1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG - GV: Đoàn Thị Hoa

24 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 5,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Tại sao nguồn lao động dư mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao độnga. Số lượng nhà máy tăng nhanh b.[r]

Trang 1

UBND QUẬN LONG BIÊN

Trang 2

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 3

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

I Nguồn lao động và sử dụng lao động

Những mặt mạnh và hạn chế của lao động nước ta?

Trang 4

2009 2010 2013 2015 2016TỔNG SỐ 100 100 100 100 100Chưa đào tạo chuyên

môn kỹ thuật 85,5 85,4 82,1 80,1 79,4

Dạy nghề 4,8 3,8 5,3 5,0 5,0Trung cấp chuyên

nghiệp 2,7 3,4 3,7 3,9 3,9Cao đẳng 1,5 1,7 2,0 2,5 2,7

Đại học trở lên 5,5 5,7 6,9 8,5 9,0

Bảng tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc trong nền kinh tế

đã qua đào tạo phân theo trình độ chuyên môn kỹ thuật (đơn vị: %)

Nhận xét chất lượng lao động của nước ta?

Trang 5

Biện pháp nâng cao chất lượng lao động?

Trang 6

Nhận xét cơ cấu lực lượng lao động giữa thành thị

và nông thôn, giải thích nguyên nhân?

Trang 7

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

Trang 8

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

I Nguồn lao động và sử dụng lao động

1 Nguồn lao động

- Giải pháp: Có kế hoạch giáo dục, đào tạo hợp lí và

có chiến lược đầu tư mở rông đào tạo, dạy nghề

Trang 9

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

Trang 11

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

I, Nguồn lao động và sử dụng lao động

2 Sử dụng lao động

- Phần lớn lao động tập trung ngành nông-lâm- ngư nghiệp

- Cơ cấu sử dụng lao động của nước

ta có sự thay đổi theo hướng tích cực trong những năm gần đây

Trang 12

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

Trang 13

Do đặc điểm mùa vụ của nông nghiệp nên thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực nông thôn Thời gian sử dụng lao động ở nông thôn:77,7%(2003)

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

II Vấn đề việc làm

Trang 14

Biện pháp giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

Trang 15

* Giải pháp:

- Phân bố lại dân cư và lao động

- Đa dạng hoá các hoạt động kinh tế ở nông thôn

- Phát triển hoạt động công nghiệp dịch vụ tại thành thị

- Thực hiện tốt chính sách dân số và KHHGĐ

- Đa dạng các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng nghiệp, dạy nghề, giới thiệu việc làm …

- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

II Vấn đề việc làm

Trang 16

Chính phủ họp thường

kỳ có quyết sách phát

triển kinh tế

Thành lập diễn đàn, kêu gọi đầu tư.

Trang 18

BÀI 4: LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM.

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

III Chất lượng cuộc sống

Nêu dẫn chứng nói lên chất lượng cuộc sống của nhân dân đang được cải thiện?

Trang 19

Tỉ lệ người lớn biết chữ đạt 90,3% năm1999 Mức thu nhập bình quân đầu người tăng ,người dân được hưởng các dịch vụ xã hội ngày càng tốt hơn…

Trang 20

Chất lượng cuộc sống còn chênh lệch giữa các vùng, giữa tầng

Trang 22

Câu 1: Phân theo cơ cấu lao động, nguồn lao động nước ta chủ yếu tập trung trong hoạt động:

a Công nghiệp b Nông nghiệp

c Dịch vụ d Cả ba lĩnh vực bằng nhau.

Câu 2: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a Đã qua đào tạo b Lao động trình độ cao

c Chưa qua đào tạo d Tất cả chưa qua đào tạo.

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là:

a Nguồn lao động tăng nhanh b Các nhà máy, xí nghiệp còn ít

c Các cơ sở đào tạo chưa nhiều d Tất cả các ý trên.

Câu 4: Tại sao nguồn lao động dư mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a Số lượng nhà máy tăng nhanh b Nguồn lao động tăng chưa kịp

c Nguồn lao đông nhập cư nhiều d Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

CỦNG CỐ:

Trang 23

Câu 5: Theo xu hướng phát triển kinh tế hiện nay, thu nhập của các lao động ngày càng:

a Ngang bằng nhau b Thu hẹp dần khoảng cách

c Ngày càng chênh lệch d Tất cả đều đúng

Câu 6: Cũng theo xu hướng hiện nay, lĩnh vực nào tỷ trọng lao động ngày càng tăng?

a Nông nghiệp b Công nghiệp

c Dịch vụ d Không có sự thay đổi

Câu 7: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a Dưới tuổi lao động ( đã có khả năng lao động )

b Trong tuổi lao động ( có khả năng lao động )

c Quá tuổi lao động ( vẫn còn khả năng lao động )

d Tất cả các đối tượng trên

Trang 24

DẶN DÒ:

• Đối với bài học ở tiết này:

• Học bài, Trả lời câu hỏi 1,2, 3 SGK

• Làm bài tập bản đồ

• Đối với bài học ở tiết tiếp theo

• Xem trước bài thực hành: Phân tích và so sánh tháp dân số 1989 và 1999

• Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế-xã hội.

Ngày đăng: 13/02/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w