Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như sau: + Đếm xem số các chữ số có bằng nhau không, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn, số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn [r]
Trang 2BÀI CŨ
HÀNG VÀ LỚP
Trang 3Em hãy kể tên các hàng ở lớp đơn vị?
Em hãy kể tên các hàng ở lớp nghìn?
Em hãy nêu giá trị của chữ số 3
trong số 34 548 ?
Trang 5BÀI MỚI
SO SÁNH CÁC SỐ
CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Trang 6HOẠT ĐỘNG 1
SO SÁNH SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
Trang 7Ví dụ 1 : So sánh 99 578 và 100 000
99 578 < 100 000
Số 99 578 có ít chữ số hơn số 100 000
Nên : 99 578 < 100 000 Hay 100 000 > 99 578
Trang 8Ví dụ 2 : So sánh 693 251 và 693 500
Ta so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất :
Chữ số hàng trăm nghìn đều bằng 6 , Chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9 ,
Chữ số hàng nghìn đều bằng 3 ,
Chữ số hàng trăm có 2 < 5
Vậy số : 693 251 < 693 500
Hai số này có số chữ số bằng nhau
Trang 9Rút ra kiến thức cần nhớ:
Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như sau:
+ Đếm xem số các chữ số có bằng nhau không, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn, số nào có
số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn
+ Nếu số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng
cao nhất đến hàng thấp nhất Hàng nào có chữ số
lớn hơn thì số đó lớn hơn, hàng nào có số bé hơn thì
số đó bé hơn
Trang 10HOẠT ĐỘNG 2
LUYỆN TẬP
Trang 11Bài tập 1 : Điền dấu >,<,=
9 999 ……… 10 000
845 713 ………… 854 713
43 256 ……… 432 510<
=
<
Trang 12Bài tập 2: tìm số lớn nhất trong các số sau:
59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011
902 011
Trang 13Bài tập 3:
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn?
2467; 28 092; 943 567; 932 018
2467 < 28 092 < 932 018 < 943 567
bé lớn?
Trang 14CỦNG CỐ
Trang 15CÂU 1:
• Viết số lớn nhất có ba chữ số?
ĐÁP ÁN : 999
Trang 16CÂU 2:
• Viết số bé nhất có ba chữ số?
Trang 17ĐÁP ÁN: 999 999
CÂU 3:
• Viết số lớn nhất có sáu chữ số?
Trang 18DẶN DÒ
- Học thuộc cách so sánh
- Làm các bài tập trong vở Bài tập Toán
-Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu