng t duy tổng hợp, nhận xột biểu đồ khớ hậu
3 Thỏi độ:
- Nghiờm tỳc khi làm bài kiểm tra
- Yờu thiờn nhiờn, bảo vệ mụi trường
II MA TRẬN ĐỀ
III NỘI DUNG ĐỀ: đớnh kốm
IV ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM: đớnh kốm
cao
Tổng
0,5đ
C3 0,5đ
1đ
1,5đ
2đ
1đ
C7 2,5đ
3đ
1đ
C6a 2,5đ
C6b 0,5đ
4đ
Cấp độ Nội dung