1. Trang chủ
  2. » Toán

Lớp 2 - LTVC - Tuần 15 - Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu Ai thế nào?

24 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 14,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mạnh... Bây giờ, Hoa đã là chị rồi. Em Nụ nhìn Hoa mãi... Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.. Tìm từ chỉ đặc điểm.. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vậtc. a) Đặc điểm về tính tìn[r]

Trang 3

Từ chỉ tình cảm yêu thương

giữa anh chị em trong gia đình :

a.Chăm sóc, giúp đỡ, dũng cảm.

b Chăm sóc, yêu thương, giúp đỡ.

c Chăm sóc, yêu thương, khỏe

mạnh.

Trang 4

Câu được viết theo Kiểu

a Hoa làm gì ?

b Bây giờ, Hoa đã là chị rồi.

c Em Nụ nhìn Hoa mãi.

Trang 5

a - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương ?

- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà

chẳng được

b - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương

- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà

chẳng được ?

c - Bà ơi, tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương

- Tay nào cầm bát mắm, tay nào cầm bát tương mà

chẳng được

Đọan đối thọai nào điền đúng Dấu chấm

và Dấu chấm hỏi ?

Trang 7

Quan sát tranh và

trả lời câu hỏi

Trang 8

Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:

nhiều màu, xinh xắn,…)

• Những cây cau thế nào ? (cao,

thẳng, xanh tốt,…)

Trang 9

Em bé thế nào ? (xinh, đẹp, dễ thương,…) Con voi thế nào ? (khỏe, to, chăm chỉ,…)

Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều

màu, xinh xắn,…) Những cây cau thế nào ? (cao, thẳng, xanh tốt,…)

Trang 10

Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương,…)

Trang 11

Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)

Trang 12

Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,…)

Trang 13

Những cây cau thế nào ? (cao, thẳng, xanh tốt, …)

Trang 14

Tìm từ chỉ đặc điểm

Trang 16

Tính tình của một người:

- Tốt, ngoan, hiền, chăm chỉ, chịu khó, siêng năng, cần cù, khiêm tốn, dịu dàng, dũng cảm, thật thà, nhân hậu, tốt bụng,…

- Xấu, hư, dữ, lười biếng, kiêu căng, hợm hĩnh, cau có,…

Màu sắc của một vật: Trắng, trắng muốt, trắng hồng, xanh, xanh da trời, xanh lá, xanh nước biển, xanh lè, đỏ, đỏ hồng, đỏ tươi, đỏ chói, vàng, vàng tươi, đen, đen sì, đen sạm, tím, tím đen, tím than, tím ngắt, hồng, hồng nhạt,…

Hình dáng của người, vật: cao, dong dỏng, dài, ngắn, cao, thấp, to, bé, béo, mập, gầy, gầy nhom, vuông, tròn, tròn xoe, méo,…

Trang 17

Câu kiểu Ai thế nào ?

Trang 18

Chọn từ thích hợp rồi đặt câu

với từ ấy để tả :

bạc trắng, đen nhánh, hoa râm,…

Trang 19

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

M: Mái tóc ông em bạc trắng.

M ái tóc của ông em bạc trắng

Trang 20

c) Bàn tay của em bé : mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…

d) Nụ cười của anh ( hoặc chị) em : tươi tắn, rạng rỡ, hiền lành,…

Trang 21

Củng cố

Trang 23

Câu nào được viết theo Kiểu câu

Ngày đăng: 11/02/2021, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w