1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi tham khảo (học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2019 - 2020)

28 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 540,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Số không có ước nào cả. Ước của bất kì số tự nhiên nào. Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các số tự nhiên. Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng, luôn có một điểm cách đều[r]

Trang 1

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

1 1đ – 10%

2 1,5 đ – 15%

Lũy thừa

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ %

1 0,25 đ- 2,5%

1 0,25đ – 2,5%

1 0,5đ-5%

1 0,5đ-5%

4 1,5 đ – 15%

Số nguyên tố, hợp số

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ %

1 0,25 đ - 2,5%

1 0,25đ- 2,5%

2 0,5 đ – 5%

1 1đ – 10%

2 2đ – 20%

Số nguyên

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ %

1 0,25đ – 2,5%

1 0,25đ – 2,5%

1 0,5 đ

1 1đ – 10%

4 2đ – 20%

Hình học

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ %

1 0,25đ – 2,5%

1 0,25đ - 2,5%

1 1đ – 10%

1 1đ – 10%

4 2,5đ – 25%

Tổng số

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ %

4 1đ – 10%

5 1,5đ – 15%

4 3đ – 30%

5 4,5đ – 45%

18 10đ – 100%

Trang 2

ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM (2 điểm):

Em hãy ghi vào bài làm chỉ một chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là Sai:

B Trên hình vẽ có 4 cặp tia đối nhau

D Trên hình vẽ có 2 cặp tia đối nhau

Câu 6:

Khẳng định nào sau đây là Sai:

A a < 0 < b B –a > - b C -a > -b D –a < - b

Câu 7: Cho 6 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng, vẽ các đường thẳng qua từng

cặp điểm Vậy có số đường thẳng là:

Trang 3

a) Tìm x  Z biết: x   5 17 25

b) Tìm x  N biết: 63: [39 – 2.(2x + 1)2] + 43= 67

Câu 11 (2 điểm): Năm học 2018 – 2019 Trường THCS Lê Lợi bổ sung vào thư viện nhà

trường gần 3000 quyển sách Biết rằng nếu xếp mỗi ngăn 34 quyển hoặc 50 quyển hoặc 85quyển đều thừa 2 quyển, nhưng khi xếp mỗi ngăn 11 quyển thì vừa đủ Tính số sách đã bổsung vào thư viện nhà trường trong năm học này?

Câu 12 (2 điểm): Cho hai tia Oa, Ob đối nhau Trên tia Oa lấy hai điểm M, N Trên tia Ob lấy

điểm D sao cho OM = 1cm, ON = 5cm, OD = 3cm

a) Tính MN,MD, ND

b) Chứng tỏ M là trung điểm của ND

Câu 13 (0,5 điểm): Học sinh được chọn 1 trong 2 ý sau:

a) Tìm các số tự nhiên có 3 chữ số biết rằng khi nhân số đó với 3672 ta được kết quả là sốchính phương

b) Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p2– 1 chia hết cho 24

Trang 4

a x x x x x x

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

12

(2 điểm)

a) Lập luận tính được MN = 4cm, MD = 4cm, ND = 8cm

b) Lập luận được M nằm giữa P, N và MP = MN (= 4cm)

 M là trung điểm của PN

0,5đ 1đ 0,25đ 0,25đ

tố cùng nhau  p2– 1 chia hết cho 24

0,5 đ

Trang 5

ĐỀ: Học sinh thực hiện các yêu cầu sau:

I- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Cho tập hợp A 2;4;5 khẳng định nào sau đây làđúng ?

Trang 6

Câu 17: Hai tia đối nhau là:

A Hai tia chung gốc

B Hai tia tạo thành một đường thẳng

C Hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng

D Hai tia chung gốc và tia này nằm trên tia kia

Câu 18: Cho bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng Có số đoạn thẳng là:

Câu 19: Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 2cm , ON = 6cm Điểm nào nằm giữa

hai điểm còn lại ?

A Điểm O nằm giữa hai điểm M và N

B Điểm N nằm giữa hai điểm M và O

C Điểm M nằm giữa hai điểm O và N

II- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1 ( 1.5 điểm ) Thực hiện phép tính

a/ 103 - 11.(5 - 8)

b/ 168 46 254 :15   200

c/ 3 3:39 10 2 : 2 2 9 20145 4 2   0

Trang 7

Bài 2 (0.5 điểm ) Tổng sau có chia hết cho 3 không?

2 3 4 5 6 7 8

A 2 2  2 2 2 2 2  2

Bài 3 ( 1 điểm ) Số học sinh của một trường khi xếp thành 12 hàng , 18 hàng, 21 hàng đều vừa

đủ Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong khoảng từ 500 đến 600

Bài 4 ( 2 điểm ) Trên tia Ox lấy 2 điểm A, B sao cho OA = 3 cm, OB = 6cm

a Tính độ dài đoạn thẳng AB

b Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao?

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 6 I- TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

-Hết -Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp

Trang 8

Mọi cách giải khác nếu đúng đều đạt điểm tối đa.

Trang 9

I TRẮC NGHIỆM(5 điểm):

Em hãy chọn câu trả lời đúng, rồi khoanh tròn chữ cái đứng trước câu đó.

Câu 1: Cho tập hợp A = {25, 26, 27, , 49, 50} Thế thì số phần tử của tập hợp A là:

Câu 2: Cho hai tập hợp: A = {0, 2, 4, , 28, 30}và B = {0, 5, 10, 15, 25, 30}.

Gọi C = A B Thế thì tập hợp C viết dưới dạng liệt kê các phần tử là:

A {0; 30} B {0, 2, 4, , 28,

30}

C {0, 5, 10, 15, 25,30}

Câu 11: Cho tập hợp A = {2; -3; 0; 1} Gọi B là tập hợp bao gồm các phần tử của A và các số

đối của chúng Số phần tử của B là:

Trang 10

Câu 12: Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm Độ dài đoạn thẳng

Cho đoạn thẳng AB dài 8cm, trên AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm

a.Tính độ dài đoạn thẳng MB

b.Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ? Vì sao?

c.Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK = 4cm.So sánh MK với AB

II TỰ LUẬN(7 điểm):

m

1 Viết được: 2448:[119 -(23 - 6)] = 2448:[119 -17] 0.5

Trang 11

Vì M nằm giữa A và B, lại có MA=MB nên M là trung điểm

Cứ mỗi điểm nối với n + 1 điểm còn lại ta được n + 1 đoạn thẳng 0.25

Mà có: n + 2 điểm => có (n + 2)(n + 1) đoạn thẳng 0.25Với cách tính như trên thì mỗi đoạn thẳng được tính 2 lần

=> Số đoạn thẳng có được là: ( 2)( 1)

2

Trang 12

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng.

Câu 1 Cho tập hợp M 5;6;7;8 Cách viết nào sau đây là đúng

Câu 7 Sắp xếp các số nguyên sau 3; -18; 7; -2; 0 theo thứ tự tăng dần

Trang 13

M y

A Tia MN và tia My là 2 tia đối nhau B Tia NM và tia Nx là 2 tia đối nhau

C Tia MN và tia My là 2 tia trùng nhau D Tia Mx và tia Nx là 2 tia trùng nhau

Câu 13 Cho 5 điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng ta vẽ được bao nhiêu

đường thẳng đi qua các điểm đó?

II TỰ LUẬN : (6 điểm).

Bài 1 (1điểm) Thực hiện phép tính.

a 4 : 2 50.2 2 2   3 b 14    3 (12 26) 

Bài 2 (1điểm) Tìm x biết

a (2x 5).3 3  3 b 13 (   x 5) 28

Bài 3 (1điểm) Trong một buổi lao động gồm 36 học sinh nam và 30 học sinh nữ, thầy tổng

phụ trách muốn chia đều số học sinh nam và nữ vào các nhóm Có thể chia được nhiều nhấtbao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ

Bài 4 (0,5điểm) Tìm các chữ số xy để số 24 3x y vừa chia hết cho 2;5 và 9

Bài 5 (2,5điểm) Trên tia O x lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm

a Trong 3 điểm O,A,B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b Tính độ dài đoạn thẳng AB

c Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OA Tính MB

hết ĐÁP ÁN KTHKI TOÁN 6

Trang 14

-A- Trắc nghiệm (4 điểm) Mỗi đáp án đúng : 0,25 đ

b.14    3 (12 26) 

14 3 ( 14)

    3

 

0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ

số học sinh nam ở mỗi nhóm là 36:6=6 học sinh nam

số học sinh nữ ở mỗi nhóm là 30:6=5 học sinh nữ

0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ

Câu 4

(0,5 điểm)

Vì số 24 3x y chia hết cho cả 2 và 5 nên y  0

24 30x chia hết cho 9 nên 2 4   x 3 9

A M

O

a Trên tia O x có: OA < OB (3cm < 4cm)nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B

0,5đ

Trang 15

b Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên:

0,5đ

0,5đ

Trang 16

Câu 1: (4 điểm)

a) Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?

Áp dụng viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa : 53 52

b) Số nguyên tố là gì ? Nêu các số nguyên tố lớn hơn 10 ?

c) Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm Áp dụng tính : (–34) +( –18)

a) Tìm ước chung lớn nhất của 48 và 60 ?

b) Tìm bội chung nhỏ nhất của 24 và 36 ?

Câu 5: (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

Trang 17

Tính : 53 52= 55 (0,5 điểm)

b) Số nguyên tố là các số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó (0,5 điểm)

Các số nguyên tố lớn hơn 10 gồm 2 ; 3 ; 5 ;7 (0,5 điểm)

c) Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai GTTĐ của chúng rồi đặt dấu ”–” trước kết

Trang 18

Bài 1.(1,0 điểm) Hãy viết chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau vào

-4 Cho điểm N thuộc tia ABthì:

A Điểm N nằm giữa hai điểm AB B Điểm Anằm giữa hai điểm BN.C.Điểm N nằm cùng phíaBđối với A D Điểm Bnằm giữa hai điểm AN

Bài 2 (1,0 điểm) ác đ nh t nh úng Sai c a các kh ng đ nh sau:

1 Mọi số tự nhiên chia hết cho 2 đều là hợp số

2 Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm và các số tự nhiên

3 Số đối của - - 2 là 2-

4 Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng, luôn có một điểm cách đều hai điểm còn lại

Bài 3 (2,5 điểm).

1) Thay chữ số vào dấu * để 5* là số nguyên tố.

2) Tính số học sinh của lớp 6C biết rằng nếu vắng 1 học sinh thì số học sinh có mặt khixếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 7 đều vừa đủ hàng; và số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35đến 45 em

Bài 4 (2,0 điểm).

1) Tính :

a) 527 [4 (2 473)]   b) 2 : 2 14 17 2018 8 6   0

Trang 19

2) Tìm số nguyên x, biết:

 

) 3x -17  20

Bài 5 (2,5 điểm) Trên tia Ox cho hai điểm CD.Biết OC 4 , cm OD = 8 cm

a) ĐiểmC có phải là trung điểm của đoạn thẳngODkhông? Vì sao?

b) GọiI là trung điểm của đoạn thẳng CD.Tính độ dài đoạn thẳng OI

c) M là điểm thuộc tia đối của tiaOx Biết rằng khoảng cách giữa hai điểmMI

9 cm Tính khoảng cách giữa hai điểmOM

3) iểm toàn bài là tổng điểm c a các ý, các câu, t nh đến 0,25 điểm và không làm tròn.

II Đáp án và thang điểm:

Bài 1: (1,0 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

Trang 20

Đáp án Điểm

Điều kiện : N; 10

0,25+ Nếu 0;2;4;6;8 thì 5 2  và 5   2 nên 5 là hợp số (loại)

+ Nếu  1;7 thì 5 3  và 5   3 nên 5 là hợp số (loại)

0,25+ Nếu  3 thì 5   53 là số nguyên tố (thỏa mãn).

+ Nếu  5 thì 5    55 5 và 5   5 nên 5 là hợp số (loại)

0,25+ Nếu  9 thì 5   59 là số nguyên tố (thỏa mãn).

Trang 21

Do đó điểm C nằm giữa hai điểm O và D 1 

c) Vì tia OM và tia Ox là hai tia đối nhau MàI tia Ox nên điểm O nằm

giữa hai điểm MI

Trang 23

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy viết vào bài làm chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Nếu a chia hết cho 2 và b chia hết cho 6 thì tổng a + b chia hết cho:

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7.(2,0 điểm) Thực hiện các phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

c) (-1018) + (342 +1018) d) |14| - [57:55+ (-29)]

Câu 8 (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 7x + 8 = 29 b) (3x - 25) 22018= 22019

Câu 9 (2,0 điểm) Nhân kỷ niệm 36 năm ngày nhà giáo Việt Nam (1982-2018), đội văn nghệ

của nhà trường có 48 bạn nam và 72 bạn nữ Cô tổng phụ trách muốn chia đội văn nghệ thànhcác nhóm sao cho số học sinh nam và số học sinh nữ trong các nhóm đều bằng nhau

a) Hỏi có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm?

b) Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ

Câu 10 (1,5 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3cm, ON = 9cm.

Trang 24

a) Tính độ dài đoạn thẳng MN

b) Vẽ P là trung điểm của đoạn thẳng MN Tính độ dài đoạn thẳng MP

c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng OP không? Vì sao?

Câu 11 (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, y biết xy + x + 2y = 5

………Hết………

Giáo viên coi kiểm tra không giải th ch gì thêm.Hs không sử dụng máy t nh

Họ và tên học sinh: ……… Số báo danh ………

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (3điểm). Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

48 = 24 3;

72 = 23.32;ƯCLN(48;72) = 23.3 = 24Vậy có thể chia đội văn nghệ thành nhiều nhất thành 26 nhóm

Khi đó, mỗi nhóm có 48 : 24 = 2 học sinh nam; 72 : 24 = 3 học sinh nữ

0,5

0,5

0,50,5

10

Trang 26

Câu 1: (4 điểm)

e) Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ?

Áp dụng viết kết quả phép tính sau dưới dạng lũy thừa : 53 (52)3f) Số nguyên tố là gì ? Nêu các số nguyên tố lớn hơn 20 và nhỏ hơn 40 ?

g) Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu Áp dụng tính : (–34) + 18

Câu 3: (1 điểm) Phân tích 128 và 192 ra thừa số nguyên tố ?

Câu 4: (1 điểm) Điền vào ô trống

Trang 27

c) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳngAB.

d) Trên tia Bx lấy điểm C sao cho AC = 3cm Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng

AC không?

Hết ĐÁP ÁN Câu 1:

e) Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ (0,5 điểm)

f) Số nguyên tố là các số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó (0,5 điểm) Các số nguyên tố lớn hơn 20 và nhỏ hơn 40 gồm 23 ; 29 ; 31 ; 37 ; 41 ; 43 ; 47(0,5 điểm)

+ Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0+ Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai GTTĐ củachúng ( số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có GTTĐ lớnhơn

Trang 28

a 12 4 15 25 – a – 12 4 – 15 – 25 Câu 5: a) ƯCLN(48,60,72) = 12ƯC(48, 60, 72) = Ư(12) = { 1 ; 2 ; 4 ; 6 ; 12} (0,5 điểm)

b)Xét trên tia Ax, có AB = 1,5 cm, AC = 3 cm nên AB < AC

 Điểm B nằm giữa hai điểm A và C(1)

 AB + BC = AC  BC = AC – AB = 3 – 1,5 = 1,5 (cm)  AB = BC(2)

Từ (1) và (2), ta được điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC (0,5 điểm)

Ngày đăng: 13/02/2021, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w