A. Khi đó khẳng định nào đúng. Hai người X và Y uống lượng trà bằng nhau.. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằngA. A.. Xác suất để chọn được hai bạn cùng giới là.[r]
Trang 1ĐỀ 1 Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx là
A cos x x 2 C B cos x 2 x2 C C 2x2cosx C D cos x x 2 C
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng P : x 2y 3z 1 0 Vectơ nào dưới đây là vectơ
Câu 7: Trên mặt phẳng cho 2019 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không có điểm đầu
và điểm cuối được lấy từ 2019 điểm đã cho?
A 22019 B 2019 2 C C20192 D A20192
Câu 8: Biết tích phân
1
0( )d 3
f x x
1
0( )d 4
Véc tơ nào dưới đây là
véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?
Trang 2Câu 13: Nghiệm của phương tr nh log32x 1 3 0 là
Câu 14: Cho hàm số f x có b ng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên kho ng nào dưới đây?
A 1; B 0;2 C 1;0 D 2; 1
Câu 15: Cho hàm số y f x liên tục trên và có b ng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt c c đại tại x2 B Hàm số đạt c c tiểu tại x 1
C Hàm số đạt c c đại tại x0 D Hàm số có ba điểm c c trị
Câu 16: Tập nghiệm của phương tr nh 2x2 x12 là:
A T 1; 2 B T 1 C T 2 D T 1; 2
Câu 17: Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx48x25 trên đoạn 3;1
Khi đó, giá trị của biểu thức M2m bằng
Câu 18: Cho một chiếc cốc h nh nón chứa đầy trà như h nh vẽ Người X uống một phần trà sao cho
chiều cao của nó gi m đi 1
3 so với chiều cao của trà trong cốc Người Y uống phần trà c n lại trong cốc Khi đó khẳng định nào đúng
A Người X uống lượng trà bằng , lần lượng trà của người Y uống
B Hai người X và Y uống lượng trà bằng nhau
C Người X uống lượng trà bằng , lần lượng trà của người Y uống
D Người X uống lượng trà bằng một n a lượng trà của người Y uống
Câu 19: Cho hàm số y f x có đạo hàm 2
1 3
f x x x x , x Số điểm c c trị của hàm
số đã cho là
Trang 3Câu 20: Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương tr nh 2 z2 8z 200 Giá trị của 2 2
1 2 1 2
z z z z
bằng
Câu 21: Cho khối lăng trụ đứngABC A B C Biết AB3cm, AC4cm, BAC60, AA 2cm
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A y 2.4 ln 42x B y 4 ln 22x C y 4 ln 42x D y 2.4 ln 22x
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P :x2y2z 5 0 và điểm
z i z i là đường nào sau đây ?
A Đường thẳng B Đường tr n C Elip D Parabol
Câu 28: Cho h nh phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
và hai đường thẳng y2, 1
y x (phần tô đậm trong h nh vẽ Tính diện tích S của h nh phẳng H
A S 8 3ln 3 B S 8 3ln 3 C S 3ln 3 D S 4 3ln 3
Trang 4Câu 29: Cho h nh chóp đều S ABCD có ABa 2, SB2a Góc giữa đường thẳng SA và mặt
I f x x
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 2; 4 và B1;1; 2 Đường thẳng đi
qua trọng tâm OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB có phương tr nh là
A
1
1 22
Câu 36: Cắt h nh trụ T bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục một kho ng bằng 2cm
được thiết diện là một h nh vuông có diện tích bằng 2
16cm Thể tích của T là
Trang 5Câu 40: Chọn ngẫu nhiên bạn từ lớp 12A gồm 27 học sinh nam và 13 học sinh nữ Xác suất để chọn
được hai bạn cùng giới là
P y x a (a là tham số th c dương) Gọi S1 và S2
lần lượt là diện tích của hai h nh phẳng được gạch chéo trong h nh vẽ bên Khi S1 S2 th a
thuộc kho ng nào sau đây?
Trang 6sao cho kho ng cách từ B2;1;1 đến đường thẳng d là lớn nhất khi
đó, d đi qua điểm nào sau đây?
A P1;0; 2 B Q1;0; 2 C R1; 2; 0 D S0;1; 2
Câu 46: Trong không gian Oxyz , Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y (x 2) 3 Có tất c bao nhiêu điểm ( , , )
A a b c ( , , a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng ( Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến )của ( )S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
D D Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng A A tại I Biết thể tích khối tứ diện IANP là V
Thể tích khối hộp đã cho ABCD A B C D bằng
Trang 7BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.B 13.C 14.D 15.B 16.D 17.A 18.C 19.A 20.A 21.C 22.D 23.C 24.B 25.A 26.D 27.A 28.C 29.C 30.A 31.A 32.C 33.A 34.A 35.A 36.A 37.A 38.A 39.C 40.B 41.C 42.B 43.B 44.A 45.A 46.A 47.D 48.D 49.B 50.C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx là
A cos x x 2 C B cos x 2 x2 C C 2x2cosx C D cos x x 2 C
Lời giải Chọn A
Mặt phẳng P : x 2y 3z 1 0 n 1; 2 ; 3
Khi đó n11; 2 ; 3 cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
Câu 3: Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r là 2
Trang 8Lời giải Chọn B
Ta thấy h nh chiếu của điểm M1; 2;3 lên trục Oy là H0; 2;0
Câu 7: Trên mặt phẳng cho 2019 điểm phân biệt Có bao nhiêu vectơ, khác vectơ – không có điểm
đầu và điểm cuối được lấy từ 2019 điểm đã cho?
A 22019 B 2019 2 C C20192 D A20192
Lời giải Chọn D
Có 2019 cách chọn điểm đầu, 2018 cách chọn điểm cuối
Vậy theo quy tắc nhân ta có số vectơ thỏa mãn yêu cầu là 2
20192019.2018A
Cách khác:
Qua 2 điểm phân biệt A B, có 2 vectơ là AB và BA
Vậy số vectơ, khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 2019 điểm đã cho là
Véc tơ nào dưới đây là
véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A u (1;1;0) B u (2; 1;1) C u(2;1; 2) D u ( 2;1;0)
Lời giải Chọn B
u cũng là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d
Câu 10: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong trong h nh vẽ bên?
A yx33x24 B yx42x24 C y x3 3x24 D y x4 2x24
Trang 9Lời giải Chọn A
+) Ta có đồ thị của hàm số đa thức bậc nên phương án hàm bậc bốn trùng phương loại
a
Lời giải Chọn B
Thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 2
2a , chiều cao bằng a 3 là 3
Vậy phương tr nh có 1 nghiệm làx14
Câu 14: Cho hàm số f x có b ng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên kho ng nào dưới đây?
A 1; B 0;2 C 1;0 D 2; 1
Lời giải Chọn D
Từ b ng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên các kho ng ; 1 và 0;1
u n
Trang 10Do 2; 1 ; 1 nên trên kho ng 2; 1 hàm số đồng biến
Câu 15: Cho hàm số y f x liên tục trên và có b ng biến thiên dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt c c đại tại x2 B Hàm số đạt c c tiểu tại x 1
C Hàm số đạt c c đại tại x0 D Hàm số có ba điểm c c trị
Lời giải Chọn B
Từ b ng biến thiên ta thấy, hàm số đạt c c tiểu tại x 1
Câu 16: Tập nghiệm của phương tr nh 2 1
2x x 2 là:
A T 1; 2 B T 1 C T 2 D T 1; 2
Lời giải Chọn D
Vậy tập nghiệm của phương tr nh là T 1; 2
Câu 17: Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx48x25 trên đoạn 3;1
Khi đó, giá trị của biểu thức M2m bằng
Lời giải Chọn A
Trang 11Câu 18: Cho một chiếc cốc h nh nón chứa đầy trà như h nh vẽ Người X uống một phần trà sao cho
chiều cao của nó gi m đi 1
3 so với chiều cao của trà trong cốc Người Y uống phần trà c n lại trong cốc Khi đó khẳng định nào đúng
A Người X uống lượng trà bằng , lần lượng trà của người Y uống
B Hai người X và Y uống lượng trà bằng nhau
C Người X uống lượng trà bằng , lần lượng trà của người Y uống
D Người X uống lượng trà bằng một n a lượng trà của người Y uống
Lời giải Chọn C
Trang 12Câu 20: Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương tr nh 2 z2 8z 200 Giá trị của 2 2
Do z , 1 z là hai nghiệm phức của phương tr nh 2 z2 8z 200 nên ta có 1 2
1 2
820
Câu 21: Cho khối lăng trụ đứngABC A B C Biết AB3cm, AC4cm, BAC60, AA 2cm
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 6 3 (cm2) B 2 3 (cm3) C 6 3 (cm3) D 6(cm3)
Lời giải Chọn B
Trang 13Câu 24: Cho a và b là hai số th c dương thỏa mãn ab3 27 Giá trị của log3a6log3b bằng
Lời giải Chọn B
22.4 ln 4x
V P // Q nên n P 1; 2; 2 là một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng Q
Phương tr nh mặt phẳng Q : x 3 2 y 0 2 z 1 0 x 2y2z 1 0
Câu 27: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy.Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện
1 2
z i z i là đường nào sau đây ?
A Đường thẳng B Đường tr n C Elip D Parabol
Lời giải Chọn A
Trang 14Chú ý: Nếu z z 1 z z2 (z z1; 2cho trước) th tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường
thẳng
Câu 28: Cho h nh phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
và hai đường thẳng y2, 1
y x (phần tô đậm trong h nh vẽ Tính diện tích S của h nh phẳng H
A S 8 3ln 3 B S 8 3ln 3 C S 3ln 3 D S 4 3ln 3
Lời giải Chọn C
3 5
Gọi OACBD V .S ABCD là h nh chóp đều nên SOABCD
Do đó AOSBD góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBD là ASO
Trang 15Câu 30: Gọi số phức z x yi x y ; sao cho x y; thỏa 2x 3 y i y 4 x 2y2i, trong
đó i là đơn vị o Tính z bằng
Lời giải Chọn A
Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A4; 2; 4 và B1;1; 2 Đường thẳng đi
qua trọng tâm OAB và vuông góc với mặt phẳng OAB có phương tr nh là
A
1
1 22
4; 2; 4 , 1;1; 2
OA OB OA OB, 0;12; 6
là một vectơ pháp tuyến của OAB
Đường thẳng vuông góc với mpOAB nên nhận vectơ pháp tuyến của OAB là vectơ chỉ
phương
Suy ra u 0; 2; 1 Từ đó, ta loại các phương án B, D
Trọng tâm OAB là điểm G1;1; 2 có tọa độ thỏa mãn phương tr nh ở phương án C
uy ra phương án C là phương án đúng
Trang 16Câu 33: Cho hàm số f x thỏa mãn f x 3 5sinx và f 0 10, khi đó 2
Trang 17Câu 36: Cắt h nh trụ T bằng một mặt phẳng song song với trục và cách trục một kho ng bằng 2cm
được thiết diện là một h nh vuông có diện tích bằng 2
Gi s thiết diện là h nh vuông MNPQ như h nh vẽ
Trang 18m f
Lời giải Chọn A
Trang 19Ở đây nếu tính tr c tiếp rất dài và khó nên ta sẽ vận dụng phương pháp thể tích
Cách 1 [Không dùng công thức nhanh về tỉ số thể tích]
Gọi H là trung điểm của B C Dễ chứng minh A H là đường cao của h nh chóp A BCC B
2 '.
274
4
ABC
a
V S AA Thể tích khối tứ diện có 4 đỉnh là 4 đỉnh của lăng trụ, có thể tích là
3
Câu 40: Chọn ngẫu nhiên bạn từ lớp 12A gồm 27 học sinh nam và 13 học sinh nữ Xác suất để chọn
được hai bạn cùng giới là
Số phần t của không gian mẫu bằng số tổ hợp chập 2 của 40 : 2
40
n C Goi A là biến cố: " Chọn được hai bạn cùng giới" (Tức là trong bạn đó cùng là nam hoặc cùng là nữ)
Trang 20Vậy xác suất cho biến cố A: 11
Từ đó ta có: (1) có 3 nghiệm phân biệt
( ) có 3 nghiệm phân biệt
( ) có 1 nghiệm
Vậy phương tr nh đã cho có 7 nghiệm th c
Câu 42: Cho hàm số y f x có đạo hàm f x liên tục trên 0; 2 và f 2 3, 2
Trang 21P y x a (a là tham số th c dương) Gọi S1 và S2
lần lượt là diện tích của hai h nh phẳng được gạch chéo trong h nh vẽ bên Khi S1 S2 th a
thuộc kho ng nào sau đây?
Trang 22Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho d là đường thẳng đi qua A0; 1; 2 và cắt đường thẳng
1 2:
sao cho kho ng cách từ B2;1;1 đến đường thẳng d là lớn nhất khi
đó, d đi qua điểm nào sau đây?
Ta có b ng biến thiên như sau:
Từ b ng biến thiên, suy ra max f t f 0 9 d B d , max 3 t 0
Khi đó, ta thấy d đi qua P1;0; 2
Câu 46: Trong không gian Oxyz , Cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y (x 2) 3 Có tất c bao nhiêu điểm ( , , )
A a b c ( , , a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng ( Oxy sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến )của ( )S đi qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau
Lời giải Chọn A
Mặt cầu ( ) :S x2y2 (x 2)2 3 có tâm (0;0;I 2) và bán kính R 3
( ) ( , , 0)
A Oxy A a b
+ Trường hợp A( )S , ta được a2b2 1 Lúc này các tiếp tuyến của ( )S thuộc tiếp diện của
( )S tại A nên có vô số các tiếp tuyến với ( )S vuông góc với nhau
Trang 23V , ,a b c là các số nguyên nên trường hợp này có 4 trường hợp: 0
1
a b
a b
a b
a b
a b
a b
a b
a b
a b
a b
Vậy có 1 điểm thỏa yêu cầu bài toán
Câu 47: Cho phương tr nh 3 2
3x
x m
Mà 4 1
2
nên phương tr nh có hai nghiệm phân biệt khi
1 2 3
1
m nguyên dương nên m3; 4; , 80
Vậy có 79 giá trị m nguyên dương
Câu 48: Cho hàm số f x , b ng biến thiên của hàm số f x như sau:
Trang 24D D Mặt phẳng MNP cắt đường thẳng A A tại I Biết thể tích khối tứ diện IANP là V
Thể tích khối hộp đã cho ABCD A B C D bằng
Lời giải Chọn B
Gọi QMNPA D Theo tính chất của giao tuyến suy ra MQ NP nên Q là trung điểm của A D Suy ra M, Q lần lượt là trung điểm IN, IP