1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Ngân hàng Nội dung khối Mẫu giáo Lớn năm học 2019-2020

61 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tạo hình cơ bản bằng các cách khác nhau: căng dây chun, nối chấm, xếp que…Làm bài tập nối đồ vật có dạng khối tƣơng ứng, quan sát và tập gấp các hình có sẵn để tạo thành khối, chọn [r]

Trang 1

Mục tiêu cuối độ tuổi Thời gian

thực hiện

Nội dung hoạt động

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

* Phát triển vận động:

Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp.:

1 Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài

thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài

hát Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp Cả năm

* Hoạt động thể dục sáng:

Tập các động tác Hô hấp, tay, chân, thân, bật qua các bài tập Thể dục sáng theo nhạc bài: Tập tầm vông, các bài hát theo chủ đề sự kiện, nhạc nước ngoài

Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động

2 Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiệnvậnđộng:

- Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,3m) một

đầu kê cao 0,35m

- Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế

+ Đi lên, xuống trên ván dốc

+ Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối

+ Đi trên dây (dây đặt trên sàn)

+ Đi nối bàn chân tiến, lùi

+ Đi trên ghế thể dục, đầu đội túi cát + Đi thăng bằng trên ghế thể dục (1) + Đứng thăng bằng trên 1 chân

* Trò chơi vận động:

+ Ném bóng vào rổ

+ Tung bóng lên cao và bắt bóng

+ Ai ném xa nhất + Bò như chuột + Kéo co

* Hoạt động khác:

+ Đi bằng gót chân và mũi chân + Đi trên đường hẹp

Trang 2

+ Đi nhún nhảy + Đi thăng bằng đầu mang vật nặng

3 Kiểm soát được vận động:

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu

lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần) trong khoảng 30 phút

- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian

Tháng 11 *Vận động cơ bản:

+ Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh

+ Đi bước dồn trước, dồn ngang trên ghế thể dục

+ Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian + Chạy nhấc cao đùi

* Trò chơi vận động:

+ Ném còn + Chuyền bóng qua đầu + Trồng nụ trồng hoa + Ai ném xa nhất

+ Ném bóng vào rổ

* Hoạt động khác: Chạy chậm 60-80m; Chạy theo bóng và bắt

bóng;

4 Phối hợp tay- mắt trong vận động:

- Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách

+ Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân

+ Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

+ Ném trúng đích thẳng đứng + Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay, 2 tay

+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay + Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp

+ Đập và bắt bóng bằng hai tay + Tung, đập bắt bóng tại chỗ

+ Đi và đập bắt bóng

* Trò chơi vận động:

+ Đi như gấu bò như chuột

Trang 3

+ Bắt chước tạo dáng + Thi đi bộ nhanh + Mèo đuổi chuột + Gánh nước thi + Nhảy bao bố + Cướp cờ + Chuyền bóng qua đầu + Mèo và chim sẻ (2) + Bò như chuột + Trò chơi “trồng nụ trồng hoa”

5 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài

tập tổng hợp:

- Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây

- Ném trúng đích đứng( Cao 1,5m, xa 2m)

- Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau 1,5 m

theo đúng yêu cầu

- Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất

+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m

+ Bò dích dắc qua 7 điểm + Bò bằng bàn tay, cẳng chân và chui qua cổng

+ Bò chui qua ống + Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất + Trèo lên, xuống liên tục phối hợp chân nọ tay kia (hai chân không bước vào một bậc thang)

+Trèo xuống tự nhiên, không cúi đầu nhìn xuống chân khi bước xuống

+ Trèo lên thang ít nhất được 1,5 mét + Trườn kết hợp trèo qua ghế TD

+ Nhảy lên xuống từ độ cao 40cm + Bật nhảy bằng cả 2 chân

+ Bật xa 40-50cm

Trang 4

+ Bắt vịt con + Chim bay cò bay + Tung bóng

+ Cướp cờ + Gánh nước thi + Thi chạy + Mèo đuổi chuột + Bịt mắt bắt dê

+ Ném bóng vào rổ + Chuyền bóng qua đầu + Rồng rắn lên mây + Kéo co

* Hoạt động khác:

- Chơi các trò chơi vận động ở hoạt động ngoài trời:

+ Nhảy vào nhảy ra, ném còn

+ Thi đi nhanh, tung bóng, chuyền bóng bằng 2 chân, ai nhanh nhất, chạy tiếp cờ

+ Gia đình Gấu, có bao nhiêu đồ vật, hái táo, nghệ sỹ trong gia đình

+ Chạy nhanh lấy đúng tranh

+ Ai nhanh hơn, cánh cửa kỳ diệu, thi nói nhanh, ai giỏi nhất, trồng nụ trồng hoa, bỏ lá

+ Cáo ơi! Ngủ à!, chuyển bi, đua ngựa, bẫy chuột, mèo bắt

Trang 5

chuột, mèo và chim sẻ, cáo và thỏ, cho thỏ ăn

+ Về đúng đường, tín hiệu giao thông, bé làm đèn hiệu gia thông, các phương tiện giao thông và nơi hoạt động, đi đúng luật, làm theo tín hiệu, xếp đèn giao thông, chọn đúng phương tiện theo tín hiệu, hãy chọn đúng tín hiệu đèn màu

+ Trời mưa, mưa to mưa nhỏ, nhảy qua suối nhỏ, ai nhanh nhất

Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt

6 Thực hiện được các vận động:

- Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay

- Gập, mở lần lượt từng ngón tay

Tháng 9

* Hoạt động học:

+ Lăn bóng theo đường zíc zắc + Xé dán, nặn đồ dùng, đồ chơi trong lớp + Gấp quần áo, cởi cúc áo

* Trò chơi: Cắp cua, cua bò, kéo co, 10 ngón tay nhúc nhích,

Gia đình ngón tay

+ Hoạt động khác:

- Qua kỹ năng tự phục vụ hằng ngày của trẻ: Thắt mở đai, tết sợi đôi,tự cài,cởi cúc áo

- VĐ múa : Hai bàn tay của em, Lý cây bông

- Qua HĐ giờ ăn: rửa tay trước khi ăn,

- Qua các hoạt động Vo giấy, xoáy vắt khăn, vặn khăn, miết đất nặn, ấn dẹt đất nặn

- Hội thi bé khéo tay

7 Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp

tay - mắt trong một số hoạt động:

- Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số

- Cắt được theo đường viền của hình vẽ

- Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu

Tháng 9, 10,

và dán hoa, Cắt và dán ngôi nhà bé thích, Cắt và dán quần áo, Cắt dán ô tô

- Ghép và dán hình ngôi nhà theo mẫu, Ghép và Dán tàu hỏa,

Trang 6

- Vẽ: Tô, đồ chữ cái, chữ số, Sao chép, viết tên mình, người

thân trong gia đình, tên bạn, số điện thoại trong bảng chữ cái

…Vẽ trang trí chữ cái, chữ số

- Cắt: Cắt quả, hình cơ bản, làm xúc xích, cắt, hoa trang trí tết,

cắt quần áo cho em bé

- Xếp: Hoạt động góc: Lắp ráp xây dựng với 10 -12 khối Thợ

xây tí hon, bé khéo tay, xây nhà cao tầng, rút gỗ, domino, Xếp chồng các khối với nhau theo ý thích

- Cách cài khuy, luồn dây, đi dép, mặc áo có khóa phecmơtuya,

mặc quần bò, xâu dây giầy, xâu khuy áo, đóng mở khuy móc

* Trò chơi: kéo co, cắp cua bỏ rỏ, cua bò, mèo đuổi chuột,

chim bay cò bay, chi chi chành chành, xâu hạt

* Hoạt động khác:

+ Hội thi bé khéo tay, Nghệ sĩ tí hon

Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:

Biết 1 số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

8 Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên

- Khám phá Một số loại quả, Rau củ trong vườn;

- Tìm hiểu các loại thức ăn và vai trò của thức ăn đối với sức khỏe;

- Bữa ăn của bé;

- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

- Nhận biết các nhóm thực phẩm và cách chế biến ở trường Mầm non

- Nhận biết được các bữa ăn trong ngày

- Nhận biết các loại thức ăn cung cấp nhiều vitamin và muối

Trang 7

khoáng cho cơ thể

* Trò chơi:

- Người đầu bếp tài ba, bán hàng, chuẩn bị bữa ăn sáng

* Hoạt động khác: Gắn lô tô các loại thực phẩm theo các

nhóm (Bảng chơi); Thực hành quy trình thực hiện món ăn đơn giản (pha nước cam, nước chanh, pha sữa,\, làm salad Nga ); Hoạt động "Chuẩn bị bàn ăn cùng cô", "Đi chơi ", "bé làm nội trợ"; - Bài tập giấy "Một số món ăn hàng ngày của bé"; Đi

siêu thị, Đi chợ, Chọn thực phẩm theo yêu cầu

- Hát: Mời bạn ăn

- Thơ: Ăn quả

9 Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng

chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có

thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo

Cùng mẹ vào bếp, bé thích ăn gì, kể nhanh nói đúng

10 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước

đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước

có ga, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho

sức khỏe

Tháng 2

Trang 8

+ Thực hiện các thói quen văn minh trong khi ăn

+ Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống + Nhận biết một số thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

* Trò chơi:

- Tập làm bác sỹ, nấu ăn, cho em bé ăn, Chọn thực phẩm tốt cho sức khỏe

Thực hiện được 1 số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

11.Thực hiện được một số việc đơn giản:

- Tự rửa tay bằng xà phòng Tự lau mặt, đánh răng

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy

định

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật

nước cho sạch

- Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo

Tháng 12

* Hoạt động khác:

- Rửa tay bằng xà phòng hàng ngày, lau mặt, đánh răng sau khi

ăn VĐ theo bài hát : Rửa tay, hãy nhanh tay

- Trẻ tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

- Tìm hiểu Nội quy nhà vệ sinh; Trò chơi: Bé nào sạch? Ai ngoan trong tuần

- Chải tóc, vuốt tóc khi bù rối Xốc lại quần áo khi bị xô xệch

*HĐ kỹ năng tự phục vụ : Cách cầm thìa, dĩa, cầm đũa

Có 1 số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe

12 Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:

- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

Tháng 3

* Hoạt động khác:

- Nội quy giờ ăn, thực phẩm tốt cho sức khỏe

- Thơ: Giờ ăn

- Xem clip an toàn giờ ăn, tác hại của uống nước lã và ăn đồ vỉa hè

- Trò chơi: Bé là người lịch sự, kể nhanh nói đúng, kể đủ ba thứ

Trang 9

ngủ, sáng ngủ dậy

- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Che miệng khi ho, hắt hơi

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp

- Cô công nhân vệ sinh môi trường

- Đi công viên

- Biến đổi khí hậu

- Chung tay giữ sạch môi trường

* Hoạt động khác:

+ Dạy trẻ các bài thơ: Rửa tay, cô dạy, làm bác sĩ, xe chở rác,

đi nắng, bé nhớ + Truyện: Gấu con bị đau răng, cậu bé lọ lem + Bài hát: Mời bạn ăn, tí sún, bé chải răng, cô công nhân vệ sinh môi trường, phân loại rác

- Trò chơi: bé nào ngoan, hãy làm giống như tôi, công dân thủ

đô bảo vệ môi trường, Tập làm bác sỹ, nấu ăn, chiếc túi thần kỳ

- Bài tập giấy: đánh dấu hành động đúng, sai

Biết 1 số nguy cơ ko an toàn và phòng tránh

14 Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích

nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và nói

được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các

- Truyện : Tia lửa chói mắt, tên trộm cá bị điện giật, Tai họa

từ súng đồ chơi, Chiếc cánh cháy xém

- Thơ: Con dao sắc nhọn

- Bài tập giấy: Bé có được sờ tay vào điện không?

15 Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng,

bụi rậm là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm

- Xem video, tranh ảnh, trò chuyện nhận biết những nơi như:

hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm là nguy hiểm, chia sẻ về mối nguy hiểm khi đến

- Dạy trẻ câu truyện: Chiếc áo của thỏ trắng, Thỏ con không

Trang 10

biết vâng lời, Con bạch tuộc xấu xa, Bạn Oanh đâu mất rồi, Bò

mẹ và bê con (không chơi gần đường tàu), Cuộc tấn công của bầy ong, Ngã xuống giếng rồi

- Hát:Thật đáng chê

- Thơ: Khuyên bạn, Ti toe ti toe

* Trò chơi:

+ Tập làm chú bảo vệ, người bán hàng rong

16 Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn

uống và phòng tránh: Biết cười đùa trong khi ăn,

uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,

- Biết không tự ý uống thuốc

- Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ

độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt

* Hoạt động học:

- Nội quy giờ ăn

- Thực phẩm tốt và có hại cho sức khỏe

*Hoạt động khác:

- Xem clip tác hại của thuốc lá

- Thơ : Khói thuốc lá, Làm bác sĩ, thỏ bông bị ốm, nghe lời cô giáo

- Truyện : Gấu con bị sâu răng, Lợn con tham ăn, Hạt lạc bé nhỏ, chai cooca kì lạ, Tại nạn vì thạch, Chú kiến nhỏ muốn làm bác sĩ, lợn con tham ăn, nếu không đi học, Nhổ răng hổ

17 Nhận biết được một số trường hợp không an toàn

và gọi người giúp đỡ Biết gọi người lớn khi gặp

trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống

nước, ngã chảy máu

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn:

+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt,

rủ đi chơi

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được

phép của người lớn, cô giáo

- Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình,

người thân và khi bị lạc biết hỏi gọi người lớn giúp

đỡ

Tháng 9, 10,11

Trang 11

rồi, bạn ấy có thể tìm ai giúp đỡ

- Truyện : Bé An nghe lời mẹ, Lão sói xông vào lớp mẫu , Dũng sĩ trường mẫu giáo, Dũng cảm vượt qua khói bụi

- Thơ : Bé trông nhà

* Trò chơi:

+ Đóng vai các thành viên trong gia đình, cô giáo

18 Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công

cộng về an toàn:

- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

- Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt;

đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

- Không leo trèo cây, ban công, tường rào…

- Thơ: bé nhớ, Đi đường, Đèn giao thông, Cháu dắt tay ông,

Nhắc bé, Trên đường, Chúng em chơi giao thông, Em không như chú mèo

- Truyện: Qua đường, Vì sao thỏ cụt đuôi, Cái hố bên đường,

búp bê rơi trên đường, Một phen sợ hãi

- Hát, vận động : Đèn xanh đèn đỏ, Đi đường em nhớ, Em đi

qua ngã tư đường phố, Chúng em với an toàn giao thông, Chú

xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng:

“Tại sao có mưa”?

Trang 12

- Tầm quan trọng của ánh sáng và nguồn sáng

- Sự cần thiết của ánh sáng và không khí đối với cuộc sống con người

- Môi trường sạch - Môi trường ô nhiễm

- Khám phá đặc điểm của mặt trăng, mặt trời và các vì sao

* Hoạt động khác:

- Trò chơi: Nhuộm vải; Nhạc nước; pha nước cam; sự kỳ diệu của nước; Vật chìm, vật nổi;

- Thí nghiệm: Sự bốc hơi của nước; sự cần thiết của không khí;

sự cần thiết của không khí và ánh sáng; nước và dầu ăn

* Trò chơi:

- Đóng vai bác công nhân môi trường

20 Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và

thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác

quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả và thảo

luận về đặc điểm của đối tượng

21 Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để

quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận Ví

dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và

không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển

Tháng 2 * Hoạt động khác:

+ Quan sát:

- Quan sát màu sắc, hình dạng và cấu trúc của lá, quả

- Quan sát đặc điểm của một số loài hoa, bộ phận của hoa

+ Thử nghiệm:

- Sờ, ngửi, nếm, vắt và pha nước cam

- Sờ, ngửi, nếm, mang phơi mít ra nắng và chờ mít chín

Trang 13

- Sờ và cẩm nhận bên ngoài của lá

- Vò để cảm nhận và gửi mùi lá

- Đo cây

- Mầm và rễ

* Trò chơi:

- Hoa nào quả ấy

- Mang quả cho bà

22 Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách

khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò chuyện

và thảo luận

Tháng 2 * Hoạt động khác:

- Xem clip về quá trình phát triển của cây, sự lớn lên của hoa

từ nụ “hoa nở”…vẽ lại quá trình đó

- Quan sát, so sánh sự khác nhau về một số cây xanh, cây rau, cây hoa trong vườn trường.(thăm quan vườn hoa, thăm quan vườn rau )

- Quan sát màu sắc, hình dạng và cấu trúc của lá, quả

- Quan sát đặc điểm của một số loài hoa, bộ phận của hoa

- Thu thập và quan sát hạt của các loại quả khác nhau

- Xem phim về sự phát triển của một số loại rau, củ, quả

* Trò chơi:

- Thi đoán cây qua lá

- Cây nào hoa ấy

- Những người thân trong gia đình

- Ngày vui trong gia đình

* Hoạt động khác:

- Lắng nghe các âm thanh tạo ra bởi những đồ vật quen thuộc trong ngôi nhà

- So sánh nhà của các nước khác nhau

Trang 14

- Làm mô hình một ngôi nhà bằng các nguyên vật liệu

- Thực hành cách sử dụng 1 số đồ dùng trong gia đình

- Tạo nhóm bạn theo 2 - 3 dấu hiệu

- So sánh, phân loại các loại đồ dùng trong gia đình theo 2 – 3 dấu hiệu

* Trò chơi:

- Sắp xếp đô dùng vào các phòng

- Mẹ vui hay buồn

Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản

24 Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật,

- Quan sát: Dự đoán thực nghiệm nước trong suốt, nước bay

hơi, một vài chất tan trong nước, nước bẩn, nước sạch, tác dụng và cách bảo vệ nguồn nước

- Thí nghiệm: tìm hiểu các thuộc tính của không khí (VD: làm

thế nào để đưa quả trứng vào trong chai, làm thế nào để làm cho nước không trào ra khi lật ngược cốc nước) Quan sát sự hình thành các tinh thể đường Bóng râm được hình thành như thế nào Làm thí nghiệm đơn giản về vật chìm, vật nổi

- Làm bài tập tình huống về bảo vệ động vật, thực vật, an toàn, giao thông, bảo vệ môi trường : Mưa to, gió xoáy bạn nào đang gặp nguy hiểm, bạn nào tuân thủ luật giao thông, Đi đường chú

ý nhìn đèn giao thông

- Giải quyết các tình huống xảy ra trong cuộc sống: khi bé

Trang 15

ngậm hạt vòng, sử dụng kéo, bạn ngã, bạn bị sốt, chảy máu mũi

- Quan sát thời tiết, nhận xét và đưa ra cách giải quyết khi gặp vấn đề thời tiết trong ngày

Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau:

25 Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau,

giống nhau của các đối tượng được quan sát

- Phân nhóm và cách bảo vệ các loại động vật

- Khám phá một số phương tiện giao thông đường bộ

- Khám phá một số phương tiện giao thông đường thủy

- Khám phá các sử dụng PTGT cho những chuyến du lịch

- Một số biển báo giao thông

* Hoạt động khác:

+ Quan sát: : Quan sát, tiếp xúc con vật thật kết hợp xem

tranh, xem băng hình các đặc điểm tập tính của con vật; hỏi về tên, màu sắc, bộ phận đặc trưng, chức năng của các bộ phận, sự phù hợp giữa cấu tạo đối với vận động, cách kiếm ăn của con vật, tiếng kêu/vận động, sinh sản của một số động vật sống dưới nước, côn trùng; Xem băng hình về môi trường sống của

Trang 16

các con vật; Xem ảnh hoặc băng hình con vật cùng loại để thấy sự đa dạng; Quan sát so sánh 2 loại cá; Quan sát côn trùng

+ Thử nghiệm: Đập, bóc vỏ trứng để thấy bên trong quả trứng

sống có gì khác với bên trong quả trứng khi đã luộc chín; Cho mèo nhảy từ trên bàn xuống để thấy mèo nhảy rất nhẹ không phát ra tiếng động do bộ nệm ở chân mèo; Thử nghiệm để trẻ thấy mèo thích ăn thứ ; Thử nghiệm trứng chìm- nổi; Con này

ăn gì hoặc thích ăn gì nhất; Trải nghiệm: cho các con vật ăn; chăn vịt; Lấy trứng

- Thảo luận và thực hành một số luật lệ an toàn giao thông khi băng qua đường So sánh các loại Phương tiện giao thông đường bộ Thực hành tham gia giao thông ngã tư đường phố

26 Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động

chơi, âm nhạc và tạo hình

Tháng 1 * Trò chơi: Bắt chước, tạo dáng con vật

- Trò chơi đóng vai: Gia đình, bác sĩ, cô giáo Xây dựng trang trại, vườn bách thú

- In dấu chân các con vật vào bột màu

- Nặn con vật trong gia đình, con vật sống trong rừng

* Làm quen với toán:

Trang 17

- Cho trẻ đếm các đối tƣợng trong phạm vi 10 xung quanh trẻ

- Nhặt lá, lấy các đồ vật theo yêu cầu của cô

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 20 và đếm theo

khả năng Đếm xuôi, đếm ngược trong phạm vi 20;

- Nhận biết trật tự dãy số từ 0-10 và tiếp theo khả năng

- Đếm trong phạm vi 20, Đếm theo khả năng, Đếm xuôi - đếm

Trang 18

- Đếm bi, số mấy, sách số của bé

29 So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong

- Tách - gộp một nhóm đối tượng trong phạm vi 7 bằng các cách khác nhau

- Tách - gộp một nhóm đối tượng trong phạm vi 8 bằng các cách khác nhau

- Tách - gộp một nhóm đối tượng trong phạm vi 9 bằng các cách khác nhau

- Tách - gộp một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau

* Trò chơi:

- Kết bạn số tương ứng với đồ vật của cô

Trang 19

- Đọc số nhà, biển số xe, số điện thoại

- Dạy trẻ những số điện thoại khẩn cấp: 113, 114, 115

32 Biết sắp xếp các đối tƣợng theo trình tự nhất định

theo yêu cầu

- Nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại

- Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

- Làm bài tập về quy tắc sắp xếp, thực hành sắp xếp theo quy

tắc bằng các đồ chơi có sẵn tại lớp, trao đổi thảo luận về quy tắc sắp xếp của những bức ảnh đó

- Làm bài tập ghép cặp các đối tƣợng có mối liên quan

- Bài tập giấy: sắp xếp táo cho mẹ

- Làm bài tập ghép cặp các đối tƣợng có mối liên quan

- Sắp xếp theo ý thích bằng nguyên vật liệu thiên nhiên

Trang 20

- Làm tiếp tục, mẫu có ở khắp nơi, trang trí đường diềm

- Trẻ tạo ra các quy luật sắp xếp: hình ảnh, âm thanh, vận động

- Tiếp tục đúng quy luật ít nhất được 2 lần lặt lại

So sánh hai đối tượng:

33 Sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và so

sánh, nói kết quả

Tháng 2

* Hoạt động học:

- Dạy trẻ đo dung tích 2 đối tượng bằng 1đơn vị đo

- Đo độ dài 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau

- Dạy trẻ đo độ lớn 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác

- Dạy trẻ đo độ lớn các đối tượng khác nhau bằng 1 đơn vị đo

- Đo độ dài các đối tượng có kích thước khác nhau bằng 1 đơn

- Ðong hạt, Ðong nước, Đo 1 đối tượng bằng nhiều thước đo

Đo nhiều đối tượng bằng một thước đo

- Ðong các loại hạt có kích thước khác nhau Ðo sân trường bằng cách đếm ô gạch, đo đồ dùng - đồ chơi bằng gang tay

Trang 21

ngắn, từ nặng đến nhẹ và ngược lại Nhận ra mối liên

quan giữa kích thước của đối tượng

- Làm bài tập so sánh, sắp xếp trong vở bài tập

* Trò chơi:

- Ai tinh mắt

Nhận biết hình dạng:

35 Gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau giữa

hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ

nhật

Tháng 12 * Hoạt động học:

- Nhận biết, phân biệt khối cầu - khối trụ

- Nhận biết, phân biệt khối vuông - khối chữ nhật

- Ôn nhận biết, phân biệt khối cầu- khối trụ, khối vuông- khối chữ nhật

* Hoạt độngkhác:

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành hình mới theo ý thích Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau Khối vuông - khối chữ nhật Khối trụ - khối cầu

- Tạo hình cơ bản bằng các cách khác nhau: căng dây chun, nối chấm, xếp que…Làm bài tập nối đồ vật có dạng khối tương ứng, quan sát và tập gấp các hình có sẵn để tạo thành khối, chọn đúng các hình để xếp được thành khối theo yêu cầu, sờ và chọn đúng khối

* Trò chơi:

- Chuyển hình, ghép tranh hình học, Thả hình, nối hình, tìm

bóng cho hình, vẽ hình bằng phấn

- Ai nhanh tay (lấy hoặc chỉ được một số đồ vật quen thuộc có

hình dạng hình học theo yêu cầu), chiếc túi kỳ lạ, thợ xây tí

hon, trang trí hộp quà

Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian:

36 Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ

vật so với vật làm chuẩn

Tháng 3, 4 * Hoạt động học:

- Xác định phía phải - phía trái của bạn khác

- Xác định vị trí phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau của

đối tượng khác có sự định hướng

- Xác định phía phải - phía trái của đối tượng khác có sự định

Trang 22

- Chuông reo ở đâu

- Đây là phía nào? Ai đoán đúng?

- Bài tập giấy: Phương tiện giao thông đang đứng ở đâu?

37 Gọi đúng tên các ngày trong tuần, các mùa trong

năm

Tháng 3 * Hoạt động học:

- Dạy trẻ nhận biết thời gian trong ngày

- Dạy trẻ nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai

- Dạy trẻ nhận biết các ngày trong tuần

- Hình thành biểu tượng các mùa trong năm

- Làm quen với đồng hồ

* Hoạt động khác:

- Trò chuyện, thảo luận, kể tên hoạt động trong ngày của bé hôm nay, hôm qua

- Trải nghiệm khoảng thời gian ngắn kết hợp xem đồng hồ

- Cho xem băng hình, tranh ảnh: xem clip về sự phát triển của

con gà/ con ếch/ con bướm, cây đậu; ban ngày – ban đêm;

- Các HĐ tạo hình, như : Làm bảng sinh nhật, bảng theo dõi thời tiết, bảng trực nhật; làm đồng hồ, lịch, anbum ngày/tuần/mùa, các bộ sư tập theo dòng lịch sử

- Hoạt động trực nhật, Phân công bảng trực nhật

* Trò chơi:

- Gieo hạt, cây cao cây thấp

- Bây giờ là mùa gì ? Lịch tuần của bé

* Hát: Cả tuần đều ngoan, Mùa xuân, Cùng múa hát mừng

Trang 23

xuân, khúc nhạc mùa hè, mưa hè, sáng thứ hai

* Khám phá xã hội

Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng

38 Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản

thân khi được hỏi, trò chuyện

Tháng 10 *Hoạt động học:

- Tôi là ai?

- An toàn của bản thân

- Tôi lớn lên và phát triển như thế nào?

- Sự khác biệt giữa tôi và bạn

* Hoạt động khác:

+ Quan sát:

- Trẻ khám phá, trải nghiệm về tác dụng, chức năng của các giác quan qua các HĐ

- Soi gương : Nói hình dáng bên ngoài của bản thân, quan sát

các bộ phận mình so sánh với đặc điểm của một số bộ phận của bạn

- Xem băng hình một số cách giữ gìn, bảo vệ các giác quan.(rửa mắt, nhỏ mắt, rửa mũi)

- Xem ảnh, băng hình một số món ăn, đồ uống; hỏi trẻ tên gọi của chúng và vì sao chúng ta phải ăn, uống những món ăn, đồ uống này?

- Xem băng hình, ảnh 1 số hoạt động ngủ, nghỉ, vui chơi của trẻ, hỏi trẻ tên công việc, điều gì sẽ xảy ra nếu trẻ không có những hoạt động đó?

+ Thử nghiệm:

- Trải nghiệm chức năng của các giác quan: nhìn, nghe, ngửi, nếm, để thấy mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của các giác quan

- Làm bài tập về những việc nên và không nên khi ở nhà và ở trường để giữ an toàn cho bản thân

- Sắp xếp ảnh của bé theo từng giai đoạn phát triển; So sánh

Trang 24

nhận ra sự khác biệt của cơ thể theo các giai đoạn phát triển;

So sánh sự khác biệt giữa cơ thể của tôi và bạn (đặc điểm của các bộ phận, khả năng của tôi và bạn)

- Phân loại các đồ vật theo các giai đoạn của cuộc đời (VD:

Những thứ đồ của trẻ sơ sinh và những thứ cho trẻ lớn)

- Trò chuyện, trẻ suy luận dựa trên kinh nghiệm: trẻ cần những

gì để sống và lớn lên

* Trò chơi:

- Tìm bạn

- Ai nhanh

- Tôi vui tôi buồn

- Mô phỏng hoạt động của các bộ phận

- Trò chơi: Chọn món ăn, đồ uống đủ chất/ có lợi cho sức khỏe;

Chọn ảnh công việc/ hoạt động tốt cho cơ thể

- Nối hình ảnh món ăn, đồ uống, hoạt động cần cho cơ thể; Lập bảng nhu cầu của bé

- Bé có gì khác

39 Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của

các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò

chuyện, xem ảnh về gia đình

- Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn,

xóm), số điện thoại (nếu có) … khi được hỏi, trò chuyện

Tháng 11 * Hoạt động học:

- Trò chuyện về những người thân trong gia đình

* Hoạt động khác:

- Xem tranh ảnh về gia đình

- Đóng vai các thành viên trong gia đình

* Trò chơi:

- Ai đây nhỉ?

- Bé thích vai gì?

40 Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật

của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện

Tháng 9 * Hoạt động học:

- Trò chuyện về trường mầm non của bé

* Hoạt động khác:

- Xem tranh ảnh, video, trò chuyện về trường mầm non

41 Nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân Tháng 9 * Hoạt động khác:

Trang 25

viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện - Trò chuyện về công vệc của cô giáo và các cô các bác công

nhân viên trong trường

* Trò chơi:

- Đóng vai cô giáo, bác cấp dưỡng, cô nhân viên tế, bác bảo vệ

42 Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi

- Lập bảng thống kê khả năng của trẻ trong lớp - Tổng hợp rút

ra kết luận mỗi người có một khả năng khác nhau, cần được phát huy

* Trò chơi:

- Nói đúng tên bạn

Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương:

43 Nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề

Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng

xây nên những ngôi nhà mới ”

- Hãy chọn đồ dùng và sản phẩm của các nghề; Xem tranh ảnh

về các nghề và; Tham quan, quan sát các công việc của người làm nghề: cô giáo, nghề xây dựng, nghề chăm sóc sức khỏe ; Giải câu đố về các nghề; Phân loại dụng cụ theo nghề; Tô màu trang phục theo nghề theo 2-3 dấu hiệu khác nhau

- Trải nghiệm làm một số công việc của nghề VD: Cầu thủ bóng đá: tập đá bóng, bắt bóng; Thợ may: Tập đo, vẽ thiết kế trang phục…

Trang 26

- Chơi đóng vai những người này

- Xem các video clip về công việc, công cụ, sản phẩm của nghề (nếu có)

*Trò chơi: Thi xem ai kể nhanh; Chọn tranh trang phục cho

các nghề; Đóng vai: cô giáo, bác sĩ, người bán hàng, người nấu

ăn

Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh:

44 Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của

những dịp lễ hội Ví dụ nói: “Ngày Quốc khánh (ngày

2/9) cả phố em treo cờ, bố mẹ được nghỉ làm và cho em

đi chơi công viên…”

Cả năm * Hoạt động học:

- Khám phá về tết trung thu Ngày Quốc Khánh 2/9

- Ngày phụ nữ Việt Nam

- Ngày nhà giáo Việt nam

- Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

- Noel- chào năm mới

- Ai nhanh nhất (kể tên một số lễ hội truyền thống)

45 Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh

lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương, đất

Trang 27

- Thăm một số danh lam thắng cảnh

- Xem tranh ảnh băng hình về một số địa danh lịch sử của quê hương

- Thăm quan nhà văn hóa xã, nghĩa trang liệt sỹ xã Thụy An

- Dựa trên bài hát/câu truyện quen thuộc thay 1 từ hoặc 1 cụm

từ (Ví dụ: Hát “Mẹ ơi mẹ con yêu mẹ lắm” thay cho “Bà ơi bà cháu yêu bà lắm” Ví dụ: trên cơ sở nội dung truyện Dê đen, dê

trắng trẻ “Mèo đen, mèo trắng”, thay hành động

47 Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp

xảy ra

Tháng 12 * Hoạt động khác:

- Quan sát, trò chuyện về thời tiết ngày hôm nay

- Nêu hiện tượng có thể xảy ra tiếp theo một sự việc nào đó

- Giải thích dự đoán của mình

48 Khả năng thao tác đơn giản với máy tính trong

một số hoạt động học và chơi phù hợp với độ tuổi

49 Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập

thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T

đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ

H đứng sang bên trái”

Tháng 10 * Hoạt động học :

Thơ :

- Phải là hai tay, Những con mắt, Mắt để làm gì, Làm quen chữ

số (t10)

Trang 28

( trẻ đọc thơ theo yêu cầu, tập thể , tổ ,nhóm,to nhỏ ) Trò chơi về ngôn ngữ: chèo thuyền; rồng rắn lên mây; chạy tiếp sức; chuyển trứng; mèo đuổi chuột; chăm sóc cây; cá trò chơi giao lưu các lớp; bé cùng trực nhật; truyền tin, người mua hàng, người bán hàng vui vẻ, đối đáp nhanh, nói nối tiếp, làm theo người đi đầu, sắp xếp theo quy tắc theo yêu cầu của người trưởng trò, nhặt lá xếp theo yêu cầu,

50 Hiểu nghĩa từ khái quát: Phương tiện giao thông,

- Trò chuyện phương tiện giao thông đường thủy

51 Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại

Tháng 9, 10 * Hoạt động khác:

Nêu gương bé ngoan; trò chuyện đầu giờ về các chủ đề tuần: trò chuyện ngày khai giảng; trung thu; ngày cuối tuần; trò

chuyện về bạn thân, trò chuyện về ngày 20/10

Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày

52 Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc hiện tượng nào

đó để người nghe có thể hiểu được

Tháng 1 - Trò chuyện, thảo luận, kể tên hoạt động trong ngày của bé

hôm nay, hôm qua

- Kể lại sự việc, 1 buổi đi tham quan

- Trải nghiệm khoảng thời gian ngắn kết hợp xem đồng hồ

- Cho xem băng hình, tranh ảnh: xem clip về quá trình và sự

phát triển của con gà/ con vịt / con chim, ; ban ngày – ban đêm;

Trang 29

điểm…phù hợp với ngữ cảnh thế nào; các chuyến đi chơi cuối tuần;

54 Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định,

câu phủ định, câu mệnh lệnh

Cả năm * Trò chơi: Tôi là ai, sở thích của tôi, tôi thích những gì và

không thích những gì, các bạn hãy nghe heo yêu cầu của tôi?

- Đưa ra ý kiến cá nhân, giải quyết câu hỏi: nếu -thì, vì sao?

55 Miêu tả sự việc với nhiều thông tin về hành động,

tính cách, trạng thái của nhân vật

* Truyện :

- Món quà của cô giáo, Thỏ trắng biết lỗi, Bạn mới, Anh chàng mèo mướp, Gà tơ đi học, Núi cười, Nếu không đi học, Ngày đầu tiên đi học, Bạn ốm(T9)

- Bàn tay có nụ hôn, Câu truyện tay phải tay trái, Dê con nhanh trí, Cây táo thần, món quà kì diệu, (T10)

- Quà tặng từ mẹ,Gà trống và vịt bầu, Ba cô gái, Chiếc ấm sành

nở hoa,Ai đáng khen nhiều hơn, Bông hoa cúc trắng, Ba cô tiên, tích chu, Cô bé hoa hồng (T11)

- Ba chú lợn nhỏ, Cây rau của thỏ út, Chọn hạt giống, Sự tích quả dưa hấu, Hai anh em, Thần sắt, Ba điều ước, Bác sĩ chim.(T12)

- Cá cầu vồng, Trong một hồ nước, Cuộc phiêu lưu của những chú gà nhí; Hươu con biết nhậ n lỗi; Nhím con kết bạn, Nhôi nhà mùa đông, Vịt con và sơn ca, Vì sao hươu có sừng, Tiếng hót của vẹt, Vì sao gà chẳng biết bơi.(T1)

- Sự tích các loài hoa, Chuyện trong vườn, Chú đỗ con, Sự tích cây khoai lang, Bé hành đi khám bệnh, hoa nào đẹp hơn, (T2)

Trang 30

- Chiếc đầu máy xe lửa nhỏ tốt bụng, Điều quan trọng nhất, Qua đường, Ai quan trọng hơn, Những tấm biển biết nói, Tan học.(T3)

- Con vật rơi xuống hồ nước, Giọt nước tý xíu, Sự tích ngày giỗ tổ hùng vương, Lời ru của trăng, Chuyện thần kì của mùa xuân, Vì sao hoa có mùi thơm, Tia nắng nhỏ, sự tích ngày và đêm, Bốn mùa yêu thương, (T4)

- Sự tích con rồng cháu tiên, Niềm vui bất ngờ, Thế là ngoan,

Sự tích Hồ Gươm, Chuyện ông Gióng, Sự tích núi ngũ hành, Món quà mừng tuổi.(T5)

- Sau câu chuyện cô và trẻ cùng Trò chuyện và tìm hiểu trạng

thái của nhân vật để có thể miêu tả được một cách rõ hơn

56 Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao Cả năm * Thơ:

- Gà học chữ, Cô giáo của em, Chú mèo đi học, Bàn tay cô giáo, Xin lỗi, cục tẩy, Đón tết trung thu (T9)

- Ngôi nhà của em; Những con mắt; Mắt để làm gì; Tay ngoan; Phải là hai tay; Lời bé; Bé học toán; Làm quen chữ số; Bím tóc, Gà con học đếm (T10)

- Giữa vòng gió thơm, Gió từ tay mẹ, Làm anh, Thương ông, Quạt cho bà ngủ, Luồn chỉ cho bà, Gấu con không khóc (T11)

- Chiếc cầu mới, Hạt gạo làng ta, Chú bộ đội hành quân trong mưa, Nụ hôn đêm giáng sinh, Chiếc kim khâu, Mẹ cấy lúa, (T12)

- Cá ngủ ở đâu, Đàn gà con, Gà mẹ đếm con; Mười quả trứng tròn, Nghé con,Vè loài vật, Bầu trời của ếch, Cùng đi, Chuồn chuồn, mời chim, Ong, Gà trống và hoa mào gà, Kể cho bé nghe.(T1)

- Hoa kết trái, Hoa cúc vàng, Quả ,Thị, Na Cây đào, Màu của quả, Họ nhà cam quýt, Trái tim người thầy thuốc, Lời chào của hoa, Cây, cây bàng, Mùa khế, Một góc vườn ông, (T2)

Ngày đăng: 13/02/2021, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w