Làm quen với chữ số La Mã.[r]
Trang 1TUẦN 24
Trang 2ÔN bài cũ :
Trang 3Toán Làm quen với chữ số La Mã
Trang 4xii xi
viii
vii
x
ix
vi
v iv iii ii i
Đồng hồ chỉ 9 giờ
I : một
V : năm
X : mười
Trang 5I V X
II
2
III
3
IV
4
VI
6
VII
7
VIII
8
IX
9
xi
11
XII
12
Xx
20
Xxi
21
Trang 6Bµi 1
Đ c c¸c sè viÕt b»ng ch sè La M ọc c¸c sè viÕt b»ng chữ sè La M ữ sè La M ã sau
đ©y:
I ; III ; V ; VII ; IX ; XI ; XXI;
II ; IV ; VI ; VIII ; X ; XII ; XX
Trang 7xii xi
viii
vii
x
ix
vi
v iv iii ii i
Đồng hồ chỉ 9 giờ
Trang 8Bµi2:Đång hå chØ mÊy giê?
Đång hå A
chØ … giê giê
Đång hå B chØ … giê giê
Đång hå C chØ mÊy … giê giê
Trang 9a, Theo thứ tự từ bé đến lớn:
II, IV, V, VI, VII, IX, XI
b , Theo thứ tự từ lớn đến bé:
XI, IX, VII, V I, V, IV, II
Bài 3: Hóy viờ́t các sụ́ II, VI, V, VII, IV, IX, XI:
Trang 10Bài 4
Viết các số từ 1 đến 12 bằng ch số La M ữ số La M ã.
I , II , III , IV , V , VI , VII , VIII , IX , X , XI , XII
Trang 11i v iv
iii
x
xii
vii
xxi