[r]
Trang 2ÔN BÀI CŨ
1.So sánh hai số thập phân
12,8 … > 1,28 4,465 … < 4,5 67,8 … = 67,800
a) b) c)
Trang 39,012 ; 5,435 ; 7,832 ; 5,345 ; 9,12
2 Sắp xếp các số thập phân sau đây theo
thứ tự từ lớn đến bé
9,12 ; 9,012 ; 7,832 ; 5,435 ; 5,345
Trang 5<
>
6,843 … < 6,85
47,5 … = 47,500
90,6 … > 89,6
Trang 62 Sắp xếp các số thập phân sau đây theo thứ
tự từ bé đến lớn.
5,7 ; 6,02 ; 4,23 ; 4,32 ; 5,3
4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02
Trang 73. Tìm chữ số x, biết.
9,7x8 < 9,718 + Để 9,7x8 < 9,718 Thì: x < 1
Vậy: x = 0
Trang 94 Tìm số tự nhiên x, biết.
a) 0,9 < x < 1,2
x = 1
vì 0,9 < 1 < 1,2
b) 64,97 < x < 65,14
x = 65
vì 64,97 < 65 < 65,14
Trang 10Ôn tập:
Luyện tập
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 43)