1. Trang chủ
  2. » Rèn nghị lực – học làm người

Từ đồng nghĩa_GV Nguyễn Thị Lan Anh

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản thân từ chia li nó đã mang sắc thái cổ xưa, hợp với hoàn cảnh lúc bấy giờ diễn tả được cảnh ngộ bi sầu của người Chinh phụ nên nó hay hơn so với tiêu đề Sau phút chia tay ... Anh [r]

Trang 2

* Luật chơi:

-Chia lớp thành 4 đội chơi

- Có 4 móng tường với những chữ cái đã cho sẵn ở phần móng -Trong thời gian 2 phút các đội xây những viên gạch đã có sẵn chữ cái lên phần móng sao cho các viên gạch chứa các chữ cái phải là từ có nghĩa giống với từ ở phần móng.

-Hết hời gian đội nào xây được nhiều và đúng là đội thắng

cuộc.

Trang 3

TiÕt 35:

Trang 4

Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,

Xa trông dòng thác trước sông này

Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây.

(Tư ơng Như dịch)

Trang 5

Thảo

luận

Nhóm 4 Hình thức: Trình bày trên phiếu Thời gian: 2 phút

Nhóm 1+ 2: Dựa vào văn bản “Xa ngắm thác núi Lư” hãy tìm các từ đồng nghĩa với từ rọi, trông?

Nhóm 3+ 4: Giải nghĩa từ trông tìm từ đồng nghĩa với nghĩa của từ trông đó?

Trang 6

So sỏnh sắc thỏi ý nghĩa của từ ‘‘ trụng’’ với từ

‘‘ nhỡn ’’ và từ  ’‘‘liếc’’  ?

=> Nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Trụng - nhỡn cú nghĩa giống nhau cựng núi về động tỏc

hướng mắt về một đối tượng, sự vật nào đú để nhận biết đối tượng

Trụng - liếc: chỉ gần nghĩa nhau vỡ "liếc" cũng là nhỡn

nhưng khụng nhỡn trực diện.

 

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

Trang 7

Ghi nhớ 1( SGK/114):

Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống

nhau hoặc gần giống nhau.Một từ nhiều nghĩa

cú thể phụ thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Trang 8

Bài tập 1 (SGK /115): Tỡm từ Hỏn Việt đồng nghĩa trong từ sau:

Đại diện Ngoại quốc Niờn học

Nhõn loại Phẫu thuật Tài sản Hải cẩu Yờu cầu

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Trang 9

Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

(Ca dao)

Trang 10

- Rủ nhau xuống bể mò cua,

Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

Trang 11

- Đều chỉ khái niệm sự vật, chỉ bộ phận của cây do bầu nhụy và hoa phát triển thành, bên trong có hạt.

Khác nhau:

Như vậy từ đồng nghĩa hoàn toàn là từ đồng nghĩa

không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa.

Cách gọi tên sự vật:+ Trái từ miền Nam ( Từ địa phương ) + Quả từ miền Trung, miền Bắc (Từ toàn dân )

- Không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa, sắc thái ý

nghĩa giống nhau

? Vậy từ đó em

có nhận xét gì

về sắc thái nghĩa của 2 từ

này

? Từ đồng nghĩa

mà không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa được gọi là gì?

Giống nhau:

Trang 12

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay (Truyện cổ Cu-ba)

Trang 13

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Giống : đều chỉ cái chết ( Chấm dứt sự sống )

Khác: + Bỏ mạng :( Từ thuần việt ) mang sắc thái khinh bỉ, coi th ường, ý giễu cợt ( Chết vụ ớch ).

+ Hi sinh: :( Từ Hỏn Việt ) mang sắc thái kính trọng

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Trang 14

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

Ghi nhớ 2( SGK/114):

Từ đồng nghĩa cú 2 loại: những từ đồng nghĩa

hoàn toàn( khụng phõn biệt về sắc thỏi nghĩa) và những từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn (cú sắc

thỏi nghĩa khỏc nhau)

Trang 15

Bài tập nhanh:

Cho 2 nhóm từ sau:

*Ba ,cha, tớa, bố

*Uống, tu, nhấp

? Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,

nhóm nào là đồng nghĩa không hoàn toàn

 đồng nghĩa hoàn toàn đồng nghĩa không hoàn toàn

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

Trang 16

Thử thay các từ

đồng nghĩa quả

và trái, bỏ mạng

và hi sinh trong các ví dụ ở mục II cho nhau rồi rút

II/ Các loại từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Vớ dụ: ( SGK/115)

Trang 17

( Ca dao )

Quả

Trái Thay thế cho nhau được (sắc thái ý nghĩa không thay đổi)

Vì: Là từ đồng nghĩa hoàn toàn

Trang 18

- Công chúa Ha-ba-na đã anh dũng thanh

kiếm vẫn cần tay (Truyện cổ Cu-ba)

Trang 19

- Từ hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau được vỡ có sắc thái nghĩa khác

II/ Các loại từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Vớ dụ: ( SGK/115)- Từ vỡ khi thay quả và nghĩa của nú khụng thay đổi, sắc thỏi ý trái có thể thay thế cho nhau nghĩa như nhau, không phân biệt.

Trang 20

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

I/ Thế nào là từ đồng

nghĩa?

II/ Các loại từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1.Vớ dụ : ( SGK/115 )

2 Nhận xột:

- Khụng phải bao giờ cỏc từ đồng nghĩa cũng cú thể thay thế cho nhau.

Trang 21

Chia li và chia tay không thể thay thế

cho nhau vỡ:

- Chia li : nghĩa là chia tay lâu dài, thậm

chí không bao giờ gặp lại nhau

- Chia Tay : chỉ mang tính chất tạm thời, th

ường sẽ gặp lại trong một t ương lai gần.

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

II/ Các loại từ đồng nghĩa

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

ở bài 7, tại sao đoạn trích trong Chinh phụ ngâm khúc lấy tiêu đề

là sau phút chia li mà không phải

là Sau phút chia tay ?

Trang 22

=> Như vậy, tác giả Chinh phụ ngâm khúc không lấy tiêu đề là sau phút chia tay mà lấy tiêu đề là sau phút chia li Bởi vì:

Chia li : Có nghĩa là xa nhau lâu dài có khi là mãi mãi (vĩnh biệt) không có ngày gặp lại Vì kẻ đi trong bài

thơ này là ra trận nơi cái sống và cái chết luôn kề cận nhau Bản thân từ chia li nó đã mang sắc thái cổ

xưa, hợp với hoàn cảnh lúc bấy giờ diễn tả được

cảnh ngộ bi sầu của người Chinh phụ nên nó hay hơn so với tiêu đề Sau phút chia tay

Trang 23

Thông qua

ví dụ này chúng ta rút ra

được kết luận nào?

=> Khi nói cũng nh ư khi viết, cần cân nhắc để

chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

II/ Các loại từ đồng nghĩa III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

Trang 25

Trong các cặp câu sau, câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong

M ọi ngư ời đều bất b ỡ nh tr ước thái độ …….của

nó đối với trẻ em.

Mọi ng ời đều bất b ỡ nh tr ước thái độ đối xử

của nó đối với trẻ em.

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Bài tập 7 : ( SGK)

Trang 26

Bài tập 2: (SGK) gốc ấn- Âu Tỡm từ có

đồng nghĩa với các từ sau

Trang 27

Tỡm một số từ địa phương đụng nghĩa với từ toàn

- quả dứa-cỏi bỏt

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

Bài tập 3: (SGK)

Trang 28

Tỡm từ đồng nghĩa thay thế các từ in

đậm trong các câu sau

Tiết 35 : Từ đồng

nghĩa

IV/ Luyện tập

Bài tập 4:(SGK)

1 Mún quà anh gửi, tụi đó

đưa tận tay chị ấy rồi.

1 Mún quà anh gửi, tụi đó

trao tận tay chị ấy rồi.

Trang 29

Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Bài tập 5 :( SGK)

a.Ăn , xơi, chộn:

* Giống nhau: Cựng chỉ hành động đưa thức ăn vào

miệng nhai và nuốt.

* Khác nhau  Ăn: sắc thỏi bỡnh thường

Trang 30

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

IV/ Luyện tập

Bài tập 6 :( SGK)

Chọn từ thớch hợp điền vào cỏc cõu sau:

thành quả của cụng cuộc đổi mới hụm nay

bị quõn ta tiờu diệt

4 Giữ gỡn / bảo vệ Tổ Quốc là sứ mệnh của quõn

đội

Trang 31

Tiết 35 : Từ đồng nghĩa

Bài tập 9 :( SGK/117)

Chữa các từ dùng sai ( in đậm) như sau :

-Thay h ưởng lạc bằng h ưởng thụ

-Thay bao che bằng che chở

-Thay giảng dạy bằng dạy

-Thay trnh bày bằng tr ưng bày

Trang 32

Sơ đồ tư duy :

Cần lựa chọn từ đồng nghĩa thể hiện đúng sắc thái biểu cảm

Nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

1 Khái niệm

Đồng nghĩa

hoàn toàn

Trang 33

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Giờ sau: Cách lập ý của bài văn

biểu cảm

Trang 34

C¶m ¬n thÇy c« gi¸o

vµ c¸c em häc sinh!

Ngày đăng: 13/02/2021, 05:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w