1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì 1 lý 12 LTV 2021

14 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 356,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn k  Z ℓà: A.. Số điểm

Trang 1

LTV - ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 NĂM 2020 – 2021

MÔN: VẬT LÍ 12 – BAN A, A1 Chương I – Dao động cơ học

Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, khi lực đàn hồi tác dụng lên vật tăng từ giá trị cực tiểu đến giá trị cực đại thì tốc độ của vật sẽ

A tăng lên cực đại rồi giảm xuống B tăng từ cực tiểu lên cực đại

C giảm xuống cực tiểu rồi tăng lên D giảm từ cực đại xuống cực tiểu

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(4πt +

2

) (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B vật ở vị trí biên âm

C vật ở vị trí biên dương D vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương

Câu 3: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

A vận tốc, gia tốc và cơ năng B vận tốc, động năng và thế năng

C vận tốc, gia tốc và lực phục hồi D động năng, thế năng và lực phục hồi

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s Ở thời điểm t1 chất điểm có li độ 5 2cm và đang giảm Sau thời điểm t1 = 12,5s chất điểm có

A Li độ 0 và vận tốc - 10π cm/s B Li độ - 5 2cm và vận tốc 5  2cm/s

C Li độ 10cm và vận tốc bằng 0 D Li độ - 5 2cm và vận tốc - 5  2cm/s

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng có khối lượng 100g, tại thời điểm t li độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4cm và 30 cm/s Chọn gốc tính thế năng tại VTCB

Cơ năng của dao động là:

A 125J B 25.10 – 3 J C 250 J D 12,5.10 – 3 J

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà gồm vật nhỏ có khối lượng m = 250g, lò xo nhẹ có độ cứng k

= 100N/m Chọn gốc thời gian khi vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước Trong khoảng thời gian bằng

20

s đầu tiên vật nhỏ đi được quãng đường 4cm Biên độ dao động và vận tốc

của vật nhỏ tại thời điểm

20

s là :

A 2cm, - 40cm/s B 4cm, 20cm/s C 4cm, - 40cm/s D 2cm, 40cm/s

Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do Biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra

lò xo bị nén và véc tơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05π (s) Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10 Vận

tốc cực đại của vật treo:

A 20cm/s B 2m/s C 10cm/s D 10 2 cm/s

Câu 8: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k 20N/mnằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m 1 0 , 1kg. Chất điểm m 1 được gắn với chất điểm thứ hai

.

1

,

0

m  Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân

bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m 1 , m 2 Tại thời điểm ban đầu

giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 4cm rồi buông nhẹ để hệ dao động điều hòa Gốc thời gian được chọn khi

buông vật Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0 N, 2 Thời điểm mà m2 bị tách

khỏi m1là

A  / 15 (s). B  / 10 (s). C  / 3 (s). D  / 6 (s).

Câu 9: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 10cm, vật B tích điện tích q = 10-6C Vật A được gắn vào lò xo nhẹ

Trang 2

có độ cứng k = 10 N/m Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong một điện trường đều có cường

độ điện trường E = 105V/m hướng dọc theo trục lò xo Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị dãn Cắt dây nối hai vật, vật B rời ra chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất lần đầu tiên thì A và B cách nhau một khoảng là:

Câu 10: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ, thì

A khi đi qua vị trí cân bằng lực căng của sợi dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật

B khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu

C tại hai vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động

D gia tốc của vật luôn vuông góc với sợi dây

Câu 11: Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn, nhận định nào sau đây là sai ?

A Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật

B Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả nặng tăng

C Chu kỳ dao động bé của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

D Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật

Câu 12: Ở cùng một vị trí, con lắc đơn chiều dài l1 dao động nhỏ với chu kỳ x, con lắc đơn chiều dài

l2 dao động nhỏ với tần số y Con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 dao động nhỏ với chu kỳ z là

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy 2

10

  Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng Giá trị của  0 là

A 0 , 375rad. B 0 , 062rad. C 0 , 25rad. D 0 , 125rad.

Câu 15: Một con lắc đơn có chiều dài 80cm dao động tại nơi có g = 10m/s2 Biết rằng lực căng của dây treo có giá trị cực đại gấp 4 lần giá trị cực tiểu Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, bỏ qua lực cản Tốc độ của vật nặng tại thời điểm động năng bằng thế năng là:

3

 m/s

Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin(10t) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp là

A 40 3 cm/s B 15 cm/s C 20 cm/s D 40 cm/s

Câu 17: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li

độ x = 4cos(2πt – π/3) (cm) Biết dao động thứ nhất có phương trình x 1 2 2cos 2 t  cm

4

  

Li độ của dao động thứ hai tại thời điểm t = 1s là:

Câu 18: Một vật nhỏ thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

xsin(   t / )( cm )x2 A cos(2 t + 2  2 ) (cm); t đo bằng giây Biết rằng tại thời điểm t = 1/6(s), vật nhỏ có li độ bằng 1/2 biên độ và bằng 1cm, đang chuyển động theo chiều âm Vậy :

A A2 2 cm;  2 / 3 B A2 1cm;  2 / 3

C A2 1cm;  2 / 3 D A2 2 cm;  2 / 3

2 2

z  x  y

2 2

1 z

x  y

1 z

x  y 

z  x  y

Trang 3

Chương II – Sóng cơ học

Câu 19: Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền sóng cơ học

A là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian

B là quá trình truyền pha dao động

C là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

D là quá trình truyền năng lượng

Câu 20: Khi nói về sóng cơ học, nhận xét nào sau đây chưa chính xác:

A Tốc độ truyền pha dao động biến thiên tuần hoàn B Tuần hoàn trong không gian

C Vận tốc dao động của các phần tử biến thiên tuần hoàn D Tuần hoàn theo thời gian

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ?

A Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng bằng số nguyên lần bước sóng

B Sóng cơ truyền trong chất rắn gồm cả sóng ngang và sóng dọc

C Sóng cơ lan truyền qua các môi trường khác nhau tần số của sóng không thay đổi

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 22: Tốc độ truyền sóng cơ trong một môi trường

A chỉ phụ thuộc vào bước sóng B phụ thuộc vào bản chất môi trường

C tăng theo cường độ sóng D phụ thuộc vào biên độ sóng

Câu 23: Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ ?

A Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường, nơi có sóng truyền qua

B Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ

C Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường, nơi có sóng truyền qua

D Chu kỳ sóng là chu kỳ dao động của một phần tử môi trường, nơi có sóng truyền qua

Câu 24: Chọn câu sai khi nói về tính chất của sóng cơ

A Dao động của mỗi phần tử trên phương truyền sóng đều có tính chất tuần hoàn theo thời gian

B Khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì chu kì sóng không thay đổi

C Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử của môi trường tại đó dao động cùng pha với nguồn

D Khi sóng truyền tới điểm nào thì phần tử môi trường tại đó dao động cùng tần số với nguồn

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng cơ ?

A Sóng dọc truyền được trong mọi môi trường khí, lỏng, rắn

B Tần số sóng càng lớn sóng truyền đi càng nhanh

C Dao động của các phần tử vật chất môi trường khi có sóng truyền qua là dao động cưỡng bức

D Sóng ngang truyền được trong môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường

Câu 26: Sóng ngang không truyền được trong các chất

A rắn, lỏng và khí B rắn C rắn và lỏng D lỏng và khí

Câu 27: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình trong đó x,y được đo bằng cm,

và t đo bằng s Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu

Câu 28: Một sóng ngang lan truyền trên trục Ox có phương trình sóng , trong đó u

và x tính bằng cm; t tính bằng giây Tốc độ lan truyền của sóng là

A 100cm/s B 400cm/s C 300cm/s D 200cm/s

Câu 29: Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài theo chiều dương của trục Ox từ điểm nguồn O trên dây với phương trình: u = 6cos(4πt + 0,02πx), trong đó u và x được tính bằng xentimet (cm) và t tính bằng giây (s), x là khoảng cách tới điểm nguồn O M và N là 2 điểm nằm trên dây ở cùng phía so với O sao OM

0 cos 2 ( x)

0

4

y

2

y

 

) 4 02 , 0 sin(

Trang 4

– ON = 4/3 mét và đều đã có sóng truyền tới Tại thời điểm t nào đó, phần tử dây tại điểm M có li độ u = 3cm và đang tăng, khi đó phần tử dây tại N có li độ bằng:

Câu 30: Nguồn O phát sóng cơ, dao động theo phương trình mm (t tính bằng giây) Sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến M với tốc độ không đổi 1 m/s Biết OM = 45cm Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm, tại đó các phần tử dao động ngược pha với nguồn O?

Câu 31: Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp S1, S2 Những điểm nằm trên đường trung trực của S1 và S2 sẽ

A dao động với biên độ nhỏ nhất

B đứng yên không dao động

C dao động với biên độ lớn nhất

D dao động với biên độ có giá trị chưa thể xác định vì chưa đủ dữ kiện

Câu 32: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha S1và S2 Điều nào sau đây mô tả đúng nhất trạng thái dao động của những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2:

A Đứng yên, không dao động B Dao động với biên độ bé nhất

C Dao động với biên độ có giá trị trung bình D Dao động với biên độ lớn nhất

Câu 33: Hai nguồn kết hợp ℓà nguồn phát sóng:

A Có cùng tần số, cùng phương truyền

B Cùng biên độ, có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

C Có cùng tần số, cùng phương dao động, độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

D Có độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

Câu 34: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà:

A d2 – d1 = k B d2 – d1 = 2k C d2 – d1 = (k+1/2) D d2 – d1 = k/2

Câu 35: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k  Z) ℓà:

A d2 – d1 = k B d2 – d1 = 2k C d2 – d1 = (k+1/2) D d2 – d1 = k/2

Câu 36: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f = 50Hz và cùng pha Tốc độ truyền sóng trong nước ℓà 25cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S1M = 14,75cm, S2M = 12,5cm và S1N = 11cm, S2N = 14cm Kết ℓuận nào ℓà đúng:

A M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu B M, N dao động biên độ cực đại

C M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại D M, N dao động biên độ cực tiểu

Câu 37: Trong một thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động cùng pha với tần số f = 15Hz Tại điểm M cách A và B ℓần ℓượt ℓà d1 = 23cm và d2 = 26,2 cm sóng có biên

độ dao động cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước ℓà:

Câu 38: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

Câu 39: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhay 68mm, dao động điều hòa, cùng cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước Trên AB, hai phần tử nước

3 3cm

0

3

Trang 5

dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10mm Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC  BC Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại Khoảng cách BC lớn nhất bằng:

A 37,6 mm B 67,6 mm C 64 mm D 68,5 mm

Câu 40: Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10 Hz Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s Ở mặt nước, gọi  là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60° Trên  có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A 7 điểm B 9 điểm C 8 điểm D 13 điểm

Câu 41: Ở mặt nước, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ, khoảng cách S1S2 = 5,6λ Ở mặt nước, gọi M là vị trí mà phần tử nước tại đó dao động với biên độ cực đại, cùng pha với dao động của hai nguồn Khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng S1S2 là

A 0,754λ B 0,852λ C 0,868λ D 0,946λ

Câu 42: Ở mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha theo phương thẳng đứng Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB Trên Ax có những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A 1,2 cm B 4,2 cm C 2,1 cm D 3,1 cm

Câu 43: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một bụng

sóng Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

A v/ l B v/2l C 2v/ l D v/4l

Câu 44: Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

A v

nv

Câu 45: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

Câu 46: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng Sóng truyền trên dây có bước sóng λ Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là

2

4

Câu 47: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng

B khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng

C hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha

D tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên

Câu 48: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút Sóng trên dây có bước sóng λ Hai điểm gần B nhất có biên độ dao động bằng một nửa biên độ dao động cực đại của sóng dừng cách nhau một khoảng là:

Câu 49: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động

Trang 6

Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 50: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là

Câu 51: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm Bước sóng trên dây có giá trị bằng

Câu 52: Trên một sợi dây đàn hồi có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp

là 6 cm Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm Gọi N

là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm Tại thời điểm t1, phần tử tại C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng Vào thời điểm t2 = t1 + 79/40 s, phần tử D có li độ là

A 1,50 cm B –1,50 cm C 0,75 cm D –0,75 cm

Câu 53: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố

định đang có sóng dừng với tần số f xác định Gọi M, N và

P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt 4

cm, 6 cm và 38 cm Hình vẽ mô tả dạng sợi dây ở thời

điểm t1 (đường 1) và thời điểm t2 = t1 +

f

12

11

(đường 2)

Tại thời điểm t1, li độcủa

phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc

độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s Tại thời điểm t2, vận

tốc của phần tử dây ở P là

A 20 3cm/s B 60 cm/s C.- 20 3cm/s D – 60 cm/s

Câu 54: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định Trên dây, A là một điểm nút, B

là điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm Biết rằng trong một chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A 3,2 m/s B 5,6 m/s C 4,8 m/s D 2,4 m/s

Câu 55: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A chu kì của nó tăng B tần số của nó không thay đổi

C bước sóng của nó giảm D bước sóng của nó không thay đổi

Câu 56: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 57: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2 Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B Tỉ số 2

1

r

r bằng

(1)

u (cm)

O B

12 24 36

Trang 7

A 4 B 1

Câu 58: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm

là v Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d Tần số của âm là

A

2

v

4

v

d D v

d

Câu 59: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 D Sóng âm không truyền được trong chân không

Câu 60: Nhận xét nào sau đây ℓà sai khi nói về sóng âm

A Sóng âm ℓà sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, ℓỏng, khí

B Trong cả 3 môi trường rắn, ℓỏng, khí sóng âm ℓuôn ℓà sóng dọc

C Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang

D Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz

Câu 61: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung

C Cùng truyền trong một môi trường D Hai nguồn âm cùng pha dao động

Câu 62: Chọn phát biểu sai khi nói về môi trường truyền âm và vận tốc âm:

A Môi trường truyền âm có thể ℓà rắn, ℓỏng hoặc khí

B Những vật ℓiệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

C Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

Câu 63: Sóng âm có tần số 450Hz ℓan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:

A ℓệch pha 

4 B Ngược pha C Vuông pha D Cùng pha

Câu 64: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là

40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A 10000 lần B 1000 lần C 40 lần D 2 lần

Câu 65: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua Mức cường độ âm tại M là L (dB) Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

Câu 66: Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm Trong đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất không đổi, phát âm đẳng hướng ra môi trường Coi môi trường không hấp thụ âm Biết mức cường độ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB Mức cường độ âm tại P là

Trang 8

Chương III – Dao động và sóng điện từ

Câu 67: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A luôn ngược pha nhau B với cùng biên độ

C luôn cùng pha nhau D với cùng tần số

Câu 68: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Dao động điện từ tự do trong mạch có chu

kì là

0

4 Q

T

I

0

Q T 2I

0

2 Q T

I

0

3 Q T I

Câu 69: Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Chu kỳ dao đông riêng của mạch là:

A T = π LC B 2LC C LC D 2π LC

Câu 70: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và

I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

A 3U 0

4

Câu 71: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 4 LC1 đến 4 LC2 B từ 2 LC1 đến 2 LC2

C từ 2 LC1 đến 2 LC2 D từ 4 LC1 đến 4 LC2

Câu 72: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

0

iLC Uu B 2 2 2

0

C

L

0

iLC Uu D 2 2 2

0

L

C

Câu 73: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy π2 = 10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s B từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s

C từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s D từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s

Câu 74: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1A Chu kì dao động điện

từ tự do trong mạch bằng

A

6

10

3 s

B

3

10

3 s

4.10 s

Câu 75: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A 12 3V B 5 14V C 6 2V D 3 14V

Trang 9

Câu 76: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12q22 1,3.1017, q tính bằng C Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9

C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

Câu 77: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao

động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong

hai mạch là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ Tổng điện

tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có

giá trị lớn nhất bằng

A 4 C

 B 3 C

 C 5 C

Câu 78: Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất là T1 và của mạch thứ hai T2 = 2T1 Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng cường độ và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2 Tỉ số

2

1

q

q

là:

A 2 B 1,5 C 0,5 D 2,5

Câu 79: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 80: Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 81: Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại

và hướng về phía Nam Khi đó vectơ cường độ điện trường có

A độ lớn cực đại và hướng về phía Tây B độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

C độ lớn bằng không D độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

Câu 82: Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền trong chân không với bước sóng là

Câu 83: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dung anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại:

A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Câu 84: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này

A 2 f.

c

c

f

2 f

 

Câu 85: Một sóng điện từ có tần số 30Hz thì có bước sóng là

A 16 m B 9 m C 10 m D 6 m

Câu 86: Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

Trang 10

A của cả hai sóng đều giảm B của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm

C của cả hai sóng đều không đổi D của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng

Câu 87: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là

A 0,5E0 B.E0 C 2E0 D 0,25E0

Câu 88: Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí vói tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là

A 3,333 m B 3,333 km C 33,33 km D 33,33 m

Câu 89: Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c Bước sóng của sóng này

A 2 f.

c

c

f

2 f

 

Câu 90: Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là

A biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ

B trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

C làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống

D tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao

Câu 91: Một sóng điện từ có tần số 25 MHz thì có chu kì là

A 4.10-2 s B 4.10-11 s C 4.10-5 s D 4.10-8 s

Câu 92: Mạch dao động điện từ LC được dùng làm mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi tụ đang tích điện cực đại đến khi điện tích trên tụ bằng không là 10-7 s Nếu tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s thì sóng điện từ do máy thu bắt được có bước sóng là

Câu 93: Một mạch dao động ở máy vào của một máy thu thanh gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 3

µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500pF Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A từ 100 m đến 730 m B từ 10 m đến 73 m

C từ 1 m đến 73 m D từ 10 m đến 730 m

Ngày đăng: 11/02/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w