1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập kì 2 toán 10 chu văn an 1920

5 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 225,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc hai đường thẳng d d1, 2.. Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất trong họ C m.. a Xác định toạ độ các đỉnh tam giác A

Trang 1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ 01

Bài 1 (1 điểm) Tìm tập xác định hàm số

2 2

3 2

5 5 2012

y

x x x

 

  

Bài 2 (3,5 điểm)

1 Giải các bất phương trình sau

a)

2

2

3 2 5

0;

x x

  

3 2 3

x  xx

2 Xác định giá trị tham số m để hệ bất phương trình

2

4 3 0

   

   

vô nghiệm

Bài 3 (2 điểm)

1 Cho biết os 1, 3 ; 2

  

  Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc

Bài 4 (3 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho đường thẳng 1: 1 2

1

d

 

  

và đường thẳng d2: 2xy 3 0

1 Xét vị trí tương đối của d d1, 2

2 Xác định vị trí điểm Md1 sao cho khoảng cách từ M đến d2 bằng 5

5

3 Lập phương trình đường tròn đi qua O và tiếp xúc hai đường thẳng d d1, 2

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x y, là các số thực thoả mãn : 2 2

2xxyy 1 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức Mx2xyy2

ĐỀ 02

Bài 1(2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau

1 2

3 2 2

xx x

2

2

2

2

9 0

1

x x

 

Bài 2 (2 điểm)

1 Tìm các giá trị của tham số m sao cho hàm số

2 2

y

  

   

xác định trên 

2 Giải bất phương trình  2 2

2x1 3 xx  1 6 0

Bài 3 (1,5 điểm)

Trang 2

1 Tính sin 2 ,

6 k3 k

2 Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc vào 

3

2

3 os 3sin sin sin 2

Bài 4 (3,5 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho họ đường cong  2 2  

: 2 2 1 6 8 0

m

C xymxmym 

Chứng tỏ rằng họ C m là họ các đường tròn Xác định tâm và bán kính đường tròn có bán kính nhỏ nhất trong họ C m

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có  0

90 ,

A  AB x:   y 2 0, đường cao

: 3 8 0

AH xy  Điểm M7; 11  thuộc đường thẳng BC

a) Xác định toạ độ các đỉnh tam giác ABC.Tính diện tích tam giác ABC

b) Xác định phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 5 (0,5 điểm) Cho x y z , , 0 thoả mãn xyyzzx3xyz

3x y  3y z  3z x 2

ĐỀ 03

Bài 1 (1,5 điểm) Giải bất phương trình 2 2

2 5 3 1.

x

  

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải hệ bất phương trình

 3  2 1 0

1 0

3 2

x x

    

2 Cho hàm số     2  

2 2 2 2 4

f xmxmxm ( m là tham số)

a) Xác định msao cho f x   1 4m với mọi x 

b) Xác định m sao cho bất phương trình f x   0 vô nghiệm

Bài 3 (2 điểm)

1 Cho góc  thoả mãn tan 2

3

  Tính giá trị của biểu thức  

2sin 2010 cos

3cos 2011 sin

M

2

4

sin 2 2 cos 3 2 2 1

cot

3 4 cos 2 cos 4x 2

Bài 4 (3,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn  C có phương trình

4 5 0

xyx  và điểm M  1; 4 

1 Chứng tỏ M nằm ngoài đường tròn Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua điểm M

2 Lập phương trình đường tròn đối xứng đường tròn  C qua đường thẳng d x: 2y 3 0

3 Tính diện tích tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn  C

Trang 3

4 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm A  1;0 và cắt đường tròn  C tại hai điểm phân biệt E F, sao cho EF 4

Bài 5 (0,5 điểm) Tìm các giá trị x 0 thỏa mãn bất phương trình: 2 3 2

xx  xxx

ĐỀ 04

Bài 1(2,5 điểm) Cho bất phương trình    2  

1 2 3 6 0, 1

x x  x  xm (mlà tham số)

1 Giải bất phương trình (1) với m 0.

2 Xác định m sao cho bất phương trình  1 nghiệm đúng với mọi x   2;3 

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải bất phương trình

2

2

1

3 4

x x x

2 Xác định msao cho hệ bất phuơng trình

2

2 3

1 2 1

   

  

Bài 3 (1,5 điểm)

1 Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng 2 2 2

sin Asin Bsin C2sin sin cos A B C

2 Chứng minh rằng

1 ) sin sin sin sin 3 ;

) sin 5 2sin cos 4 cos 2 sin

a b

Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho hình bình hành ABCD,đỉnh A1; 2 , 

4

4 2 

 

  

và 133; 58

37 37

  là hình chiếu của A trên DC

1 Lập phương trình các đường thẳng DC AB,

2 Xác định toạ độ các đỉnh D C B, ,

3 Xác định vị trí điểm MBD sao cho MA2MB2MC2MD2 đạt giá trị bé nhất

Bài 5.(0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5

2 , 2

1

x

ĐỀ 05

Bài 1 (1,5 điểm) Giải hệ bất phương trình  

2

2 2 1 8 4

3 2 3

    

  

Bài 2 (3 điểm)

1 Giải bất phương trình   2

3 4 5 6

0

4

x

2 Xác định m để mọi x 2; đều là nghiệm của bất phương trình

m1 5x 1 5x 1 m

Bài 3 (1,5 điểm)

Trang 4

1 Cho biết cot 1.

4

 Tính giá trị biểu thức sin3 os .

cos sin

c

2 Rút gọn biểu thức  

cos 90 tan 180 cos 180 sin 270

sin 180 tan 270

Bài 4 (3,5 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,cho các đường thẳng 1: 1 , 2: 2 3 5 0

2

 

  

 

và điểm M0;1 

1 Xác định toạ độ điểm E x y ; d1 sao cho 2 2

E E

xy đạt giá trị bé nhất

2 Viết phương trình đường thẳng d3 đối xứng d1 qua d2

3 Viết phương trình đường thẳng  cắt d d1, 2 tại A B, sao cho tam giác MAB vuông cân tại M.

4 Lập phương trình đường tròn  C có tâm M và cắt đường thẳng d2 tại hai điểm phân biệt

,

P Q sao cho diện tích tam giác MPQ bằng 6

13

Bài 5 (0,5điểm) Tam giác ABC có đặc điểm gì nếu 3 2

36

Sa b c (Với a b c, , là 3 cạnh tam giác

S là diện tích tam giác ABC)

-HẾT -

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN - Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi gồm 01 trang)

Câu 1 (3 điểm) Giải các bất phương trình và phương trình sau

a) 2 3 3 2;

b) 2

2x 9x4 x2;

c) x 8 x23x4

Câu 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức f x( ) 2x28mx 9 m (với m là tham số) 2

a) Tìm m để bất phương trình ( ) f x 0 nghiệm đúng với mọi x  

b) Tìm m để bất phương trình ( ) f x  có tập nghiệm có độ dài bằng 5 0

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Cho sin 2, ;

  

  Tính cos và sin

3

b) Chứng minh rằng sin(x y ).sin(x y )sin2xsin2y

Câu 4 (3,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng , : 3x4y  và điểm 6 0

2; 3 

a) Viết phương trình của đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng

b) Viết phương trình đường tròn có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng

c) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ( d M  , ) 2

Câu 5 (0,5 điểm) Cho ba điểm A  2; 3 , B 4; 1 ,   C 4;5 Viết phương trình đường thẳng  đi

qua A sao cho tổng khoảng cách từ các điểm B và C đến đường thẳng  đạt giá trị lớn nhất

- Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:………….…

ĐỀ THAM KHẢO

Ngày đăng: 11/02/2021, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w