Chuẩn bị bài tiếp theo: Từ ngữ về loài. chim[r]
Trang 1Môn: Tiếng Việt – Lớp 2 Phân môn: Luyện từ và câu Tuần: 21
Từ ngữ về chim chóc
Đặt và trả lời câu hỏi ở đâu?
Trang 2ÔN BÀI CŨ
Trang 3Chim Gõ Kiến
Quạ
Chim cánh cụt Chim Bói Cá
Cuốc
Chim sâu Cú Mèo Chim vàng anh
Tu hú
Trang 4Chim sâu
Cú mèo
Chim gõ kiến
Bói cá
Chim cánh cụt
Quạ
Vàng anh
Cuốc
Tu hú
Trang 5Gọi tên theo
hình dáng
Gọi tên theo tiếng kêu
Gọi tên theo cách
kiếm ăn
chim cánh cụt tu hú
Bài tập 1: Xếp tên các loài chim cho trong ngoặc đơn vào nhóm thích hợp: ( cú mèo, gõ kiến, chim sâu, cuốc, quạ, vàng anh)
bói cá
vàng anh
cú mèo
cuốc quạ
chim sâu
gõ kiến
Trang 6Sơn Ca Chèo Bẻo
Trang 7Chìa Vôi
Chim Sẻ
Bồ Câu
Trang 8Sáo Họa Mi
Trang 9Bài tập 2:
Dựa vào bài tập đọc đã học, trả lời các câu hỏi sau:
a) Bông cúc trắng mọc ở đâu ?
b) Chim sơn ca bị nhốt ở đâu ?
c) Em làm thẻ mượn sách ở đâu ?
Bông cúc trắng mọc bên bờ rào, giữa đám cỏ dại.
Chim sơn ca bị nhốt ở trong lồng
Em làm thẻ mượn sách ở thư viện
Trang 10Bài tập 3:
Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho mỗi câu sau:
a) Sao Chăm chỉ họp
b) Em ngồi
c) Sách của em đê
M: Sao Chăm chỉ họp ở đâu?
ở phòng truyền thống của trường ở dãy bàn thứ tư, bên trái
trên giá sách
ở đâu?
ở đâu?
ở đâu?
Trang 11Dặn dò:
chim Dấu phẩy, dấu chấm.