[r]
Trang 1Tiết 153: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số
I/Mục tiêu:
-Bi t chia s có n m ch s cho s có m t ch s v i tr ng h p có m t l t ăm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt ữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt ột chữ số với trường hợp có một lượt ữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt ới trường hợp có một lượt ường hợp có một lượt ợp có một lượt ột chữ số với trường hợp có một lượt ượp có một lượt chia có d và là phép chia h t.ư
II/Đồ dùng dạy học:
-GV: KHGD, SGK
-HS: SGK, VBT, bảng con
III/ Hoạt động dạy – học:
2.KTBC:
-Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS lên bảng làm bài 1
3
Bài mới :
- Ghi bảng 37648 : 4 = ?
04 08 0
- Mỗi lần chia đều tính nhẩm: chia, nhân,
- Đọc phép tính
Trang 2+ Lần 1: 37 chia 4 được 9, viết 9; 9 nhân 4
bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1
+ Lần 2: Hạ 6 được 16; 16 chia4 được 4,
viết 4; 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16 bằng 0
+ Lần 3: Hạ 4; 4 chia 4 được 1,viết 1; 1
nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0
+ Lần 4: Hạ 8; 8 chia 4 được 2,viết 2; 2
nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng
-Nhận xét, ghi điểm
- 1HS lên bảng làm bài Cả lớp thực hiện vào bảng con
c.Luyện tập
*Bài 1:
Nhận xét, ghi điểm
-Đọc yêu cầu
-4HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào bảng con
*Bài 2:
-Nhận xét, sửa bài
- Đọc đề
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số xi măng đã bán là:
36550 : 5 = 7310(kg)
Số xi măng còn lại là:
36550 – 7310 = 29240(kg) Đáp số: 29240kg xi măng
- Làm vào phiếu học tập
Trang 3-Nhận xét, ghi điểm
- Kết quả:
a) 60306 39799
b) 43463 9296
* Bài 4:
-Nhận xét, ghi điểm
- Đọc yêu cầu
-Thực hiện ghép hình trên mặt bàn chỗ mình ngồi
4.Củng cố, dặn dò:
-Hệ thống lại bài
-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: “Chia
số có năm chữ số cho số có một chữ số(tt)”
-Nhận xét tiết học
-Nghe
-HS nhận xét