1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

300 CÂU TRẮC NGHIỆM môn DA LIỄU _ NGÀNH Y (theo bài có đáp án FULL)

43 162 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 47,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN DA LIỄU CHO SINH VIÊN TRƯỜNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN DA LIỄU

Trang 1

300 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN DA LIỄU

(THEO BÀI - CÓ ĐÁP ÁN FULL)

Trang 2

BỆNH PHONG

Bệnh Phong

A Khó lây và xuất hiện từ thời Trung Cổ

B Khó lây và di truyền

C Lây bằng đường da và máu

D Nhiều thành kiến và điều trị khó

@E Khó lây và tốt nhất là điều trị sớm

Trực khuẩn Phong

@A G A Phong khám phá tại Nauy vào thế kỷ XIX

B G A Phong khám phá lại Nauy vào thế kỷ XVIII

C Cấy được trên môi trường nhân tạo

D Số lượng chết ít hơn số lượng sống trong cơ thể người Việt Nam

E Cồn và axit không tiêu diệt được

Bệnh Phong lây lan lây lan chủ yếu do:

A Suy giảm miễn dịch dịch thể và tiếp xúc thường xuyên với bệnh nhân

@B Suy giảm miễn dịch qua trung gian tế bào và tiếp xúc mật thiết, lâu dài với bệnh nhân

C Tiếp xúc với các thể bệnh Phong

D Ăn, ở lâu năm với bệnh nhân bị tàn tật

E Trực khuẩn Phong chống được cồn và axit

Việt Nam hiện nay nằm trong vùng lây nhiễm của bệnh Phong

A Rất cao

B Cao

C Trung bình

@D Thấp

E Không lây nhiễm

Loại trừ bệnh Phong nghĩa la:ì

A Tỉ lệ hiện mắc < 1/100 000 tỉ lệ mới mắc < 1 / 100 000

@B Tỉ lệ hiện mắc < 1/10 000 tỉ lệ mới mắc: không tính

Trang 3

A Nhuộm đều, chiều rộng bằng 1/2 chiều dài

@B Nhuộm không đều, có dạng hạt

C Nhuộm đều có dạng đứt khúc

D Nhuộm đều, chiều rộng < 1/4 chiều dài

E Đứt khúc, đầu hơi cong

Thời gian thế hệ - thế hệ của Mycobacterium leprae:

Định bệnh Phong chủ yếu dựa trên:

A Xét nghiệm vi khuẩn và giải phẫu bệnh

B Xét nghiệm vi khuẩn và dấu thần kinh

C Thần kinh lớn và da đổi màu

D Dấu da và phản ứng Lepromine

@E Lâm sàng và xác định bằng xét nghiệm vi khuẩn

Phức hợp bệnh Phong chứa nhiều vi khuẩn nhất:

A I + BL

Trang 4

Mục tiêu của trị liệu bệnh Phong là:

@A Tiêu diệt Mycobacterium leprae để không lây lan

Trang 5

Trong bệnh Phong thương tổn ở mắt, tinh hoàn, thận thương gặp ở thể:

Đa hóa trị liệu thể nhiều vi khuẩn trong bệnh phong

A Rifampicin - Minocyclin - Dapson

B Rifampicin - Quinolon - Dapson

C Rifampicin - Quinolon - Minocyclin

@D Rifampicin - Clofazimin - Dapson

E Quinolon - Dapson – Clarithromycin

Xét nghiệm vi khuẩn âm, một thương tổn da, điều trị mới (1998), một lần duy nhất:

@A Dapson - Rifampicin - Minocyclin

B Dapson - Quinolon - Minocyclin

C Dapson - Minocyclin - Clarithromycin

D Dapson - Clofazimin- Rifampicin

E Rifampicin - Ofloxacin – Minocyclin

Hiệu ứng thứ phát thường gặp nhất trong đa hóa trị liệu bệnh Phong:

@A Đỏ da - nôn mửa - tiêu chảy

B Đỏ da - nôn mửa - viêm thận

C Viêm thận - tiêu chảy - trụy tim mạch

D Viêm thận - ban xuât shuyết - sốt

E Viêm thận - viêm gan - tiêu chảy

Phản ứng loại 2 thường xảy ra ở bệnh Phong thể:

Trang 6

Phong, lao, cổ, lại: chứng nào trong 4 chứng kể trên là bệnh Phong:

A Hay còn gọi là phản ứng Mitsuda

B Không có giá trị chẩn đoán

C Có giá trị phân loại

D Để theo dõi

Trang 7

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Thương tổn da đặc trưng của thể T :

A Dát giảm sắc

B Ít thâm nhiễm

C Giảm cảm giác thường gặp

D Có màu hồng hoặc đồng

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Phong thể L thường có các tính chất sau , ngoại trừ :

A Thâm nhiễm lan toả

@B Không thâm nhiễm

Trang 8

D Chuyển Trung tâm y tế huyện

E Chuyển trung tâm Da liễu

Nguyên nhân chính để vi khuẩn M-leprae xâm nhập được dễ dàng và sau đó gây hư biến

da và thần kinh do đi qua:

@A Vi khuẩn chắc hoặc vi khuẩn sống

B Vi khuẩn thấy ở đuôi lông mày

C Vi khuẩn thấy ở niên mạc mũi

D Vi khuẩn thấy ở dái tai

E Tất cả các câu trên đều sai

Theo phân loại Ridley-Jopling khi M leprae xâm nhập vào cơ thể tỷ lệ phần trăm nhiễmbệnh là:

@A 10%

B 20%

C 30%

D 40%

E Tất cả các câu trên đều sai

Chức năng tiết mồ hôi bình thường (trừ trường hợp đã tiến triển lâu) ở trong thể:

Trang 9

A I

B T

C B

@D L

E Tất cả các câu trên đều sai

Trong bệnh phong, không tăng trưởng lông hay gặp ở thể:

@A T

B I

C B

D L

E Tất cả các câu trên đều sai

M leprae thường có với số lượng trung bình ở trong thê:ø

Trang 10

Chẩn đoán bệnh loét sinh dục thường :

A Dễ dàng vì các hình ảnh lâm sàng điển hình

B Dễ dàng nhờ phương pháp nhuộm gram

@C Phức tạp vì các hình ảnh lâm sàng không điển hình

D Phức tạp vì vết loét thoáng qua

E Phức tạp vì vết loét luôn luôn có máu

Ở nam giới, các vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là :

A Trong lỗ tiểu

B Rãnh quy đầu

C Trực tràng

D Rãnh quy đầu và trực tràng

@E Rãnh quy đầu và quy đầu

Ở nữ giới, một trong những vị trí thường gặp của bệnh loét sinh dục là

D Âm đạo và hậu môn

@E Hậu môn và trực tràng

Tổn thương sơ phát của các tác nhân gây loét sinh dục :

Trang 11

Ở nam giới không cắt da bao qui đầu thường dễ mắc bệnh :

Trong bệnh loét sinh dục, các hạch thường sưng

A Luôn luôn ở bên phải

B Luôn luôn ở bên trái

C Bên trái < bên phải

D Bên trái > bên phải

@E Một bên hoặc hai bên

Xét nghiệm kính hiển vi nền đen dùng để chẩn đoán :

@E Các mụn nước còn nguyên vẹn

Xét nghiệm nào dưới đây phải được chỉ định đầu tiên khi bệnh nhân có biểu hiện loétsinh dục- hạch :

@A Huyết thanh giang mai

B Cấy vi khuẩn

C Cấy mô

Trang 12

D Nhuộm Gram dịch tiết

E Soi tươi dịch tiết với nước muối sinh lý

Để chẩn đoán loét sinh dục nghi do Treponema Pallidum, bệnh nhân được chỉ định cácxét nghiệm nào dưới đây:

@A Kính hiển vi nền đen

E Nhuộm xanh Mêtylen

Xét nghiệm chắc chắn nhất để chẩn đoán bệnh hạ cam :

A Nhuộm gram dịch tiết

@B Cấy vào môi trường chọn lọc

C Huyết thanh học

D Soi tươi dịch tiết và nước muối sinh lý

E Soi tươi dịch tiết với dung dịch KOH 10%

Khi khả năng các xét nghiệm còn bị hạn chế, chẩn đoán nào được đặt ra đầu tiên chobệnh loét sinh dục - hạch:

@A Bệnh giang mai

Trang 13

Ở tuyến y tế cơ sở, khi phát hiện bệnh nhân có vết loét sinh dục, thái độ xử lý của bạn là :

A Khám xác định có vết loét

B Khám xác định có vết loét và cho xét nghiệm chuyên khoa

C Điều trị ngay bệnh giang mai

D Điều trị ngay bệnh hạ cam

@E Điều trị ngay bệnh giang mai và bệnh hạ cam

Thái độ của bạn khi gặp hạch chuyển sóng trong bệnh hạ cam và bệnh hạch xoài :

A Xẻ dẫn lưu ngay

B Chống chỉ định xẻ dẫn lưu

C Cần cho kháng sinh trước khi xẻ dẫn lưu

D Không xẻ dẫn lưu mà cho kháng sinh kéo dài

@E Có thể chọc hút xuyên qua da lành

Cách tốt nhất để điều trị ecpet sinh dục sơ phát:

A Nghỉ ngơi

@B Aciclovir

C Corticoit

D Vit C liều cao

E Phối hợp Aciclovir với Corticoit

Thuốc điều trị bệnh hạ cam rất hiệu quả ở tuyến y tế cơ sở :

Bệnh loét sinh dục ngày càng trở nên quan trọng vì loét sinh dục là một trong số các bệnh

có nhiều nguy cơ :

A Lan truyền giang mai

B Lan truyền lậu

C Lan truyền hạ cam

@D Lan truyền HIV

Trang 14

E Lan truyền Ecpet

Bệnh Ecpét sinh dục thường gặp :

A Nam Mỹ

B Bắc Mỹ

C Châu âu

D Châu âu và Nam mỹ

@E Châu âu và Bắc Mỹ

Bệnh Hạ cam thường gặp ở Châu phi và :

A Châu á

B Châu âu

C Châu Mỹ la tinh

@D Châu á và Châu Mỹ la tinh

E Châu âu và Châu Mỹ la tinh

Ở các nước công nghiệp hoá bệnh nào sau đây được xem là bệnh nhập nội:

A Hạ cam

B Giang mai

@C Hạch xoài

D Trùng roi âm đạo

E Cả 4 câu trên đều sai

Khi khám bệnh nhân loét sinh dục cần chú ý hạch sưng 1 hoặc 2 bên và :

A Hiện tượng chuyển sóng

B Đau hoặc nhạy cảm đau

C Độ chắc của các hạch và da ở trên hạch

D Sự di động của các hạch

@E Cả 4 câu trên đều đúng

Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh :

A Giang mai

B Hạ cam

C Hạch xoài

Trang 15

D U hạt bẹn

@E Ecpét sinh dục

Dịch tiết từ loét sinh dục được nhuộm Giemsa để :

A Tìm trực khuẩn Ducreyi

B Tìm xoắn trùng giang mai

@C Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét )

D Tìm thể vùi ( Chlamydia )

E Tìm Trùng roi âm đạo

Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm vàlây:

@A Kính hiển vi nền đen

E cả 4 câu trên đều sai

Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi :

Trang 16

B Định típ huyết thanh

@C Kính hiển vi nền đen

D Nuôi cấy và định típ huyết thanh

E Nuôi cấy và kính hiển vi nền đen

Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dưới đây:

Nuôi cấy là phương pháp chẩn đoán các tác nhân gây loét sinh dục, ngoại trừ một :

@A Giang mai

Trang 17

Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do

D Giang mai và hạch cam

@E Hạ cam và hạch xoài

Trang 18

B Là một bệnh rất hay tái phát.

C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên

D Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới

E Không có tổn thương ở niêm mạc

Tổn thương lang ben thường gặp:

@A Dát trắng

B Dát đỏ

C Dát hồng

D Dát nâu

E Viêm nang lông

Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở:

A Đầu, mặt, cổ

B Đầu, mặt, cổ, chi

C Chủ yếu ở chi trên

D Lòng bàn tay chân

@E Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân

Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben

Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ:

A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh

B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng

@C Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh

D Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai

E Không nên dùng Ketoconazole dưới dạng gel tạo bọt

Trang 19

Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất cónhắc lại hàng tháng:

Trắng da trong bệnh lang ben sẽ :

A Trở về bình thường ngay sau khi tiến hành điều trị

B Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị

C Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

@D Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị

E Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị

Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses)

A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur

B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire

@C Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton

D Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum

E Candida Albicans -Trichophyton- Epidermophyton

Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một :

A Kháng sinh kéo dài

B Corticoit

C Thuốc ngừa thai

D Thuốc ức chế miễn dịch

@E Thuốc kháng viêm không steroit

Môi trường cấy nấm thông thường:

@A Sabouraud

B Thạch máu

C Thạch chocolat

D Canh thang

Trang 20

D Viêm nang lông

E Không có tổn thương nào cả

Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone :

Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây:

A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng

@B Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do

C Tổn thương dạng đế khâu

Trang 21

D Tổn thương khởi đầu từ gốc móng

E Hủy hoại toàn bộ móng ngay từ đầu

Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là:

Trang 22

B Chủng Candida tropicalis thường gây bệnh nhất

C Candida Krusei thường có mặt ở đường tiêu hoá

D Candida ablicans thường hiện diện ở trên bề mặt da

@E Candida ablicans thường hiện diện ở đường tiêu hoá

Sự hấp thu của Griseofulvin lý tưởng nhất trong hoàn cảnh nào sau đây:

A Bụng đói

B Xa bữa ăn

@C Trong bữa ăn có nhiều mỡ

D Trong bữa ăn có nhiều thịt

E Trong bữa ăn có chứa nhiều glucit

Thuốc nào sau đây dùng để điều trị nấm móng do Candida bằng đường toàn thân

@A Sporal (itraconazole)

B Clotrimazole

C Griseofulvin

D Nystatine

E Selsun

Viêm âm hộ - âm đạo do nấm Candida có triệu chứng nào sau đây :

A Khí hư nhiều có màu trắng trong

B Khí hư nhiều có mùi hôi như cá thối khi nhỏ KOH vào

C Khí hư có màu vàng,hôi

D Khí hư nhiều dạng bột không có ngứa

@E Khí hư nhiều, dạng bột và có ngứa

Chi tiết nào sau đây có thể dùng để phân biệt viêm kẽ do nấm sợi và Candida trên lâmsàng:

Trang 23

Đặc điểm nào sau đây thuộc về nấm móng do Candida :

A Khởi đầu bằng viêm quanh móng

B Móng có màu xanh lục

C Có tổn thương tách móng

D Toàn bộ móng có thể bị huỷ hoại

@E Tất cả các câu trên đều đúng

Đặc tính nào sau đây đúng đối với bệnh nấm móng do Candida :

A Bệnh thường gặp ở nam giới

B Bệnh thường gặp ở vận động viên

C Bệnh tự lành sau khi loại bỏ hết các yếu tố thuận lợi

D Dễ điều trị

@E Bệnh thường gặp ở những người có nghề nghiệp luôn luôn tiếp xúc với nước và axit

Nấm tóc thường gây ra bởi các tác nhân sau :

@A Microsporum -Trichophyton

@E Dày sừng + vảy da

Thuốc kháng nấm nào sau đây không dùng để điều trị lang ben

Trang 24

Trắng da trong bệnh lang ben là do nấm lang ben tiết ra chất nào sau đây:

@A Axit dicarboxylic

Câu nào sau đây không đúng đối với viêm âm hộ âm đạo do Candida

@A Bệnh lây truyền qua đường tình dục

B Bệnh thường gây nên do chủng Canđida albicans

C Bệnh thường gặp ở phụ nữ có thai

Trang 25

D Bệnh thường gặp ở phụ nữ có dùng thuốc ngừa thai

E Tất cả các câu trên đều đúng

Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú

ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen Gợi ý cho :

Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ

bị hen Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :

Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :

A Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm

B Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày

Trang 26

Viêm da tiếp xúc có đặc điểm :

A Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng@

B Giới hạn không rõ

C Không viêm nhiễm

D Khu trú ở vùng kín

E Tăng khi thời tiết thay đổi

Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng :

Cách tốt nhất để tìm nguyên nhân của viêm da tiếp xúc là làm xét nghiệm :

A Tìm khả năng gắn Histamin trong huyết thanh

B Định lượng IgE trong huyết thanh

Trang 27

B Định lượng IgE huyết thanh@

C Tét chuyển dạng limpho bào

Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp.

A Da dày lên, liken hóa

B Đỏ da, bong vảy

C Nền da đỏ, phù, chảy nước nhiều.@

D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

E Tất cả các câu trên đều đúng

Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:

A Ranh giới không rõ, đối xứng

B Có khuynh hướng nhiễm khuẩn thứ phát

C Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi

D Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựa

E Tất cả các câu trên đều đúng.@

Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm:

A Mụn nước rải rác toàn thân

B Mụn nước ở mặt dưới các chi

Trang 28

C Mụn nước ở vùng niêm mạc.

D Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bàn chân.@

E Mụn nước ở quanh hốc tự nhiên

Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da đường toàn thân:

Trang 29

@C Prednisolon @

D Paracethamol

E Methotrexate

Tiến triển của viêm da là:

A Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide

B Tự lành

C Tái phát từng đợt.@

D Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh

E Không có câu nào đúng

Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:

A Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều

B Đỏ da bong vảy

C Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa.@

D Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước

E Các mụn nước hóa mủ

Chẩn đoán xác định viêm da.

A Tổn thương cơ bản là mụn nước

B Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảng

C Ngứa và chảy nước

D Bệnh hay tái phát và dai dẳng

Trang 30

D Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 - 50

E Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng

Viêm da vi trùng có đặc điểm

A Thương tổn không đối xứng @

B Giới hạn không rõ

C Rải rác sẩn ngứa

D Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận

E Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng

Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là;

Trang 31

C Nhạy cảm type III

D Nhạy cảm type IV@

E Tất cả các câu trên đều sai

Trang 32

VIÊM NIỆU ĐẠO

Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với viêm niệu đạo cấp do lậu

A ly1 và ly 2 đều trong

B ly1 và ly 2 đều đục

@C ly 1 đục, ly 2 trong

D ly1 trong, ly 2 đục

E ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợi chỉ

Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ,ngoại trừ :

@A Spectinomycin

Ngày đăng: 12/02/2021, 21:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w