[r]
Trang 234123 × 2 68246
12345 × 3 37035
B
Trang 3a b a × b b × a
4 × 8 = 32
6 × 7 = 42
5 × 4 = 20 5 × 4 = 20
7 × 6 = 42
8 × 4 = 32
b) So sánh giá trị hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau:
a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
7 × 5 và 5 × 7
Ta có: 7 × 5
5 × 7
Vậy: 7 × 5 = 5 × 7
Ta thấy giá trị của a x b và b x a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
a × b = b × a
Toán: Tính chất giao hoán của phép nhân
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
= 35
S.58
Trang 4a 4 × 6 = 6 ×
207 × 7 = × 207
b 3 × 5 = 5 ×
2138 × 9 = × 2138
4 7
3
9
Bài 2 : Tính
1427
× 9 12843
a, 1357 × 5 b, 40263 × 7 c, 23109 × 8
7 × 853 5 × 1326 9 × 1427
7 × 853 = 853 × 7
1326
× 5 6630
853
× 7
5971
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
5 × 1326 = 1326 × 5 9 × 1427 = 1427 × 9
B
Trang 5Bài 3:Tìm hai biểu thức có giá trị bằng nhau
a) 4 × 2145
c) 3964 × 6
e) 10287 × 5
b) (3+2) × 10287 d) ( 2100 + 45 ) × 4
g) ( 4 + 2 ) × ( 3000 + 964 )
Bài 4 Số ?
=
Toán: Tính chất giao hoán của phép nhân
0
a
=
1
0 0
N.2
Trang 6a b a × b b × a
4 × 8 = 32
6 × 7 = 42
5 × 4 = 20 5 × 4 = 20
7 × 6 = 42
8 × 4 = 32
b) So sánh giá trị hai biểu thức a x b và b x a trong bảng sau:
a) Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
7 × 5 và 5 × 7
Ta có: 7 × 5
5 × 7
Vậy: 7 × 5 = 5 × 7
Ta thấy giá trị của a x b và b x a luôn luôn bằng nhau, ta viết:
a × b = b × a
Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
= 35 = 35