Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là Câu 39.. Phương trình mặt phẳng chứa AB và song song với CD là... Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là... Hướng dẫ
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2016 – 2017
Đề gồm có 05 trang Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề 254 Câu 1 Giải phương trình 9x212x20 trên tập số phức, được tập nghiệm là 0
A. cực đại tại x 1 B.cực đại tại x 3
C. cực tiểu tại x 1 D.cực tiểu tại x 1
có số điểm chung là
Câu 7 Cho hàm số y x33x2 có đồ thị 2 C và là tiếp tuyến của C song song với đường
thẳng y 3x3, tiếp xúc với C tại điểm có hoành độ
A x 3 B x 1 C 1
1
x x
I x x bằng phép đặt x2 sin ,t thì được
2 0
4 cos dt t
2 2 0
tại điểm có hoành độ 1 có phương trình là
A. yx2 B. y x 1 C. y x 3 D. y x 1
Trang 2Câu 10 Cho hai số phức z1 2 3 , i z2 Khi đó, 3 i z12z2
Câu 11 Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2
23
y x mx mx nghịch biến trên là
0
m m
1 d
x x
1 3 0
1x dx
1 3 0
d
x x
1 3 0
m m
41
m m
Câu 20 Tính ecosxsin dx x được kết quả là
A. e sin xC B. e cos xC C. e sin xC D e cos x C
Câu 21 Cho x y, là các số thực và hai số phức z1 2 5i, z2 3x 1 y2i bằng nhau thì:
A x 1
13
Trang 3Câu 22 Hàm số nào sau đây có giá trị lớn nhất trên ?
2
x y x
Câu 26 Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm đến cấp hai trên a b x; ; 0a b; Khẳng định
nào sau đây là sai?
A Nếu f x 0 x a x; 0, f x 0 x x b0; thì xx0 là một điểm cực tiểu của hàm số
B.Nếu f x0 0 thì xx0 là một điểm cực trị của hàm số
C. Nếu f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x thì0 xx0 là một điểm cực đại của hàm số
D. Nếu
00
Câu 29 Hà m số y x2 1
A.Nghi ̣ ch biến trên B.Đồng biến trên 0;
C.Nghi ̣ ch biến trên 0; D.Đồng biến trên
Câu 30 Cho hı̀ nh phẳng D giớ i ha ̣ n bởi đồ thi ̣ ycosx, tru ̣ c hoà nh, tru ̣ c tung và đườ ng thẳng
2
x
Thể tı́ ch khối trò n xoay sinh bởi D khi quay quanh tru ̣ c Oxlà
A
2 2 0cos d
2 0cos d
Trang 4Câu 31 Hàm số y x 2 cosx có giá trị lớn nhất trên 0;
A. P và S không có điểm chung.
B. P cắt S theo giao tuyến là đường tròn lớn.
C. P tiếp xúc với S
D. P cắt S theo giao tuyến là khác đường tròn lớn.
Câu 37 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , với A2;1; 2 , B1; 3; 1 , C0; 2; 1 Nếu tứ giác
ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là
Câu 39 Cho A 1; 3; 1, B1; 1; 2, C2; 1; 3, D0; 1; 1 Phương trình mặt phẳng chứa AB và
song song với CD là
Trang 5Câu 41 Phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm A 2; 2; 2, B4;2; 2, C1; 1; 2 và
, vị trí tương đối hai đường thẳng này là
Câu 47 Cho A1; 2; 2 , B3;0; 2 Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là
Trang 6y x x x đạt
A. cực đại tại x 1 B.cực đại tại x 3
C. cực tiểu tại x 1 D.cực tiểu tại x 1
Hướng dẫn giải Chọn A
2 2 3
y x x ; 0 1
3
x y
Ta có bảng biến thiên như sau
Vậy hàm số đạt cực đại tại x 1
Trang 7Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số ye x và đường thẳng y là 1
Số điểm chung của hai đồ thị là số nghiệm khác 2 của phương trình
Câu 7 Cho hàm số y x33x2 có đồ thị 2 C và là tiếp tuyến của C song song với đường
thẳng y 3x3, tiếp xúc với C tại điểm có hoành độ
A x 3 B x 1 C 1
1
x x
I x x bằng phép đặt x2 sin ,t thì được
Trang 8A.
2 0
2 1 cos 2 d t t
2 0
2 1 cos 2 d t t
2 2 0
4 cos dt t
2 2 0
2 cos dt t
Hướng dẫn giải Chọn C
tại điểm có hoành độ 1 có phương trình là
A. yx2 B. y x 1 C. y x 3 D. y x 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Gọi M ( 1; y )M là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị C Vì : 4
y x
TXĐ D Ta có 2
2
y x mxm
Trang 9Vì y là hàm bậc hai có hệ số của x khác 2 0 nên hàm số đã cho nghịch biến trên khi 0,
Chú ý : có thể dùng máy tính để giải bằng cách thử từng kết quả
Câu 13: Tính xcos dx x bằng phương pháp nguyên hàm từng phần thì đặt
Khi đó xcos dx x =xsinxsin dx x =xsinxcosx C
Câu 14: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
2
y xx , y 0 quay xung quanh Ox là
15
Hướng dẫn giải Chọn C
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường các đường y2xx2, y 0 là
2
2xx 0 2
0
x x
Thể tích khối tròn xoay
2
2 2 0
Trang 101 d
x x
1 3 0
1x dx
1 3 0
d
x x
1 3 0
1x dx
Hướng dẫn giải Chọn D
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số yx3 và trục tung là: x3 0x0
Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số yx3 và đường thẳng y là: 13
m m
41
m m
34
Trang 11Câu 20: Tính ecosxsin dx x được kết quả là
A. e sin xC B. e cos xC C. e sin xC D. e cos x C
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có y 4x34x y 0 x0, y 0 3, lim
.Nên hàm số y x4 2x2 3 có giá trị lớn nhất trên và maxy 3
Câu 23: Cho hai số phức z1 1 2i, z2 Khi đó số phức 2 i zz z1 2z z1 2 có phần ảo là
Hướng dẫn giải Cho ̣ n D
Trang 12Câu 24: Tính cos 4 dx x được kết quả là
A 1sin 4
1sin 4
C. sin 4x C D. sin 4x C
Hướng dẫn giải Cho ̣ n A
Áp dụng công thức cosax bdx 1sinax b C
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx32x2 và đường thẳng x
Câu 26: Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm đến cấp hai trên a b x; ; 0a b; Khẳng định
nào sau đây là sai?
A Nếu f x 0 x a x; 0, f x 0 x x b0; thì xx0 là một điểm cực tiểu của hàm số
B.Nếu f x0 0 thì xx0 là một điểm cực trị của hàm số
C. Nếu f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x thì0 xx0 là một điểm cực đại của hàm số
D. Nếu
00
Ta biết rằng nếu f x0 0 và f x0 đổi dấu khix đi qua x thì 0 xx0 là một điểm cực trị của hàm số Vì vậy kết luận ở câu B là chưa đầy đủ
Thật vậy, ví dụ hàm số 3
f x x có 2
f x x f x x Trong khi hàm này không có cực trị
Câu 27: Hình tròn tâm I 1; 2, bán kính r là tập hợp điểm biểu diễn hình học của các số phức 5 z
thỏa mãn
Trang 13Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 , 1 y 0, x , 01
Câu 29: Hà m số y x2 1
A.Nghi ̣ ch biến trên B.Đồng biến trên 0;
C.Nghi ̣ ch biến trên 0; D.Đồng biến trên
Hướng dẫn giải Cho ̣ n B
Ta có
21
x y
x
Vì y nên ta có bảng biến thiên 0 x 0
Trang 14Câu 30: Cho hı̀ nh phẳng D giớ i ha ̣ n bởi đồ thi ̣ ycosx, tru ̣ c hoà nh, tru ̣ c tung và đườ ng thẳng
2
x
Thể tı́ ch khối trò n xoay sinh bởi D khi quay quanh tru ̣ c Oxlà
A
2 2 0cos d
2 0cos d
Áp du ̣ ng công thứ c 2
Hàm số liên tục trên đoạn 0;
26
Trang 15Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yx 4x với trục hoành là
2014
Phân tích: Do các đáp đều có điểm đi qua là M 5; 1; 2 Ta chỉ cần tính VTCP của d
Trang 16Ta có AB 2; 2; 2
nên đường thẳng AB có một véc tơ chỉ phương là u 1; 1; 1
Phương trình tham số đường thẳng đi qua A 2;1; 1 và có vectơ chỉ phương u 1; 1; 1
là:
211
A. P và S không có điểm chung.
B. P cắt S theo giao tuyến là đường tròn lớn.
C. P tiếp xúc với S
D. P cắt S theo giao tuyến là khác đường tròn lớn.
Hướng dẫn giải Chọn C
Mặt cầu S có tâm I2; 1; 1 và bán kính R , đồng thời 4
Suy ra P tiếp xúc với S
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , với A2;1; 2 , B1; 3; 1 , C0; 2; 1 Nếu tứ giác
ABCD là hình bình hành thì tọa độ của D là
A. 1;6; 2 B. 1;6; 2 C. 1; 6; 2 D. 1;6; 2
Hướng dẫn giải Chọn A
Trang 17Câu 39: Cho A 1; 3; 1, B1; 1; 2, C2; 1; 3, D0; 1; 1 Phương trình mặt phẳng chứa AB và
song song với CD là
A. x2z 4 0 B. 2x4z z 2 0
C. 8x3y4z 3 0 D. 8x3y4z 3 0
Hướng dẫn giải Chọn C
Vectơ chỉ phương AB là uAB 2; 4;1
Vectơ chỉ phương CD là uCD 2; 0; 4
A VTPT
đi q n
1 2
0
4'
Trang 18Phương trình mặt cầu dưới dạng khai triển: x2y2 z2 2ax2by2czd 0
Suy ra mặt cầu có tâm I1; 2; 2 và bán kính R 1 2 2 2 2 216 5
Câu 42: Cho đường thẳng : 1 2
, và mặt phẳng P : xy z 3 0 Gọi d là hình chiếu của d trên P , khi đó d có một vectơ chỉ phương là
đi qua điểm M 1; 2; 0
Ta thấy điểm M 1; 2; 0 thuộc mặt phẳng P :xy z 3 0
Lấy điểm N2; 4;1d
Phương trình đường thẳng đi qua N 2; 4;1 và vuông góc với P : xy z 3 0 là:
Trang 19Ta có M thuộc Oyz nên tọa độ M0; ;a b
Phương trình mặt phẳng có dạng P : AxByCzD0 có vectơ pháp tuyến là
, vị trí tương đối hai đường thẳng này là
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 201 21
Hệ có nghiệm t 0 và t 1, suy ra hai đường thẳng cắt nhau
Câu 47: Cho A1; 2; 2, B3; 0; 2 Mặt phẳng trung trực đoạn thẳng AB có phương trình là
A. x y 3 0 B. x y 1 0 C. 2x2y 3 0 D x y 1 0
Hướng dẫn giải Chọn D
Mặt phẳng cần tìm đi qua I2;1; 2 là trung điểm của đoạn thẳng AB và nhận AB 2; 2; 0 làm véc tơ pháp tuyến
Suy ra phương trình mặt phẳng cần tìm là 2x22y10 hay x y 1 0
Câu 48: Phương trình đường thẳng đi qua A2;1; 1 và có vectơ chỉ phương u 1; 2; 2
I R
Hướng dẫn giải Chọn A
S :2x22y22z26x8y4z 2 0 x2y2z23x4y2z 1 0