1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 4 - Tuần 3- Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

13 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B.. VIẾT SỐ TỰ NHIÊN.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ B

VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

( tr 20)

Trang 2

1.Viết số thích hợp vào

chỗ chấm :

88; 89; 90; ;……….

…………

2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 0; 2;4;6;……….;…… ;…………;

……… ;………….;……… 1; 3; 5; 7; …… ;………… ;…….;

………….;…………;…………

Trang 3

1/ Ở mỗi hàng có thể chỉ có thể viết được mấy chữ số ?

Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được một chữ số

Cứ mười đơn vị ở một hàng thì tạo thành mấy

đơn vị ở hàng trên liền tiếp nó?

Cứ mười đơn vị ở một hàng hợp thành một đơn vị

ở hàng trên liền tiếp nó.

Ví dụ : 10 đơn vị = ?

10 chục = ?

10 trăm = ?

Trong cách viết số tự nhiên :

Trang 4

2/ Với mười chữ số : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 8; 9 có thể viết được bao nhiêu số tự nhiên ?

Với mười chữ số : 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 8; 9 có thể viết được mọi số tự nhiên

Ví dụ : Số “chín trăm chín mươi chín” viết là: 999

Số “ba nghìn hai trăm bốn mươi tám” viết là: 3 248.

Số “chín trăm năm mươi tư triệu sáu trăm

ba mươi hai nghìn bảy trăm tám mươi sáu” viết là:

954 632 786

Trang 5

Viết số tự nhiên với đặc điểm trên được gọi là viết số tự

nhiên trong hệ thập phân

Nhận xét : giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vị trí của

nó trong số đó.

Ví dụ : Số 999 có ba chữ số 9, kể từ phải sang trái mỗi chữ

Số 9 lần lượt nhận giá trị là: 9; 90; 900

Nhận xét: giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào điều gì?

Trang 7

Tám mươi nghìn

bảy trăm mười hai

80 712 8 chục nghìn, 7 trăm, 1

chục, 2 đơn vị Năm nghìn tám

trăm sáu mươi tư

2020

Năm mươi lăm

nghìn năm trăm

9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị

1 Viết theo mẫu:

Trang 8

Tám mươi nghìn

bảy trăm mười hai 80 712 8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị Năm nghìn tám

trăm sáu mươi tư 5 864 5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị

Hai nghìn không

trăm hai mươi 2 020 2 nghìn, 2 chục

Năm mươi lăm

nghìn năm trăm

55 500 5 chục nghìn, 5 nghìn,

5 trăm Chín triệu không

nghìn năm trăm

linh chín

9 000 509 9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị

1 Viết theo mẫu:

Trang 9

2 Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4 738; 10 837.

Mẫu : 387 = 300 + 80 + 7

Trang 10

2 Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 387; 873; 4 738; 10 837.

Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7

873 = 800 + 70 + 3

4 738 = 4 000 + 700 + 30 + 8

10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7

Trang 11

Số 45 57 561 5 824 5 842 769

Giá trị của

chữ số 5

5

3 Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):

Trang 12

Số 45 57 561 5 824 5 842 769

Giá trị của

chữ số 5

5 50 500 5 000 5 000 000

3 Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):

Ngày đăng: 12/02/2021, 03:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w