Giải chi tiết đề hóa 12 Quảng Xương Thanh Hóa lần 1 2021
Trang 1
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1
(Đề thi có 04 trang)
THI THỬ THPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài : 50 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 41: Chất n|o sau đ}y khi nhiệt ph}n, sinh ra sản phẩm khí chỉ có một đơn chất?
Câu 42: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe t{c dụng được với dung dịch n|o sau đ}y?
Câu 43: Chất n|o sau đ}y t{c dụng với alanin (xúc t{c) sinh ra hợp chất chứa chức este trong ph}n
tử?
Câu 44: Polime n|o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 45: Ở điều kiện thường, chất n|o sau đ}y l|m mất m|u dung dịch Br2 ?
Câu 46: Phương ph{p chiết như hình vẽ :
Phương ph{p chiết trên dùng để t{ch:
Câu 47: Thủy ph}n triolein trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức l|:
Câu 48: Muối n|o sau đ}y dễ bị ph}n hủy khi đun nóng?
Câu 49: Kim loại n|o sau đ}y có tính khử mạnh nhất?
Câu 50: Dung dịch chất n|o sau đ}y khi t{c dụng với dung dịch H2 SO4 vừa tạo khí, vừa tạo kết tủa?
Trang 2
Câu 51: Dung dịch n|o sau đ}y không l|m quỳ tím chuyển m|u?
Câu 52: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất n|o sau đ}y?
Câu 53: Dung dịch n|o sau đ}y có pH < 7?
Câu 54: Kim loại n|o sau đ}y điều chế được bằng phương ph{p điện ph}n dung dịch?
Câu 55: Hóa chất n|o sau đ}y không sử dụng l|m ph}n bón hóa học ?
Câu 56: Trong khí thải công nghiệp, thường có chứa khí SO2 , NO2 Có thể dùng chất n|o sau đ}y
để loại bỏ c{c chất khí đó trong hệ thống xử lý khí thải?
Câu 57: Số nguyên tử cacbon trong ph}n tử saccarozo l|:
Câu 58: Tên gọi của este HCOOC2H5 l| :
Câu 59: Dung dịch n|o sau đ}y t{c dụng với Al ?
Câu 60: Kim loại n|o sau đ}y l| kim loại kiềm?
Câu 61: Cho hỗn hợp gồm Al, FeCO3 v| Fe(OH)3 tan v|o dung dịch HCl dư thu được dung dịch X
dư, thu được dung dịch chứa hai muối:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3 )2 ; Al(NO3)3 C Fe(NO3)3 ; Al(NO3)3 D Fe(NO3 )3 ; Fe(NO3)2
Câu 62: Ph{t biểu n|o sau đ}y l| sai?
A Trong công nghiệp, nito được điều chế bằng phản ứng chưng cất ph}n đoạn không khí
B Amoniac l| nguyên liệu để sản xuất axit nitric trong công nghiệp
C Bón nhiều ph}n đạm amoni sẽ l|m chua đất
D Axit nitric v| axit photphoric l| những chất vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hóa mạnh
Câu 63: Cho mẩu natri v|o ống nghiệm đựng 3 ml chất lỏng X, thấy natri không tan v| lắng xuống
dưới Chất X l|:
Câu 64: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Na v| Al trong dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được
dung dịch X chứa một chất tan duy nhất v| 15,68 lít khí H2 (đktc) Gi{ trị của m l|:
Câu 65: Ph{t biểu n|o sau đ}y l| đúng?
A Dung dịch anilin l|m quỳ tím hóa xanh
B Glucozo tham gia phản ứng thủy ph}n
C Tristearin l|m mất m|u dung dịch brom
D Phenol l| chất rắn, tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng
Câu 66: Thủy ph}n 17,6 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,8M Sau khi phản ứng
xảy ra ho|n to|n, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Gi{ trị của m l|:
Trang 3
Câu 67: Cĩ bao nhiêu tơ tổng hợp trong c{c tơ sau: nilon – 6, xenlulozo axetat, visco, olon?
Câu 68: Đốt ch{y ho|n to|n 20,79 gam hỗn hợp gồm glucozo, saccarozo v| tinh bột cần vừa đủ
16,128 lít khí O2 (đktc) Hấp thụ ho|n to|n sản phẩm ch{y v|o dung dịch chứa 0,66 mol Ca(OH)2, thu được dung dịch X cĩ khối lượng giảm m gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Gi{ trị của
m l|:
Hướng dẫn
B
Câu 69: Cho c{c ph{t biểu sau:
(1) Chất béo nhẹ hơn nước v| khơng tan trong nước
(2) Để rửa ống nghiệm cĩ dính anilin, ta tr{ng ống nghiệm bằng dung dịch HCl
(3) Trong ph}n tử peptit mạch hở GlyAlaLys cĩ bốn nguyên tử oxi
(4) Oxi hĩa glucozo thu được sobitol
(5) C{c chất béo bị thủy ph}n trong mơi trường kiềm đều tạo muối v| ancol
Số ph{t biểu đúng l|:
Hướng dẫn
(5) Đúng Chất béo thủy ph}n trong kiềm thu được x| phịng (muối của axit béo) v| glixerol
(ancol no)
Câu 70: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đĩ oxi chiếm 9,639% khối lượng) t{c dụng với một lượng nước dư, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc) v| 200 ml dung dịch X Cho X t{c
dịch cĩ pH = 13 Gi{ trị của m gần nhất với gi{ trị n|o sau đ}y?
Hướng dẫn
OH banđầ u H OH dư BT.e
2 9,639%
Câu 71: Thực hiện c{c thí nghiệm sau:
dung dịch nước vơi trong
Fe(NO3)2 v|o dung dịch AgNO3
(5) Cho dung dịch H3PO4 v|o dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm cĩ kết tủa sau khi phản ứng kết thúc l|:
Hướng dẫn
(1) Khơng
(2) Khơng 2CO2 dư + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
(3) Cĩ 2NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Trang 4
(4) Có Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
(5) Không Ag3PO4 kết tủa tan trong HNO3
Câu 72: Cho c{c ph{t biểu sau:
(1) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên l| do sự đông tụ protein
(2) Vải l|m từ nilon – 6,6 kém bền trong nước x| phòng có tính kiềm cao
(3) Khi ăn c{, người ta thường chấm v|o nước chấm có chanh hoặc giấm thì thấy ngon v| dễ tiêu hơn
(4) Ở điện kiện thường, amino axit l| những chất lỏng
(5) Kh{c với anilin ít tan trong nước, c{c muối của nó đều tan tốt
Số ph{t biểu đúng l|:
Hướng dẫn
(1) Đúng
(2) Đúng Vì nilon – 6,6 chứa liên kết peptit sẽ thủy ph}n trong môi trường kiềm mạnh
(3) Đúng Vì chanh, giấm sẽ giảm bớt mùi tanh của c{c (do amin g}y ra) nên cảm gi{c ngon miệng hơn
(4) Sai Điều kiện thường amino axit l| chất rắn
(5) Đúng
Câu 73: Hỗn hợp X gồm một ancol, một anđehit v| một axit (c{c chất đều no, mạch hở v| có cùng
thu được kết tủa v| dung dịch Y Cho Y t{c dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,448 lít khí (đktc) Mặt kh{c, cũng lượng hỗn hợp X ở trên đem đốt ch{y ho|n to|n thu được CO2 v| 0,06 mol
H2O Phần trăm số mol của ancol trong X l| :
Hướng dẫn
2
CO :0,02
Y HCl
BT.H
HCHO
Câu 74: Đốt ch{y ho|n to|n 43,52 gam hỗn hợp E gồm c{c triglixerit cần dùng vừa đủ 3,91 mol O2 Nếu thủy ph}n ho|n to|n 43,52 gam E bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol v| hỗn hợp gồm
ba muối C17HxCOONa, C17HyCOONa, C15H31COONa có tỉ lệ mol tương ứng l| 8 : 5 : 2 Mặt kh{c,
m gam hỗn hợp E t{c dụng với dung dịch Br2 dư thì có 0,105 mol Br2 phản ứng Gi{ trị của m l|:
Hướng dẫn
15 31
17 x
17 y
15 31
2
C H COONa: 2a
H O : 3c
Câu 75: Tiến h|nh hai thí nghiệm hấp thụ khí CO2 (đktc) v|o 200 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M v| Ba(OH)2 0,2M Kết quả thí nghiệm được mô tả theo bảng sau:
Khối lượng chất tan trong dung
dịch
Gi{ trị của V v| tổng khối lượng kết tủa (gam) thu được sau hai thí nghiệm lần lượt l|:
Trang 5
Hướng dẫn
Thay ngược ĐA lên sẽ hiệu quả hơn 2,016 xuất hiện 2 lần nên thay trước
2
5,95g
2
8,54g
Na : 0,04 | Ba : 0,01 NaOH : 0,04
D
Na : 0,04 | Ba : 0,02 NaOH : 0,04
Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ số mol :
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) X1 + H2SO4 → X4 (axit adipic) + Na2SO4
Ph{t biểu n|o sau đ}y sai?
Hướng dẫn
3
2 4
COOCH
Câu 77: Cho hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ X (C3H11O5N3) v| Y (C4H9O4N, tạo bởi axit cacboxylic
đa chức) đều mạch hở Lấy 22,63 gam E t{c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 23,46 gam hỗn hợp muối Z; một ancol v| một amin đều đơn chức Mặt kh{c 0,3 mol E t{c dụng với dung dịch KOH (lấy dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được
m gam chất rắn khan Biết c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n Gi{ trị của m l|:
Hướng dẫn
3 3
3
3
: a
COOCH
(NH NO )CH COONH CH : b
Câu 78: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo c{c bước
Bước 1: cho 1 mol ancol etylic, 1 mol axit axetic nguyên chất v| 1 giọt axit H2SO4 đặc v|o ống
nghiệm
Bước 2: lắc đều, đồng thời đun c{ch thủy trong nồi nước nóng ở 650 – 700C
Bước 3: l|m lạnh rồi rót thêm v|o ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Cho c{c ph{t biểu sau:
(1) Có thể thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch H2SO4 loãng
(2) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng c{ch đun sôi hỗn hợp
(3) Để kiểm so{t nhiệt độ trong qu{ trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(4) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(5) Có thể dùng dung dịch axit axetic 5% va ancol etylic 100 để thực hiện phản ứng este hóa
Số ph{t biểu đúng l|:
Hướng dẫn
(1) Sai Vì H2SO4 đặc l| xúc t{c, có tính h{o nước nên tăng hiệu suất pứ este hóa Nếu dùng H2SO4
loãng pứ sẽ không xảy ra
(2) Sai Đun sôi hỗn hợp sẽ l|m thất tho{t c{c chất tham gia
Trang 6
(3), (4) Đúng
(5) Sai Nồng độ c{c chất tham gia thấp sẽ l|m phản ứng este hóa xảy ra chậm
Câu 79: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 v| Fe3O4 v|o dung dịch HCl dư thu
trong dung dịch chứa 0,6 mol H2SO4 đặc, đun nóng thu được dung dịch Y v| 0,14 mol SO2 (sản
thu được 10,7 gam một chất kết tủa Gi{ trị của a l|:
Hướng dẫn
dö
BT.Fe
(X )
(X )
Na :đ0,5
a 31,19g
A
Câu 80: Cho X, Y l| hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, ph}n tử đều có chứa hai liên kết pi, Z
l| ancol hai chức có cùng số nguyên tử cacbon với X ; T l| este tạo bởi X, Y, Z Đốt ch{y ho|n to|n
m gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần 28,56 lít O2 (đktc), thu được 45,1 gam CO2 v| 19,8 gam H2O Mặt kh{c, m gam E t{c dụng tối đa với 16 gam Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Z trong E l| :
Hướng dẫn
2
2 3 O
2
3 5 BT.C
2
BT.H
2 3 2
3 5
C H COOH : 0,025
C H COOH : 0,025
CH : a
C H (OH) : b
c 0,05
H O : c
C H CO
O
-HẾT -