1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Lớp 4 - Luyện từ và câu - Tuần 25.26: MRVT Dũng cảm

11 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm, gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn. • vào sinh ra tử • gan vàng dạ sắt[r]

Trang 1

Hãy chỉ ra thành phần chủ ngữ và vị ngữ trong câu:

Bạn Tú Anh là học sinh Trường tiểu học Yên Thanh.

Bạn Tú Anh//là học sinh Trường tiểu học Yên Thanh.

Ôn lại kiến thức

Trang 2

MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

Luyện từ và câu

Trang 3

Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái

nghĩa với từ dũng cảm

M: - Từ cùng nghĩa : can đảm

- Từ trái nghĩa: hèn nhát

Trang 4

Bắt đầu

Trang 5

Kết thúc

03:00

00:00

Trang 6

Bài 2: Đặt câu với một trong các từ tìm được

Trang 7

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:

• - bênh vực lẽ phải

• - khí thế

• - hi sinh

anh dũng dũng cảm dũng mãnh

Trang 8

Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào

nói về lòng dũng cảm ?

• Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẫm,

gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn

• vào sinh ra tử

• gan vàng dạ sắt

• Cày sâu cuốc bẫm là làm ăn cần cù, chăm chỉ (trong nghề

nông )

• Chân lấm tay bùn là chỉ sự lao động vất vả, cực nhọc (ở nông thôn )

Trải qua nhiều nguy hiểm Không nao núng trước hiểm nguy

Trang 9

Bài 5: Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài 4

• vào sinh ra tử

• gan vàng dạ sắt

• M: - Ông nội tôi từng vào sinh ra tử trong chiến tranh.

Trang 10

Củng cố

được những gì

Ngày đăng: 12/02/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w