Câu 20: Nội dung nào dưới đây không là chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trong thời kì Nhật nhảy vào Đông Dương.. Đầu tư phát triển nông nghiệp.[r]
Trang 1UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI Môn: Lịch sử
Ngày thi: 24/5/2019
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Thí sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Năm 1957, nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô đạt được thành tựu quan trọng nào?
A Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B Chế tạo được tàu ngầm nguyên tử.
C Đưa người lên mặt trăng.
D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ.
Câu 2: Người đề ra đường lối và tiến hành công cuộc cải tổ ở Liên Xô là ai?
Câu 3: Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân tồn tại dưới hình thức nào?
Câu 4: Năm 1960, ở châu Phi có sự kiện nổi bật nào?
A 17 nước châu Phi giành độc lập.
B Cộng hòa Ai Cập được thành lập.
C Chế độ phân biệt chủng tộc A-pac-thai bị xóa bỏ.
D Nen-xơn Man-đê-la lên làm Tổng thống Nam Phi.
Câu 5: Sau khi thoát khỏi ách thống trị của Tây Ban Nha, các nước Mĩ La-tinh lại rơi vào vòng lệ thuộc và trở thành sân sau của đế quốc nào?
Câu 6: Quốc gia nào khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai?
Câu 7: Hội nghị I-an-ta diễn ra trong bối cảnh cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đang ở giai đoạn nào?
C Đang diễn ra ác liệt D Bước vào giai đoạn kết thúc.
Câu 8: Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghiệp mà Liên Xô đạt được trong
giai đạon 1950 – 1973?
A Chế tạo thành công bom nguyên tử.
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.
C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
D Là nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
Câu 9: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do?
A Nội chiến Quốc – Cộng kết thúc (1949).
B Trung Quốc đề ra đường lối cải cách – mở cửa (1978).
C Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (1949).
D Trung Quốc thu hồi được chủ quyền đối với Hồng Công (1997), Ma Cao (1999).
Câu 10: Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến
nay?
A Lần lượt gia nhập ASEAN.
B Tham gia vào Liên hợp quốc.
C Trở thành các nước công nghiệp mới.
D Hầu hết các nước đều giành được độc lập.
Câu 11: Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới
thứ hai là gì?
A Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
B Nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
MÃ ĐỀ 01
Trang 2C Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D Trình độ tập trung tư bản vào sản xuất cao.
Câu 12: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản gặp khó khăn gì khác với các nước tư bản đồng minh
chống phát xít?
A Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.
B Là nước bại trận, nước Nhật mất hết thuộc địa.
C Thiếu thốn trầm trọng lương thực, thực phẩm.
D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ
Câu 13: Một trong những bài học được rút ra cho Việt Nam từ công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc là
gì?
A Chú trọng phát triển kinh tế nông nghiệp.
B Xóa bỏ con đường xã hội chủ nghĩa.
C Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.
D Chú trọng phát triển kinh tế công nghiệp.
Câu 14: Thực dân Pháp tăng cường đầu tư vốn vào những lĩnh vực nào trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
C Công nghiệp khai mỏ và trồng cao su D Công nghiêp chế tạo máy móc.
Câu 15: Tổ chức nào dưới đây do tầng lớp tiểu tư sản trí thức lập nên trong những năm 1919 -1925?
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Hội Phục Việt.
Câu 16: Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hóa thành các tổ chức cộng sản nào dưới đây?
A Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
B Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
C Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản Đảng.
D Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 17: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác?
A Bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
B Phong trào “vô sản hóa” (1928).
C Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928).
D Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929).
Câu 18: Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 - 1925
là gì?
A Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B Truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào Việt Nam.
C Chuẩn bị về mặt tư tưởng – chính trị cho sự thành lập Đảng.
D Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam – cách mạng vô sản.
Câu 19: Phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam thất bại chủ yếu do
nguyên nhân nào dưới đây?
A Do bị thực dân Pháp đàn áp khốc liệt.
B Do khuynh hướng vô sản phát triển mạnh mẽ.
C Tầng lớp tư sản dân tộc Việt Nam còn non yếu, chưa đủ khả năng lãnh đạo cách mạng.
D Không được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không là chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trong thời kì Nhật nhảy vào Đông Dương?
A Đầu tư phát triển nông nghiệp.
C Tăng các loại thuế.
B Tăng cường đầu cơ tích trữ.
D Thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy.
Câu 21: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) do ai chủ trì?
Trang 3Câu 22: Sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra vào ngày 2/9/1945 ở nước ta là gì?
A Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước Viện Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.
C Hội nghị quân sự Bắc Kì họp.
D Công bố chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
Câu 23: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước
năm 1930 là gì?
A Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
B Là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
C Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
D Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
Câu 24: Tại sao phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Đông Dương thu hút được sự hưởng ứng đông đảo của các
tầng lớp nhân dân?
A Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.
B Quần chúng đã được tuyên truyền và giác ngộ cao về chính trị.
C Đảng có mục tiêu, phương pháp và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp.
D Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp nới lỏng một số chính sách tiến bộ.
Câu 25: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?
A Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.
B Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
C Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
D Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập.
Câu 26: Trước những khó khăn sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ lâm thời đã công bố lệnh
nào dưới đây?
A Thành lập chính phủ mới B Tổng tuyển cử trong cả nước.
Câu 27: Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta là gì?
A Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
B Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C Toàn dân, toàn diện, trường kì , tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D Toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 28: Tháng 5/1953, Chính phủ Pháp đã cử tướng nào làm tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương?
Câu 29: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.
B Bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở miền Nam.
C Đưa thực dân Pháp trở lại xâm lược Việt Nam.
D Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.
Câu 30: Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch nào?
A Chiến dịch Trung Lào năm 1953.
B Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
C Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.
D Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
Câu 31: Thắng lợi nào đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-va của thực dân Pháp?
A Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
B Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2/1954.
C Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.
Trang 4D Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết.
Câu 32: Nguyên nhân quyết định nhất đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
(1946-1954) của Việt Nam là gì?
A Toàn dân đoàn kết, dung cảm chiến đấu.
B Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
C Tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
D Sự ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các nước dân chủ nhân dân.
Câu 33: Khi quân Pháp rút khỏi nước ta, điều khoản nào của Hiệp định Giơ-ne-vơ chưa được thực hiện ?
A Để lại quân đội ở miền Nam.
B Bồi thường chiến tranh.
C Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.
D Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.
Câu 34: Thắng lợi mở đầu của quân dân ta chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là trận nào?
Câu 35: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là gì?
A Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
B Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục phát triển kinh tế.
C Chống lại sự bắn phá và ném bom của chính quyền Mĩ – Diệm.
D Đấu tranh vũ trang để chống lại chính quyền Diệm.
Câu 36: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào?
A Cách mạng hai miền Nam – Bắc có những bước tiến quan trọng.
B Cách mạng miền Nam đứng trước những khó khăn.
C Cách mạng ở miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
D Cách mạng hai miền Nam – Bắc gặp nhiều khó khăn.
Câu 37: Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công?
A Phong trào tố cộng, diệt cộng (1959).
B Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960).
C Phong trào nổi dậy ở Trà Bồng – Quảng Ngãi (1959).
D Phong trào phá âp chiến lược (1961).
Câu 38: Ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pa-ri năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
là gì?
A Đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “Ngụy nhào”.
B Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.
C Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”.
D Mĩ buộc phải rút khỏi miền Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng miền Nam Câu 39: Việc hoàn thành thống nhất đất nước có ý nghĩa quan trọng gì?
A Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
B Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
C Tạo điều kiện thống nhất các lĩnh vực kinh tế - xã hội.
D Là cơ sở để Việt Nam mở rộng mối quan hệ với các nước trên thế giới.
Câu 40: Một trong những bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng ta rút ra trong thời kì đầu đổi mới là gì?
A Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong khu vực.
B Duy trì môi trường hòa bình để xây dựng đất nước.
C Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.
D Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hòa bình.
HẾT
Trang 5-UBND QUẬN LONG BIÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI Môn: Lịch sử
Ngày thi: 24/5/2019
(Đề thi gồm 4 trang)
Họ và tên:……….Số báo danh:………
Thí sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến
công?
A Phong trào phá âp chiến lược (1961).
B Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960).
C Phong trào tố cộng, diệt cộng (1959).
D Phong trào nổi dậy ở Trà Bồng – Quảng Ngãi (1959).
Câu 2: Nguyên nhân cơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiến tranh thế giới thứ
hai là gì?
A Trình độ tập trung tư bản vào sản xuất cao.
B Nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến.
C Áp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
D Tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 3: Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất trong lĩnh vực công nghiệp mà Liên Xô đạt được trong
giai đạon 1950 – 1973?
A Là nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo của Trái Đất.
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới.
C Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
Câu 4: Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta là gì?
A Toàn dân, toàn diện, trường kì , tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
B Toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
C Toàn diện, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D Toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
Câu 5: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm
1930 là gì?
A Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
B Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
C Là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
D Hình thức đấu tranh quyết liệt và triệt để hơn.
Câu 6: Nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là gì?
A Đấu tranh vũ trang để chống lại chính quyền Diệm.
B Chống lại sự bắn phá và ném bom của chính quyền Mĩ – Diệm.
C Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục phát triển kinh tế.
D Tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất đất nước.
Câu 7: Tại sao phong trào dân chủ 1936 -1939 ở Đông Dương thu hút được sự hưởng ứng đông đảo của các
tầng lớp nhân dân?
A Chính phủ Mặt trận nhân dân Pháp nới lỏng một số chính sách tiến bộ.
B Đảng có mục tiêu, phương pháp và khẩu hiệu đấu tranh phù hợp.
C Quần chúng đã được tuyên truyền và giác ngộ cao về chính trị.
D Sự xuất hiện của chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh.
Câu 8: Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) do ai chủ trì?
A Nguyễn Ái Quốc B Ngô Gia Tự C Lê Hồng Phong D Trần Phú.
Câu 9: Năm 1957, nền khoa học – kĩ thuật Liên Xô đạt được thành tựu quan trọng nào?
A Đưa người lên mặt trăng.
B Chế tạo được tàu ngầm nguyên tử.
C Chế tạo thành công bom nguyên tử.
Mã đề thi: 002
Trang 6D Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên khoảng không vũ trụ.
Câu 10: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do?
A Trung Quốc thu hồi được chủ quyền đối với Hồng Công (1997), Ma Cao (1999).
B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời (1949).
C Trung Quốc đề ra đường lối cải cách – mở cửa (1978).
D Nội chiến Quốc – Cộng kết thúc (1949).
Câu 11: Thắng lợi nào đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-va của thực dân Pháp?
A Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ 1954.
B Hiệp định Giơ-ne-vơ về Đông Dương được kí kết.
C Chiến thắng Bắc Tây Nguyên tháng 2/1954.
D Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954.
Câu 12: Việc hoàn thành thống nhất đất nước có ý nghĩa quan trọng gì?
A Đưa miền Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
B Tạo điều kiện thống nhất các lĩnh vực kinh tế - xã hội.
C Là cơ sở để Việt Nam mở rộng mối quan hệ với các nước trên thế giới.
D Tạo điều kiện chính trị cơ bản để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 13: Nội dung nào dưới đây không là chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trong thời kì Nhật nhảy vào Đông Dương?
A Đầu tư phát triển nông nghiệp B Tăng cường đầu cơ tích trữ.
C Thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy D Tăng các loại thuế.
Câu 14: Tổ chức nào dưới đây do tầng lớp tiểu tư sản trí thức lập nên trong những năm 1919 -1925?
A Đảng Lập hiến B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C Hội Phục Việt D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 15: Sự kiện lịch sử quan trọng diễn ra vào ngày 2/9/1945 ở nước ta là gì?
A Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước Viện Nam Dân chủ Cộng hòa.
B Hội nghị quân sự Bắc Kì họp.
C Công bố chỉ thị lịch sử “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”.
D Tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng Tám thành công trong cả nước.
Câu 16: Một trong những bài học được rút ra cho Việt Nam từ công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc là
gì?
A Chú trọng phát triển kinh tế nông nghiệp B Kiên định con đường xã hội chủ nghĩa.
C Chú trọng phát triển kinh tế công nghiệp D Xóa bỏ con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 17: Hội nghị I-an-ta diễn ra trong bối cảnh cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đang ở giai đoạn nào?
A Bùng nổ B Đang diễn ra ác liệt.
C Bước vào giai đoạn kết thúc D Đã kết thúc.
Câu 18: Năm 1960, ở châu Phi có sự kiện nổi bật nào?
A 17 nước châu Phi giành độc lập.
B Chế độ phân biệt chủng tộc A-pac-thai bị xóa bỏ.
C Nen-xơn Man-đê-la lên làm Tổng thống Nam Phi.
D Cộng hòa Ai Cập được thành lập.
Câu 19: Biến đổi nào là quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến
nay?
A Lần lượt gia nhập ASEAN B Trở thành các nước công nghiệp mới.
C Hầu hết các nước đều giành được độc lập D Tham gia vào Liên hợp quốc.
Câu 20: Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hóa thành các tổ chức cộng sản nào dưới
đây?
A Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
B Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản Đảng.
C Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
D Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
Câu 21: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác?
A Bãi công ở nhà máy xi măng Hải Phòng (1928).
B Bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
Trang 7C Phong trào “vô sản hóa” (1928).
D Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929).
Câu 22: Người đề ra đường lối và tiến hành công cuộc cải tổ ở Liên Xô là ai?
A Khơ-rút-xốp B Xta-lin C Goóc-ba-chốp D Brê-giơ-nép
Câu 23: Nguyên nhân quyết định nhất đối với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
(1946-1954) của Việt Nam là gì?
A Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.
B Tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nước Đông Dương.
C Toàn dân đoàn kết, dung cảm chiến đấu.
D Sự ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc và các nước dân chủ nhân dân.
Câu 24: Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chế độ phong kiến Việt Nam?
A Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời.
B Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.
C Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.
D Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập.
Câu 25: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản gặp khó khăn gì khác với các nước tư bản đồng minh
chống phát xít?
A Thiếu thốn trầm trọng lương thực, thực phẩm.
B Bị quân đội nước ngoài chiếm đóng.
C Là nước bại trận, nước Nhật mất hết thuộc địa.
D Phải dựa vào viện trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ
Câu 26: Sau khi thoát khỏi ách thống trị của Tây Ban Nha, các nước Mĩ La-tinh lại rơi vào vòng lệ thuộc và trở thành sân sau của đế quốc nào?
Câu 27: Khi quân Pháp rút khỏi nước ta, điều khoản nào của Hiệp định Giơ-ne-vơ chưa được thực hiện?
A Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.
B Hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.
C Để lại quân đội ở miền Nam.
D Bồi thường chiến tranh.
Câu 28: Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, chủ nghĩa thực dân tồn tại dưới hình thức nào?
A Chế độ phân biệt chủng tộc B Chủ nghĩa thực dân cũ.
C Chủ nghĩa thực dân kiểu mới D Chủ nghĩa khủng bố.
Câu 29: Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 - 1925
là gì?
A Truyền bá chủ nghĩa Mác – Lê-nin vào Việt Nam.
B Chuẩn bị về mặt tư tưởng – chính trị cho sự thành lập Đảng.
C Tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam – cách mạng vô sản.
D Sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 30: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử nào?
A Cách mạng miền Nam đứng trước những khó khăn.
B Cách mạng ở miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.
C Cách mạng hai miền Nam – Bắc gặp nhiều khó khăn.
D Cách mạng hai miền Nam – Bắc có những bước tiến quan trọng.
Câu 31: Ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Pa-ri năm 1973 đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
là gì?
A Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ.
B Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “ngụy nhào”.
C Mĩ buộc phải rút khỏi miền Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng miền Nam.
D Đánh cho “Mĩ cút”, đánh cho “Ngụy nhào”.
Câu 32: Âm mưu chủ yếu của các thế lực phản động trong và ngoài nước đối với Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì?
A Bảo vệ chính quyền Trần Trọng Kim ở miền Nam.
B Đưa thực dân Pháp trở lại xâm lược Việt Nam.
C Mở đường cho đế quốc Mĩ xâm lược Việt Nam.
Trang 8D Chống phá chính quyền cách mạng Việt Nam.
Câu 33: Trước những khó khăn sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ lâm thời đã công bố lệnh
nào dưới đây?
A Tổng tuyển cử trong cả nước B Ban hành bộ luật mới.
C Ban hành Hiến pháp D Thành lập chính phủ mới.
Câu 34: Phong trào dân tộc dân chủ theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Việt Nam thất bại chủ yếu do
nguyên nhân nào dưới đây?
A Do khuynh hướng vô sản phát triển mạnh mẽ.
B Tầng lớp tư sản dân tộc Việt Nam còn non yếu, chưa đủ khả năng lãnh đạo cách mạng.
C Không được đông đảo quần chúng nhân dân ủng hộ.
D Do bị thực dân Pháp đàn áp khốc liệt.
Câu 35: Thực dân Pháp tăng cường đầu tư vốn vào những lĩnh vực nào trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam?
A Công nghiệp tiêu dùng B Công nghiêp chế tạo máy móc.
C Ngoại thương D Công nghiệp khai mỏ và trồng cao su.
Câu 36: Quốc gia nào khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai?
Câu 37: Tháng 5/1953, Chính phủ Pháp đã cử tướng nào làm tổng chỉ huy quân đội viễn chinh Pháp ở Đông Dương?
A Đờ Cat-xtơ-ri B Na-va C Đờ Lát đờ Tát-xi-nhi D Bô-la-éc.
Câu 38: Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là chiến dịch nào?
A Chiến dịch Trung Lào năm 1953.
B Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
C Chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947.
D Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950.
Câu 39: Thắng lợi mở đầu của quân dân ta chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là trận nào?
A Ấp Bắc B Đồng Xoài C Bình Giã D Vạn Tường.
Câu 40: Một trong những bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng ta rút ra trong thời kì đầu đổi mới là gì?
A Tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong khu vực.
B Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại hòa bình.
C Duy trì môi trường hòa bình để xây dựng đất nước.
D Huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới.
HẾT
TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Lịch sử Ngày thi: 24/5/2019
MỖI ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐƯỢC 0,25 ĐIỂM
Trang 96 B D
Trang 1036 A C