Nhúng thanh Fe vào Câu 46: Rượu vang được sản xuất bằng cách lên men quả nho chín, vì trong quả nho chín có chứa nhiều đường: Câu 47: Trong trường hợp nào sau đây là bảo vệ kim loại,
Trang 1
1
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 41: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Fe không phản ứng được với dung dịch CuCl2 B Cu phản ứng được với dung dịch CuCl2
C Cu phản ứng được với dung dịch FeCl2 D Fe phản ứng được với dung dịch FeCl3
Câu 42: Nhóm nào sau đây là chức của amin?
Câu 43: Chất có thể trùng hợp tạo polime là:
Câu 44: Trung hợp vinyl clorua (CH2=CHCl) thì thu được polime có công thức là:
A –(CH2CH2)n– B –(CH2CH2Cl)n– C –(CHCl-CHCl)n– D –(CH=CHCl)n–
Câu 45: Cách điều chế Cu từ dung dịch CuCl2 bằng phương pháp thủy luyện là:
A Cho kim loại Na vào B Điện phân nóng chảy CuCl2
C Điện phân dung dịch CuCl2 D Nhúng thanh Fe vào
Câu 46: Rượu vang được sản xuất bằng cách lên men quả nho chín, vì trong quả nho chín có chứa nhiều
đường:
Câu 47: Trong trường hợp nào sau đây là bảo vệ kim loại, chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện
hóa?
A Phủ kín thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí
B Phủ kín một lớp dầu mỡ lên các chi tiết bằng kim loại
C Phủ kín sơn epoxy lên các dây dẫn bằng đồng
D Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước
Câu 48: Hiện tượng kim loại bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây chủ yếu là ăn mòn điện hóa?
A Để thanh thép ngoài trời mưa B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl D Nung thanh thép trong lò rèn
Câu 49: Nhúng một thanh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng thanh sắt tăng lên là (coi toàn bộ lượng kim loại tạo ra bám hết vào thanh sắt)
Câu 50: Vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì là kim loại có:
C Khối lượng riêng lớn nhất D Nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Câu 51: Để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol etyl amin cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?
Câu 52 : Chất nào sau đây là polime ?
Câu 53: Tính chất hóa học đặc trưng của nhóm chức este là :
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng hợp C Phản ứng thủy phân D Phản ứng oxi hóa Câu 54: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
Câu 55: Polime được dùng làm cao su là :
A Polietilen B Poli (metyl metarcylat) C Poli (vinyl clorua) D Polibutadien
Câu 56: Chất nào sau đây không phải là cacbohidrat ?
Câu 57: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HCl là:
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn chất béo tristearin trong dung dịch NaOH dư, muối thu được là :
Trang 2
A C17H35COONa B C17H33COONa C C3H5COONa D CH3COONa
Câu 59 : Chất nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 60 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là :
Câu 61 : Công thức phân tử của tinh bột là:
A C6H5NH2 B C6H6 C (C6H10O5)n D C2H4O2
Câu 62: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A nào sau đây chủ yếu là kim loại:
Câu 63 : Xenlulozo axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric và xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60%
tính theo xenlulozo) Nếu dùng 2 tấn xenlulzo thì khôi lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là :
Câu 64 : Tơ nilon – 6,6 kém bền trong môi trường axit vì trong cấu tạo có nhóm:
Câu 65: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Câu 66: Loại polime nào sau đây có chứa liên kết peptit ?
Câu 67 : Công thức của poliisopren là :
A –[CH2CH(CH3)]n– B –[CH2CH2]n–
C –[CH2-CH=CH-CH2]n– D –[CH2-C(CH3)=CH-CH2]n–
Câu 68: Khi thực hiện phản ứng màu biure bằng cách nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thì dung dịch sẽ chuyển sang màu:
Câu 69: Chất nào sau đây là este ?
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C6H12O6 D CH3NH2
Câu 70: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A 2Na + H2O → Na2O + H2 B Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 2Mg + O2 → 2MgO
Câu 71: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là:
A CH3CH=CH2 B NH2(CH2)5COOH C C6H5NH2 D C2H5COOH
Câu 72: Chất nào sau đây là amino axit ?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C C2H5COOH D C2H5OH
Câu 73: Liên kết kim loại là:
A Liên kết giữa ion dương và ion âm bằng lực hút tĩnh điện
B Liên kết giữa các nguyên tử kim loại bằng sự dùng chung các cặp electron
C Lực tương tác hút lẫn nhau giữa các nguyên tử kim loại
D Liên kết giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron
tự do
Câu 74: Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tất các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là kim loại
(2) Các nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(3) Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 dư, thu được chất không tan là Cu
(4) Khi cho dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được kết tủa chỉ có AgCl
Câu 75: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và
NO2 (không có sản phẩm khử nào khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:
Câu 76 : Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế
tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,3 mol E cần vừa đủ 1,65 mol O2 thu được
H2O, N2 và 1 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
Trang 3
Câu 77 : Hòa tan m gam hỗn hợp rắn gồm Zn, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,648 mol HCl thu được dung dịch X chỉ chứa muối clorua và 1,1648 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hòa tan tối đa 1,92 gam
Cu Mặt khác, cho KOH dư vào X (đun nóng nhẹ) thì thấy có 0,6272 lít khí mùi khai (đktc) thoát ra Biết
các phản ứng hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp rắn ban đầu gần nhất với:
Câu 78: Cho a mol bột sắt vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3 Sau khi các phản ứng kết thúc dung dịch thu được chứa chất tan là:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 79: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian lọc được 10,08 gam hỗn hợp hai kim loại và dung dịch Y Cho 11,2 gam Fe vào Y, khi các phản ứng kết thúc thì lọc được 15,12 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:
Câu 80: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm hai este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng
một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được 38,2 gam hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp và 23 gam ancol etylic Phần trăm về khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ hơn là:
-HẾT -
Trang 4
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 41: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Fe không phản ứng được với dung dịch CuCl2 B Cu phản ứng được với dung dịch CuCl2
C Cu phản ứng được với dung dịch FeCl2 D Fe phản ứng được với dung dịch FeCl3
Câu 42: Nhóm nào sau đây là chức của amin?
Câu 43: Chất có thể trùng hợp tạo polime là:
Câu 44: Trung hợp vinyl clorua (CH2=CHCl) thì thu được polime có công thức là:
A –(CH2CH2)n– B –(CH2CH2Cl)n– C –(CHCl-CHCl)n– D –(CH=CHCl)n–
Câu 45: Cách điều chế Cu từ dung dịch CuCl2 bằng phương pháp thủy luyện là:
A Cho kim loại Na vào B Điện phân nóng chảy CuCl2
C Điện phân dung dịch CuCl2 D Nhúng thanh Fe vào
Câu 46: Rượu vang được sản xuất bằng cách lên men quả nho chín, vì trong quả nho chín có chứa nhiều
đường:
Câu 47: Trong trường hợp nào sau đây là bảo vệ kim loại, chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện
hóa?
A Phủ kín thiếc lên bề mặt thanh sắt để trong không khí
B Phủ kín một lớp dầu mỡ lên các chi tiết bằng kim loại
C Phủ kín sơn epoxy lên các dây dẫn bằng đồng
D Gắn các thanh Zn lên chân cầu bằng thép ngâm dưới nước
Câu 48: Hiện tượng kim loại bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây chủ yếu là ăn mòn điện hóa?
A Để thanh thép ngoài trời mưa B Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl D Nung thanh thép trong lò rèn
Câu 49: Nhúng một thanh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng thanh sắt tăng lên là (coi toàn bộ lượng kim loại tạo ra bám hết vào thanh sắt)
Câu 50: Vonfram được dùng làm dây tóc bóng đèn vì là kim loại có:
C Khối lượng riêng lớn nhất D Nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Câu 51: Để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol etyl amin cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M?
Câu 52 : Chất nào sau đây là polime ?
Câu 53: Tính chất hóa học đặc trưng của nhóm chức este là :
A Phản ứng trùng hợp B Phản ứng cộng hợp C Phản ứng thủy phân D Phản ứng oxi hóa Câu 54: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
Trang 5
Câu 55: Polime được dùng làm cao su là :
A Polietilen B Poli (metyl metarcylat) C Poli (vinyl clorua) D Polibutadien
Câu 56: Chất nào sau đây không phải là cacbohidrat ?
Câu 57: Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HCl là:
Câu 58: Thủy phân hoàn toàn chất béo tristearin trong dung dịch NaOH dư, muối thu được là :
A C17H35COONa B C17H33COONa C C3H5COONa D CH3COONa
Câu 59 : Chất nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 60 : Kim loại dẫn điện tốt nhất là :
Câu 61 : Công thức phân tử của tinh bột là:
A C6H5NH2 B C6H6 C (C6H10O5)n D C2H4O2
Câu 62: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nhóm A nào sau đây chủ yếu là kim loại:
Câu 63 : Xenlulozo axetat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric và xenlulozo (hiệu suất phản ứng 60%
tính theo xenlulozo) Nếu dùng 2 tấn xenlulzo thì khôi lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là :
Câu 64 : Tơ nilon – 6,6 kém bền trong môi trường axit vì trong cấu tạo có nhóm:
Câu 65: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Câu 66: Loại polime nào sau đây có chứa liên kết peptit ?
Câu 67 : Công thức của poliisopren là :
A –[CH2CH(CH3)]n– B –[CH2CH2]n–
C –[CH2-CH=CH-CH2]n– D –[CH2-C(CH3)=CH-CH2]n–
Câu 68: Khi thực hiện phản ứng màu biure bằng cách nhỏ dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thì dung dịch sẽ chuyển sang màu:
Câu 69: Chất nào sau đây là este ?
A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C6H12O6 D CH3NH2
Câu 70: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A 2Na + H2O → Na2O + H2 B Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
C 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 D 2Mg + O2 → 2MgO
Câu 71: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là:
A CH3CH=CH2 B NH2(CH2)5COOH C C6H5NH2 D C2H5COOH
Câu 72: Chất nào sau đây là amino axit ?
A C2H5NH2 B H2NCH2COOH C C2H5COOH D C2H5OH
Câu 73: Liên kết kim loại là:
A Liên kết giữa ion dương và ion âm bằng lực hút tĩnh điện
B Liên kết giữa các nguyên tử kim loại bằng sự dùng chung các cặp electron
C Lực tương tác hút lẫn nhau giữa các nguyên tử kim loại
D Liên kết giữa các nguyên tử và ion dương kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron
tự do
Câu 74: Cho các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Tất các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là kim loại
(2) Các nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
(3) Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 dư, thu được chất không tan là Cu
(4) Khi cho dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2, thu được kết tủa chỉ có AgCl
Hướng dẫn
Trang 6
(1) Sai
(2) Đúng
(3) Sai Chất khơng tan thu được Cu(OH)2
(4) Sai Kết tủa cĩ AgCl và Ag
Câu 75: Đun nĩng m gam hỗn hợp Cu và Fe cĩ tỉ lệ khối lượng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và
NO2 (khơng cĩ sản phẩm khử nào khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:
Hướng dẫn
Vì thu được 0,75m gam rắn nên Fe cịn dư, Cu chưa được phản ứng
2 BT.e
CT.H 2
2.nFe 3.nNO nNO
a b 0,25
C 2.0,25m
56 +
+ =
Câu 76 : Cho hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế
tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MX < MY Khi đốt cháy hết 0,3 mol E cần vừa đủ 1,65 mol O2 thu được
H2O, N2 và 1 mol CO2 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
Hướng dẫn
n 2n 3
C H NH : 0,1 (1,5n 0,75)a 4,5b 1,65 an 0,7
C H N : a
C H OH : 0,1 +
Câu 77 : Hịa tan m gam hỗn hợp rắn gồm Zn, Fe3O4 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,648 mol HCl thu được dung dịch X chỉ chứa muối clorua và 1,1648 lít khí NO (đktc) Dung dịch X hịa tan tối đa 1,92 gam
Cu Mặt khác, cho KOH dư vào X (đun nĩng nhẹ) thì thấy cĩ 0,6272 lít khí mùi khai (đktc) thốt ra Biết
các phản ứng hồn tồn Phần trăm khối lượng của Zn trong hỗn hợp rắn ban đầu gần nhất với:
Hướng dẫn
2
4 2
(X)
3 4
BT.N BT.H
2
Zn : b| NH : 0,028
Fe : a
a 0,04 Zn: b
+
+
−
Câu 78: Cho a mol bột sắt vào dung dịch chứa 2,5a mol AgNO3 Sau khi các phản ứng kết thúc dung dịch thu được chứa chất tan là:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 79: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian lọc được 10,08 gam hỗn hợp hai kim loại và dung dịch Y Cho 11,2 gam Fe vào Y, khi các phản ứng kết thúc thì lọc được 15,12 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là:
Hướng dẫn
BTKL.kimloại 3
3 2 0,05
ddG: Fe(NO )
Fe: 0,2
−
Câu 80: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm hai este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng
một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cơ cạn thu được 38,2 gam hai muối của hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp và 23 gam ancol etylic Phần trăm về khối lượng của este cĩ khối lượng phân tử nhỏ hơn là:
Hướng dẫn
Trang 7
0,5
HCOOC H : 0,2 35,92% D HCOONa: 0,2
-HẾT -