Ghi kết quả và nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ - 2 em lên bảng?. Lớp bảng con..[r]
Trang 1Giáo án điện tử Toán lớp 2
Tìm số bị trừ
1 Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
2 Kĩ năng:
- Rèn tính đúng, chính xác các dạng toán tìm số bị trừ
- Vẽ được đoạn thẳng
3 Thái độ: Phát triển tư duy toán học
* HSKK làm bài 1
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tờ bìa kẻ 10 ô vuông
Học sinh: Sách, vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Bài cũ: (4')
- Ghi: 47 – 5 = 69 – 37 =
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: (27')
Giới thiệu bài
- Ghi tên bài
Hoạt động 1: Tìm số trừ
Bài 1: Trực quan
Ghi kết quả và nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ
- 2 em lên bảng Lớp bảng con
- Tìm số bị trừ
Trang 2- Có 10 ô vuông Bớt đi 4 ô vuông Hỏi còn lại
bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu các thành phần và kết quả của phép
tính?
Bài 2: Có một mảnh giấy được cắt làm hai phần.
Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần thứ hai có 6 ô
vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao nhiêu ô
vuông?
- Làm thế nào để biết 10 ô vuông?
- GV hướng dẫn cách tìm số bị trừ
- Nêu: Gọi số ô vuông ban đầu là x, số ô vuông
bớt đi là 4, số ô vuông còn lại là 6 (Ghi: x – 4 =
6)
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì?
(Ghi: x = 6 + 4 )
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?
- x gọi là gì, 4, 6 gọi là gì trong x – 4 = 6?
- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Tìm x
- Còn lại 6 ô vuông
- Thực hiện: 10 – 4 = 6
- Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
- Thực hiện: 4 + 6 = 10
- Đọc: x – 4 = 6
- Thực hiện 4 + 6 = 10
- Là 10
- 1 em đọc: x – 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Số bị trừ, số trừ, hiệu
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều em nhắc lại
*3 HSKK lên bảng làm Bảng con
- 2 em lên bảng Lớp làm vào phiếu theo cặp
- HSTL
Trang 3x = 8 + 4, x = 18 + 9, x = 25 + 10
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số bị trừ 11
Muốn tìm hiệu, số bị trừ em làm sao?
Nhận xét:
- Nhận xét, cho điểm
3 Củng cố:(4')
- Nêu cách tìm số bị trừ?
- Giáo dục: Tính cẩn thận khi làm bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò - Xem lại cách tìm số bị trừ
3HS lên bảng Lớp làm vào vở rồi đọc kết quả
- Thực hiện phép trừ là tìm số
bị trừ
- Chấm 4 điểm và ghi tên Vẽ bằng thước, kí hiệu tên điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng bằng chữ in hoa: O hoặc M
- 1HS: Lấy hiệu cộng với số trừ Học thuộc quy tắc
Tham khảo thêm: