+ Hai nghìn bảy trăm mười tám xăng-ti- mét. - Nhận xét ghi điểm.[r]
Trang 1Tiết 141: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
A/ Mục tiêu:
- Biết quy tắc tính diện tích HCN khi biết hai cạnh của nó
- Vận dụng để tính diện tích một số HCN đơn giản theo đơn vị đo là
xăng-ti-mét vuông
- Giáo dục HS chăm học
* Bài tập cần làm: 1, 2, 3
B/ Đồ dùng dạy họ c : 1HCN bằng bìa có chiều dài 4ô, chiều rộng 3 ô.
C/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra:
- GV đọc, yêu cầu HS lên bảng viết các số
đo diện tích:
+ Một trăm linh bảy xăng-ti-mét
+ Ba mươi xăng-ti-mét
+ Hai nghìn bảy trăm mười tám
xăng-ti-mét
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc tính diện
tích HCN:
- GV gắn HCN lên bảng
+ Mỗi hàng có mấy ô vuông?
+ Có tất cả mấy hàng như thế?
+ Hãy tính số ô vuông trong HCN?
+ Diện tích 1 ô vuông có bao nhiêu cm2?
+ Chiều dài HCN là bao nhiêu cm, chiều
rộng dài bao nhiêu cm?
+ Tính diện tích HCN?
+ Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào
- Ghi quy tắc lên bảng
- Cho HS đọc nhiều lần QT, ghi nhớ
Hoạt động 2: Luyện tập:
Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu.
- Phân tích mẫu
- Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi và
diện tích HCN
- 2HS lên bảng làm bài
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi GV giới thiệu
- Lớp quan sát lên bảng và TLCH:
+ Mỗi hàng có 4 ô vuông
+ Có tất cả 3 hàng
+ Số ô vuông trong HCN là: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
+ Diện tích 1 ô vuông là 1cm2
+ Chiều dài HCN là 4cm, chiều rộng là 3cm + Diện tích HCN là: 4 x 3 = 12 (cm2)
+ Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
- HS đọc QT trên nhiều lần
- Một em đọc yêu cầu và mẫu
Trang 2- Yêu cầu tự làm bài.
- Mời 2 em lần lượt lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Yêu cầu từng cặp đổi chéo vở và KT bài
- Mời một HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
+ Em có nhận xét gì về đơn vị đo của
chiều dài và chiều rộng HCN?
+ Để tính được diện tích HCN em cần làm
gì?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Cho HS nhắc lại QT tính diện tích HCN
- Về nhà học thuộc QT và xem lại các BT
đã làm
- HS nêu lại cách tính chu vi và diện tích HCN
- Cả lớp tự làm bài
- 2 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
Chiều rộng
Diện tích
- HS đọc bài toán
- Cả lớp phân tích bài toán rồi tự làm bài vào vở
- Đối chéo vở để KT bài nhau
- Một HS lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải :
Diện tích mảnh bìa HCN là:
14 x 5 = 70 (cm2) Đáp số: 70 cm2
- Một em đọc bài toán
+ Khác nhau
+ Cần đổi về cùng đơn vị đo
- Lớp thực hiện vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải:
a) Diện tích mảnh bìa HCN là:
3 x 5 = 15 (cm2)
Đáp số: 15 cm 2
b) Đổi 2dm = 20cm Diện tích mảnh bìa HCN là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: 180 cm 2
- Vài HS nhắc lại QT tính diện tích HCN