1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Môn Toán lớp 4 Bài: Hàng và lớp

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?. * Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn[r]

Trang 1

Toán

HÀNG VÀ LỚP

Trang 2

Đọc các số sau: 3240; 53240; 653 240;

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Hàng đơn vị Hàng chục

Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

Lớp đơn vị

Lớp nghìn SỐ

Trang 4

Bài: Hàng và lớp

Hàng đơn vị

Hàng chục Hàng trăm

Hàng nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng trăm nghìn

Lớp đơn vị

Lớp nghìn SỐ

Trang 5

LUYỆN TẬP:

Bài 1: Viết theo mẫu.

654 300

Lớp nghìn Lớp đơn vị

Đọc số Viết số Hàng

trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Năm mươi tư nghìn ba

Bốn mươi lăm nghìn

hai trăm mười ba.

Chín trăm mười hai

nghìn tám trăm.

54 302

Năm mươi bốn nghìn

Sáu trăm năm

mươi tư nghìn ba trăm.

Trang 6

Bài 2:

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?

46 307 56 032 123 517 305 804 960 783

Trang 7

Bài 2:

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?

46 307 56 032 123 517 305 804 960 783

Số chữ số 3 thuộc hàng chữ số 3 thuộc lớp

46307 trăm đơn vị

Trang 8

Bài 2:

a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ? b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:

Giá trị

của chữ

Trang 9

Bài 3: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )

52 314 = 50 000 + 20 000 + 300 + 10 + 4

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1

Trang 10

Bài 4: Viết số, biết các số đó gồm:

a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục

d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị

500 735

300 402

204 060

80 002

Trang 11

Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu ) Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2 a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số: c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số:

6 ; 0 ; 3

7 ; 8 ; 6

0 ; 0 ; 4

Ngày đăng: 11/02/2021, 13:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w