Em hãy cho biết đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện.. nay ?..[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CỦ
Em hãy cho biết đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội của các nước và lãnh thổ châu Á hiện
nay ?
Trang 4Bài 8 : Tình hình phát triển kinh tế
– xã hội ở các nước châu Á
I/ NÔNG NGHIỆP
Trang 5Các nước thuộc khu vực Đơng Á, ĐNÁ và Nam Á cĩ các loại cây trồng, vật nuơi nào chủ yếu ?.
Khu vực Tây Nam Á và các vùng nội địa cĩ những loại cây trồng, vật nuơi nào phổ biến nhất ?
Nhận xét sự phân bố cây trồng và vật nuôi ở châu Á ?
Trang 6H·y ®iÒn vµo chç trèng:
1 Lo¹i c©y l ương thùc quan träng nhÊt ở châu Á lµ
2 Châu Á chiÕm s¶n l ượng g¹o toµn thÕ giíi.
3 Lóa m× chiÕm s¶n l ượng lóa m× toµn thÕ giíi.
Lúa gạo
93%
39%
Trang 7Em h·y cho biÕt nh÷ng n ước nµo ë Ch©u Á s¶n xuÊt nhiÒu lóa
g¹o v à tỉ lệ so víi thÕ giíi lµ bao nhiªu?
Theo hiểu biết của em, hiện nay những nước nào ở châu Á xuất khẩu lúa gạo đứng thứ nhất và thứ hai thế giới ?
Trang 8? Dùa vµo h×nh trªn, em h·y nhËn xÐt:
* Nhận xét sự phát triển nông nghiệp ở các nước châu Á như thế nào ?
Trang 9 Đồng bằng sông Cửu Long, vùng trọng điểm trồng lúa của nước ta
Trang 10Các vật nuôi ở châu á rất đa dạng: lợn, bò,ngựa,tuần lộc
Trang 11Bài 8 : Tình hình phát triển kinh tế
– xã hội ở các nước châu Á
I/ NÔNG NGHIỆP
II/ CÔNG NGHIỆP
Trang 1271,5 32,97
312 297,8
ấn Độ
43,6 103,93
Côoét
92,4 431,12
ảrập Xêút
214,1 0,45
132 3,6
Nhật Bản
Tiêu dùng Khai thác
Tiêu dùng Khai thác
65,48 161
Sản l ượng dầu mỏ
( Triệu tấn)
60,3 1250
Sản l ượng than
(Triệu tấn)
45,21 14
Inđônêsia
173,7 1228
Trung Quốc
Tiêu chí
Quốc gia
? Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết:
- Những n ước nào khai thác than và dầu mỏ nhiều nhất?
- Những n ước nào sử dụng các sản phẩm khai thác chủ
yếu để xuất khẩu?
Trung Quốc
A-rập xờ ut
Cụ- úet
In- đụ- nờ-xi a
Ngành cụng nghiệp gỡ phỏt triển ?
A-rập xờ ut
Baỷng 8.1 : Saỷn lửụùng khai thaực than vaứ daàu moỷ ụỷ moọt soỏ nửụực chaõu AÙ
Trang 13Bài 8 : Tình hình phát triển kinh tế
– xã hội ở các nước châu Á
I/ NÔNG NGHIỆP
II/ CÔNG NGHIỆP
III / D CH V : Ị Ụ
Trang 14Các hoạt động dịch vụ ở các nước và vùng lãnh thổ Châu Á là gì?
Những nước nào có nền Dịch vụ phát triển
cao?
Trang 15Quốc gia % dịch vụ trong
cơ cấu GDP GDP/người (USD)
Trang 23Em hãy điền một số quốc gia và vùng lãnh thổ chõu Á đã đạt những thành tựu lớn trong phát triển kinh tế vào bảng sau:
Trang 24Em hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng trong những câu sau
Sản lượng lỳa gạo nhiều nhất, nhỡ thế giới :
A Thỏi Lan, Việt Nam.
B.Trung Quốc , Thỏi Lan
C Ấn Độ, Việt Nam
D Trung Quốc, Ấn Độ
Trang 25Em hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng trong những câu sau
Hiện nay cỏc quốc gia cú số lượng gạo xuất khẩu đứng hạn thứ nhất, thứ nhỡ thế giới:
A Thỏi Lan, Việt Nam.
B.Trung Quốc , Thỏi Lan
C Ấn Độ, Việt Nam
D Trung Quốc, Ấn Độ
Trang 26 Học bài
Đọc và so n tr c bài 9 : ạ ướ KHU VỰC TÂY NAM Á