moät traêm hai möôi moät traêm naêm möôi moät traêm baûy möôi moät traêm boán möôi. moät traêm taùm möôi moät traêm möôøi[r]
Trang 1Các số tròn chục từ 110 đến 200
Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
1
Trang 2Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số
0 0
một trăm mười một trăm hai mươi
110 120 130
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
……1 ……4 ……0 140…… một trăm bốn mươi………
……1 ……5 ……0 150…… một trăm năm mươi………
……1 ……6 ……0 160…… một trăm sáu mươi………
……1 ……7 ……0 170…… một trăm bảy mươi………
……1 ……8 ……0 180…… một trăm tám mươi………
…… …… …… …… ………
…… …… …… …… ………
1 9 0 190 một trăm chín mươi
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
00
Trang 3Các số tròn chục từ 110 đến 200
Bài 1: Viết (theo mẫu):
130 một trăm ba mươi
120
150
170
140
180 110 160 190 200
………
………
………
………
………
………
………
………
………
một trăm hai mươi một trăm năm mươi một trăm bảy mươi một trăm bốn mươi
một trăm tám mươi một trăm mười
một trăm sáu mươi một trăm chín mươi
hai trăm
Trang 4Các số tròn chục từ 110 đến 200
120 130
130 120
<
>
<
1 2 1 3
110 120
120 110
<
>
<
>
150 130
130 150
>
<
Bài 2: >
Toán
Trang 5Bài 2:
Bài 1:
? Số
Các số tròn chục từ 110 đến 200
Bài 4:
>
110 ; 120…; ; 130 ; 140 ; 150…; ; 160 ; 170 ; 180…; …; ; 190 ; 200
Toán
110 120 130 140 150 160 170 180 190 200
>
<
Bài 3:
100 < 110 190 9 > 150 5 150 140 < = 170 140
Viết (theo mẫu):
Trang 6Các số tròn chục từ 110 đến 200
Bài 5: “Em xếp hình nhanh”.
Toán
Xếp 4 hình tam giác thành hình tứ giác ( như hình vẽ):
Trang 7Trß ch¬i: Ong tìm chỗ
?
Các số từ 101 đến 110
Toán