[r]
Trang 1- Tron k u n kh Toán h c sơ c p nói ch n và Đạisố ph h ng nóiriêng,Hàm số và Đồ hịlà dạntoán cơ bản nhưn h vị có p ạm vi trải rộng, p o g ph , lên hệ chặt chẽ với nhiều b p ận k á của toán h c sơ c p cũn n ư oán học hiện đại
Tại ViệtNam,nội d n hàm số và đ hịlà mộtbộ p ận hữu cơ,quan rọ g,được ph biến giản dạy chính hức ron chươn rình sá h giáo kh a Toán bước đầu à ớp 7, iếp sau à c c ớp 9,10,1 ,12 son
so g với c c kh ilượng kiến hức iên quan.Cá kỹ năng đ ivới hàm số,đồ hịđược uyện ập một c ch đều đặn,bàibản và hệ h ng sẽ rấthữu ch,k ô g chỉtro g bộ môn Toán mà cò p ục v đắ ực ch c c
mô k oa học ự n iên k á như hóa học, vật lý, địa ý, sinh h c, Đối với chươn rìn Đại số ớp 9 THCS hiện hành, hàm số và đồ hị giữ vai trò chín yếu ron Đề hi kiểm ra chất lượn h c kỳ, Đề hi
tu ển sin ớp 10 THPT hệ đạitrà và hệ THPT Ch yên.Đốivới c c ớp c o hơn,n id n này sẽ được mở
rộ g rở hành kiến hức chín yếu ron chươn rìn Đại số - Giải t ch xu ên suốt c c ớp 1 , 1 , bao gồm hàm số bậ c o và bài toán hìn h c giảit ch,mộtbài toán man ín p ân oạic o ro g kỳ hituyển sin đạihọc – c o đẳn ,k hi THPT Qu c gia hàn năm,mộtkỳ hiđầy c m go,kịch ính và bất n ờ,nlại là một c u rất được q an âm của c c bạn học sinh, p ụ h y h,c c hầy cô, giới chu ên mô và đ nđảo bạn đọc yêu Toán
Tron phạm vi hàm số và đồ hị ài lệu này á giả ập ru g rìn bày một lớp c c bài toán khảo sát
sự biến hiên,vẽ đồ hị hàm số bậ n ất (tức à dạng đường hẳn ),vấn đề vị trítươn đối giữa hai đườnthẳng, h ặ vị trí tươn đối giữa đườn hẳn và đườn con ,một số bài toán gắn kết yếu ố ượn giá ,hìn h c giảit ch.Như đã nóiở rên,mục đích kh a h c chính của àil ệu nhằm ph c v cho q á rìn dạy
và h c,kiểm ra,kỳ hituyển sinh ớp 9 THPT,n oàira á giả đã cố gắn nâng c o,mở rộ g và p áttriển từn bàitoán heo đ ng n idu g chủ đạo hàm số bậ THPT,ch q an cho rằn điều này sẽ gó p ần giớithiệu,định hướng,p á bỏ bỡ n ỡ,tạo ra c inhìn đa chiều đ ivớibàitoán đ hị và hàm số,với n ữn n i
du g như cực rị ươn giao, tếp u ến, giá rị lớn nhất nh n ất hàm số mai sau, thiết n hĩ yếu ố này
gó p ần àm iền đề ư d y hàm số, ư d y hình học giảitch ở c p THPT ro g ươn ai c c em h c sinTHCS, n oài ra còn man ính mở rộn , đào sâu,hướng đến mo g muố bạn đ c n hiên cứu đầy đủ về đường hẳn , tăn cường sự sáng ạo, đột phá, phát hu hơn nữa ro g oán h c và c c ứn dụ g ronhàng oạtc c mô kh a học ự n iên
I.KIẾN THỨC CHUẨN BỊ
1 Kỹ h ậtnhân,chia đơn hức,đa hức,hằng đẳng hức
2 Nắm vững c c p ương p áp phân ích đa hức hành nhân ử
3 Nắm vữn c c p ương pháp giải biện uận phươn rìn bậ nhất bậ hai bậ c o, p ương rìnchứa ẩn ở mẫu
4 Sử dụ g hành hạo c c ký hiệu oán h c,logic (k hiệu h i uyển,kéo heo,tương đươn )
5 Kiến hức nền ản về mặtp ẳng ọa đ ,hàm số bậ n ất đườn hẳn
6 Kỹ năn vẽ đ hịhàm số
7 Kiến hức nền ản về hệ số g c của đườn hẳn ,cô g hức độ dài hệ hức ượn ro g am giá
v ô g,côn hức ượng giá ,đườn ròn,hàm số bậ haiparabol phươn rìn n hiệm ng yên
8 Kiến hức nền ảng về giá rị tuyệt đối c n hức, ước ượn – đánh giá, hàm số - đ hị bất đẳnthức – cực rị giá rịlớn n ất giá rịnh n ất
Trang 2-
I KIẾN THỨC CƠ SỞ VỀ HÀM SỐ,MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT
1 Địn n hĩa hàm số:Đạilượn y ph hu c đại lượn hay đổi x sao cho với1 giá rịcủa x h được
1 giá rị của y ương ứng, thường được k hiệu y f x , hay còn gọi là một qu ắ gán mỗigiá rịcủa A cho đ n mộtp ần ử của B (A và B à haita ph hợp c c số,A,B k á ập rỗ g)
Bản giá rịtươn ứn (biểu đồ)
Côn hức, ch ý có nhữn hàm số được ch bởi n iều cô g hức khá n au rên n ữn ập xáđịn khá n au
5 Tập giá rị của hàm số x ất p át từ giá rị lớn nhất (GTLN), giá rị nh n ất (GTNN) của hàm số trên ập xá địn D ươn ứn , hường được ký hiệu W, hídụ
Trang 3yx x đồ g biến rên k oảng 1; .
Tổ g haihàm số đ n biến à mộthàm số đ n biến
Cá bạn ưu ý hàm số có hể đồ g biến rên mộtkh ảng nào đ ,tu nhiên nếu n i“Khoản đ n biến của hàm số” được hiểu à ất c c c k oảng mà hàm số có hể đồ g biến.Để ìm k oản đ n biến đầy đủ của hàm số,c n có ro g ay côn cụ đạo hàm – k ảo sáthàm số của ớp 12 THPT.Việ chứn minh ín đơn điệu đ i vớic c ớp n ỏ hơn bắtb ộc sử d n định n hĩa n ư đã nêu,tức à
Thídụ chứng min hàm số đ n biến rên
Nếu sử dụ g địn ng ĩa ch n a sẽ gặp k ó k ăn bởivì số mũ c o của 5
lu n n hịch biến rên ập xá định / 2 .
Trang 4-
Hàm số y x22x6ng ịch biến rên kh ảng ;1
Hàm số 2
yx n hịch biến rên k oản ;0
8 Hàm số y f x đơn điệu rên ập xá định D ức à hàm số y f x xá định, lên ục, hoặ
đ n biến,h ặ ng ịch biến rên ập xá định.Thíd c c hàm số sau à đơn điệu
1 Hàm số ẻ à hàm số y f x thỏa mãn f x f x , x D, đ hị hàm số ẻ ồ ại tâm đ ixứn
1 Hàm số đơn giản ykconstđược gọilà hàm số hằng,đ hịcủa hàm số so g so g vớitrục hoàn
Ox.Min họa qua đườn hẳng y 3
1 Gốc ọa độ à O (0;0),phươn rình haitrục ọa đ
Trang 5 Sự biến hiên:Hàm số đ n biến rên (hoặ n hịch biến rên ),tùy heo dấu của hệ số a.
Bản giá rị có haikiểu bảng ùy heo giao điểm n u ên hay giao điểm hữu ỷ
Trang 6-
Đồ hịhàm số kh n được vượtquá haitrục ọa đ Cá k hiệu x và y viếtbên rên h ặ bên dướic c
t a, tu ệt đ i kh n vượt trước mũi của ia Thực ế, tro g quy rình sự biến hiên còn c n có bản biến thiên, vấn đề ny ,k i tếp c n chương rình Đại số 1 , c c bạn sẽ àm quen và vận dụ g ốt hơn đế xử ý nhiều bàitoán giá rịlớn n ất giá rịnh n ất
1 Hàm số bậ nhất yax b a0có đồ hị là đường hẳng (d) hì a được gọi là hệ số góc của đườn hẳn (d), hơn nữa atan ,với là g c ạo bởi đườn hẳn (d) và ia Ox – chiều dương của rục Ox,g c ấy heo qu ước ượn giá ức à n ược chiều kim đ ng hồ ính ừ ia Ox
Đườn hẳng (d) ạo với ia Ox g c n ọ khi tan 0a0
Đườn hẳng (d) ạo với ia Ox g c tù khi tan0a0
2 Haiđườn hẳn 1
2
::
2 Ba đường hẳng đ n q y k i ch n cù g đi q a một điểm, mở rộn ch n đường hẳng đ n qu
k i ch n cùn đi qua một điểm M Cá bạn nên ìm giao điểm M của hai đường hẳn đơn giản trước rồisau đ ch đườn hẳng p ức ạp hơn điq a M đã ìm được
2 Đườn hẳn (d) bấtkỳ điq a điểm M x y 0; 0và có hệ số góc bằn k
Trang 72 Bài toán điểm cố định M (x;y) của một h đường hẳn chứa ham số m.Khi đ a cò n i điểm M
(x;y) à điểm cố định mà đường hẳng uô đi qua với mọi giá rị của m, h ặ g i là điểm mà mọiđườn hẳn uô xoay quanh với mọi giá rị m Chú g a phải đưa p ương rìn đườn hẳn
n u ên h y về dạng mf x y ; g x y ; 0, rõ ràng điều kiện iên qu ết chín à mọi vị trí chứa tham số m đều cùn số mũ,nếu k ô g hìk ô g ồn ạiđiểm cố địn
m ym x m mx ,m khá số mũ (3,2 và 1),k ôn ồ ạiđiểm cố định
Thídụ:Tìm điểm cố địn mà đường hẳng d m:y2m1x m 1luô điq a vớimọigiá rịcủa m
Giả sử M x y 0; 0là điểm cố địn mà đường hẳng d m:y2m1xm1luô điqua vớimọigiá rịm.Khiđó
là điểm cố định mà h đường hẳng đã cho uô u n điqua
Lưu ý c c bạn độc giả có hể g i đơn giản điểm M (x;y) để ránh rù g vớig c ọa độ O cũ g được biểu hị
2 Đốivớic c điểm nằm rên haitrục ọa đ ,ch ng a có k oản c ch được ín như sau
M M
Trang 8-
Cá g c phần ư được đán số La Mã I,I ,I I,IV ín heo chiều ngược chiều kim đ ng h và ín
từ phảisang rái dấu của hoành độ,tu g độ của c c điểm h ộc ừng g c hể hiện rên hình vẽ
M (x;y) hu c g c p ần ư hứ n ất(kh n ính biên) k i 0
0
x y
Phương rìn đường p ân giá của góc phần ư hứ nhất(trùn vớigóc phần ư hứ I I à yx
Phương rìn đường p ân giá của góc phần ư hứ I (trùn vớigóc p ần ư hứ IV) à y x
2 Bàitoán diện ích am giá ạo bởiđ hịhàm số bậ nhất (d) vớihaitrục ọa độ (diện ích am giátạo bởi(d) chắn hai trục ọa đ )
Trang 9_
-
11
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ìm ham số,loại
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ìm ham số, oại
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ìm ham số,loại
Ng àiba k ả năn rên,xétđiều kiện ham số và hực hiện q y rìn
Gọi A à giao điểm của (d) vớitrục Oy,A h a mãn 0;
Có diện ích ớn hơn,n ỏ hơn mộtsố ch rước
Có diện ích h ộc một k oảng giá rịnào đ
Có diện ích gấp k ần diện ích một hình phẳn nào đó
3 Bàitoán về độ dài c n am giá ạo bởiđ hịhàm số bậ n ất (d) vớihai trục ọa đ (độ dài c ntam giá ạo bởi(d) chắn haitrục ọa độ)
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ìm ham số,loại
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ìm ham số, oại
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ìm ham số,loại
Ng àiba k ả năn rên,xétđiều kiện ham số và hực hiện q y rìn
Gọi A à giao điểm của (d) vớitrục Oy,A h a mãn 0;
Trang 10-
Yêu c u bàitoán có ỷ ệ c c c n à m n: : m2n2 , hực ế p ù hợp với định ý Pythagores
Đặtđộ dàihaic nh góc vu n à m và n a có c nh dàin ất(c n hu ền) à
m n
Tỷ ệ haic n g c v ô g à
.:
Lưu ý bàitoán ỷ ệ haic nh g c vu n bằng mộtsố cho rước
Lưu ý bàitoán ỷ ệ haic nh g c vu n huộc một k oảng cho rước
3 Bàitoán về g c của am giá ạo bởi đ hị (d) của hàm số bậ nhất vớihai trục ọa độ (c c góc của tam giá ạo bởi(d) chắn haitrục ọa độ)
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ìm ham số,kết luận g c
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ìm ham số, oại
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ìm ham số,loại
Góc OABthực hiện ương ự, rán xa việ sử dụ g hệ số g c để k ô g bị hiếu rường hợp.
3 Bàitoán về kh ản c ch ừ g c ọa độ O đến đồ hị(d) của hàm số bậ n ất
Trước iên a p ải xét trường hợp đường hẳn (d) so g son với hai trục ọa đ , vì lúc này chưa chắ chắn 100% đồ hị hàm số đã c thai trục ọa độ hay kh ng,hơn nữa d kh n c t hai trục ọa
đ a vẫn có k oản c ch bìn hườn Nếu bỏ qua sẽ bịmấtđến haitrườn hợp,n uy hiểm
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ín k oản c ch ừ O đến d
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ín kh ảng c ch ừ O đến d.
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ính k oản c ch ừ O đến d.
Ng àiba k ả năn rên,xétđiều kiện ham số và hực hiện q y rìn
Trang 113 Bàitoán về kh ản c ch ớn n ấttừ gốc ọa độ O đến đ hị(d) của hàm số bậ n ất
Đốivớibàitoán này,ch ng a có haiphươn án ựa chọ :Xây dựng cô g hức k oản c ch ừ gốc ọa
đ O đến đườn hẳn (d) hoặ sử dụ g điểm cố định kết hợp q an hệ đường xiên – hình chiếu rontam giá v ôn
Trước iên a phảixéttrườn hợp đườn hẳng (d) son son vớihai trục ọa đ cho đầy đủ,vìlúc này chưa chắ chắn 1 0% đ hịhàm số đã c thai trục ọa độ hay kh n và k ô g biếtkh ảng c ch n có giá rịlớn n ấthay kh n
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ín k oản c ch ừ O đến d
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ín kh ảng c ch ừ O đến d.
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ính k oản c ch ừ O đến d.
Ng àiba k ả năn rên,xétđiều kiện ham số và hực hiện q y rìn
Xây dựng côn hức k oản c ch ừ gốc ọa độ O đến đường hẳng (d) n ư mục 28
1
b OH
a
là mộtbiểu hức chứa bậ haicủa ham số m c rên ử số và mẫu số.Trường hợp bất đắ dĩ c c bạn p ải p ân ích khéo éo heo hủ h ật được xây dựng (điều này ágiả xin k ô g rìn bày vì vượt quá nội du g ài lệu) hoặ xử ý heo p ươn án miền giá rị hàm
Trang 122 2 2
1
b OH
n ững ý ưởng sáng ạo,tên iến nó óe ên,rồi lạivụt tắtđingay vì n ững ín oán cồ g kền đè nặn phía sau .Để ý k ch n a có hể xétbiểu hức đơn giản hơn khiquay ạibước ru g gian
1
4 51
Sử d n điểm cố định kếthợp quan hệ đường xiên hìn chiếu ron am giá v ô g
Tro g hìn vẽ rên,M (x;y) à điểm cố định mà đường hẳng (d) uô uô điqua,và ấtnhiên,điểm
M này phảiđược chuẩn bịtrước.Khô g q á kh ,c c bạn vẫn hực hiện
Kẻ OH v ô g g c vớiAB (H h ộc AB)
Theo quan hệ giữa đườn xiên và hình chiếu ro g am giá vu n OHM a có OH OM
OH ớn n ấtk i OH OM H M OM dtạiđiểm M
Trang 13Ox, ức à so g so g vớitrục un ,dạng hức xx M Nếu OM điqua gốc ọa đ có dạng chéo ức à
1:
k
, úc này chỉc n ích hệ số g c của (d) và k à – 1 à OK đú g k ô g
3 Bàitoán ươn giao giữa đường rò (C) âm O,bán kín R và đồ hị(d) của hàm số bậ n ất
Vụ này cũ g c n phảixéttrường hợp (d) so g son với c c rục ọa đ ,vìcó ẽ khả năn (d) c thaitrục ọa độ chỉ là 96,69% hôi .Ch đườn hẳn d c t hai trục ọa độ chỉ man ính bắ c u
p ục v ch việ ính k oảng c ch ừ gốc O đến d.Dù kh n son so g vớihai trục ọa độ hìviệ
c thaiđiểm hay hế nào đinữa vẫn xảy ra n ư bìn hường
Xéttrường hợp (d) điq a g c ọa độ, ín k oản c ch ừ O đến d,kếtluận
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục hoàn , ín kh ảng c ch ừ O đến d,kếtluận
Xéttrường hợp (d) so g son vớitrục ung, ính k oản c ch ừ O đến d,kết uận
(C) và d k ô g c tnhau k ik oản c ch ừ O đến (d) ớn hơn bán kín R
Lúc này d cò được g ilà iếp uyến của đường ròn (C)
(C) và d c tn au ạihaiđiểm p ân biệtk ik oản c ch ừ O đến (d) n ỏ hơn bán kính R
Lúc này d cò được g ilà c ttuyến của đườn rò (C)
(C) và d c tn au ạihaiđiểm p ân biệttheo dây cu g MN vớiđ dài MN 2lch rước
Theo iên hệ giữa đườn kính và dây cun a có H à ru g điểm của đoạn hẳn MN
Như vậy MH 2 : 2l l, áp d n định ý Pythag res ro g am giá v ô g OHM (v ô g ại H)
Trang 14Tam giá OMN v ô g c n ạiO nên
2
1 22
3 Xây dựn cô g hức k oảng c ch giữa haiđiểm bấtkỳ ro g mặtphẳn ọa độ n ư hế nào ?
Dễ hấy AC x2x1 ,BC y2y1 ,sử d ng rịtuyệt đ ido chưa rõ dấu của x x y y1, 2, 1, 2
Để ín kh ảng c ch giữa haiđiểm A và B chú g a sử d ng định ý Pythag res ron am giá ABC
Trang 15_
-
17
Dấu đẳng hức xảy ra khi ad bc
Chứn minh bằng biến đổitươn đươn :
Chứn minh bằng côn hức k oản c ch
Tron mặt p ẳn vớihệ ọa đ Ox xétc c điểm O0; 0 , M a b ; ,N c; dta có
Minh h a:TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC S x22x 2 x24x5
Tìm ọa độ điểm H,áp dụ g côn hức ính kh ảng c ch MH
3 Xây dựn cô g hức k oảng c ch ừ g c ọa độ O đến mộtđường hẳng :ax by c 0ch rước
Trang 16 Chú g a sẽ sử d ng định ý Thales để n đ dàiđoạn hẳng MK
Kẻ MP và TQ cù g vu n góc vớiOx;P,Q h ộc Ox
Tiến hành viếtphươn rình đườn hẳn OM và ìm ọa độ giao điểm T heo M x y 0; 0
Trang 173 Bàitoán chứng minh giao điểm haiđườn hẳn nằm rên mộtđồ hịcố định.
Thíd giao điểm M m m ; 4 3 y4x3.Đây à mộtđườn hẳn
Đây à mộtđườn co g bậ ba (phạm vi chươn rìn Giảitch 1 THPT)
Thíd a ìm được giao điểm M của haiđườn hẳn 2
n ưn để riệt iêu ham số m rấtkh
Hãy quay rở ạihaiđườn hẳn và để ý
Trang 184 Bài toán ìm giao điểm M của hai đường hẳng hỏa mãn một đẳn hức nào đó, bất đẳn hức nào
đ hoặ biểu hức nào đ đạtcực rị ron đó mộtđườn hẳng có dạn đơn giản
Thí d ìm điểm m để đường hẳn (d) chứa m có hìn hức o đ ng nào đ ,sao cho (d) c tđường thẳn :yx4tạiđiểm M (x;y) sao cho biểu hức 2 2
S f x y x y đạtgiá rịnh nhất
Mộtsố bạn có hể có cơ bắp khỏe mạnh sẽ àm bàibản heo anh “q y rình”,tức à xétphươn rình
h ành độ giao điểm của haiđườn hẳn (d) và đường hẳng :yx4,chạy ra điểm M (x;y) có x
và y đều biểu hịtheo m,thay x và y đ vào S,khiđ có hể xảy ra c c ìn hu n nh n ỏ sau đây
M (x;y) có x và y đều có dạn bậ n ấtcủa m,khiđó ìm cực rịS v ư heo hằn đẳn hức,bình hườn
M (x;y) có x và y bước đầu có dạng bậ hai khi đó S có dạng bậ b n ẩn m,vẫn cứ ìm cực trịv ư heo hằng đẳng hức,bình hường
M (x;y) bước đầu có dạn phân hức, k iđó S có dạn phân hức, mẫu hức à am hức bậhai hơi n ăn răn ý n ưn vẫn có phươn pháp miền giá rị hàm số h ặ kỹ huật đặt ẩn
ph đưa về hằng đẳn hức heo ẩn p ụ mới
M (x;y) bước đầu có dạn đa hức bậ ba,phân hức p ức ạp,hay S ự dưn ăn ên bậ ba,
bậ bố , hế hìquá vui vìchắ à đan ch ẩn bịt n hần b cu c vìxá địn à kiệtsức với
4 Bài toán ìm điều kiện ham số m để đườn hẳng (d) chia mặt p ẳng ọa đ hàn hai nửa mặt
p ẳng ron đ ,haiđiểm A,B ch rước nằm cùn p ía h ặ khá p ía đ i vớibờ (d)
Trang 194 Bài toán ìm điều kiện ham số m để đườn hẳng (d) chia mặt p ẳng ọa đ hàn hai nửa mặt
p ẳng ron đ ,haitro g ba điểm A,B,C cho rước nằm cù g phía h ặ khá p ía đốivớibờ (d)
Xét trườn hợp điển hình,điểm C và cụm haiđiểm A,B nằm k á p ía so vớibờ (d)
Thế hì(d) c tđoạn hẳn AC ạiD và c t đ ạn hẳng BC ạiE
Khi đ a có hệ haiđiều kiện được g ép ừ 1 iều kiện bấtkỳ rong c c điều kiện của haicột
4 Bàitoán ìm ọa độ điểm M h ộc đường hẳng cho rước sao cho am giá AMB vu n ạiM
Rõ ràn M h ộc đườn rò đường kính AB Tham số h a (biểu diễn) điểm M heo đườn hẳn ,
IM R ABIM AB để h được điểm M
4 Đối với hàm số chứa dấu giá rị tuyệt đ i c n ập bảng xét dấu để đơn giản hóa hàm số, vẽ ừng
p ần đ hịtrên ừn miền đồ hị đan xét sau đ g ép ại b đic c p ần hừa (có hể vẽ bằn nétđứt)
Trang 20-
4 Ng iệm của phươn rìn f x mlà ọa độ giao điểm của haiđồ hịhàm số y f x ;ym,tron
đ ymlà hàm số hằn ,có đồ hịlà đường hẳn son so g vớitrục h ành
4 Côn hức run điểm I của đ ạn hẳng AB ;
Viếtđược tnhấthaitro g ba đường run uyến,chẳn hạn CN và AM,CN c tAM ạiG
Tìm ọa đ điểm G chia ron đ ạn hẳng ru g u ến heo ỷ ệ 1:2, th n q a cô g hức kh ản
c ch haiđiểm và điều kiện nằm giữa (tu g độ h ặ hoàn độ).Cáinày cũ g hơibịnản
4 Bàitoán ìm ọa độ chân đườn phân giá ro g của mộtgóc nào đ ro g am giá ABC
Thíd ìm chân đườn p ân giá D của p ân giá ro g g c A a hực hiện
Tín độ dàic c đ ạn hẳn AB,AC heo côn hức k oảng c ch (cũn c n xây dựn rước n é )
Sử dụ g ín chấtp ân giá ron của g c A a có BD AB
DC AC
Sử dụ g điều kiện D nằm giữa B và C nữa để oại mộtđiểm D x B x D x C
Sử d n ín chấtphân giá và nằm giữa BD AB k BD k DC
Trang 21 Viếtphươn rình đườn hẳng BC và đườn hẳn AC.
Viếtphươn rình đườn c o BF điq a B và vu ng góc vớiđườn hẳn AC
Viếtphươn rình đườn c o AE điq a A và vu ng góc vớiđườn hẳn BC
Cá đường hẳn vu ng g c ở rên viếttheo kiểu ích hệ số góc bằn – 1
AE và BF c tnhau ại H,H à rực âm à xo g .Cũ g khá gian nan đ ivớilớp 9 THCS
5 Bàitoán ìm ọa độ âm đường ròn ng ạitếp am giá n ọ ABC
Viếtphươn rình đườn hẳn AB,BC
Tìm ọa độ ru g điểm N của AB,trun điểm M của BC
Viếtphươn rình ru g rực của đoạn hẳn AB (điqua N và v ô g g c vớiAB)
Viếtphươn rh h ru g rực của đoạn hẳng BC (điq a M và v ô g góc vớiBC)
Haiđường run rực ở rên c tnhau ạiO (p ụ hu c hình vẽ) à x n
Bán kính đườn rò n oạitếp à kh ảng c ch OA,hoặ OB,OC
5 Bài toán ìm ọa độ điểm C h ộc đường hẳn (d) cho rước sao cho ổ g đ dài AC + BC n ắn
n ất ro g đ A,B à haiđiểm cho rước
Trường hợp A,B k á p ía so vớiđường hẳng (d)
AB c t(d) ạiđiểm C, ìm C bằn c ch viếtphươn rình AB và ch AB c t(d)
Trang 22-
Ch n mộtđiểm C1 rên (d) hì AC1BC1ABtheo bấtđẳng hức ro g am giá ABC1
Dấu đẳn hức xảy ra k i ABC1suy biến hành đoạn hẳn AB, n hĩa à ba điểm A, B, C hẳnhàng
Trường hợp A,B cùn p ía so vớiđường hẳng (d)
Lấy điểm A1đ ixứn vớiđiểm A q a đường hẳng (d)
Điểm A1tm được bằng c ch viết p ương rìn đường hẳn đi q a A và v ô g g c với (d),đường hẳn này c t(d) ạiH,H à ru g điểm của đ ạn hẳn A A1
Đường hẳng A B1 c tđường hẳng (d) ạiC,rõ ràng ACCBA C1 CBA B1
Tron c c rườn hợp k á , rõ ràn AC1BC1A C1 1BC1A B1 theo bất đẳn hức ro g am giá A C B1 1
Như vậy điểm C c n ìm à giao điểm của đường hẳn A B1 và (d),với A1xá địn như rên
5 Bài toán ìm ọa đ điểm C huộc đườn hẳng (d) cho rước sao ch CA CB lớn nhất ro g đó A,
B à haiđiểm ch rước
Theo hình min h a ở mục 4 ,ta Lấy điểm A1đốixứn vớiđiểm A q a đường hẳng (d)
Chọ điểm C1trên (d) dễ hấy C A C B1 1 C A1 1C B1 A B1
Trang 235 GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG.
Haiđườn hẳn có ve tor pháp uyến n1a b1; 1,n2 a b2; 2
Trang 24-
I I MỘT SỐ BÀI TẬP ĐIỂN HÌNH.
Bàito n 1.Ch hàm số: ym2xm5 (1);vớim à ham số hực
1 Vẽ đ hịhàm số (1) ro g rườn hợp m 3
2 Tìm giá rị của m để hàm số đã cho đ n biến rên
3 Tìm giá rị của m để hàm số đã cho n hịch biến rên .
4 Tìm điểm cố định mà đồ hịhàm số (1) u n uô điq a với mọigiá rịm
5 Ký hiệu (d) à đồ hịcủa hàm số (1).Tìm m để
a) Đườn hẳng (d) điqua điểm M2; 4
b) Đườn hẳng (d) son so g vớiđườn hẳng :y2x3
c) Đườn hẳng (d) v ô g góc vớiđườn hẳn l :ymx3
d) Đườn hẳng (d) c ttrục h ành ạiđiểm có hoàn độ bằn 2
e) Đườn hẳng (d) c ttrục un ạiđiểm có u g độ bằn 3
6 Giả sử đ hị (d) c thai trục ọa độ Ox,Oy heo hứ ự ại haiđiểm A và B k á g c ọa độ O Tìm tọa đ c c điểm A và B heo m và ìm m sao cho OA2OB
Bàito n 2.Ch hàm số: y2m3x5 (1);vớim à ham số hực
1 Tìm m để hàm số đã cho ng ịch biến rên
2 Chứng min rằng đ hịhàm số (1) k ông hể điqua gốc ọa độ O vớimọigiá rịm
3 Vẽ đ hịhàm số (1) ro g rườn hợp m 2
4 Tìm m để đồ hịhàm số (1) có hệ số g c âm
5 Ký hiệu (d) à đồ hịcủa (1).Hãy ìm m sao cho
a) Đườn hẳng (d) điqua điểm M4; 7
b) Đườn hẳng (d) son so g vớiđườn hẳng l :y3xm2
c) Đườn hẳng (d) v ô g góc vớiđườn hẳn : 2xy19
d) Đườn hẳng (d) c ttrục h ành ạiđiểm có hoàn độ bằn 1
e) Đườn hẳng (d) c ttrục un ạiđiểm có u g độ bằn 4
6 Tìm giá rịcủa m để (d) c tđường hẳn :yx3 ạiđiểm A x y ; sao cho P2x2y21đạt giá trịnh n ất
7 Tìm m để (d) c tđườn hẳn :y2x5tạiđiểm B x y ; sao cho 2 2
2
C x y đạtgiá rịn ỏ n ất
8 Giả sử đ hị (d) c t hai trục ọa độ Ox,Oy heo hứ ự ạihai điểm A và B.Tìm ọa đ c c điểm A
và B heo m và m m sao cho 2OA3OB
Bàito n 3.Ch hàm số: y2m1x m 7 (1);vớim à ham số hực
1 Tìm m để hàm số đã cho à hàm số bậ n ất
2 Tìm m để hàm số đã cho đồ g biến rên ập số hực
3 Tìm m để hàm số đã cho ng ịch biến rên ập số hực
4 Xá địn m để đ hịhàm số (1) có hệ số g c bằng 2 0
5 Tìm điểm cố định mà đồ hịhàm số (1) u n điqua vớimọigiá rịm
6 Gọid à đ hịcủa hàm số đã cho.Tìm m sao cho
a) Đườn hẳng d c ttrục hoàn ạiđiểm có h ành đ bằng 4
b) Đườn hẳng d có un độ gốc bằng 2
c) Đườn hẳng d so g son vớiđường hẳn : 2x3ym0
d) Đườn hẳng (d) c tđườn hẳn l :y3x1 ạiđiểm có hoàn độ bằn 2
e) Đườn hẳng (d) c tđườn hẳn :y x 2tạiđiểm có un đ bằng 1
Trang 25_
-
27
7 Giả sử đồ hị(d) c thai trục ọa độ Ox,Oy heo hứ ự ạihaiđiểm A và B khá g c ọa đ Tìm ọa
đ c c điểm A và B heo m và ìm m sao cho 3OAOB
8 Tìm m để (d) c tđườn hẳn :y x 3 ạiđiểm A x y ; sao ch x y
Bàito n 4.Ch hàm số: ym2x n (1);vớim và n à c c ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à d
1 Vẽ d ron rườn hợp m1;n3
2 Vớigiá rịnào của m hìhàm số đã ch đồ g biến rên ?
3 Vớigiá rịnào của m hìhàm số đã ch ng ịch biến rên ?
4 Tìm giá rị của m và n để:
a) Đườn hẳng d có hệ số góc bằng 5
b) Đườn hẳng d điq a haiđiểm A1; 2 , B3; 4
c) Đườn hẳng d son so g với đường p ân giá góc phần ư hứ nhất đ ng hời đi q a điểm
A (1;2)
d) Đườn hẳng d vu n g c vớiđường p ân giá g c p ần ư hứ hai
e) Đườn hẳn d c t trục u g ại điểm M có u g độ bằng 3 và c t trục hoành ại điểm có hoàn độ bằng 2
5 Khi nm3, t m giá rị của m và n để đườn hẳng d c t đườn hẳng :y3x2tại một điểm nằm rên parabol 2
c) Đườn hẳng d điq a haiđiểm A (2;3) và B (1;4)
d) Đườn hẳn d c t trục hoàn ại điểm có h ành đ bằn 3,c ttrục un ại điểm có un đbằng 4
e) Đườn hẳn d v ô g g c với đường phân giá góc p ần ư hứ nhất (tro g mặt phẳn ọa độ)
f Đườn hẳng d so g son vớiđường p ân giá g c p ần ư hứ hai(tron mặtp ẳng ọa đ )
2 Cho n 0 Tìm c c giá rị m để đường hẳng d c t đườn d:x y 2 0tại điểm M x y ; sao chbiểu hức 2 2
Trang 26-
a) Đườn hẳng d điq a điểm M (2;7)
b) Đườn hẳng d kh n điq a điểm N (3;5)
c) Đườn hẳng d c ttrục hoàn ạiđiểm có h ành đ bằng 20 0
d) Đườn hẳng d so g son vớiđường hẳn y6x12
e) Đườn hẳng d vu n g c vớiđồ hịhàm số y 2 x
f Đườn hẳng d ạo vớita Ox mộtg c có tan 1
4 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để đường hẳng d c tđườn hẳn :y x 1tại điểm M (x;y) sao chbiểu hức 2 2
Px y đạtgiá rịnh nhấtBàito n 7.Ch hàm số: y2m1xm (1);với m à ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à đường hẳng d
1 Tìm m để hàm số (1) à hàm số hằn
2 Tìm m để hàm số (1) à hàm số n hịch biến rên ập số hực
3 Tìm m để đường hẳn d so g son vớitrục h ành
4 Vớigiá rịnào của m hìd điqua điểm K 7;5.Vẽ d vớim vừa ìm được
5 Tìm giá rị m sao ch :
a) Đườn hẳng d son son vớiđườn phân giá góc phần ư hứ hai
b) Đườn hẳng d vu n g c vớiđường p ân giá g c p ần ư hứ n ất
c) Đườn hẳng d ạo vớitrục h ành mộtgóc có tan 2
d) Đườn hẳng d so g son vớiđường hẳn l y: 3x 2 0
e) d đ n qu vớihaiđườn hẳn d1:y4x5;d2: 3xy10tạimộtđiểm
6 Xá định ọa độ điểm cố địn M (x;y) mà đườn hẳng d u n đi q a dù m ấy bất k giá rị nào.Tín độ dàiđ ạn hẳn OM dựa rên cơ sở định ý Pythag res
7 Tìm ọa đ c c giao điểm A,B của đường hẳn d và haitrục ọa độ Ox,Oy (A,B đều khá O).Tìm giá rịcủa m để am giá OAB có diện ích bằng 1
8 Tín đ dài đườn c o OH của am giá OAB heo hệ hức ượn , từ đ ìm giá rị của m để đường thẳn d iếp xúc vớiđườn ròn âm O (O à g c ọa đ ),bán kính 1
a) Điqua điểm D (– 5;4)
b) Cắtđường p ân giá g c p ần ư hứ n ất (tron mặt phẳn ọa độ) ại điểm E có h ành độ bằng 2
c) So g son vớiđường hẳn :y9m4x3
d) Vu n g c với đường hẳng 4
:ym x2
e) Cắtđường hẳng :y3x2tạiđiểm M (x;y) hỏa mãn x2y2 20
3 Xá địn ọa độ điểm cố định M (x;y) mà đườn hẳn d điqua vớimọim
Tín diện ích am giá OMN vớiđiểm N (0;4),O à g c ọa đ
4 Xét trường hợp đường hẳng d c t trục hoành và rục un heo hứ ự ại P và Q khá g c O.Tìm tọa đ c c điểm P và Q,đồ g hờit m ấtc c c giá rịm để am giá OPQ có diện ích bằn 1
3
5 Tìm m để đường hẳn d iếp xúc vớiđườn ròn âm O (O à g c ọa đ ),bán kín 2
5
Trang 271 Tìm m để đường hẳn d2điq a điểm G (1;3).
2 Tìm m để đường hẳn d2vu n góc vớiđườn p ân giá góc p ần ư hứ hai
3 Tìm giá rị của m để ba đườn hẳng đã cho đ n q y
4 Tìm điểm cố địn mà đườn hẳn d2lu n uô điqua vớimọigiá rịcủa m.Từ đó ìm giá rịcủa m
để kh ảng c ch ừ g c ọa đ O đến d2là ớn n ất
5 Tìm c c giao điểm A và B của đườn hẳng d3vớihaitrục ọa đ Từ đó ín đ dài đườn c o OH
của am giá OAB heo hệ hức ượng am giá vu n
6 Xétđiểm M (3;8),lập p ương rình đường hẳn điqua M và son son vớiđường hẳng d3,c thaitrục ọa độ ại C và D.Tính độ dài đườn c o OK của am giá OCD,từ đ suy ra k oản c ch
từ điểm M đến đường hẳng d3
7 Viếtphươn rìn đườn hẳn điqua M và v ô g góc với đườn hẳng d3, ìm hình chiếu N của điểm M rên d3, ừ đó n kh ảng c ch ừ điểm M đến đườn hẳn d3 (phươn án k á c u 4).Bàito n 1 Ch hàm số: ym3x5 (1);vớim à ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à d
1 Tìm giá rị của m để hàm số đ n biến rên
2 Tìm giá rịcủa m để đườn hẳn d c ttrục h ành và rục un ần ượt tạihaiđiểm A và B sao ch
A có h àn đ dươn ,B có un độ âm
3 Xá địn ấtc giá rịcủa m để:
a) Đườn hẳng d điq a điểm M (2;3)
b) Đườn hẳng d so g son vớiđường p ân giá g c p ần ư hứ hai(tron mặtp ẳng ọa đ ).c) Đườn hẳng d vu n g c vớiđường hẳn :y3m4x6
d) Đườn hẳng d c tđườn con C :x 1 y tại điểm M (x;y) có ọa đ h a mãn
2
x x y y e) Kh ảng c ch ừ g c ọa đ O đến đường hẳng d bằn 5 2
2
f Kh ảng c ch ừ g c ọa đ O đến đường hẳng d đạtgiá rịlớn nhất Tìm giá rịđó
Bàito n 1 Ch hàm số: y2m5x3 (1);vớim à ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à d
1 Vớigiá rịnào của m hìhàm số đã ch ng ịch biến rên .
2 Vớigiá rịnào của m hìhàm số đã ch đồ g biến rên
Trang 28-
g) Tiếp x c vớiđường rò âm O (O à gốc ọa độ),bán kính 3
10
4 Tìm ấtc giá rịm để đường hẳng d ạo vớihaitrục ọa mộttam giá OAB có diện ích bằng 2
5 Tìm ất c c c giá rị thực của m để đườn hẳng d c t đườn :y2x3tại điểm M (x;y) sao chbiểu hức 2 2
Bàito n 1 Ch hàm số y4m1x5m2 (1);vớim à ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à d
1 Tìm m để hàm số (1) đồ g biến rên ập số hực
2 Tìm m để đường hẳn d hỏa mãn
a) Điqua điểm A (2;9)
b) So g son vớiđường hẳn :y 5x4
c) Vu n g c với đường hẳng : 1 2
3
y x
d) So g son vớiđường hẳn :y5mx3m5
e) Cắtđường phân giá của g c phần ư hứ haitạiđiểm có un độ bằng 5
f Tiếp x c vớiđường rò âm O (O à gốc ọa độ),bán kính 3
10
3 Giả sử M x M;y M à điểm cố địn mà đường hẳn d uô đi q a với mọi giá rị m.Tín ổ g c c
k oản c ch ừ điểm M đến haitrục ọa đ
4 Tìm kh ản c ch ớn n ấttừ g c ọa đ O đến đườn hẳn d
5 Tìm ất c c c giá rị của m để đườn hẳn d c t đường co g 2
C y x xtạiđiểm K (x;y) h a mãn biểu hức 2
2 1
Px y đạtgiá rịn ỏ n ấtBàito n 1 Ch hàm số 2
a) Điqua gốc ọa độ O
b) Cắt đường p ân giá góc phần ư hứ n ất (tro g mặt p ẳng ọa độ) ại điểm có h ành đbằng 1
c) So g son vớiđường hẳn :y4x2m9
d) Vu n g c với đường hẳng : 4 2
5
y x
e) Cắtđường hẳng y2x3tạimộtđiểm nằm rên rục un
f Cắt đường hẳn y x 1tại điểm M (x;y) sao ch biểu hức Sx22y2 x 2nhận giá rị
nh n ấtg) Cắtđường hẳng :y2x1tạiđiểm M nằm rên đườn con 3
C yx x
6 Tìm m để đường hẳn d đ n q y vớihaiđường hẳng d1:y7x 6 0; d2:y3x 2 0
Trang 29_
-
31
Bàito n 1 Ch hàm số ym2x m 1 (1);vớim à ham số hực
1 Vớigiá rịnào của m để hàm số (1) đồ g biến rên ập số hực
2 Tìm m để đồ hịhàm số (1) điqua điểm M (2;6)
7 Tìm m để đồ hịhàm số (1) à iếp u ến của đường rò âm O (O à gốc ọa độ),bán kín R 2
8 Tìm giá rịcủa m để hàm số (1) đ n biến,đ n hời đ hịhàm số (1) ạo vớit a Ox mộtgóc ượng giác thỏa mãn tan 3
3
Bàito n 1 Ch hàm số y5m2xm2 (1);vớim à ham số hực
1 Vớigiá rịnào của m để hàm số (1) đồ g biến
2 Tìm m để hàm số (1) à hàm số hằn
3 Tìm m để đồ hịhàm số (1) h a mãn
a) Vu n g c với đường hẳng :y2x1
b) So g son vớiđường hẳn λ :y4mx7
c) Điqua giao điểm M của haiđườn hẳn d1:x3y20; d2: 2x3y 1 0
d) Đồ g qu vớiđườn hẳn y4x4và parab l 2
:
P yx e) Cắt ia Oy ạiđiểm N sao cho đ dài NB 5với B 1; 0
f Là iếp uyến của đường ròn âm O (O à g c ọa độ),bán kín 1
Tìm m để đồ hị hàm số (1) c t hai trục ọa đ ại hai điểm E,F
(kh n rù g gốc ọa độ O) sao cho diện ích am giá OEF bằn hailần diện ích am giá OPQ
5 Giả sử đồ hị hàm số (1) c t đường hẳn φ : yxtại H và c t trục un ại K,t m m để am giá
OHK à am giá v ô g c n
Bàito n 1 Ch hàm số y2m1x3n2 (1);vớim và n à c c ham số hực
Ký hiệu đồ hịhàm số (1) à d
1 Tìm m để (1) à hàm số bậ n ất
2 Tìm m và n để đường hẳn d điqua haiđiểm A (2;5) và B (3;7).Vẽ d vớim và n ìm được
3 Tìm điều kiện của m và n để đườn hẳn d
a) Có hệ số góc bằng 10
b) Điqua điểm E (2;3)
c) So g son vớiđường hẳn :y4mx2n5
Trang 30e) Cắt rục un ạiđiểm có u g đ bằng 4,c ttrục hoàn ạiđiểm có hoàn đ bằng 3.
4 Xéttrường hợp nm.Tìm giá rịcủa m và n để đườn hẳng d à iếp uyến của đườn ròn âm O (O à g c ọa độ),bán kín 1
2 Tìm giá rị của m để đườn hẳn d:
a) Điqua điểm N (3;5)
b) Kh n điqua điểm S (3;2)
c) Có hệ số góc bằng 21
d) So g son vớiđường hẳn :y 3x2
e) Vu n g c với đường hẳng d y: 5x3
f Điqua giao điểm M của haiđườn hẳn d1:y2x1; d2:y3x2
g) Cắthaitrục ọa độ ạihaiđiểm E và F sao cho E và F ần ượtthu c haita Ox,Oy
3 Tìm ọa đ điểm cố định T mà d uô uô đi q a vớimọigiá rị m.Tính đ dàiđoạn hẳng OM với
1
2
1 Vẽ c c đườn hẳng đã cho rên cùn mộthệ rục ọa đ
2 Gọi M và N à hai điểm ần ượt nằm rên d1 , d2 và có h ành đ ần ượt là 1;2.Tìm ọa đ haiđiểm M và N và ính đ dàiđ ạn hẳn MN
3 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm P (1;3) và vu n góc vớiđường hẳn d1
4 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm Q (2;5) và so g son vớiđườn hẳn d2
5 Tìm m để đường hẳn :y3mx5m2và haiđườn hẳn d1 , d2 đ ng q y
6 Tìm ọa độ điểm H (x;y) nằm rên đườn hẳn d1sao cho 3
Trang 311 Vẽ haiđường hẳng đã cho rên cùng mộtmặtphẳn ọa độ ro g rườn hợp m 4.
2 Tìm m để đường hẳn d1điqua điểm S (1;4)
3 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm P (5;3) và vu n góc vớiđường hẳn d1
4 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm Q (5;2) và so g son vớiđườn hẳn d2
5 Tìm giao điểm T của haiđường hẳng đã cho heo m.Chứng minh T u n hu c mộtđường hẳng cố địn Vớigiá rịnào của m hìc c điểm M4; 4;gốc ọa độ O và T hẳng hàng ?
6 Tìm giá rịcủa ham số m để đườn hẳn d1c tđường hẳng :y3x2tạiđiểm M (x;y) h a mãn biểu hức 2 2
1 Vẽ haiđường hẳng đã cho rên cùng mộthệ rục ọa đ k i m 0
2 Tìm m để đường hẳn d1 điq a điểm N (1;3)
3 Tìm m để đường hẳn d2 c tđườn hẳng y4x5tạiđiểm có h àn đ bằng 1
4 Xá địn m để haiđườn hẳng đã cho c tn au ạiđiểm M (x;y) sao cho
5 Tìm m để đường hẳn d1tếp x c vớiparabol 2
:
P yx
6 Gọi A à điểm nằm rên đườn hẳn d1 có hoành độ bằng 1; B à điểm nằm rên đườn hẳn
d2 có hoàn độ bằng 2.Tìm m để A và B nằm về haip ía của rục hoành
Bàito n 2 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox O à gốc ọa đ ,cho haiđường hẳn
1 Vẽ haiđường hẳng rên cù g mộthệ rục ọa độ ron rườn hợp m 5
2 Tìm m để đường hẳn d1điqua điểm A (1 4)
3 Xá địn m để đườn hẳn d1vu n góc vớiđường p ân giá của g c p ần ư hứ hai
4 Tìm m để đường hẳn d1son so g vớiđườn p ân giá g c phần ư hứ n ất
5 Tìm ọa độ giao điểm của đường hẳn d2và parabol yx2
6 Tìm giá rị của m để haiđườn hẳn đã cho c tnhau ạiđiểm M x y ; th a mãn
Trang 32-
2
yx
7 Vớigiá rịnào của m hìhaiđường hẳng đã cho và đường hẳng d y: 2x1đồ g qu
8 Gọi P và Q heo hứ ự à c c giao điểm của đườn hẳng d2với trục u g và rục hoành, T à điểm chia ro g đ ạn PQ heo ỷ ệ 2:3,tnh diện ích am giá OPT vớiO à gốc ọa độ
Bàito n 2 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox (vớiO à g c ọa đ ) ch haiđườn hẳn
1 Vẽ haiđường hẳng đã cho rên cùng mộthệ rục ọa đ k i m 1
2 Tìm m để đường hẳn d1điqua điểm K (2 4)
3 Tìm m để đường hẳn d2vu n góc vớiđườn hẳn :y6x1
4 Tìm m để đường hẳn d2so g so g vớiđườn p ân giá góc p ần ư hứ ba
5 Tìm m để haiđường hẳng đã ch v ôn g c vớin au
6 Tìm m để haiđường hẳng rên c tn au ạiđiểm M (x;y) sao cho
a) M có u g độ bằn 4
b) M có hoàn đ và un đ ráidấu
c) M nằm rên đường hẳng yx3
d) M nằm rên parabol yx2
e) M có ọa độ à n ữn số ng yên dươn
7 Tồn ạihay kh ng giá rịm để k oản c ch ừ gốc ọa độ O đến đường hẳng d2bằng 2 ?
8 Giả sử d1c t haitrục ọa đ ạiP và Q, d2c thai trục ọa đ ại A và B (P, Q đều khá O).Tìm giá trịcủa m để diện ích am giá OPQ gấp đ idiện ích am giá OAB,vớiO à g c ọa đ
Bàito n 2 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox O à gốc ọa đ ,cho haiđường hẳn
2 Vớigiá rịnào của m hìđường hẳng d2 điq a điểm M1;3
Tìm ọa độ giao điểm của haiđườn hẳn vớigiá rịm vừa ìm được
3 Tìm rên đường hẳn d1 c c điểm K x y ; có ọa độ ng yên h a mãn 2
6xy 5y x
4 Xá địn m để đườn hẳn d2 son so g vớimộttro g hai trục ọa đ
5 Tìm ọa độ điểm D (x;y) rên đườn hẳng d1 sao ch biểu hức 2 2
Trang 332 2
1 Hãy xá địn ọa đ giao điểm của hai đường hẳng rên ro g rường hợp m 3
2 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để d2 điq a điểm M2;5
3 Tìm m để d1 son so g vớiđườn hẳng y2m3x m
4 Chứng min haiđườn hẳng đã cho k ô g hể son so g vớin au
5 Xá địn ọa độ điểm G heo ham số m
6 Tìm giá rị của m để haiđườn hẳn d1 và d2 :
a) Vu n g c với n au
b) Cắtnhau ạiđiểm G nằm rên parabol y x2
c) Cắtnhau ạiđiểm G nằm rên đường ru g rực của đoạn hẳn AB vớiA (1;3),B (3;5)
d) Cắtnhau ạiđiểm G c ch g c ọa độ O mộtkh ản bằng 13
7 Chứng min giao điểm G của haiđường hẳng đã ch u n hu c mộtđường hẳng cố định
8 Tìm giá rị m để giao điểm G ở c u 5 nằm rên đường rò âm O có bán kính bằng 2
9 Tồn ạihay kh ng giá rịm để điểm G c ch điểm C (1;4) mộtkh ảng bằng 5 2 ?
Bàito n 2 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox cho haiđường hẳn
1
2 2
1 Tìm m để đường hẳn d1 điq a điểm A (1;3)
2 Chứng min rằng haiđường hẳn đã ch kh ng hể v ô g g c vớinhau
3 Vớigiá rịnào của m hì d1 và d2 son so g vớin au ?
4 Tìm m để đường hẳn d1 là iếp uyến của đườn ròn âm O (O à g c ọa đ ),bán kín 3
2
5 Tìm m để kh ảng c ch ừ g c ọa đ O đến đường hẳn d1 là ớn nhất
6 Tìm giá rị của m để haiđườn hẳn rên:
a) Cắtnhau ạiđiểm M nằm p ía dướitrục h ành
b) Cắtnhau ạiđiểm N nằm bên ráitrục u g
c) Cắtnhau ạiđiểm K (x;y) h a mãn yxm2
7 Tìm ất c c c giá rị của m để hai đườn hẳng c t nhau ại điểm M x y ; sao ch xyđạt giá rị
1 Vẽ haiđường hẳng rên cù g mộthệ rục ọa độ ron rườn hợp m 6
2 Tìm giá rị của m để đườn hẳn d1 điqua điểm S 2;5
3 Tìm m để d2 so g son vớiđườn hẳn 2
y m m x m
4 Xá địn m sao cho d1 và d2 v ô g g c n au vớin au
Trang 348 Tìm ất c c c giá rị của m để đườn hẳn d2 c t haitrục ọa độ ại hai điểm M,N (k ô g rùn
g c ọa đ ) hỏa mãn điều kiện ổ g 1 2 12
1 Tìm m để đường hẳn d1 điq a điểm K (2 4)
2 Tìm m để đường hẳn d2 son so g vớiđườn phân giá g c phần ư hứ hai
3 Chứng ỏ rằng đườn hẳn d2 lu n uô điq a mộtđiểm cố định.Tìm ọa độ điểm đ
4 Cho m 1,lập phươn rình đường hẳn điq a O và vu n góc vớiđường hẳng d1
5 Giả sử đường hẳn d1 c thaitrục ọa độ ạihaiđiểm A,B đườn hẳn d2 c thaitrục ọa độ tạiP,Q (c c điểm A,B,P,Q k ô g rù g g c O)
a) Tìm m sao ch diện ích am giá OAB bằng 9
b) Tìm m sao ch diện ích am giá OAB gấp đôidiện ích am giá OPQ
c) Tìm m để am giá OAB có bán kín đường rò ng ạit ếp bằng 3 2
2 d) Tìm m để k oản c ch ừ gốc ọa độ O đến đườn hẳn d1 bằn 3
10
6 Gọi M x y ; là giao điểm của haiđườn hẳn d1 và d2 Tìm giá rịcủa m sao cho
a) M nằm rên đường hẳng : 3x4y 5 0
b) Điểm M hu c g c p ần ư hứ n ấtcủa hệ rục ọa đ
c) Điểm M c ch đều haitrục ọa đ
7 Tìm giá rị của m để đườn hẳn d2 kh n hể c tđường rò âm O,bán kín 2
5
Bài to n 28.Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox (với O à gốc ọa đ ) cho điểm A 1;1 và haiđườn hẳn
có p ương rìn d1:yx1;d2:y4x2
1 Tìm ọa độ giao điểm P của haiđường hẳn d1 và d2
2 Tìm giá rị của m để ba điểm P,A và điểm T3;mthẳn hàng
3 Lập p ươn rìn đường hẳng điq a điểm S (2;5) và son so g với d2
4 Lập p ươn rìn đường hẳng điqua điểm J (1;7) và v ô g g c với d1
Trang 356 Tìm ọa độ điểm E rên đường hẳn d1 sao ch độ dàiđoạn hẳn OE n ắn nhất
7 Giả sử M và N à c c điểm có h ành đ ần ượtlà 2 và 3,đ ng hờinằm rên d1 Tín độ dàichiều c o OK của am giá OMN (K nằm rên đườn hẳn MN)
8 Lập p ươn rìn đường hẳng d điq a A và c tđườn hẳn d1 tạiđiểm P h a mãn 5
làm âm đốixứng (cò gọilà n ận I àm run điểm)
Bàito n 2 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox cho đường hẳn d y: mx n
1 Tìm m và n để d điq a haiđiểm A 1;1 ,B2;3
2 Tìm mốil ên hệ giữa m và n để
a) Đườn hẳng d có hệ số góc bằng 6
b) Đườn hẳng d có hệ số góc bằng 5m 4
c) Đườn hẳng d kh n điq a điểm C (3;1)
d) Đườn hẳng d so g vớiđường hẳng :y2m3x2n4m
3 Tìm giá rị của m và n để đườn hẳn d:
c) Điqua điểm K1; 2và c tđườn hẳn xy3tạimộtđiểm nằm rên rục un
d) Điqua giao điểm của haiđường hẳng y2x1;y3x2và son son vớiđườn 2y3x.Bài to n 3 Tron mặtphẳn với tọa đ Ox (vớiO (0;0) à g c ọa độ) ch hai điểmA 1;1 ,B2; 1 và đường hẳng chứa ham số 2 2
d y m m xm m
1 Lập p ươn rìn đường hẳng đi q a haiđiểm A và B
2 Tìm m để đường hẳn d so g son vớiđườn hẳng y 2x2
3 Tìm m để đường hẳn d v ô g góc vớivới đường hẳng : 1 4
2
4 Tìm m để đường hẳn d đi q a điểm K (0;2) đồ g hờison so g vớiđườn hẳn AB
5 Tìm ọa độ c c giao điểm của đườn hẳn AB với hai trục ọa độ,từ đó ính độ dàiđường c o OH
của am giá OAB
6 Tín diện ích am giá OAB heo hai c ch (theo đườn c o OH – AB h ặ heo p ép rừ diện ích hìn hang – am giá )
7 Tìm ọa độ điểm C rên rục hoàn sao ch ổ g độ dài CA CB n ắn nhất
8 Tìm ọa độ điểm D rong mặtp ẳng ọa độ sao cho ứ giá AOBD à hình bìn hành
9 Tìm ọa độ điểm E rên đoạn hẳn AB sao ch điểm E chia ro g đ ạn AB heo ỷ số 1
2
1 Tín kh ảng c ch ừ điểm M0; 1 đến đườn hẳng AB heo haic ch (theo chân đườn vu n góc
N của M rên AB h ặ heo địn ý Thales
Trang 361 Tìm m để đường hẳn d’ điq a điểm K (3;2).
2 Tìm m để đường hẳn d đi q a điểm D hu c rục hoành có h ành đ bằn 3
3 Tìm m để đường hẳn d v ô g góc vớiđườn p ân giá của g c p ần ư hứ hai
4 Giả địn P và Q à c c giao điểm của d vớihaitrục ọa độ (P và Q k ôn rù g vớiO).Tìm giá rịcủa m để OP5OQ
(O à g c ọa đ )
e) Tìm đ dàingắn nhấtcủa đ ạn hẳng OM
8 Tìm m để haiđường hẳng đã ch và đường :y2x1cù g điqua mộtđiểm (đ n qu )
Bàito n 3 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox ,O à g c ọa đ ,ch haiđường hẳng chứa ham số
1 Vẽ haiđường hẳng rên mộthệ rục ọa độ khi m 1
2 Tìm ọa độ giao điểm của đường hẳn rên k i m 5
3 Tìm m để đường hẳn d2 điqua điểm G (3;4)
4 Vớigiá rịnào của m hì d1 c ttrục hoàn ạiđiểm có hoàn đ bằng 6 ?
5 Giả sử P và Q à c c giao điểm kh n rùn gốc O của đườn hẳn d1 Tìm ấtc c c giá rịcủa
m để am giá OPQ có diện ích bằng 1,5
6 Tìm giao điểm M x y ; của haiđườn hẳng heo ham số m
9 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để d2 kh n hể c tđường rò âm O,bán kín R 5
Bàito n 3 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox cho haiđiểm A1; 4 , B3;1và đường hẳng d y: ax
1 Tìm a để đườn hẳn d v ô g góc vớiđườn hẳng :y6x9a
Trang 37_
-
39
6 Lập phươn rình haitro g ba đườn c o AD,BE,OF của am giá OAB.Từ đ ìm ọa độ rực âm
H của am giá OAB
7 Tìm ọa độ điểm C sao cho am giá ABC vu n c n ạiB
8 Tìm ọa độ điểm J sao cho am giá ABJ v ô g c n ạiJ
9 Xá địn ọa độ điểm N ro g mặtphẳn ọa đ sao ch am giá ABN đều
Bài to n 3 Mở rộ g và p át triển bài 2; Đề hi tuyển sinh ớp 1 THPT; Mô Toán; Đề hi chính hức;
Sở Giáo dục và Đào ạo Tỉnh TháiBình;Năm h c 20 8 – 20 9;Ngày hi3 06.20 8
Ch hàm số bậ n ất ym2x m 1 (vớim à ham số hực)
1 Vớigiá rịnào của m hìhàm số y à hàm số đồ g biến ?
2 Tìm giá rị của m để đ hịcủa hàm số điq a điểm M2;6
3 Tìm m để đồ hịcủa hàm số à đường hẳn son so g vớitrục h ành
4 Tìm m để đồ hịcủa hàm số v ô g góc vớiđườn hẳn y4x2016
5 Tìm điểm cố địn mà đ hị hàm số uô đi qua với mọigiá rị của m.Từ đó ìm m để kh ản c ch
c) Xá định giá rịcủa m,biết OH 2
d) Tìm giá rịcủa m để OAB 60
.e) Tìm m sao ch T 12 12
đạtgiá rịnh nhấtBàito n 3 Ch hàm số ymx 3 m2x (1);với m à ham số hực
1 Tìm m để (1) à hàm số bậ n ấtđ ng biến
2 Xá địn m sao cho (1) à hàm số hằn
3 Vẽ đ hịhàm số (1) khi m 1
4 Gọiđườn hẳn d à đồ hịcủa hàm số (1),O à gốc ọa độ
a) Vớigiá rịnào của m hìd điq a điểm M h ộc rục u g có u g đ bằn 7 ?
b) Tìm m để d son so g vớiđườn hẳn y5x6
c) Tìm m để d vu n góc vớiđường hẳn y 8x13
d) Tìm m để d c tđườn hẳn y2x3tạiđiểm M (x;y) h a mãn 2 2
2
x y e) Tìm ọa đ c c giao điểm A,B (kh n rùn gốc O) của d vớihaitrục ọa độ.Xá địn m để đường hẳng d ạo với hai rục ọa đ mộttam giá có diện ích bằn 1
f Tồn ạihay k ôn giá rị m để đường hẳng d ạo vớitrục h ành mộtgóc 45?
g) Tìm điểm cố địn mà d uô điq a vớimọigiá rịm,từ đó m kh ảng c ch ớn nhấttừ điểm
N (2;4) đến đường hẳng d khim hay đ ih) Tìm m để đườn hẳng d iếp x c vớiđường rò (C) có âm O,bán kín 3 2
Bàito n 3 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox cho haiđiểm A1;3, , B 2;1
1 Lập p ươn rìn đường hẳng d điq a A và B
2 Tín góc nh n ạo bởiđườn hẳn AB và rục hoành
3 Xá địn k oảng c ch ừ gốc ọa độ O đến đường hẳng d
4 Tín diện ích am giá OAB
5 Tìm kh ản c ch ừ điểm C (1;4) đến đường hẳng AB
6 Tín diện ích hìn phẳn ạo bởiđường hẳn AB, rục Ox và đườn p ân giá của g c p ần ư hứ hai(tro g mặtp ẳng ọa độ)
Trang 38-
7 Tìm ọa độ điểm D nằm ro g đoạn hẳng AB đ n hờiD c ch đều haitrục ọa đ
8 Giả sử (C) à đườn ròn đườn kính AB.Tìm điểm E h ộc (C) sao cho độ dàiđ ạn OE ngắn n ất
9 Lập p ươn rìn đường hẳng điqua điểm C2; 1 thỏa mãn
a) Vu n g c với đường hẳng d
b) So g son vớiđường hẳn d
c) Tạo vớid và rục Ox một am giá có diện ích bằng 3
Bàito n 3 Tron mặtp ẳng vớihệ ọa đ Ox ,O à g c ọa đ ,ch ba đường hẳn
1 Vẽ haiđường hẳng d d1, 2 rên cùn mộthệ rục ọa đ
2 Tín diện ích hìn phẳn giớihạn bởihaiđườn hẳn d d1, 2vớitrục hoàn
3 Tìm m để ba đườn hẳn đã ch đồ g q y
4 Tín kh ảng c ch ừ g c ọa đ O đến đường hẳn d1
5 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm M (1;4) và so g son vớiđường hẳng d1
6 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm N (2;5) và vu n góc vớiđường hẳn d2
7 Tìm m để đường hẳn d3c ttrục hoành ạiđiểm có hoàn độ bằng 4
8 Tìm điểm cố định mà đườn hẳn d3luô điq a vớimọigiá rịcủa m
1 Tìm m để đường hẳn d’ c ttrục hoàn ạiđiểm có h ành đ bằn 6
2 Tìm m để đường hẳn d’ c tđường hẳn d ạiđiểm có hoành đ bằn 3
3 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm A 3;5và so g son vớiđường hẳn d
4 Tìm m để haiđường hẳng đã ch và đường hẳn :y4x1đồ g q y
5 Đườn hẳng d c thai trục ọa độ Ox và Oy heo hứ ự ạiB và C.Tìm c c điểm có ọa đ ng yên thu c đ ạn hẳng BC
6 Tìm điểm cố định mà đườn hẳn d’ uô điqua vớimọigiá rị của m
7 Tìm giá rị của m để k oản c ch ừ gốc ọa độ O đến đườn hẳng d’ à ớn n ất
8 Tồn ạihay kh ng giá rịm để d’ à iếp uyến của đườn ròn âm O,bán kính R 2
9 Tìm ọa độ c c giao điểm M, N của đườn hẳn d ần ượt với trục un và rục h àn Tín diện
Trang 39_
-
41
1 Vẽ haiđường hẳng đã cho ron rườn hợp m 1
2 Xá địn m để đườn hẳn d2c ttrục u g ạiđiểm có u g đ bằng 3
3 Xá địn m để đườn hẳn d1c ttrục un ạiđiểm có u g độ bằng 5
4 Tìm m để đường hẳn d1son so g vớiđườn hẳng :y5m2x2015
5 Vớigiá rịnào của m hìđường hẳng d2v ôn g c vớiđường p ân giá g c p ần ư hứ hai
6 Xá địn m để đườn hẳn d2hợp vớichiều dươn rục u g mộtgóc : tan 5
1 Vẽ haiđường hẳng đã cho rên cùng mộthệ rục ọa đ k i m 1
2 Tìm m để đường hẳn d1c ttrục h ành ạiđiểm có hoành độ bằn 3
3 Tìm m để đường hẳn d2c ttrục un ạiđiểm có un độ bằn 4
4 Tìm m để đường hẳn d2so g so g vớiđườn p ân giá góc p ần ư hứ hai
5 Giả sử đường hẳn d1c thai trục ọa độ ại P, Q (k ô g rùn g c ọa độ O).Tìm giá rịcủa ham
số m để am giá OPQ có diện ích bằng 9
8
6 Tìm giá rị của m để đườn hẳn d2chắn rên haitrục ọa độ một tam giá có diện ích bằng 1
7 Chứng min rằn với mọi m, mỗi đườn hẳn d1và d2lần ượt đi q a c c điểm cố định A và B.Tín diện ích am giá OAB
8 Giả sử haiđường hẳn c tn au ạiđiểm M (x;y).Tìm giá rịcủa m sao cho
a) Độ dàiđoạn hẳn OM bằng 2
b) Điểm M nằm rên parabol 2
6
y x c) Tam giá OMA c n ạiA (A à điểm cố định của d1ở mục 6)
1 Tìm m để đường hẳn d1điqua điểm K3; 7
2 Tìm m để đường hẳn d2so g so g vớiđườn hẳn y3xm2
3 Tìm m để đường hẳn d1v ô g g c vớiđườn hẳng 1 6
2
y x
4 Chứng minh rằn đườn hẳn d1luô đi qua một điểm cố định với mọi giá rị của m.Tìm ọa đđiểm cố địn đ
5 Giả sử M x y ; là giao điểm của haiđường hẳn đã ch
a) Chứn minh rằn k im hay đ i điểm M diđộ g rên mộtđường hẳng cố địn
a) Tìm m để điểm M hu c cun p ần ư hứ nhấtcủa hệ rục ọa đ
b) Tìm m để điểm M nằm rên parabol 2
2
y x c) Xétđiểm A (4;0),tm m để OMA à mộttam giá có diện ích bằng 3
d) Tìm giá rị của m để điểm M nằm ro g nửa mặt p ẳn bên rái (tnh c biên), bờ à đườnphân giá góc phần ư hứ nhấtcủa mặtp ẳng ọa đ
Trang 401 Vẽ haiđường hẳng d d1, 2 rên cùn mộthệ rục ọa đ
2 Viếtphươn rình đườn hẳng điq a điểm D (1;4) và so g son vớiđườn hẳn d1
3 Viết p ương rình đườn hẳng v ô g g c với đườn hẳng d2đ n hời c t trục hoàn ại điểm có
8 Tìm ọa độ điểm N hu c đườn hẳn d2c ch đều gốc ọa độ O và điểm A 2; 0
9 Xá địn giá rịcủa m để ba đườn hẳn đã ch đồ g qu
1 Tìm giá rị m để đườn hẳn là iếp uyến của đường ròn (C) âm O,bán kính R 2
1 Tìm điểm cố định K (x;y) mà đườn hẳng luô uô đi q a, từ đ ín k oản c ch ớn n ất từ điểm E (3;5) đến đường hẳng
Bàito n 4 Ch hàm số ymx2m1 (1); vớim à ham số
6 Tìm điểm cố định M (x;y) mà đườn hẳn d uô điq a vớimọigiá rịm
7 Xéttrường hợp đồ hịd c ttrục ung và rục h ành ần ượttạihaiđiểm P và Q khá g c ọa độ O
a) Tìm ọa đ P và Q heo m.Xá định m để 2OP5OQ
b) Tìm giá rịm để am giá POQ có diện ích bằng 4,5
c) Tìm m để đườn hẳng PQ à iếp uyến của đường ròn âm O,bán kính 3
2
d) Xéthaiđiểm A (1;0),B ( 2;0).Tìm m để diện ích am giá AOQ bằng bố ần diện ích am giá AOB
8 Tìm kh ản c ch ớn n ấttừ điểm H4;3đến đường hẳn d và giá rịm ương ứng
9 Tìm ấtc c c giá rịcủa m để đường hẳn d c tparab l 2
1 Tìm m để đường hẳn d đi q a điểm A
2 Tìm m để đường hẳn d so g son vớiđườn hẳng y3m1x2n1
3 Lập p ươn rìn đường hẳng d điq a haiđiểm A và B
4 Điểm C có h ộc đường hẳng d hay k ôn ? Từ đ chứng minh (ABC) à mộttam giá