[r]
Trang 2§Æt tÝnh råi tÝnh:
32 + 25 26 + 53 40 + 3
32
25
+
57
26 53 +
79
40 3 +
43 Toán
Trang 3Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:
326 ; 253 326= 300 + 20 + 6 253 = 200 + 50 + 3
Toán
Trang 4Phép cộng ( không nhớ ) trong phạm vi 1000
326 + 253 =
5 traêm 7 chuïc 9 ñôn vò
326 253 9
+ .6 cộng 3 bằng 9, viết 9. .2 cộng 5 bằng 7, viết 7.
.3 cộng 2 bằng 5, viết 5.
326 + 253 = 579
7 5
?579
Trang 5Bµi 1 TÝnh
235
451
162
354
43
251
+
200
627
31
132
150
55
+
787 380
199 439
827
Toán Phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 6Bµi 2 §Æt tÝnh råi tÝnh:
a) 832 + 152 257 + 321 b) 641 + 307 936 + 23
984
257 321
+
936 23
+
959
832
152
+
307
+
b)
Toán Phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 7Bµi 3 TÝnh nhÈm (theo mÉu):
a) 200 + 100 = 300 500 + 100 =
500 + 200 = 300 + 100 =
300 + 200 = 600 + 300 =
b) 800 + 200 = 1000 400 + 600 =
700 500
600 400 900 1000
Toán Phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 8Thö tµi cña b¹n
Toán Phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 1000
Trang 9?
Trang 10Số gồm 3 trăm, 7 chục
và 4 đơn vị là:
374
Trang 11315 + 624 = ?
315 + 624 = 939
Trang 123 Phép tính nào d ới đây đ ợc 2
đặt tính đúng
758 42
62
+ +315 42