Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau B.. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau C.. Hai tam giác có diện tích bằng
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I
TOÁN 10
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN SIÊU
Trang 2LỚP TOÁN THẦY THÀNH
NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn: Toán 10 TRƯỜNG THPT KIM LIÊN- HÀ NỘI
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?
Câu 2 Cho định lí: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau” Mệnh đề nào sau đây đúng
A Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau
C Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng có diện tích bằng nhau
D Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau
Câu 3 Cho một mệnh đề: “Có 1 học sinh trong lớp C4 không chấm hành luật giao thông” Mệnh
đề phủ định của mệnh đề này là:
A Không có học sinh nào trong lớp C4 chấp hành luật giao thôn
B Mọi học sinh trong lớp C4 đều chấp hành luật giao thông
C Có 1 học sinh trong lớp C4 chấp hành luật giao thông
D Mọi học sinh trong lớp C4 không chấp hành luật giao thông
Câu 4 Cho x là số tự nhiên Phủ định của mệnh đề " x chẵn, x2x là số chẵn” là mệnh đề:
Trang 3Câu 7 Phần bù của 2;1 trong là
Câu 10 Đo chiều dài của một cây thước ta được a45 0,3 m Khi đó sai số tuyệt đối của phép
đo ước lượng là
D Đồ thị y f x ( ) nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng
Câu 15 Tìm m để hàm số y (3 m x) 2 nghịch biến trên
Câu 16 Đường thẳng y ax b đi qua A( 3;1) và có hệ số góc bằng 2 là
A y 2x 1 B y2x7 C y2x5 D y 2x 5
Trang 4Câu 17 Hàm số y5x26x7 có giá trị nhỏ nhất khi
kể từ khi quả bóng đá lên; h là độ cao ( tính bằng mét ) của quả bóng Với giả thiết quả bóng
đá lên từ độ cao 1,2m , sau đó 1 giây nó đạt độ cao 8,8m và 2 giây sau khi đá lên nó ở độ cao 6m Tìm hàm số bậc 2 biểu thị độ cao h theo t và có đồ thị trung với quỹ đạo của quả bóng trong tính huống trên
m m
m m
Trang 5Câu 27 Phương trình | 2x 4 | 2x 4 0 có bao nhiêu nghiệm
Câu 34 Cho tam giác ABC thỏa mãn AB AC AB AC thì tam giác ABC là
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại C
C Tam giác vuông tại B D Tam giác cân tại C
Câu 35 Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 2a và trọng tâm G Khi đó AB GC là
a
D 23
a
Trang 6Câu 36 Cho 3 lực như hình vẽ cùng tác động vào vật đặt tại M đứng yên Biết cường độ F F1, 2
đều bằng 25N Khi đó cường độ lực F3 là
D Tập hợp điểm M là một điểm trùng với A
Câu 40 Cho tam giác ABC nhọn có đường cao AA' , Khi đó vecto utan 'B A Btan 'C A C là vecto nào
Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho M(1; 1), (3;2), (0; 5) N P lần lượt là trung điểm
BC,CA,AB của tam giác ABC Khi đó tọa độ điểm A là
A (2; 2) B (5;1) C 5;0 D 2; 2
Trang 7Câu 44 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(1;3),B( 1; 2),C(1;15) Tọa độ D Ox sao cho ABCD là hình thang có đáy AB và CD là:
Câu 47 Cho tan 2 Tính 3 sin 3cos
Câu 49 Cho là góc tù Khẳng định nào đúng
Câu 50 Cho 0 90 0 Khẳng định nào sau đây sai
A sin sin B coscos
C cossin 900 D cottan 0
Trang 82) Tìm m để phương trình x24 x 3 m có hai nghiệm phân biệt
3) Đường thẳng d qua A(0;2) có hệ số góc là k Tìm k để d cắt (P) tại hai điểm E F, phân biệt sao cho trung điểm I của EF nằm trên đường thẳng x2y 3 0
Trang 9Bài 9 Giải và biện luận các phương trình sau:
Bài 11 Cho phương trình mx22x4m 1 0 (*)
1) Giải và biện luận phương trình
2) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 2, tìm nghiệm còn lại
3) Tìm m để phương trình có các nghiệm x x1, 2 thỏa mãn:
a)
1 2
4) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
5) Tìm m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1, một nghiệm lớn hơn 1
Bài 12 Cho phương trình 2x22(m1)x m 24m 3 0 Tim m để phương trình có hai nghiệm
1, 2
x x Khi đó tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của A x x 1 22(x x1 2)
Bài 13 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số ( nếu có)
Bài 14 Cho hình bình hành ABCD
1) Tính độ dài của vecto u BD CA AB DC
2) Gọi G là trọng tâm ΔABC Chứng minh GA GC GD BD
Bài 15 Cho ΔABC , gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện IA2IB3IC0
1) Chứng minh I là trọng tâm ΔBCD ( với D là trung điểm AC)
Trang 10Bài 18 Cho tam giác ABC với J là trung điểm AB, I là trung điểm JC, M và N là ha điểm thay đổi
trên mặt phẳng sao cho MN MA MB 2MC Chứng minh M, N, I thẳng hàng
Bài 19 Cho tam giác ABC, M và N là hai điểm thỏa mãn AM AC 2AB BN k BC, Xác định k để
1) Xác định tọa độ điểm Q sao cho MP MN 2MQ0
2) Tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABC biết M, N, P lần lượt là trung điểm BC, CA, AB
Bài 22 Cho lục giác đều ABCDEF Tính giá trị biểu thức sau:
cos BE BA, sin BE FC, 2tan BE CD, 3cot AD CF,
Trang 11TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
TỔ : TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2019- 2020
MÔN: TOÁN – KHỐI 10
Chương I TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
Trang 13b) CD là một khoảng (tùy theo m xác định khoảng đó), biết Cm; m 2 ; D 3;1
Bài 5 Cho A 4;5 ; B 2m 1; m 3 , tìm m sao cho:
Trang 15Câu 12 Tập tất cả các giá trị của m để hàm số
Trang 16Câu 22 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1và 1;3
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1và 1; 4
C. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Câu 26 Cho hàm số yf x có tập xác định là 5;5và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2
x
y
x y
B A
-2 2
D C
2
0
-2
0 1
1
Trang 17B. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 5; 2và 2;5
Câu 35 Hàm số f x 2x 1 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?
Câu 36 Giá trị lớn nhất của hàm số yf x x 2 3 x 1 trên đoạn là:
Trang 18Câu 38 Cho 2 đường thẳng d : y2x và d ' : y2x-3 Ta có thể coi có được là do tịnh tiến d :
A. Lên trên 3 đơn vị B. Xuống dưới 3 đơn vị
A. Hàm số đồng biến trên ; 2 và nghịch biến trên 2;
B. Hàm số nghịch biến trên ; 2và đồng biến trên 2;
C. Hàm số đồng biến trên biến trên ; 1và nghịch biến trên biến trên 1;
D. Hàm số nghich biến trên biến trên ; 1và đồng biến trên biến trên 1;
Câu 41 Cho hàm số yf x Biết 2
Câu 44 Cho parabol yax2bxc có đồ thị như hình bên
Phương trình của parabol này là:
Trang 19C. Tịnh tiến parabol y 3x2 sang trái 1
3 đơn vị, rồi xuống dưới 16
Trang 21x x b 2
21
x y
x y
Trang 22b Đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng: x4y200
c Đồ thị hàm số cắt đường thẳng x2y 4 0 tại điểm có tung độ bằng -1
d Đồ thị hàm số cắt 2 trục Ox; Oy tại M,N sao cho tam giác OMN cân
e y0 với mọi x 2;3
f 3m2x6m 9 0 đúng với mọi x2;
g Khoảng cách từ O 0; 0 đến đồ thị hàm số là lớn nhất
Bài 5 Cho đường thẳng d : 2m3 x m1y5 xác định m để :
a d cùng phương với trục Ox
b d vuông góc với trục Ox
c d song song với đường thẳng 23x y 20180
d d có hướng đi lên từ trái sang phải
e d cắt trục Ox tại M, cắt trục Oy tại N sao cho ON=2OM
Bài 6 Cho hàm số y 3x 2 x 2
a Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b Dựa vào đồ thị tìm các giá trị của x để y > 0
c Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình 3x 2 x 2 m
Trang 23d Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại M,N sao cho OM 2ON
e Hàm só nghịch biến trên khoảng ;1
Trang 24A p3 hoặc p 3 B p3 C p 3 D p9 hoặc p 9 Câu 6 Tìm m để phương trình mx m 0 vô nghiệm
Trang 25Câu 17 Gọi x x1; 2là 2 nghiệm của phương trình 2
2x 4x 1 0 Khi đó, giá trị của T x1x2 là:
A 1 nghiệm B. 2 nghiệm C. 3 nghiệm D 4 nghiệm
Câu 26 Cho phương trình bậc hai 2
Trang 26b Tìm tất cả các giá trj m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn:
c1) x12x2 c2) Hiệu hai nghiệm bằng 1
Trang 27b Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Bài 4 Biết x , x1 2là các nghiệm của phương trình bậc hai x2 x .
5 7 1 0 Hãy lập phương trình bậc hai
có các nghiệm là: x , x
x211 x121
Bài 5 Cho phương trình mx2 x m
a.Chứng minh rằng với mọi m0 phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
b.Tìm các giá trị của m để phương trình có một nghiệm nhỏ hơn 1 , còn nghiệm kia lớn hơn 1
Bài 6 Tìm m để:
a Phương trình x2 x 2 x2 x m
2 2 2 2 2 3 có nghiệm
b Phương trình x2 x x m
1 3 5 có bốn nghiệm phân biệt
Bài 7 Giải các phương trình sau:
1 có nghiệm nguyên Tìm các nghiệm nguyên đó
Bài 10 a) Tìm mốt số nguyên dương có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho tích hai chữ số của nó thì được thương là 2 và dư là 18 Còn lấy tổng bình phương các ch số của số đó cộng với 9 thì được số
đã cho
b) Tìm một số nguyên dương có hai chữ số, biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3 Nếu viết các chữ
số theo thứ tự ngược lại thì được một số bằng 4
5 số ban đầu trừ đi 10
Bài 11 Tùy theo giá trị của m hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Fx y 2 xmy 2.
Trang 2823
Phần 2 Hình Học
I Trắc nghiệm khách quan
TỔNG CỦA HAI VÉC TƠ
Câu 1 Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC ,
với M là trung điểm của BC
Câu 7 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC12 Tổng hai véc tơ GBGC có
độ dài bằng bao nhiêu ?
A. 2 B. 4 C. 8 D.2 3
Câu 8 Co tam giác đều ABC cạnh a Khi đó ABAC
A. a B. a 3 C a D.a 3
Trang 29Câu 9 Cho hình thang ABCD có AB song song với CD Cho AB 2a; CDa. Gọi O là trung điểm
của AD Khi đó:
A OBOC a B. OBOC 3a
2 C. OBOC 2a D. OBOC 3a
Câu 10 Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho: MAMB MCMB là:
A. M nằm trên đường trung trực của BC
B. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho
IA2IB
C M nằm trên đường trung trực của IJ với I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC
D. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho
IA2IB
HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Câu 11 Chọn khẳng định sai ?
A. Nếu I là trung điểm cảu đoạn AB thì IAIB 0
B. Nếu I là trung điểm cảu đoạn AB thì AIBIAB
C. Nếu I là trung điểm cảu đoạn AB thì AIIB 0
D. Nếu I là trung điểm cảu đoạn AB thì IABI 0
Câu 12 Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O Khi đó OABO
A. a B. a C. a
2 D. a
Câu 13 Cho ba vecto a b, và c đều khác vec-tơ – không Trong đó hai vec-tơ a b, cùng hướng, hai vec-tơ a c, đối nhau Khẳng định nào sai đây đúng ?
A. Hai vec-tơ b và c cùng hướng B. Hai vec-tơ b và c ngược hướng
C. Hai vec-tơ b và c đối nhau D. Hai vec-tơ b và c bằng nhau
Câu 14 Cho hình chử nhật ABCD có ABa AD, a 3. Độ dài vectơ CB CD là :
Trang 30Câu 16 Cho ba lực F1MA F, 2 MB F, 3 MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng
yên Cho biết cường độ của F F1, 2 đều bằng 100N và 60o
AMB Khi đó cường độ lực của F3 là:
A 50 2N B.50 3N C.25 3N D.100 3N
Câu 17 Cho hình bình hành ABCD. Tổng các vectơ ABACAD là
Câu 18 Cho ba điểm , ,A B C phân biệt, Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
A. M MA MB MC: 0 B.M MA MC: MB
C.ACAB BC D. k :ABk AC
Câu 19 Hãy chọn kết quả đúng khi phân tích vec-tơ AM theo hai vec-tơ AB và AC của tam giác
ABC với trung tuyến AM
A M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành
B M là trọng tâm tam giác ABC
C M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành
D M thuộc trung trực của AB
Câu 22 Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm là G Phát biểu nào đúng?
A.ABAC B.GA GB GC
C. ABAC2 a D. ABAC 3 AB CA
Trang 31Câu 23 Cho đoạn thẳng AB và điểm I thỏa mãn IB3IA0 Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 24 Xét các phát biểu sau :
(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là BA 2AC
(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CBCA
(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQ2PM
Trong các câu trên, thì:
A. Câu (1) và câu (3) đúng B. câu (1) là sai
C Chỉ có câu (3) sai D. Không có câu nào sai
Câu 25 Cho vét tơ b0,a 2 ,b c a b Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai vét tơ b và c bằng nhau B. Hai vét tơ b và c ngược hướng
C. Hai vét tơ b và c cùng phương D. Hai vét tơ b và c đối nhau
Câu 26 Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
CI CA CB D.CI 3CB CA
Trang 32Câu 29 Phát biểu nào là sai ?
Câu 31 Biết rằng hai véc tơ a và b không cùng phương nhưng hai véc tơ 2a3b và ax1b
cùng phương Khi đó giá trị của x là
Trang 33A. Đường tròn đường kính AB B. Trung trực của AB
C. Đường tròn tâm ,I bán kính AB D. Nửa đường tròn đường kính AB
Câu 39 Tam giác ABC vuông tại , A ABAC2 Độ dài véc tơ 4AB AC bằng:
Câu 42 Cho tam giác ABC có bao nhiêu điểm , M thỏa mãn MAMBMC 5?
A. 1 B. 2 C. vô số D. Không có điểm nào
Câu 43 Cho tam giác ABC có , I D lần lượt là trung điểm AB CI Đẳng thức nào sau đây đúng? ,
Trang 34Câu 44 Gọi M N lần lượt là trung điểm các cạnh , AD BC của tứ giác , ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?
A ACDB2MN B. ACBD2MN
C ABDC2MN D. MBMC2MN
TRỤC TỌA ĐỘ & HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Câu 45 Cho hai điểm (1;0)A và (0; 2).B Véc tơ đối của véc tơ AB có tọa độ là:
Câu 50 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?
A. Hai véc tơ u(4; 2) và v(8;3) cùng phương
B. Hai véc tơ a ( 5;0) và b ( 4;0) cùng hướng
C. Hai véc tơ a(6;3) và b(2;1) ngược hướng
D. Véc tơ c(7;3) là véc tơ đối của d ( 7;3)
Câu 51 Cho a( ; 2),x b ( 5;1),c ( 3; 2) Véc tơ c2a3b nếu:
Trang 36CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
I GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ (0o180 )o
Câu 1: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. sin sin B cos cos
C. tan tan D cot cot
Câu 2: Cho góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin 0 B cos 0 C tan0 D cot 0
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos 60o sin 30o B. cos 60o sin120o
C cos 30o sin120o D. sin 60o cos150o
Câu 4: Cho hai góc nhọn và ( ) Khẳng định nào sau đây là sai?
A cos cos B. sin sin
C tantan0 D cot cot
Câu 5: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin sin(180o) B cos cos(180o )
C tan tan(180o ) D cot cot(180o)
Câu 6: Hai góc nhọn và phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
A. sin cos B tan cot
Trang 38Câu 20: Cho 4 điểm A 1; 2 ,B 1;3 , C 2; 1 , D 0; 2 Câu nào sau đây đúng
A ABCD là hình vuông B ABCD là hình chữ nhật
C ABCD là hình thoi D ABCD là hình bình hành
Câu 21: Cho A1; 2 , B 3; 0 ,C 5; 4 Giá trị của cosAB AC là ,
Trang 39D.
2
32
AB AG a
Câu 34: Cho tam giác ABC thỏa mãn hệ thức b c 2a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. cosBcosC2cosA B sinBsinC2sinA
C. sin sin 1sin
2
B C A D sinBcosC2sinA
Câu 35: Gọi Sm a2m b2m c2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC Trong các
Trang 40TỰ LUẬN Bài 1 Cho tam giác ABC, hãy xác định các điểm I, J, K, L biết rằng:
Bài 3 Cho tam giác ABC, M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB2MC
a, Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ AB AC ,